Bài giảng Lập trình Web - Bài 5: Javascript
12/30/2016
CHƯƠNG VIII
JAVASCRIPT
12/30/2016
JAVASCRIPT
1
Nội dung
Giới thiệu về Javascript
Biến và dữ liệu
Toán tử và biểu thức
Các lệnh trong Javascript
Hàm trong Javascript
Cấu trúc điều khiển
12/30/2016
JAVASCRIPT
2
1
12/30/2016
Giới thiệu
Javascript ra đời với tên gọi LiveScript, sau đó Nescape
đổi tên thành Javascript.
Javascript là một ngôn ngữ kịch bản (script) để viết kịch
bản cho phía client.
12/30/2016
JAVASCRIPT
3
Giới thiệu
Cấu trúc của đọan Javascript:
<Script language=”JavaScript”
type=“text/javascript”>
Các lệnh Javascript;
…
</script>
12/30/2016
JAVASCRIPT
4
2
12/30/2016
Giới thiệu
Cách sử dụng và khai báo:
Chèn trực tiếp đọan code Javascript vào tập tin
HTML
Viết một tập tin Javascript riêng sau đó kết nối với
trang web
12/30/2016
JAVASCRIPT
5
Giới thiệu
Chèn trực tiếp đọan code Javascript vào tập tin HTML:
<HTML>
<HEAD>
<script language="javascript”
type=“text/javascript”>
document.write(“What is your name? ”);
…
</script>
</HEAD>
<BODY>
Nội dung của trang
</BODY>
</HTML>
12/30/2016
JAVASCRIPT
6
3
12/30/2016
Giới thiệu
Chú ý:
Có thể chèn đoạn code <script> </script> vào bất
kỳ vị trí nào trong trang HTML.
Có thể đặt trong phần <head></head> hoặc
trong <body> </body> tuy nhiên ta nên đặt trong
cặp tag <head> để dễ kiểm sóat mã lệnh và cũng
dễ sửa đổi chương trình.
12/30/2016
JAVASCRIPT
7
Giới thiệu
Viết một tập tin Javascript riêng sau đó kết nối với trang
web:
Bước 1: Soạn thảo file Javascript có phần ở rộng .js
Bước 2: Nhúng file .js và trang html:
<script SRC=”fileJavascript.js”
language="javascript”
type=“text/javascript”>
</script>
12/30/2016
JAVASCRIPT
8
4
12/30/2016
Giới thiệu
Môi trường viết JAVASCRIPT
Frontpage
Notepad
Visual InterDev
Dreamweaver
12/30/2016
JAVASCRIPT
9
BIẾN VÀ DỮ LIỆU
Biến:
Khái niệm: lưu thông tin giá trị, không xác định kiểu
dữ liệu.
Khai báo:
Ví dụ:
var tên_biến;
var x;
var a, b=100;
var name=“KHOA CNTT”;
b= “Đại Học Công Nghiệp”;
12/30/2016
JAVASCRIPT
10
5
12/30/2016
BIẾN VÀ DỮ LIỆU
Quy tắc đặt tên biến:
Tên biến gồm các chữ cái và số, không dùng các ký tự
đặc biệt như: ( , [ , { , # , & …. )
Tên biến phải bắt đầu bằng ký tự hoặc ký tự
Không chứa khoảng trắng, tên biến phải gợi nhớ
Không trùng với từ khoá của JavaScript
12/30/2016
JAVASCRIPT
11
BIẾN VÀ DỮ LIỆU
Có 2 xuất biến:
document.write(tên_biến);
document.getElementById(“ID”).innerHTML=biến;
Ví dụ:
var a=“100”;
var ten=“Minh”;
document.write(a);
document.getElementById(“tt”).innerHTML=ten;
12/30/2016
JAVASCRIPT
12
6
12/30/2016
BIẾN VÀ DỮ LIỆU
Dữ liệu:
Kiểu số: số thập phân, số nguyên
Kiểu chuỗi: một biến kiểu chuỗi đặt trong cặp dấu
nháy đôi (“ ”) hoặc đơn (‘ ’)
Ví dụ:
var s1, s2, s3 ;
s1=15;
s2=’Hello World’ ;
12/30/2016
JAVASCRIPT
13
BIẾN VÀ DỮ LIỆU
Kiểu Boolean: Là dữ liệu chỉ có 2 giá trị False
hoặc True
Ví dụ:
var flag;
flag=true;
