Bài giảng Lập trình Web - Bài 3: Layout-Form

12/30/2016  
Layout - Form  
Nội dung  
• Cấu trúc trang Web HTML5  
• Form HTML5  
12/30/2016  
ĐTTH  
2
1
12/30/2016  
Ví dụ  
<header>  
<nav>  
<aside>  
<section>  
<article>  
<footer>  
12/30/2016  
ĐTTH  
4
2
12/30/2016  
HTML5  
• Cấu trúc HTML5 được chia theo ngữ cảnh (semantic) của  
trang web  
<Header>: phần tiêu đề trang  
<Nav>: thanh Menu thể hiện các liên kết  
<Section>: nội dung  
<aticle>: nội dung chứa trong section  
<Aside>: nội dung độc lập Section  
<Footer>: Phần cuối trang  
12/30/2016  
ĐTTH  
5
Ví dụ 1  
<header>  
<nav>  
<article>  
<section>  
<article>  
<footer>  
12/30/2016  
ĐTTH  
6
3
12/30/2016  
12/30/2016  
ĐTTH  
7
12/30/2016  
ĐTTH  
8
4
12/30/2016  
12/30/2016  
ĐTTH  
9
12/30/2016  
ĐTTH  
10  
5
12/30/2016  
Ví dụ 2  
<header>  
<article>  
<nav>  
<section>  
<footer>  
12/30/2016  
ĐTTH  
11  
12/30/2016  
ĐTTH  
12  
6
12/30/2016  
Ví dụ 3 - Demo  
<header>  
<nav>  
<aside>  
<section>  
<article>  
<footer>  
Form  
Text  
Selection List  
Radio  
Check box  
File select  
Submit, Reset  
Textarea  
12/30/2016  
ĐTTH  
14  
7
12/30/2016  
•GIỚI THIỆU FORM  
Form được sử dụng khi cần:  
Thu thập thông tin tên, địa chỉ, số điện thoại, email,  
…để đăng ký cho người dùng vào một dich vụ hoặc  
một sự kiện  
Tập hợp thông tin để mua hàng  
Thu thập thông tin phản hồi về một Website  
Cung cấp công cụ tìm kiếm trên website  
12/30/2016  
15  
ĐTTH  
<html>  
<head><title>…</title></head>  
<body>  
. . .  
<form Action=“url” id=“id_frm”>  
Nội dung các phần tử của Form  
</form>  
. . .  
</body>  
</html>  
12/30/2016  
16  
ĐTTH  
8
12/30/2016  
Trong đó:  
id: tên của form, xác định duy nhất.  
action: chuyển đến file action khi sự kiện trên form  
được thực thi  
12/30/2016  
ĐTTH  
17  
CÁC PHẦN TỬ CỦA FORM  
•Phần tử <Input>  
•Phần tử <Select> [Dropdown list]  
•Phần tử <textarea>  
•Phần tử <button>  
•Phần tử <datalist>  
•Phần tử <keygen> [***]  
•Phần tử <output>[***]  
12/30/2016  
ĐTTH  
18  
9
12/30/2016  
Phần tử Input  
• Input type: text  
Nhập dữ liệu dạng text và numbergiá trị là dạng text  
• Cú pháp:  
<Input Type=”Text” Value=”Value” Name=”name”  
Size=n Maxlength=m readonly disabled>  
• Name : định danh [txtten/txtpass/…]  
• Value: Dữ liệu ban đầu trong textbox  
• Size: chiều rộng của textbox (số ký tự: 20)  
• Maxlength: số ký tự tối đa có thể nhập vào text box  
12/30/2016  
ĐTTH  
19  
• Readonly: không cho thay đổi dữ liệu  
• Disabled: khóa không thực thi textbox  
12/30/2016  
ĐTTH  
20  
10  
12/30/2016  
Phần tử Input  
• Input type: password  
Nhập dữ liệu dạng text và numbergiá trị là dạng text mã  
hóa ****  
• Cú pháp:  
<Input Type=”Password” Value=”Value”  
Name=”name” Size=n Maxlength=m readonly  
disable>  
• Name : định danh [txtten/txtpass/…]  
• Value: Dữ liệu ban đầu trong textbox  
• Size: chiều rộng của textbox (số ký tự: 20)  
• Maxlength: số ký tự tối đa có thể nhập vào text box  
12/30/2016  
ĐTTH  
21  
• Readonly: không cho thay đổi dữ liệu  
• Disable: khóa không thực thi textbox  
12/30/2016  
ĐTTH  
22  
11  
12/30/2016  
Phần tử Input  
• Input type: submit  
Nút bấm cho phép người dùng thực hiện action trên  
form  
<Input Type=”Submit” Value=”Value”>  
12/30/2016  
ĐTTH  
23  
Phần tử Input  
Input type: Radio  
Dùng để chọn một và chỉ một tùy chọn trong danh sách  
