Giáo trình HTML và thiết kế website
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG HÀ NỘI
GIÁO TRÌNH
HTML VÀ THIẾT KẾ WEBSITE
(Mã số giáo trình: 3CI3)
HÀ NỘI. 2005
LỜI MỞ ĐẦU
Ngôn ng
u di n v n b
có th truy n thông qu
cho phép ta đưa hình
và t o nh ng tài li
HTML ch
tag là <B>. H
t c p gi i h
béo. Toàn bộ đ
béo (hay chữ đậm) khi v
<B> xin chào </B> sẽ được hi
ữ
Siêu v
ă
n b
ả
n HTML (Hyper Text Markup Language) là ngôn ng
t v n b n nhi u thu c tính c n thi để
ng toàn c c WWW (World Wide Web). HTML
a vào v n b n, thay đổi cách bày trí c a v n b n,
n có kh ng đối tho i tương tác v i người dùng.
u xoay quanh khái ni m “th ” (tag) làm n n t ng. M t ví d
t các ch c n ng trên HTML có th và thẻ đóng t o thành
n v n b n. Ví d <B> và </B> là th “bold” ngh a là
n b n gi a <B> và </B> sẽ được th hi n dưới d ng ch
n b được xem b ng m t trình duy t tương ng. Ví d
n lên là xin chào.
n, ta có th dùng b
: NC-Norton Commander, EDIT - c a DOS, NotePad hay Write - c
ữ
bi
ể
ễ
ă
ả
n cho phép ta đưa vào m
ộ
ă
ả
ề
ộ
ầ
ết
ể
ề
ả
ng bá trên m
nh đồ
n b
ạ
ụ
ả
h
ọ
ă
ả
ủ
ă
ả
ạ
ữ
ệu siêu v
ă
ả
ả
nă
ạ
ớ
ủ
yế
ệ
ẻ
ề
ả
ộ
ụ về
ầ
u h
ế
ứ
ă
ẻ
m
ở
ạ
mộ
ặ
ớ
ạ
n một
đ
o
ạ
ă
ả
ụ
ẻ
ĩ
ch
ữ
oạ
n v
ă
ả
ữ
ể
ệ
ạ
ữ
ă
ả
n
đ
ó
ằ
ộ
ệ
ứ
ụ
ệ
Để
t
ạo m
ộ
t siêu văn b
ả
ể
ấ
t c
ứ
m
ột chương trình so
ạ
n th
ả
o
a
nào (ví d
ụ
ủ
ủ
Windows 3.x, WordPad c
IDE, Borland Pascal IDE, FrontPage, TextPad, v.v…), ch
a HTML, và khi ghi vào đĩa thì c n l u dưới d ng file text. Tên file có
ng là HTM (ho c HTML). Song có m t h n ch là d ng v n b n khi ta so
khi ta xem sau này (trên WWW) không gi ng nhau. Chính vì lẽ đó mà nhi u hãng
tung ra ph n m m so n siêu v n b n What You See Is What You Get (WYSIWYG-
y c ng là cái ta có được). Hãng Microsoft c ng ã tung ra m t ti n ích
ng r ng rãi. Ngoài ra, còn có nhi u ti n ích chuy đổi t ng RTF (có
ng WinWord hay WordPad) sang HTML, hay các phiên b n sau này
a trình duy t Web nh NetScape có s n luôn ch c n ng này. Các ti n ích đề
ng nhau ch cho phép ta gõ tr c ti p các th vào v n b n nh ng c ng có th
p c a thanh công c (toolbar), h p tho i (dialog), th đơn (menu) hay
danh sách các l a ch n (pop-up list). Để ch dướ n v n b n trong ví d
i, ta có th gõ vào xin chào, dùng chu t ch n, r m vào nút Underline trên
thanh công c . V n b n s ự động được chuy n thành <U>xin chào</U> (ở đây
thì <U> và </U> là c p m óng c a tag có ch c n ng gi i h n v n b n c
được g ch dưới).
ủ
a Win95, WinWord 2.0 hay 6.0, FoxPro, Borland C++
n n được các th
uôi m
n v
ỉ
c
ầ
ắ
m
ẻ
c
ủ
ầ
ư
ạ
đ
ở
rộ
ặ
ộ
ạ
ế
ạ
ă
ả
ạ
ới
ố
ề
ầ
ề
ạ
ă
ả
cái ta th
được s
th so
ấ
ũ
ũ
đ
ộ
ệ
ử
d
ụ
ộ
ề
ệ
ể
n
ừ dạ
ể
ạ
n b
ằ
ả
c
ủ
ệ
ư
ẵ
ứ
ă
ệ
đ
ó
u
giố
ở
ỗ
ự
ế
ẻ
ă
ả
ư
ũ
ể
dùng t
ổ
hợ
ủ
ụ
ộ
ạ
ực
ự
ọ
g
ạ
i
đ
oạ
ă
ả
ụ vừa
rồ
ể
ộ
ọ
ồi bấ
ụ
ă
ả
ẽ
t
ể
ặ
ở
/
đ
ủ
ứ
ă
ớ
ạn
đ
o
ạ
ă
ả
ần
ạ
1
Ngày nay, do s
càng tr nên ph c t p và hoàn thi
sinh trong quá trình phát tri ó (nh
ó là nh ng phiên b n c a HTML và
HTML 3,… là để ch ng phiên b n sau này.
t trong nh m m nh c a HTML là m
hi n lên màn hình hay in ra, tóm l
m hay máy tính nào mà ngườ đọc có, không phân bi
t nào (NetScape trên Windows hay Lynx trên UNIX, th
ng ph n m đặc bi t).
Người ta còn ang tranh cãi nhi
nguyên th y c a HTML là t o ra m t phương pháp v
thông tin. Sau này người ta coi HTML nh
“trong tài li u có gì” quan tr ng h n nhi u so v
Tác gi t mong nh được s
Xin chân thành c n.
ự
phát tri
ể
n nh
ư
thác l
để đáp
âm thanh, hình
ánh số để bi
ũ
c
ủ
a m
ng được nh
nh động, v.v…). Người ta
u th . HTML 2, HTML 2+,
ạ
ng toàn c
ụ
c, HTML c
ũ
ng ngày
ở
ứ
ạ
ệ
n h
ơ
n
ứ
ữ
ng yêu c u m
ầ
ớ
i nảy
ển
đ
ư
ả
g
ọ
i
đ
ữ
ả
ủ
đ
ể
ị
ỉ
nh
ng
ữ
ả
M
ộ
ữ
đi
ể
ạ
ủ
ộ
t v
ăn bả
n b
ấ
t k
ỳ
n
ế
u tuân th
ủ
tiêu chu
t k lo
duy
th
ẩ
n HTML đều có th
i ph n m
ể
ệ
ạ
i là hi
ểu
được, bởi
b
ấ
ỳ
ạ
ầ
ề
i
ệ
t trình
ệ
ậ
m chí cho người khiếm
ị
bằ
ầ
ềm
ệ
đ
ều trên Internet v
ề
HTML “t
ố
t”. Định hướng
u gi và th hi
i dung –
ủ
ủ
ạ
ộ
ạn n
ă
ng để
lư
ữ
ể
ện
ư
m
ộ
t ngôn ngữ định hướng n
i “tài li u có đẹp không”.