Kiểu Null: biến không gán cho giá trị
12/30/2016
JAVASCRIPT
14
7
12/30/2016
Toán tử số học
Toán Tử
Chức Năng
Ví dụ
Kết quả
+
Cộng
x=2; x+2
x=2; 5-x
4
3
-
*
Trừ
Nhân
x=4; x*5
15/5; 5/2
5%2; 10%2
x=5; x++
x=5; x--
20
3; 2.5
1; 0
x=6
x=4
/
Chia
%
++
--
Lấy phần dư
Tăng giá trị lên 1
Giảm giá trị xuống 1
12/30/2016
JAVASCRIPT
15
Toán tử gán
Tóan Tử
Ví dụ
x = y
Tương đương
=
+=
-=
x= y
x += y
x -= y
x *= y
x /= y
x%=y
x = x+y
x = x-y
x = x*y
x= x/y
*=
/=
%=
x = x%y
12/30/2016
JAVASCRIPT
16
8
12/30/2016
Toán tử so sánh
Tóan Tử
= =
!=
Chức Năng
Ví dụ
5==8 returns false
5!=8 returns true
5>8 returns false
5<8 returns true
5>=8 returns false
5<=8 returns true
bằng
Không bằng
lớn hơn
>
nhỏ hơn
<
lớn hợn hoặc bằng
nhỏ hơn hoặc bằng
JAVASCRIPT
>=
<=
12/30/2016
17
Toán tử so sánh
Tóan Tử Chức Năng
Ví dụ
x =6; y =3 ;
(x < 10 && y > 1) returns true
&&
và
hoặc
not
x = 6 ; y =3
(x==5 || y==5) returns false
||
!
x=6; y =3;
!(x==y) returns true
12/30/2016
JAVASCRIPT
18
9
12/30/2016
Toán tử nối chuỗi
+ : Là phép toán nối hai chuỗi với nhau
Ví dụ:
<html>
<script>
var txt1=”Chào bạn ”;
var ten=“Mai";
document.write('<h2>'+txt1+ten+'</h2>');
</script>
</html>
12/30/2016
JAVASCRIPT
19
Một số ký tự đặc biệt:
\n ( new line)
\t (tab)
\b (BackSpace)
\& (dấu &)
\”(“)
12/30/2016
JAVASCRIPT
20
10
12/30/2016
Các lệnh trong Javascript
Statement (câu lệnh):
Statement được kết thúc bằng dấu chấm phẩy(;)
ví dụ:
document.write(“Hello”);
Block (Khối lệnh):
Block là tập hợp nhiều statements được bao bọc bởi
cặp dấu { … }
12/30/2016
JAVASCRIPT
21
Các lệnh trong Javascript
Comment (Lời chú thích):
JavaScript hỗ trợ 2 loại comment:
Chú thích trên một dòng: dùng cặp dấu //
Chú thích trên nhiều dòng: dùng cặp dấu /*…*/
document.write(“Welcome to
JavaScript”);
//câu lệnh xuất dữ liệu
12/30/2016
JAVASCRIPT
22
11
12/30/2016
Các câu lệnh cơ bản
Xuất dữ liệu ra trang Web:
Cách 1:
document.write(value) ;
document.writeln(value);//xuống dòng
Trong đó value:
Dữ liệu chuỗi: luôn đặt “ ”
Biến: không có dấu “ ”
Chuỗi và biến : dùng toán tử “+” nối biến và chuỗi
Cách 2: Id.innerHTML=“Giá trị”;
12/30/2016
JAVASCRIPT
23
Các câu lệnh cơ bản
Ví dụ:
doument.write(“Chúc mừng năm mới” );
doument.write(“String ” + variable );
noidung.innerHTML= “Chúc mừng năm mới”
Chú ý:
Xuất tag HTML thì cặp tag đó cũng phải đặt trong cặp dấu
“ ”
document.write(“<table>”);
document.write(“<tr>”);
12/30/2016
JAVASCRIPT
24
12
12/30/2016
<BODY>
<Script Language=”JavaScript”>
document.write ("<H1>Hello<H1>");
document.write ("<font color=red>World</font>");
</Script>
</BODY>
<BODY>
<Script Language=”JavaScript”>
document.writeln ("<b>Hello</b>");
document.writeln (“<b>World</b>");
</Script>
</BODY>
12/30/2016
JAVASCRIPT
25
HÀM TRONG JAVASCRIPT
Hàm là một đọan chương trình có thể được sử dụng
nhiều lần trong một chương trình để thực hiện một tác
vụ nào đó.
