Bài giảng Thiết kế Web - Bài 2: Hyper Text Markup Language - Phan Thanh Sơn
THIẾT KẾ WEB
Phan Thanh Sơn
Khoa Công nghệ thông tin
Email: webmaster.tsq[email protected]
Tel: 0989.937.737
BÀI 2. HyperText Markup Language
1. Giớthiệu
2. Đặđiểm
3. Cáthbắbuộc
4. Thuộtính củthẻ
5. Cấu trúcủmộfilHTML
6. Mộsố ký tự đặbiệt
7. Cáthđịnh dạng văn bản
8. Danh sáchhình ảnhsiêu liên kết
9. Bảng biểu
2/32
1. Giới thiệu
HTM: (HyperText Markup Language)
Do Tim Berner Lee phá t minh và được W3C (World Wide
Web Consortium) đưa thành chuẩn năm 1994.
HTML là một tập hợp cá c quy tắc và cá c thẻ (tag) được sử
dụng để quy định cá c thức trì nh bày, hiển thị nội dung của
cá c trang Web, tập hợp cá c quy tắc và thẻ này phải tuâ n
theo một chuẩn quốc tế, đảm bảo cho cá c trì nh duyệt Web
khá c nhau,trên cá c nền phần cứng và hệ điều hành khá c
nhau đều hiểu được và hiển thị đúng nội dung của cá c
trang Web.
HTML khô ng phải là một ngô n ngữ lập trì nh, nó là một ngô n
ngữ đánh dấu.
HTML dễ hiểu hơn nhiều so với hầu
hết cá c ngô n ngữ lập trì nh.
Một tài liệu HTML là một tệp tin văn bản trong đó có sử
dụng cá c thẻ HTML để quy định cá ch thức hiển thị văn bản
khi nó được mở bởi một trì nh duyệt Web.
3/32
2. Đặc điểm
HTML sử dụng cá c thẻ (tags) để định
dạng dữ liệu
HTML khô ng phâ n biệt chữ hoa, chữ
thường
Cá c trì nh duyệt thường khô ng bá o lỗi cú
phá p HTML. Nếu viết sai cú phá p chỉ dẫn
đến kết quả hiển thị khô ng đúng với dự
định.
4/32
3. Các thẻ (tags) trong HTML
Có nhiều thẻ, mỗi thẻ có 1 tên và mang ý nghĩa
khá c nhau.
Có 2 loại thẻ: thẻ đóng và thẻ mở
Cá ch viết thẻ:
❖ Thẻ mở: <tên_thẻ>
Ví dụ: <u>, <p>, <img>…
❖ Thẻ đóng tương ứng: </tên_thẻ>
Ví dụ: </u>, </p>
Chú ý: luô n có thẻ mở nhưng có thể khô ng có thẻ
đóng tương ứng. Ví dụ: <img> khô ng có thẻ đóng
5/32
4. Thuộc tính (property) của thẻ
Một thẻ có thể có cá c thuộc tí nh nhằm bổ sung tá c dụng
cho thẻ
Mỗi thuộc tí nh có tên thuộc tí nh (tên_TT)
Viết thẻ có thuộc tí nh:
<tên_thẻ tên_TT1=“giá_trị1” tên_TT2=“giá_trị2”…>
Chú :
–
–
–
–
–
Có thể thay đổi thứ tự, số lượng cá c thuộc tí nh mà khô ng gâ y
ra lỗi cú phá p
Sự hỗ trợ cá c thẻ, thuộc tí nh ở mỗi trì nh duyệt là khá c nhau.
Chỉ giống nhau ở cá c thẻ, thuộc tí nh cơ bản.
Thẻ đóng của thẻ có thuộc tí nh vẫn viết bì nh thường
(</tên_thẻ>)
Một thẻ, có thể có 1 hoặc nhiều thuộc tí nh hoặc khô ng có
thuộc tí nh nào.
Cá c thẻ HTML có thể lồng nhau được
6/32
5. Cấu trúc của một file HTML
Có thể tạo trang HTML bằng bất cứ trì nh soạn
thảo văn bản nào (Notepad, DreamWeaver,…)
Có nhiều trì nh soạn thảo HTML đặc biệt hỗ trợ
soạn thảo HTML (Notepad++, EditPlus,
HTMLPad,…)
Có nhiều trì nh soạn thảo HTML cho phé p người
sử dụng soạn thảo trực quan, kết quả sinh ra
HTML tương ứng như:, kết quả sinh ra HTML
tương ứng như:
– Microsoft FrontPage
– Adobe Dreamweaver CS3
7/32
5. Cấu trúc của một file HTML (tt)
<HTML>
<HEAD>
<TITLE> Tiêu đề trang </TITLE>
... Cá c khai bá o khá c ở đây
</HEAD>
<BODY>
... Nội dung cần thể hiện ở đây
</BODY>
</HTML>
8/32
5. Cấu trúc của một file HTML (tt)
Thẻ <html></html>: Định nghĩa phạm vi của
văn bản HTML
Thẻ <head></head>: Định nghĩa cá c mô tả về
trang HTML. Cá c thô ng tin trong thẻ này khô ng
được hiển thị trên màn hì nh cửa sổ trang web.