đọ
ộ
ệ
ọ
ơ
ề
ớ
ệ
ả
r
ấ
ận
ự
góp ý t
ừ
b
ạ
n
c
ảm ơ
2
- Tên môn h
- Mã s môn h
- Th i gian: Lý thuy
c tiêu: Cung c
HTML và thi
ng ki n th c c
ọ
c: HTML VÀ THI
c: 3CI3
t + th
p cho h
t k Web.
n ph được trang bị trước khi học: Có kiến thức về sử
ẾT KẾ WEB
ố
ọ
ờ
ế
ự
c hành 45T
c viên các kiến thức cơ bản liên quan đến ngôn
- M
ụ
ấ
ọ
ng
ữ
ế
ế
- Nh
ữ
ế
ứ
ầ
ải
d
ụ
ng máy tính.
i dung môn h
Chương I: NH
Chương II: TRÌNH BÀY TRANG.
Chương III: DANH SÁCH VÀ B NG TRONG HTML.
Chương IV: ĐƯA HÌNH NH VÀO TÀI LI U HTML.
Chương V: CÁC M I LIÊN K T SIÊU V N B N.
Chương VI: BÀY TRÍ N N VÀ KHUNG.
Chương VII: BI U M U STYLE VÀ CASCADING STYLE SHEET.
SO N TH O TR C QUAN WEB (Microsoft
- N
ộ
ọ
c:
ỮNG KHÁI NIỆM CƠ SỞ.
Ả
Ả
Ệ
Ố
Ế
Ă
Ả
Ề
Ể
Ẫ
Chương VIII: CÔNG C
Ụ
Ạ
Ả
Ự
FrontPage 2003)
-
Đối tượng h
ọ
c: Nh
t k Website t
môn Các h
ữ
ng người c HTML và
nh.
thống thông tin, Khoa Công nghệ thông tin,
ầ
n bi
ế
t các ki
ế
n th
ứ
c c
ơ
b
ả
n v
ề
Website để thi
ế
ế
ĩ
- Biên so
ạ
n: B
ộ
ệ
Trường
ĐH Công Ngh
ệ,
ĐHQGHN.
3
MỤC LỤC
L
Ờ
I MỞ ĐẦ
U
1
CHƯƠNG I. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ SỞ.......................................................9
I.1. World Wide Web là gì?...............................................................................9
I.2. HTML là gì? ..............................................................................................12
I.3. Các đặ
c
đ
i
ể
m c
ủ
a siêu v
i ph n c ng và ph
i khái ni m trang và th
ăn bản .................................................................13
I.3.1. Độc l
I.3.2. Độc l
ậ
p v
p v
ớ
ớ
ầ
ứ
ần m
ề
m.....................................................13
các trang ....................................14
ậ
ệ
ứ
tự
I.3.3. Website và trang ch
I.4. So n th o v n b n - nh
I.4.1. Trang mã ngu n HTML và trang Web...................................................15
I.4.2. Các th HTML ......................................................................................16
I.4.3. Các quy t c chung .................................................................................17
I.4.4. C u trúc c a m t tài li u HTML............................................................18
I.4.5. Các ph n t HTML (HTML element)....................................................19
Bài t p...............................................................................................................19
CHƯƠNG II. TRÌNH BÀY TRANG .................................................................20
II.1. T o tiêu đề................................................................................................20
II.2. Th trình bày trang..................................................................................21
II.2.1. M t s th chính...................................................................................21
II.2.2. Các thu c tính c a th trình bày trang ..................................................25
Bài t p...............................................................................................................27
CHƯƠNG III. DANH SÁCH VÀ B NG TRONG HTML...............................28
III.1. Các ki u danh sách.................................................................................28
III.1.1. Danh sách không ánh s th .........................................................28
III.1.2. Danh sách ánh s th ....................................................................29
III.1.3. Danh sách các định ngh a....................................................................31
III.1.4. Danh sách ph i h p, l
ủ
- homepage..........................................................14
ạ
ả
ă
ả
ữ
ng v đề chung ................................................15
ấn
ồ
ẻ
ắ
ấ
ủ
ộ
ệ
ầ
ử
ậ
ạ
ẻ
ộ
ố
ẻ
ộ
ủ
ẻ
ậ
Ả
ể
đ
ố
ứ tự
đ
ố
ứ tự
ĩ
ố
ợ
ồ
ng nhau...........................................................31
4
III.2. B
ả
ng bi
ể
u ................................................................................................32
u trúc....................................................................................32
u ý v ng ..........................................................................33
.............................................................................................37
III.2.1. Khung c
ấ
III.2.2. M
III.2.3. Các ví d
Bài t
CHƯƠNG IV. ĐƯA HÌNH
ột s
ố
l
ư
ề bả
ụ
ậ
p...............................................................................................................40
NH VÀO TÀI LI U HTML ..............................41
nh..........................................................................................41
nh...............................................................................................41
<IMG…> ....................................................................................41
c tính c a th chèn hình nh ...................................................41
Ả
Ệ
IV.1. Hình ảnh tĩ
IV.1.1. Tệp ả
IV.1.2. Th
ẻ
IV.2. Các thu
ộ
ủ
ẻ
ả
IV.2.1. Thu
IV.2.2. Thu
IV.2.3. Thu
IV.2.4. Thu
ộ
c tính ALT..................................................................................41
c tính WIDTH và HEIGHT ........................................................42
c tính ALIGN .............................................................................43
c tính VSPACE và HSPACE......................................................43
ộ
ộ
ộ
Bài t
CHƯƠNG V. CÁC M
V.1. Th neo và m i liên k
V.1.1. Thu c tính HREF.................................................................................45
V.1.2. Liên k t ra ngoài – External Links .......................................................45
tuy đối...................................................................................46
ương đối .................................................................................46
ậ
p...............................................................................................................44
I LIÊN K T SIÊU V N B N ....................................45
t ............................................................................45
Ố
Ế
Ă
Ả
ẻ
ố
ế
ộ
ế
V.1.3. Địa ch
V.1.4. Địa ch
ỉ
ỉ
ệt
t
V.1.5. Liên k
V.2. Dùng hình
V.2.1. Thay ch
V.2.2. Image Map - th
V.3. Đưa âm thanh vào tài li
V.3.1. Liên k đến t p âm thanh ....................................................................48
V.3.2. T o âm thanh n
ế
t n
ộ
i t
ạ
i – Internal Link.............................................................46
i liên k t.......................................................47
ng hình .............................................................................47
AREA .......................................................................47
u........................................................................48
ả
nh làm đầu m
ố
ế
ữ bằ
ẻ
ệ
ết
ệ
ạ
ền.................................................................................48
5
V.4. Đưa Video vào tài li
V.4.1. Chèn t p Video ....................................................................................49
V.4.2. Nhúng t p video...................................................................................49