Xây dựng hàm:
12/30/2016
JAVASCRIPT
26
13
12/30/2016
HÀM TRONG JAVASCRIPT
Cách gọi hàm
Hàm sẽ không thực hiện cho đến khi nó được gọi.
Tên_hàm(đối số);
Tên_hàm();
12/30/2016
JAVASCRIPT
27
HÀM TRONG JAVASCRIPT
Đối với hàm không có giá trị trả về :
Tên_hàm(đối số);
Ví dụ: xuat(SV);
Đối với hàm có giá trị trả về :
Tên_biến= Tên_hàm(đối số);
Ví dụ: kq= TinhDT(chieudai,chieurong);
12/30/2016
JAVASCRIPT
28
14
12/30/2016
HÀM TRONG JAVASCRIPT
function Display(user , pwd)
{
document.write(“UserName cua ban
la:” + user) ;
document.write(“Password cua ban
la:” + pwd) ;
[return] ;
}
Lời gọi hàm:
Display(txt1,txt2);
12/30/2016
JAVASCRIPT
29
HÀM TRONG JAVASCRIPT
function total(a,b)
{
var c=0;
c=a+b;
return c;
}
Lời gọi hàm:
kq=total(s1,s2);
12/30/2016
JAVASCRIPT
30
15
12/30/2016
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
alert(): dùng hiển thị một 1 message chứa 1 button OK
Cú pháp:
alert(“nội dung Message”);
12/30/2016
JAVASCRIPT
31
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
prompt(): Dùng để nhập dữ liệu từ trường text box của
message. Hàm trả về giá trị chuỗi mà người sử dụng nhập
vào
Cú pháp:
Tên_biến= prompt(“message”,giá trị);
12/30/2016
JAVASCRIPT
32
16
12/30/2016
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
12/30/2016
JAVASCRIPT
33
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
confirm(): Hiển thị một thông báo có hai chọn lựa OK
và Cancel. Hàm trả về giá trị là true khi người nhấn OK
và false khi nhấn Cancel
Cú pháp:
Tên_biến=confirm(“Chuỗi Message”);
12/30/2016
JAVASCRIPT
34
17
12/30/2016
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
12/30/2016
JAVASCRIPT
35
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
eval(chuỗi số):trả về giá trị số của một chuỗi số
isNaN(str):
True nếu str là chuỗi
False nếu str là chuỗi số.
12/30/2016
JAVASCRIPT
36
18
12/30/2016
CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG JAVASCRIPT
Ví dụ:
var a=prompt(“nhap so thu 1”, 100); “100”;
a=eval(a); 100
var ten=prompt(“Nhap ten ban”, “Minh”);
var flag=isNaN(ten); true
var soluong=prompt(“Nhap so luong”);
var flag=isNaN(soluong); false
12/30/2016
JAVASCRIPT
37
CẤU TRÚC ĐIỀU KIỂN
12/30/2016
JAVASCRIPT
38
19
12/30/2016
Nội dung
If … Else
Switch … case
For
Do …while
While…
12/30/2016
JAVASCRIPT
39
Ví dụ: Viết chương trình nhập 3 cạnh của tam giác sau đó xuất ra màn
hình đó là tam giác gì?
<Body>
<script language=“JavaScript” type=“text/javascript”>
a=eval(prompt(“Nhap canh a”));
b=eval(prompt(“Nhap canh b”));
c=eval(prompt(“Nhap canh c”));
if(a= =b && b= = c && c= = a)
Tam giac đều ;
else
if(a= =b || b= = c || c= = a)
Tam giac cân
else
Tam giác thuong
</script>
</Body>
12/30/2016
JAVASCRIPT
40
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lập trình Web - Bài 5: Javascript", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_lap_trinh_web_bai_5_javascript.pdf

