Bài giảng An toàn Hệ thống Thông tin - Bài: Mật mã & Ứng dụng - Chủ đề: Giao thức mật mã - Trần Đức Khánh

Mật mã & Ứng dụng  
Trần Đức Khánh  
Bộ môn HTTT – Viện CNTT&TT  
ĐH BKHN  
Chủ đề  
oꢀ Hệ Mật mã không Khóa  
oꢀ Hệ Mật mã khóa bí mật (đối xứng)  
oꢀ Hệ Mật mã khóa công khai (bất đối  
xứng)  
oꢀ Hàm băm, chữ ký số  
oꢀ Quản lý khóa, giao thức mật mã,…  
Giao thức mật mã  
oꢀ Giao thức mật mã  
oꢀ Thống nhất khóa  
oꢀ Diffie-Hellman  
oꢀ Xác thực  
oꢀ Needham-Schroeder  
Giao thức  
oꢀ Giao thức  
nꢀ Một chuỗi các bước thực hiện  
nꢀ Các bước thực hiện phải tường minh  
nꢀ Tất cả các tình huống phải được dự tính  
và có các bước thực hiện trước  
nꢀ Có ít nhất 2 bên tham dự  
nꢀ Các bên tham dự phải hiểu biết và tuân  
thủ các bước thực hiện  
Giao thức mật mã  
oꢀ Giao thức truyền thông = Giao thức trong  
đó các bước thực hiện là trao đổi thông tin  
oꢀ Giao thức mật mã = Giao thức truyền thông  
+ Mật mã học  
oꢀ Thông thường một giao thức mật mã kết  
hợp các khía cạnh sau  
nꢀ Thống nhất khóa  
nꢀ Xác thực  
nꢀ Mã hóa  
nꢀ Chống phủ nhận  
Mô tả giao thức mật mã  
oꢀ Các thực thể tham gia giao thức  
oꢀ Các bước thực hiện của giao thức  
1.ꢀ Bước 1  
2.ꢀ Bước 2  
3.ꢀ …  
oꢀ Một bước thực hiện  
nꢀ Alice gửi cho Bob thông tin M  
oꢀ Aice -> Bob: M  
Giao thức mật mã SSL/TLS  
oꢀ SSL/TLS  
nꢀ Giao thức mật mã để trao đổi thông tin  
trên Internet  
nꢀ SSL được phát triển bởi Netscape  
nꢀ TLS kế thừa từ SSL phiên bản 3.0  
nꢀ Ứng dụng  
oꢀ Duyệt Web, Email, IM, VoIP,…  
oꢀ Thương mại điện tử: Visa, MasterCard,  
American Express,…  
Khởi tạo phiên SSL/TLS  
oꢀ Các pha khởi tạo SSL/TSL  
1.ꢀ Bắt tay  
2.ꢀ Thương lượng lựa chọn giải thuật  
oꢀ Thống nhất khóa: RSA, Diffie-Hellman,…  
oꢀ Mã hóa khóa đối xứng: 3DES, AES,…  
oꢀ Chữ ký số: RSA, DSA,…  
oꢀ Hàm băm: SHA, MD5,…  
3.ꢀ Xác thực  
4.ꢀ Thống nhất khóa  
Khởi tạo phiên SSL/TLS  
1.ꢀ Client chào Server  
oꢀ C -> S: Hi, I’m Client  
2.ꢀ Server chào Client  
oꢀ S -> C: Hi, I’m Server  
3.ꢀ Server xác thực với Client  
oꢀ S -> C: PK, sig(PK)  
4.ꢀ Client kiểm định chữ ký sig(PK)  
5.ꢀ Client tạo ra một số ngẫu nhiên bí mật  
oꢀ MS  
6.ꢀ Client gửi Server MS mã hóa  
oꢀ C - > S: y=E(PK,MS)  
7.ꢀ Server giải mã y  
oꢀ MS = D(K,y)  
8.ꢀ Client và Server tạo 2 khóa bí mật  
oꢀ K1, K2 = h(MS)  
Giao thức mật mã  
oꢀ Giao thức mật mã  
oꢀ Thống nhất khóa  
oꢀ Diffie-Hellman  
oꢀ Xác thực  
oꢀ Needham-Schroeder  
Thống nhất khóa  
oꢀ Trao đổi thông tin bí mật với tốc độ  
nhanh  
nꢀ Mật mã khóa đối xứng  
oꢀ Thiết lập và trao đổi khóa  
nꢀ Các thực thể tham gia phải thống nhất  
khóa đối xứng  
nꢀ Quá trình thống nhất khóa phải đảm bảo  
oꢀ Tính bí mật  
oꢀ Tính toàn vẹn  
Giao thức Diffie-Hellman  
oꢀ 1976, Diffie và Hellman phát minh  
giao thức thống nhất khóa  
nꢀ Hình thành và trao đổi khóa chung bí  
mật trên một kênh truyền tin không an  
toàn  
oꢀ Sử dụng các kết quả trong lý thuyết  
nhóm số nguyên nhân tính đồng dư  
oꢀ Dựa trên độ phức tạp của bài toán  