Bài t p...............................................................................................................50
CHƯƠNG VI. BÀY TRÍ N N VÀ KHUNG .....................................................51
VI.1. Màu n n và v n b n ...............................................................................51
VI.1.1. Đặt màu n n .......................................................................................51
a v n b n..........................................................................51
đầu m i liên k t - Thu c tính LINK, VLINK và ALINK......51
ệu..............................................................................49
ệ
ệ
ậ
Ề
ề
ă
ả
ề
VI.1.2. Màu ch
VI.1.3. Màu c
VI.1.4. Thu
VI.2. N p hình
VI.2.1. Thu c tính BACKGROUND..............................................................53
VI.2.2. Water mark.........................................................................................53
VI.2.3. Hãy ký tên vào tài li u c a mình.........................................................54
ữ
củ
ă
ả
ủ
a
ố
ế
ộ
ộ
c tính và mã màu ........................................................................52
nh làm n n cho trang v n b n .............................................53
ạ
ả
ề
ă
ả
ộ
ệ
ủ
VI.3. Khung – Frames .....................................................................................55
VI.3.1. Trang trí khung...................................................................................55
VI.3.2. Thành ph
VI.4. Thi t l p Target, th
VI.4.1. Thi t l p Target ..................................................................................59
VI.4.2. Th NOFRAMES...............................................................................60
VI.4.2. Nhúng frame - th IFRAME...............................................................60
Bài t p...............................................................................................................61
CHƯƠNG VII. BI U M U STYLE VÀ CASCADING STYLE SHEET.......62
ầ
n FRAMESET....................................................................56
ế
ậ
ẻ
NOFRAME và IFRAME ....................................59
ế
ậ
ẻ
ẻ
ậ
Ể
Ẫ
VII.1. FORM....................................................................................................62
VII.1.1. FORM là gì?......................................................................................62
VII.1.2.Các thành ph
VII.1.3. Thêm tính c
ầ
n trong FORM..............................................................63
ấu trúc cho FORM..........................................................70
VII.2. Cascading style sheet.............................................................................72
6
VII.2.1. Inline Style........................................................................................72
VII.2.2. Gi i thi u Style Sheet........................................................................74
VII.2.3. Javascript Style Sheet........................................................................75
VII.2.4. Thu t ng Style Sheet .......................................................................77
VII.2.5. Các chú thích trong Style Sheet.........................................................92
VII.2.6. L i ích c a các Style Sheet................................................................92
VII.2.7. K t h p Style Sheet v i HTML.........................................................93
VII.2.8. Th ự ưu tiên c a các style (Cascading)...........................................97
CHƯƠNG VIII. CÔNG C SO N TH O TR C QUAN WEB
(MICROSOFT FRONTPAGE 2003) ...............................................................100
VIII.1. T o m t trang Web............................................................................100
VIII.1.1. B đầu s ng FrontPage2003.....................................................100
o m t trang t t template .......................................................101
o và l u m t trang m i...............................................................102
o m đề c .............................................................................103
n font và màu...........................................................................104
c m t trang v i các liên k t, danh sách và b ng...................107
VIII.2.1. Thêm m t hyperlink vào m t trang Web........................................107
t danh sách .........................................................................110
c m t trang v i các b ng .....................................................112
n th hình nh trên m t trang Web ............................................120
o m t Web site m i....................................................................133
VIII.2.5.Khai thác site m i ...........................................................................135
VIII.3. Phát tri n nhanh m t site v i các template......................................142
VIII.3.1. Ch n m t template Web site ..........................................................143
o m t Web site m i....................................................................144
o tùy bi n Web site m i c a ta...................................................145
i b các l
ớ
ệ
ậ
ữ
ợ
ủ
ế
ợ
ớ
ứ
t
ủ
Ụ
Ạ
Ả
Ự
ạ
ộ
ắt
ử dụ
VIII.1.2. T
VIII.1.3. T
VIII.1.4. T
ạ
ộ
ừ mộ
ạ
ạ
ư
ộ
ớ
ộ
t
mụ
VIII.1.5. Ch
VIII.2. T ch
ọ
ổ
ứ
ộ
ớ
ế
ả
ộ
ộ
VIII.2.2. T
VIII.2.3. T
ạ
o m
ộ
ổ
chứ
ộ
ớ
ả
VIII.2.4. Hi
VIII.2.5. T
ể
ị
ả
ộ
ạ
ộ
ớ
ớ
ể
ộ
ớ
ọ
ộ
VIII.3.2. T
VIII.3.3. T
ạ
ạ
ộ
ớ
ế
ớ ủ
VIII.3.4. Thêm và lo
ạ
ỏ
ời chú thích...................................................146
7
VIII.3.5. Khai thác template Personal Web Site............................................147
VIII.3.6. Thêm m t tem th i gian vào m t trang Web ..................................148
VIII.3.7. L u các thay đổi sang m t site.......................................................149
VIII.4. T o m t site v i s tr giúp c a Wizard trong FrontPage 2003.....150
t wizard t o site...................................................................150
n có vào FrontPage.............................................152
t phương pháp import.......................................................152
u site.....................................................................155
p thông tin ph n h i t các khách tham quan Web site c a ta
.....................................................................................................................156
VIII.4.6. L u thông tin ph n h i c a khách tham quan sang m t file............158
VIII.4.7. Nh n thông tin ph n h i c a khách tham quan b ng email.............160
Bài t p.............................................................................................................161
NG CÁC T VI T T T ..............................................................................162
TÀI LI U THAM KH
ộ
ờ
ộ
ư
ộ
ạ
ộ
ớ
ự
ợ
ủ
VIII.4.1. M
ở
mộ
ạ
VIII.4.2. Nh
ậ
p m
n m
n v
ộ
t site hiệ
VIII.4.3. Ch
VIII.4.4. Ch
ọ
ọ
ộ
ị
trí để lư
VIII.4.5. Thu th
ậ
ả
ồ
ừ
ủ
ư
ả
ồ
ủ
ộ
ậ
ả
ồ
ủ
ằ
ậ
B
Ả
Ừ
Ế
Ắ
Ệ
ẢO...................................................................................163
8
CHƯƠNG I. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ SỞ
I.1. World Wide Web là gì?