Thẻ <title></title>: Mô tả tiêu đề trang web.
Thô ng tin trong phần này sẽ hiển thị trên thanh
tiêu đề của cửa sổ trang web.
Thẻ <body></body>: Xá c định vùng thâ n của
trang web. Đây là nơi chứa cá c thô ng tin sẽ
hiển thị trong trang web.
9/32
4. Cấu trúc của một file HTML (tt)
Trong HTML, văn bản được soạn thảo
như bì nh thường trong cá c file HTML
Lưu ý:
– Mọi khoảng trống, dấu xuống dò ng trong HTML
được thể hiện trên trang web là 1 khoảng trống
duy nhất
– Để gõ một số ký tự đặc biệt ta phải sử dụng mã
tương ứng
Ghi chú trong HTML:
<!-- Ghi chú -->
10/32
5.a. Các thuộc tính của thẻ BODY
bgcolor = “màu” : Chọn màu làm nền
background=“URL”: chọn hì nh làm nền
Cá ch lề : leftmargin, rightmargin, topmargin,
bottommargin.
VD: leftmargin = “0”,
Lưu ý: Cá c thuộc tí nh bgcolor, background có
thể á p dụng cho bảng (table), khối div, ….
Có thể sử dụng cá c sự kiện bằng cá ch gọi hàm
javascript trong thẻ BODY
11/32
5.b. Ví dụ thuộc tính của BODY
<body bgcolor=red topmargin=0 onload=
“alert (‘Thong bao cua javascript’)”>
Hello world
<p>
Doan van ban co <b> Chu in dam </b>
</p>
</body>
12/32
6. Một số ký tự đặc biệt
HTML
Mô tả
<
Ký tự khoảng trắng
<
>
>
&
©
™
®
&
©
®
13/32
7. Các thẻ định dạng văn bản
Đậm, nghiêng, gạch châ n: <b>…</b>,
<i>…</i>, <u>…</u>
Chỉ số trên:<sup>…</sup>
Chỉ số dưới: <sub>…</sub>
Gạch ngang thâ n: <strike>…</strike>
Ngắt dò ng: <br>
Đường gạch ngang: <hr>
– Cá c thuộc tí nh:
+ Color = “màu”
+ Width = “chiều rộng”
+ Size = “cỡ”
– Ví dụ: <hr color=“#FF0000” size=“4”>
Cá c thẻ <br>, <hr> là thẻ tự đóng.
14/32
7. Các thẻ định dạng văn bản (tt)
Font chữ (í t dùng): <font>…</font>
Thuộc tí nh:
❖ face=“tên font chữ”
❖ size=“kích thước”
❖ color=“màu”
– Viết bằng tên tiếng Anh (red, blue,…)
– Viết dạng #RRGGBB, RR, GG, BB ở dạng hexa.
Ví dụ: #FFFFFF: Trắng, #FF0000: đỏ,…
Ví dụ:
<font size=“4” color=“#FF0000”>Text</font>
15/32
7. Các thẻ định dạng văn bản (tt)
Tiêu đề: với kí ch thước nhỏ dần
– <h1>…</h1>
– …
– <h6>…</h6>
Sau mỗi tiêu đề, văn bản tự động xuống dò ng
– Thuộc tí nh:
+ align=“cách căn chỉnh lề” (left, right, center, justify)
Đoạn văn bản: <p>…</p>
– Thuộc tí nh:
+ align tương tự thẻ <h>
16/32
7. Các thẻ định dạng văn bản (tt)
Sử dụng trích dẫn
– <BLOCKQUOTE >
Văn bản được định dạng trước.
– <PRE>
Phần tử nhóm
– <DIV>…</DIV>
– <SPAN>…</SPAN>
17/32
8. Danh sách, hình ảnh, liên kết
Danh sách không thứ tự
<UL TYPE = (square, disc, circle)>
<LI>Monday</LI>
<LI>Tuesday </LI>
</UL>
Danh sách có thứ tự
<OL TYPE= (…)>
<LI>Monday</LI>
<LI>Tuesday </LI>
</OL>
18/32
8.a. Danh sá ch (tt)
Upper Roman
❖ <OL TYPE = I>
Lower Roman
❖ < OL TYPE = i>
Uppercase
❖ < OL TYPE = A>
Lowercase
❖ < OL TYPE = a>
Bắt đầu với một số khác 1
❖ <OL START = n> [ Mặc định ]
19/32
.a. Danh sách (tt)
Danh sách định nghĩa
<DL>
<DT>Sunday</DT>
<DD>The first day of the week</DD>
<DT>HTML</DT>
<DD>HyperText Markup Language</DD>
<DT>Internet</DT>
<DD>A network of networks</DD>
</DL>
20/32
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế Web - Bài 2: Hyper Text Markup Language - Phan Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_thiet_ke_web_bai_2_hyper_text_markup_language_phan.ppt