các tùy chọn có sẵn  
• Cú pháp:  
<input type="radio" name="name"  
value="Value" checked>Nhãn  
• Name: định danh  
• Value: giá trị nhận được khi radio button được chọn  
• Checked: radio button được chọn mặc định  
12/30/2016  
ĐTTH  
24  
12  
12/30/2016  
Phần tử Input  
• Input type: checkbox  
Dùng để chọn một hoặc nhiều tùy chọn trong danh sách các tùy  
chọn có sẵn  
<Input Type=”Checkbox” Name=”Name”  
Value=”Value” Checked> Nhãn  
• Name: định danh của checkbox  
• Value: giá trị nhận được khi radio button được chọn  
• Checked: thuộc tính để hộp checkbox được chọn  
mặc định hoặc không  
12/30/2016  
ĐTTH  
25  
12/30/2016  
ĐTTH  
26  
13  
12/30/2016  
Phần tử Input  
• File upload:  
12/30/2016  
ĐTTH  
27  
Phần tử Input  
• Input type: Button  
Nút bấm thông thường  
<Input Type=”button” Name=”Name”  
Value=”Value” name_event=“function”>  
• Name: định danh của button  
• Value: Chuỗi text hiển thị trên button  
• Name_event: sự kiện xảy ra khi người dùng thực  
thi button theo function  
12/30/2016  
ĐTTH  
28  
14  
12/30/2016  
Phần tử Input mới HTML5  
Phần tử Input mới của HTML5 được thể hiện bằng  
chính các chức năng hay dữ liệu tương ứng cho người  
dùng:  
• Color  
• Date *  
• Search  
• Tel  
• Email *  
• Month  
• Time  
• url  
• Number *  
• Range  
• week  
12/30/2016  
ĐTTH  
29  
Các thuộc tính mới phần tử Input  
HTML5  
• Input HTML5 vẫn có các thuộc tính HTML4  
• Min = “giá trị”  
• Max = “giá trị”  
• Autofocus  
• Placeholder=“Chuỗi text”  
• Required  
• Step=“giá trị”  
12/30/2016  
ĐTTH  
30  
15  
12/30/2016  
Phần tử Input mới HTML5  
• Number  
12/30/2016  
ĐTTH  
31  
Phần tử Input mới HTML5  
• Email  
12/30/2016  
ĐTTH  
32  
16  
12/30/2016  
Phần tử Input mới HTML5  
Date  
12/30/2016  
ĐTTH  
33  
Phần tử <Select> [Dropdown list]  
• Chứa danh sách các tùy chọn cho phép user chọn 1 trong  
danh sách tùy chọn  
• Cú pháp:  
<Select Name=”Name” Size=n Multiple>  
<Option Value=”Value”>Option1</option>  
<Option Value=”Value”>Option2</option>  
. . .  
</Select>  
12/30/2016  
ĐTTH  
34  
17  
12/30/2016  
Các thuộc tính  
• Name: tên Selection  
• Size: là chiều cao của menu tính bằng hàng chữ  
• Multiple: là thuộc tính cho phép chọn nhiều đề mục (listbox)  
• Selected: đề mục được chọn mặc định  
• Value: xác định dữ liệu gởi cho server nếu đề mục được  
chọn  
12/30/2016  
ĐTTH  
35  
12/30/2016  
ĐTTH  
36  
18  
12/30/2016  
Phần tử <textarea>  
• Cho phép nhập nhiều dòng  
<TextArea Name=”name” Rows=n Cols=m Wrap>  
Default text  
</Textarea>  
12/30/2016  
ĐTTH  
37  
•TextArea: Cho phép người dung nhập nhiều dòng  
•Cú pháp:  
<TextArea Name=”name” Rows=n Cols=m  
Wrap>  
Default text  
</Textarea>  
12/30/2016  
38  
ĐTTH  
19  
12/30/2016  
•Các thuộc tính  
•Rows: số dòng có thể nhập vào TextArea  
(mặc định là 4)  
•Cols: độ rộng của textarea (tính bằng số ký  
tự, mặc định là 40)  
•Wrap: các dòng chữ tự động dàn ra trong lề  
của vùng text area, Value: virtual, physical  
12/30/2016  
39  
ĐTTH  
Các thành phần form mới HTML5  
• <datalist>: sự kết hợp input text và data list  
12/30/2016  
ĐTTH  
40  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang baolam 57181 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lập trình Web - Bài 3: Layout-Form", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_lap_trinh_web_bai_3_layout_form.pdf