World Wide Web (WWW) là m
ộ
t m
chế để các tài nguyên này tr nên s
t:
ạ
ng các tài nguyên thông tin. WWW
d
ự
a trên 3 c
ơ
ở
ẵ
n dùng cho người xem càng r ng
ộ
rãi nh
ất càng tố
- C
ơ
chế đặt tên cùng d
ư các URL)
ạng đối với việc định dạng các tài nguyên trên WWW
(nh
- Các giao th
ứ
c, để truy nh
ậ
p t
dàng chuy
a ba c chế được nêu rõ dưới đ
ớ
i các tài nguyên qua WWW (nh
đổi gi a các tài nguyên (nh
ây
ư
HTTP)
- Siêu văn b
ả
n, để
c gi
dễ
ể
n
ữ
ư HTML).
Các ràng bu
ộ
ữ
ơ
Gi
ới thi
ệ
u v
i tài nguyên s
chương trình,… - có m
Các URL thường g
- Vi đặt tên c a các c
a máy tính l u tr
a b n thân tài nguyên, nh
rõ trang W3C Technical Reports:
ề URL:
M
ọ
ẵ
n dùng trên WWW – tài li
địa ch mà có thể được mã hóa b
m 3 ph n:
ch
(t
ệ
u HTML, nh, video clip,
ả
ộ
t
ỉ
ởi một URL.
ồ
ầ
ệ
c
ủ
ơ
ế
dùng để truy nh
ch c) tài nguyên
đường dẫn
ập tài nguyên
- Tên c
- Tên c
ủ
ủ
ư
ữ
ổ
ứ
ả
ư
mộ
t
Ví dụ coi URL chỉ
http://www.w3.org/TR
URL này có thể đượ
ch khác ta có th th y trong các tài li u HTML bao g
n t và “ftp đối v i FTP.
ây là m t ví d khác v URL. Ví d
người dùng:
c
đọc nh
ư
sau: Có m
ộ
t tài li
ệ
u s
ẵ
n dùng theo giao th
n “/TR”.
đối với
ức
đ
ư
ể
truy nh
ậ
p theo đường dẫ
Các c
thư đ
ơ
ệ
ế
ể
ấ
ệ
ồ
m “mailto
”
i
ử
”
ớ
Đ
ộ
ụ
ề
ụ này ám chỉ tới hộp thư (mailbox) của
….đây là văn bản …
Mọi góp ý, xin gửi thư tới
<A ref=”mailto:[email protected]”>Joe Cool</A>
Các định danh
đ
o
ạn (fragment identifiers):
9
M
ộ
t s
i “ ” theo sau b
ây là m t URL ánh d
ố
URL ám ch i vi
i m t d
u một móc tên là section_2:
ỉ
t
ớ
ệ
c
định v
ị
m
ộ
t tài nguyên. Ki
ể
u này c
ủ
a URL k
ết
thúc v
ớ
#
ở
ộ
ấu hi u k
ệ
ế
t n
ố
i (g i là các định danh
ọ
đ
o
ạ
n). Ví dụ,
đ
ộ
đ
ấ
Các URL tương đối:
t URL tương đối không theo c
Mộ
ơ
chế đặt tên. Đường d
t tài nguyên trên cùng m t máy nh tài li u hi
m các thành ph đường d n tương đối (nh “..” ngh
định ngh a b đường d n), và có th bao g
ẫ
n c
ủ
a nó thường
i. Các URL
a là m
m các
tham chi
ếu tới mộ
ộ
ư
ệ
ện t
ạ
t
ương đối có th
ể
g
ồ
ần
ẫ
ư
ĩ
ột
m
ứ
c trên trong c
u hi n.
Các URL được gi
t ví d a gi
ánh d u dướ ây cho m t liên k t siêu v n b n:
<A href=”suppliers.html”>Suppliers</A>
ng thành URL đầ đủ
ấ
u trúc đượ
c
ĩ
ởi
ẫ
ể
ồ
d
ấ
ệu đoạ
ải quy
ết
để cho toàn các URL s
ử dụng một URL gốc. Như
mộ
ụ
c
ủ
ải pháp URL tương đối, gi
ả
sử
chúng ta có URL gốc
“
đ
ấ
i
đ
ộ
ế
ă
ả
sẽ
m
ở
r
ộ
y
t
ương đối trong việc đánh dấu cho một ảnh dưới đây
<IMG src=”../icons/logo.gif” alt=”logo”>
sẽ
mở
r
ộ
ng thành URL đầ
Trong HTML, các URL được dùng để
- Liên k t t i tài li u ho c tài nguyên khác, (xem A và LINK)
- Liên k t t i ki u d ng bên ngoài ho c k ch b n (script) (xem LINK và
y
đủ
“
:
ế
ớ
ệ
ặ
ế
ớ
ể
ạ
ặ
ị
ả
SCRIPT
)
- Gồm một ảnh, đối tượng, hoặc applet trong một trang, (xem IMG,
OBJECT, APPLET và INPUT
)
- T
- T
- T
ạ
ạ
ạ
o m
o m
o m
ộ
ộ
ộ
t b
t form (xem FORM
t khung tài li u (xem FRAME và IFRAME
n m t ch n bên ngoài (xem Q, BLOCKQUOTE, INS và DEL
- Tham kh o các quy ước siêu d li u mô t t tài li u (xem HEAD
ản dồ ảnh (xem MAP và AREA)
)
ệ
)
- Trích d
ẫ
ộ
ỉ
d
ẫ
)
ả
ữ
ệ
ả
mộ
ệ
)
10
Ngày nay người ta dùng máy tính nh
Internet, ch u là tìm ki m thông tin. Các thông tin này có th
hình nh âm thanh hay thông tin a phương ti n… V i giao di
vi c s ng các ký hi u, bi u tượng r t g i t n gi ng v i các hình
thường và ch n nh ng thao tác đơn gi n ta ã có ngay thông tin c n tìm ki
trước m t.
ư
m
ộ
t công c
ụ
r
ấ
t h
ữ
u ích để truy nh
là các v n b
n thân thi n b
nh đờ
ập
ủ
y
ế
ế
ể
ă
ản,
ả
đ
ệ
ớ
ệ
ệ
ởi
ệ
ử
d
ụ
ệ
ể
ấ
ợ
ả
g
ầ
ố
ớ
ả
i
ỉ
c
ầ
ữ
ả
đ
ầ
ếm ở
ặ
Nhu c
u và người s
báo c
tính để truy c
ki m thông tin trên m
ầ
u s
ử
d
ụ
ng máy tính để truy c
ậ
p Internet tìm ki
c và ti ng Anh để hi
i người có th dàng s
ph c vụ đắc l c cho vi c tra c
t toàn c c.