nꢀ Logarit rời rạc  
Diffie-Hellman  
1.ꢀ Alice (A) chọn và gửi cho Bob (B) số nguyên tố p và  
một phần tử nguyên thủy g thuộc nhóm nhân tính mod  
p
oꢀ A -> B: p,g  
2.ꢀ Alice chọn một số tự nhiên ngẫu nhiên a và gửi g^a  
mod p cho Bob  
oꢀ A -> B: g^a mod p  
3.ꢀ Bob chọn một số tự nhiên ngẫu nhiên b và gửi g^b mod  
p cho Alice  
oꢀ B -> A: g^b mod p  
4.ꢀ Alice tính (g^b mod p)^a mod p  
5.ꢀ Bob tính (g^a mod p)^b mod p  
6.ꢀ Khóa chung bí mật g^(a*b) mod p  
Diffie-Hellman  
oꢀ Ví dụ: p = 23, g = 5, a = 6, b = 15  
1.ꢀ Alice gửi Bob p=23, g=5  
oꢀ A -> B: 23,5  
2.ꢀ Alice chọn a=6, và gửi Bob g^a mod p = 5^6 mod 23  
= 8  
oꢀ A -> B: 8  
3.ꢀ Bob chọn b=15, và gửi Alice g^b mod p = 5^15 mod  
23 = 19  
oꢀ B -> A: 19  
4.ꢀ Alice tính  
oꢀ 19^6 mod 23 = 2  
5.ꢀ Bob tính  
oꢀ 8^15 mod 23 = 2  
6.ꢀ Khóa K = 2  
Độ an toàn của Diffie-Hellman  
oꢀ Khóa bí mật  
nꢀ Bài toán Diffie-Hellman  
oꢀ Biết g, g^a, g^b. Tìm g^(a*b)?  
nꢀ Bài toàn Logarit rời rạc  
oꢀ Biết g^a. Tìm a?  
oꢀ Tính xác thực  
nꢀ Tấn công dạng “Man-in-the-middle”  
oꢀ Alice và Bob muốn thống nhất khóa bí mật  
oꢀ Eve là kẻ ở giữa  
oꢀ Alice và Eve thống nhất g^(a*e)  
oꢀ Bob và Eve thống nhất g^(b*e)  
Giao thức mật mã  
oꢀ Giao thức mật mã  
oꢀ Thống nhất khóa  
oꢀ Diffie-Hellman  
oꢀ Xác thực  
oꢀ Needham-Schroeder  
Xác thực  
oꢀ Rất nhiều ứng dụng đòi hỏi các thực  
thể tham gia phải chứng minh danh  
tính  
nꢀ Mô hình Client-Server an toàn  
oꢀ Quá trình xác nhận danh tính của các  
thực thể phải đảm bảo  
nꢀ Tính toàn vẹn  
oꢀ Chống mạo danh  
Giao thức Needham-Schroeder  
oꢀ 1978, Needham và Schroeder phát minh  
giao thức xác thực trên mạng máy tính  
không an toàn  
nꢀ Chứng minh nhận dạng của các thực thể trao đổi  
thông tin  
nꢀ Ngăn chặn nghe lén, thay đổi thông tin  
oꢀ Ứng dụng  
nꢀ Xác thực trong mô hình Client-Server: Kerberos  
oꢀ 2 loại giao thức  
nꢀ Khóa đối xứng  
nꢀ Khóa công khai  
Needham-Schroeder khóa đối xứng  
oꢀ Alice (A) muốn trao đổi thông tin với  
Bob (B)  
oꢀ Alice và Bob cùng tin tưởng một  
Server (S) trung gian  
nꢀ Kas khóa đối xứng giữa A va S  
nꢀ Kbs khóa đối xứng giữa B va S  
nꢀ Na và Nb là các “nonce”  
nꢀ Kab là khóa đối xứng giữa A và B  
Needham-Schroeder khóa đối xứng  
1.ꢀ A gửi thông tin của mình và B cho S  
oꢀ A -> S: A,B,Na  
2.ꢀ S gửi khóa Kab cho A, thông tin được mã hóa  
oꢀ S -> A: {Na,Kab,B,{Kab,A}_Kbs}_Kas  
3.ꢀ A gửi khóa Kab cho Bob, thông tin được mã hóa  
oꢀ A -> B: {Kab,A}_Kbs  
4.ꢀ B trả lời A đã nhận được khóa Kab, thông tin được mã  
hóa  
oꢀ B -> A: {Nb}_Kab  
5.ꢀ A báo B rằng A sẵn sàng và đang giữ khóa Kab,  
thông tin được mã hóa  
oꢀ A -> B: {Nb-1}_Kab  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang baolam 21740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng An toàn Hệ thống Thông tin - Bài: Mật mã & Ứng dụng - Chủ đề: Giao thức mật mã - Trần Đức Khánh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_an_toan_he_thong_thong_tin_bai_mat_ma_ung_dung_chu.pdf