ế
m thông tin ngày càng
u các thông
ng máy
u tìm
nhi
ề
ử
d
ụ
ng máy tính có trình độ tin h
ọ
ế
ể
ủ
a máy khác nhau. Làm th
p Internet nh
ng thông tin r
ế
nào để
t công c
ng l
m
ọ
ể
d
ễ
ử dụ
ậ
ư
m
ộ
ụ
ụ
ự
ệ
ứ
ế
ạ
ộ
ớ
n nh
ấ
ụ
Vi
n là các v
tài li u liên quan. Ngườ
Internet vô t n.
ệ
c này tr
n b n “thông minh” có th
đọc không ph
ở
nên d
ễ
dàng h
ơ
n b
ở
i ý tưởng siêu v
giúp ngườ đọc tìm và cung c
i m t công tìm ki m trong kho thông tin
ă
n b
ả
n (Hypertext). Siêu v
ăn
b
ả
ă
ả
ể
i
ấ
p cho h các
ọ
ệ
i
ả
ấ
ế
ậ
Khái ni
ước m
Ông hy v ng v
tin c n thi t.
ệ
m siêu v
(“Computer Dreams”) v
các máy tính có trí tu nh
ă
n b
ả
n do nhà tin h
kh
con người, biế
ọ
c Ted Nelson đề xu
ng c a máy tính trong tương lai.
t cách truy tìm các thông
ất vào năm 1965
như
m
ộ
t
ơ
ề
ả
n
ă
ủ
ọ
ề
ệ
ư
ầ
ế
D
ự
án th
Berners – Lee. Sau khi t
ã vi t m t chương trình mô ph
nh ki u liên k t siêu v n b n. N
t h t nhân châu Âu (CERN) t
trong vi c tra tài li u, Tim đưa ra m
dàng tìm ki m tài li u h n.
ự
c hi
ệ
n siêu v
ă
n b
Đại h
ng m
m 1989, trong khi làm vi
ả
n là c
c Oxfort (Anh) n
i liên k t hai chi
ủ
a m
ộ
t k
ỹ
s
ư
tr
ẻ
người Anh tên là Tim
m 1976, n m 1980 Tim
t k trên m
c t i Vi n nghiên c
y các đồng nghi p r
siêu v n b n trên máy
ố
t nghi
ệ
p
ọ
ă
ă
đ
ế
ộ
ỏ
ố
ế
ề
u b
ấ
ỳ
ộ
t
đồ th
ị
ư
ể
ế
ă
ả
ă
ệ
ạ
ệ
ứu
k
v
ỹ
thu
ậ
ạ
ại Berne (Th
ụ
y sỹ
), thấ
ệ
ất
ấ
t v
ả
ệ
ệ
đã
ộ
t
đề án l
ưu trữ
ă
ả
tính sao cho d
ễ
ế
ệ
ơ
Trong th
ế
gi
ớ
i siêu v
ă
n b
ả
n WWW, người s
ử
d
ụ
ng có th
t. Nh y ta có th
i nhà. K thu t siêu v
ể
d
ễ
dàng
đ
i t
du l
n b
ừ
tài
li
ệ
u này sang tài li
ệu khác thông qua các m
ố
i liên k
ế
ư
v
ậ
ể
ị
ch
trong xa l
ộ
thông tin phong phú trong khi v
ẫn ng
ồ
i t
ạ
ỹ
ậ
ă
ản
11
giúp cho ta không ph
các ki t tác h i h a. Chính nó
Internet trong nh ng n m g ây.
I.2. HTML là gì?
Để ph bi n thông tin trên toàn c
t ki u vi c ph bi n ti ng mẹ đẻ mà toàn b
Ngôn ng ph bi n dùng b i World Wide Web là HTML (Hyper Text Markup
Language).
HTML cho tác gi
Ph bi n các tài li
nh,..v.v…
Truy tìm thông tin tr
t nút
Thi t k
t b xa, đối v
đặt hàng,.v.v…
Bao g m spread-sheets, video clips, sound clips, và các
khác trong các tài li u c a h
ả
i sang t
ậ
n Luvrơ ở Paris mà v
ẫn có th
ể
chiêm ngưỡng đượ
c
ệ
ộ
ọ
đ
ã góp ph n t o ra bước phát tri
ầ
ạ
ển bùng n
ổ củ
a
ữ
ă
ần đ
ổ
ế
ụ
c, c
ần m
ộ
t ngôn ng
ữ
phổ
biế
n và d
ễ
hi
ể
u,
mộ
ể
ệ
ổ
ế
ế
ộ
các máy tính có th
ể
hiểu
được.
ữ
ổ
ế
ở
ả
các ý ngh
ĩ
a
để:
ổ
ế
ệu trự
c tuy
ến v
ới các heading, v
ăn b
ản, b
ảng, danh sách,
ả
ự
c tuy
ến theo các liên k
ết siêu v
ăn b
ản b
ằ
ng vi c kích
ệ
vào m
ộ
ế
ế
các định d
ạ
ng cho vi
ệ
c ki
ể
m soát các giao d
ị
ch (transaction) với các
thi
ế
ị
từ
ới người dùng trong vi
ệ
c tìm ki m thông tin, t
ế
ạ
o các s n ph
ả
ẩ
m,
ồ
ứng dụng trực tiếp
ệ
ủ
ọ.
Các trang Web đầy sinh động mà b
siêu v n b được vi t b ng ngôn ngữ đánh d
HyperText Markup Language. HTML cho phép b
hòa v n b n thông thường v i hình nh, âm thanh, video, các m
trang siêu v n b n khác...
ạ
n th
ấ
y trên World Wide Web là các trang
u siêu v n b n hay HTML -
n t o ra các trang ph i h p hài
i liên k đến các
ă
ả
n
ế
ằ
ấ
ă
ả
ạ
ạ
ố
ợ
ă
ả
ớ
ả
ố
ết
ă
ả
Tên g
ọ
i ngôn ng
ữ
dánh d
ấ
u siêu v
ă
n bả
n phả
n ánh
đúng th
ực ch
ấ
t củ
a công
c
ụ này:
Đánh d
ấ
u (Markup): HTML là ngôn ng
ữ
củ
a các thẻ đánh d
ấu - Tag. Các
th
ẻ
này xác định cách th
ứ
c trình bày n v n b
đ
o
ạ
ă
ả
n tương
ứng trên màn hình.
Ngôn ng
ữ
(Language): HTML là m
ộ
t ngôn ng
ữ
t
ương t
ự
nh
ư
các ngôn ng
ữ
l
ậ
p trình, tuy nhiên đơn gi
ả
n hơ
n. Nó có cú pháp ch
ặt chẽ để vi
ế
t các l nh thực
ệ
12
hi
ện vi
ệ
c trình di
ễn v
ă
n b
ả
n. Các t
ừ
khoá có ý ngh
ĩa xác định được cộng đồng
Internet th
ừ
a nh n và s
ậ
ử
dụ
ng. Ví d
ụ b = bold, ul = unordered list, ...
V
ă
n b
n t ng là m
hình.. đều ph i "c m neo"vào m
ả
n (Text): HTML đầu tiên và trước h
t v n b n. Các thành ph n khác nh
n v n b n nào ó.
ế
t là để trình bày v
ăn bản và dựa
trên n
ề
ả
ộ
ă
ả
ầ
ư
hình nh, âm thanh, hoạt
ả
ả
ắ
ột
đo
ạ
ă
ả
đ
Siêu v
p n i trên Internet. Nó có tác d
người s ng. Người dùng Internet có thể đọc v
ở đâu, h th ng được xây d ng ph
ã vượt ra ngoài khuôn kh khái ni m v n b n cổ đ
a siêu v n b
n c ng và ph
i ph n c ng và ph
n th o c th t k
t h th ng tương thích nào.
ă
n b
ả
n (Hyper): HTML cho phép liên k
ng che d u s
n b
c t
ế
t nhi
ph c t
n mà không c
ề
u trang v
p c a Internet đối v
n bi đến v
nào. HTML th c sự
ăn bản rải rác
kh
ắ
ơ
ụ
ấ
ự
ứ
ạ
ủ
ới
ử
d
ụ
ă
ả
ầ
ết
ăn
b
ả
n
đ
ó n
ằ
m
ệ
ố
ự
ứ
ạ
p nh
ư
th
ế
ự
đ
ổ
ệ
ă
ả
i
ể
n.
I.3. Các đặ
I.3.1. Độc l
c
đi
ể
m c
i ph
p v
m so
t kì m
ủ
ă
ản
ập v
ớ
ầ
ứ
ần mềm
HTML độc l
ng m t ph n m
đọ được trên b
ậ
ớ
ầ
ứ
ần m
ề
m. M
ộ
t tài li
ệ
u HTML được vi
ết
b
ằ
ộ
ầ
ề
ạ
ả
ụ
ể
b
ấ
ỳ
, trên m
ộ
t máy c
ụ
th
ể
nào đều có th
đ
ó
ể
c
ấ
ộ
ệ
ố
Đ
i
ề
u này có ngh
trên MAC hay PC tùy ý mà không ph
ch t này là vì các th ch di đạt yêu c
làm nh th nào.
ĩ
a là các t
ệ
p siêu v
i s
u c
ă
n b
a ch
n ph
ả
n có thể được trình duy
a thay đổi gì. S có được tính
i làm gì ch
ệt hiển thị
ả
ử
ữ
ở dĩ
ấ
ẻ
ỉ
ễ
n
ầ
ầ
ả
ứ
không c
ụ
th
ể
cầ
n
ư
ế
C
ũ
ng vì lẽ đó mà b
hi n lên màn hình chính xác là nh
n các thành ph n HTML ra sao.
ạ
n không th
ể
ch
ắ
c ch
ắ
n trang tài li
ệ
u siêu v
ăn bản c
ủ
a
b
ạ
n s
ẽ
ệ
ư
th nào vì còn tu
ế
ỳ
theo trình duy
ệt th
ể
hi
ệ
ầ
Trong th
toàn độc l đối v
ng do t ng nhà phát tri
ự
c ti
ễ
n, HTML ch
i ph n m m. Ch
n xây d
ỉ
th
ự
c sự độc l
ậ
p
đối v
ớ
i ph
ầ
n c
ứ
ng, ch
ư
a hoàn
ậ
p
ớ
ầ
ề
ỉ
ph n c t lõi là chu
ầ
ố
ẩn hoá, còn các ph
ần mở
r
ộ
ừ
ể
ự
ng thì không hoàn toàn tương thích nhau.
13
I.3.2. Độc l
t tính ch
bày tùy theo kích thước c
n, c a s p b ngang thì sẽ được kéo dài ra để hi
dài c a v n b n HTML th
I.3.3. Website và trang ch
ậ
p v
ớ
i khái ni
t n a là HTML độc l
a c a s hi n th
ệ
m trang và th
p v
: c
ứ
t
ự
các trang
i khái ni m trang. V
a s ng b ngang thì s
n th cho h t n i dung. Độ
M
ộ
ấ
ữ
ậ
ớ
ệ
ă
n b
ả
n
được trình
thu ngắn
ủ
ử
ổ
ể
ị
ử
ổ
r
ộ
ề
ẽ
h
ơ
ử
ổ
h
ẹ
ề
ể
ị
ế
ộ
ủ
ă
ả
ự
c sự
không b
ị
hạ
n ch
ế
.
ủ
- homepage
M
ộ
t website là m
ộ
t bó các trang web liên k
t v i các trang bên ngoài
ng nh n. Hàng tri u Website
ạo thành World Wide Web –
ết
v
ớ
i nhau và liên k
ng ch t nh
liên k t v i nhau t
WWW
ế
ớ
ở
ch
ằ
ị
ư
mạ
ệ
ệ
ế
ớ
Có th
trang web m
tri n b ng cách thêm vào nhi
khác n
ể
t
ưởng tượng nh
ư
m
ộ
t ng
t cao thêm, được phát
u trang web lý thú
ọn núi nhỏ các
ỗ
i ngày m
ộ
ể
ằ
ề
ữ
a
Có th
ể
minh ho
ạ
hình
ảnh c
ủ
a mộ
t website nh
ư
trong hình v
ẽ
bên
Trang ch
hi u là c
kho thông tin liên k
ủ
hay trang chính - 'home page' có th
a chính - 'front door' để thâm nh p vào
t ch ng ch y.
ể
ể
ử
ậ
ế
ằ
ịt ấ
Vậy home page là trang web mà b
ộ
duy
ệt sẽ
mở
ra đầu tiên m
ỗ
i khi người dùng b
ắt
đầu th
ă
m
website.
14
I.4. So
I.4.1. Trang mã ngu
Trang mã ngu n HTML là m
có thể được t o ra b ng b t c trình so
ạ
n th
ả
o v
ă
n b
ả
n - nh
n HTML và trang Web
t t p v n b n bình thường g
n th o thông thường nào.
ững vấn đề chung
ồ
ồ
ộ
ệ
ă
ả
ồm các kí tự ASCII,
ạ
ằ
ấ
ứ
ạ
ả
Theo quy ước, t
là .html ho c .htm.
ất cả các tệp mã nguồn của trang siêu văn bản phải có đuôi
ặ
Khi trình duy
ệ
t (browser) đọc trang mã ngu
lên màn hình máy tính thì ta thường g
i trên đĩa c ng c a máy tính c c b . Nó là cái th
c x lý c a trình duy t. Nh sau này ta s th
hi n th cùng m t trang mã ngu n không hoàn toàn giố
ồ
n HTML, nó s
i là trang Web. V
hi n c
ẽ dịch các thẻ
l
ệ
nh và hi
web không t
mã ngu
khác nhau có th
ển th
ị
ọ
ậ
y trang
a trang
ồn t
ạ
ứ
ủ
ụ
ộ
ể
ệ
ủ
ồ
n qua vi
ệ
ử
ủ
ệ
ư
ẽ
ấ
y, các trình duy
ng nhau.
ệt
ể
ể
ị
ộ
ồ
Nói so
ạn th
ả
o siêu v n t
ă
n b
ả
ức là tạo ra trang mã nguồn HTML đúng quy
định để độ duy
ệt hi
ểu
được và hiển thị đúng.
S
ử
d
ụ
ng HTML để so
không khác m y so v i dùng các b
trong so n th o v n b n thông thường, để làm n
nó và ch n c to, c n chính gi a... Chương trình so
hi u thích h p (ta không nhìn th được) vào đầu và cu
để th hi n nó theo yêu c u.
ạ
n th
ả
o các trang siêu v
so n th o v n b
i b t các tiêu đề ta ph
n th o v n b n s chèn các d
n tiêu đề được ch
ă
n b
ả
n, v
ề
nguyên t
ắ
c c
ng h
ánh d
ũ
ng
ấ
ớ
ộ
ạ
ả
ă
ản thông thường. Ch
ẳ
ạ
n,
ạ
ả
ă
ả
ổ
ậ
ả
i
đ
ấ
u
u
n
ọ
ỡ
ă
ữ
ạ
ả
ă
ả
ẽ
ấ
ệ
ợ
ấy
ối
đ
oạ
ọ
ể
ệ
ầ
V
ớ
i HTML c
ũ
ng tương t
m k t thúc c
duy t s hi n thị đ
ự
nh
ư
v
ậ
y. Để làm n
n tiêu đề
n này v i c
ổ
i b
ng c
ch
ậ
t các tiêu đề ta c
p th Heading, ví d
to h n và c n chính
ần đánh
d
ấu
đi
ể
m b đầu và
ắt
đ
i
ể
ế
ủ
a
đ
o
ạ
b
ằ
ặ
ẻ
ụ
<H1>... </H1>. B
ộ
ệ
ẽ
ể
o
ạ
ớ
ỡ
ữ
ơ
ă
giữa.
Ví d
ụ, dòng sau
đ
ây trong tài li
ệ
u HTML
<H1>Tiêu đề mức 1</H1>
sẽ được trình duyệt hiển thị thành
Tiêu đề c 1
m
ứ
15
Hi
ệ
n nay có nhi
ề
u công c
i giao di
n nh so
ụ
so
ạ
n th
n tr
n th
ả
o siêu v
c quan và tự động sinh mã HTML,
o thông thường.
ăn bản mạnh như Microsoft
FrontPage, Dream Weaver.. v
ớ
ệ
ự
cho phép so
ạ
n thả
o siêu v
ă
n b
ả
ư
ạ
ả
Tuy nhiên, vi
nhau v n r t c
ng, t c là các
I.4.2. Các th HTML
Các th dùng để báo cho trình duy
c dùng để chèn m t m i liên k
ệ
c tìm hi
ể
u cú pháp c
n thi để có th o ra các trang Web động, tương tác v
ng dụng Web sau này.
ủ
a HTML, n
ắ
m v
ữ
ng ý ngh
ĩ
a c
ủ
a các th
ẻ khác
ẫ
ấ
ầ
ết
ể
t
ạ
ớ
i người sử
d
ụ
ứ
ứ
ẻ
ẻ
ệ
t cách th n trên màn
ứ
c trình bày v
ă
n b
ả
hình ho
ặ
ộ
ố
ết
đến các trang khác, một đoạn chương
trình khác...
M
ỗ
i th
ẻ
g
ồ
m một từ
khoá - KEYWORD - bao b
ọ
c b
ới hai d
ấ
u "bé h
ơ
n"(<) và
"lớn hơn"(>).
H
ầ
u h
óng (</KEYWORD>). D
n v n b n n m gi a hai thẻ.
ế
t các l
ệ
nh th
ể
hi
ệ
n b
ằ
ng m
ộ
t c
ặ
p hai th
ẻ
: th
ẻ
m
ở
(
<KEYWORD>) và th
ẻ
đ
đ
ấ
u g
ạch chéo ("/") kí hi
ệu thẻ đóng. L
ệ
nh s tác động vào
ẽ
oạ
ă
ả
ằ
ữ
<KEYWORD> Đoạn văn bản chịu tác động của lệnh</KEYWORD>
M
ộ
t số
th
ẻ
không có c
ặp, chúng được g
ọ
i là các th
ẻ
rỗ
ng hay thẻ đơn. Ch
ỉ
có th
ẻ
mở
<KEYWORD>mà thôi.
Nhi
n cho vi
c và thu
ề
u th
ẻ
có kèm các thu
c th c hi n l nh. Các thu
c tính không b t bu c hay tu
ộ
c tính (attribute), cung c
c tính được chia làm hai lo
ch n.
ấ
p thêm các tham s
ố
chi
ti
ế
t h
ơ
ệ
ự
ệ
ệ
ộ
ạ
i: thuộc tính
b
ắ
t bu
ộ
ộ
ắ
ộ
ỳ
ọ
M
ộ
t thu
được. Ví d để chèn m
Tuy nhiên, c n ch rõ cái
ng thu c tính SRC="địa chỉ của tệp ảnh". Thu
có đối v i th <IMG>
ộ
c tính là b
t hình
nh nào sẽ được dán vào
ắ
t bu
ộ
c n
ế
u nh
ư
ph
ả
i có nó thì th
u ta dùng th
ây. u này được thi
c tính SRC là b t bu c phải
ẻ
l
ệ
nh m
<IMG> (Image).
t l
ới thực hiện
ụ
,
ộ
ả
nh vào trang tài li
ệ
ẻ
ầ
ỉ
ả
đ
Đi
ề
ế ập
b
ằ
ộ
ộ
ắ
ộ
ớ
ẻ
.
16
I.4.3. Các quy t
ắ
c chung
n l u ý khi soạn thảo siêu văn bản bằng HTML:
Mộ
t số đ u c
i
ề
ầ
ư
- Nhiều d
ấu cách li
ề
n nhau c
ũ
ng ch
ỉ
có tác d
ụng nh
ư một dấu cách. Bạn
ph
ải sử
dụ
ng thẻ để th
ể
hi n nhi
ệ
ề
u dấ
u giãn cách liền nhau.
- Gõ Enter để xu
chúng ta ph i s
ống dòng được xem như một dấu cách, để xuống hàng thì
ả
ử
d
ụng th
ẻ
tương
ứ
ng
- Có th
ể
vi
ết tên th
ẻ
không phân bi
ệt ch
ữ in thường và in hoa.
- Vì các kí t
u, do
ự
d
ấ
u l
ớ
n h
ơ
n "
>
", d
ấ
u nh
ỏ
h
ơ
n
<
đ
ã
được dùng làm thẻ đánh
t: > <
d
ấ
đ
ó
để hi n th
ể
ị
các kí t
ự
này HTML quy định cách viế
Nói chung, quy t
ắ
c viế
t các kí tự đặc bi
ệ
t trong HTML là tên_quy_định c
ủ
a kí
t
ự
nằ
m gi a d u ampersand - & và dấu chấm phẩy ' ; '
ữ
ấ
&tên_quy_định;
5 ký tự đặc bi
ệt hay dùng
Ký t
ự
Cách vi
<
ết
<
>
“
>
"
&
Ký tự trắng
&
Có th
a c p d
m gi a c
ể
chèn các dòng bình lu
u chú thích <!--và -->. Trình duy
p d ó:
ậ
n, chú thích... vào trang mã ngu
ồ
n b
ằ
ng cách
đặt gi
mã n
ữ
ặ
ấ
ệt sẽ bỏ qua không xét đến phần
ằ
ữ
ặ
ấu đ
<!-- Dòng chú thích -->
17
I.4.4. Cấu trúc của một tài liệu HTML
M
ọ
i tài li
ệu HTML đều có khung cấu trúc như sau:
<HTML>
<HEAD><TITLE></TITLE></HEAD>
<BODY>
</BODY>
</HTML>
Hãy xem trình duy
ng ch a có n i dung gì c
Gi a c p th tiêu đề <TITLE>... </TITLE> là dòng ch
thanh tiêu đề a c a s khi trình duy đọc tài li u. N u b tr ng thì trình duy
cho hi n tên t p thay vào ó.
ệt hiển thị tài liệu trên như thế nào. Dĩ nhiên là một trang
tr
ắ
ư
ộ
ả !
ữ
ặ
ẻ
ữ
sẽ
hi
ện lên trên
c
ủ
ử
ổ
ệt
ệ
ế
ỏ
ố
ệt sẽ
ệ
ệ
đ
Toàn b
<BODY>... </BODY>. Các dòng v
t... t o nên trang Web đều ph i n
ộ
n
ộ
i dung c
ủ
a tài li
ệ
u n
n b
ở đây.
ằ
m gi
ữ
a hai th
ẻ
xác định thân c
ủ
a trang
ă
ả
n, hình
ả
nh, âm thanh, video, các mố
i liên
k
ế
ạ
ả
ằ
m
Ví d
ụ
nh
ư
tài li
ệ
u HTML đơn gi
ản dưới đây:
<HTML>
<HEAD><TITLE>Chỗ
này
là
tiêu
đề</TITLE></HEAD>
<BODY>
Toàn bộ nội dung của tài liệu nằm ở đây: Các đoạn
văn bản xen lẫn hình ảnh, âm thanh, video, các liên
kết đến vị trí khác,
tài
liệu
khác...
</BODY>
</HTML>
Hãy xem trình duy
ệt trình bày tài liệu trên nh
ư
th
ế
nào.
Nhớ
lại r
ằ
ng nhi
ề
u d
ấ
u cách chỉ được coi nh
ư
m
ộ
t, d
ấ
u xu
ố
ng dòng chỉ đượ
c
thể
hiện như
m
ộ
t d u cách nên tài li
ấ
ệ
u trên hoàn toàn tương đương v
ớ
i tài li u sau ây:
ệ
đ
<HTML>
<HEAD>
<TITLE>Chỗ này là tiêu đề </TITLE>
18
</HEAD>
<BODY>
Toàn bộ nội dung của tài liệu nằm ở đây: Các đoạn
văn bản xen lẫn hình ảnh, âm thanh, video, các liên
kết đến vị trí khác, tài liệu khác...<P>
</BODY>
</HTML>
Tuy nhiên, để
trước: dóng th ng c
p lý nh t.
I.4.5. Các ph
t tài li
HTML đượ ánh d
d
ễ
theo dõi và phát hi
ệ
n l
ỗ
i, nên trình bày nh
ư
trong v
ăn bản
ẳ
ột t
ừ
ng c p th , xu ng dòng khi c
ặ
ẻ
ố
ầ
n thi t, đặt các th
ế
ẻ
vào n
ơi
h
ợ
ấ
ầ
n t
u HTML t
u b ng m
ử
HTML (HTML element)
o nên t nhi u thành ph
t c p th và thẻ đóng.
M
ộ
ệ
ạ
ừ
ề
ầ
n HTML. M
ộ
t thành ph
ần
c
đ
ấ
ằ
ộ
ặ
ẻ mở
Các thành ph
ần HTML có th
ể
cấ
u trúc phân c
ấp hình cây, thành ph
ần "m
ẹ
"
ch
ứ
a nhi u thành ph
ề
ầ
n "con"khác l ng bên trong nó.
ồ
Có thành ph
ầ
n rỗng, ch
ỉ có thẻ mở.
Để so
ạn th
ả
o tài li
ệ
u HTML
đ
úng cú pháp, c
ầ
n n
ắ
m v
ững c
ấ
u trúc c
ủ
a t
ừng
thành ph n HTML.
ầ
Không gi
t thông báo l
Web không nh
Bài t
1. Nêu các đặ
2. Th
ố
ng nh
ư
khi l
ậ
p trình, n
ế
u b
ạ
n m
ắ
c l
ỗ
i cú pháp HTLM s
ẽ không có
mộ
ỗ
i nào báo cho bi
ết mà trình duy
ệ
t s
ẽ
hi u l m và trình bày trang
ể
ầ
ư
b
ạ
n mu
ố
n mà thôi.
ập
c
đ
i
ểm c
ủa siêu v
ăn b
ả
n (HTML)
ế
nào là trang Web?
19
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình HTML và thiết kế website", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_html_va_thiet_ke_website.pdf

