Bài giảng Thiết kế Web - Bài 7: JavaScript - Phan Thanh Sơn

THIẾT KẾ WEB  
Phan Thanh Sơn  
Khoa Công nghệ thông tin  
Email: webmaster.tsq[email protected]  
Tel: 0989.937.737  
NỘI DUNG  
I. GIỚTHIỆU  
II. BIẾN & CÁ C KIỂU DỮ LIỆU  
IIICÁ C PHÉ P TOÁ N  
IVCÁ C TOÁ N TỬ ĐIỀU KHIỂN  
V. HÀM  
VIĐỐI TƯỢNG FORM & CÁ C ĐIỀU  
KHIỂN TRÊN FORM  
VIĐỐTƯỢNG WINDOW & FRAME  
I. Giới thiệu  
1. Sự ra đời  
a. HTML nguyên thủy khô ng có khả năng xử lý cá c  
tương tá c của người dùng  
b. Mọi tương tá c với trang web cần phải xử lý ở  
server -> chi phí về thời gian, thô ng lượng quá  
mức cần thiết  
c. Cá c trì nh duyệt có khả năng hỗ trợ thô ng dịch  
ngô n ngữ kịch bản  
3/44  
1. Giới thiệu JavaScript  
2. Khả năng thường được dùng của JS  
a. Nhận và kiểm tra tí nh hợp lệ của dữ liệu  
b. Tí nh toá n dữ liệu tạm thời  
c. Tạo cá c hiệu ứng hoạt ảnh, xử lý cá c sự kiện  
3. Bị quy định khô ng được phé p truy cập vào  
cá c tài nguyên mức hệ thống  
4/44  
1. Giới thiệu Javascript  
4. Phâ n biệt chữ hoa, thường  
5. Viết mã javascript (mã có thể viết ở bất cứ  
chỗ nào trong HTML)  
<script language = “javascript”>  
// mã javascript  
</script>  
6. Hoặc sử dụng cú phá p  
<script src=“link to js file” defer=“true | false”>  
7. Mỗi câ u lệnh được phâ n cá ch bởi ;  
8. Mỗi khối lệnh được bao trong cặp {, }  
9. Chú thí ch được viết sau // hoặc trong cặp  
dấu /*, */  
5/44  
Ví dụ  
Kết quả:  
<HTML>  
<HEAD>  
<SCRIPT  
LANGUAGE  
=
"Javascript">  
confirm ("Are you Sure?");  
alert("OK");  
document.write(" Thank You  
!");  
</SCRIPT>  
</HEAD>  
</HTML>  
6/44  
II. Biến  
1. Khai bá o  
var tên_biến [= biểu thức];  
2. Ví dụ: var i = 0;  
3. Có thể khai bá o khô ng tường minh:  
tên_biến = biểu_thức;  
4. Ví dụ:  
x = 5;  
x = 2 + a; // a là biến -> lỗi vì a là biến chưa khai bá o  
5. Biến có hai phạm vi hoạt động là global và  
local.  
7/44  
II. Kiểu dữ liệu  
1. Kiểu cơ sở: string, number, boolean  
2. Kiểu phức hợp: object, array  
3. Kiểu đặc biệt: null, undefined  
a. Biến chứa giá trị null là biến khô ng có giá trị  
b. Giá trị undefined được trả về khi:  
– Thuộc tí nh của đối tượng khô ng tồn tại  
– Biến được khai bá o nhưng chưa được gá n giá  
trị  
8/44  
III. Toán tử  
Xâ u  
+
Số học  
+, -, *, /, %, ++, --  
So sá nh và Logic  
==, !=, >, >=, <, <=, !, &&, ||  
Điều kiện  
? : và ,  
for (i = 0; i < 10; i++, j++) { k = i + j; }  
Bit  
<<, >>, >>> (unsigned shift right), &, |, ^, ~ (and, or,  
xor, not)  
9/44  
IV. Các toán tử  
1. Cá c toá n tử xử lý một hoặc nhiều biến hoặc cá c giá trị  
(cá c toá n hạng) và trả lại giá trị kết quả.  
2. JavaScript sử dụng cả hai toá n tử một ngô i và hai ngô i.  
3. Cá c toá n tử được phâ n loại phụ thuộc quan hệ chúng  
thực hiện như:  
a. Toá n tử số học  
b. Toá n tử so sá nh  
c. Toá n tử logic  
d. Toá n tử chuỗi  
e. Toá n tử lượng giá  
f. Mức ưu tiên của toá n tử  
10/44  
IV. Toán tử số học  
1. Cá c toá n tử số học lấy hai toá n tử (hoặc  
nguyên dạng hoặc cá c biến) và trả về một  
giá trị số.  
2. Toá n tử số học gồm:  
a. Cộng (+)  
b. Trừ (-)  
c. Nhâ n (/)  
d. Chia (%)  
e. Toá n tử tăng (++)  
f. Toá n tử giảm (- -)  
g. Toá n tử phủ định (-)  
11/44  
IV. Toán tử so sánh  
1. Toá n tử so sá nh so sá nh cá c toá n hạng và trả về  
giá trị logic dựa trên sự so sá nh có đúng hay  
khô ng.  
2. Toá n tử so sá nh bao gồm:  
a. So sá nh bằng (==)  
b. So sá nh khá c (!=)  
c. So sá nh lớn hơn (>)  
d. So sá nh lớn hơn hoặc bằng (>=)  
e. So sá nh nhỏ hơn (<)  
f. So sá nh nhỏ hơn hoặc bằng (<=)  
12/44  
IV. Các toán tử logic  
1. Cá c toá n tử logic dùng để kết hợp cá c so sá nh  
trong một biểu thức điều kiện.  
2. Bao gồm:  
13/44  
Ví dụ về toán tử logic  
Ví dụ:  
Kết quả:  
<HTML>  
<HEAD>  
<SCRIPT  
LANGUAGE="JavaScript">  
var x = 10;  
var y = 5;  
alert ("The value of x is "  
+ x + "The value of y  
is " + y);  
alert("x AND y = " + (x &&  
y));  
alert("x OR y = " + (x || y));  
alert("NOT x = " + (!x));  
</SCRIPT>  
</HEAD>  
</HTML>  
14/44  
IV. Toán tử chuỗi  
1. Toá n tử chuỗi lấy cá c toá n tử chuỗi như cá c  
toá n hạng và tạo một chuỗi mới, kết quả là  
một chuỗi kết hợp cá c chuỗi con.  
Ví dụ:  
x = ‘yellow’;  
y = ‘green’;  
z = x + y + ‘white’; which means z is  
“yellowgreenwhite”  
w = y + 9, which means w is “green9”  
15/44  
IV. Toán tử lượng giá  
1. Cá c toá n tử chỉnh bao gồm:  
a. Toá n tử điều kiện  
(condition) ? trueVal : falseVal  
Gá n một giá trị xá c định vào một biến nếu điều  
kiện đúng, trường hợp cò n lại thì gá n vào biến cò n  
lại.  
ví dụ.  
status = (age >= 18) ? "adult" : "minor"  
b. Toá n tử Typeof  
Toá n tử typeof trả về một chuỗi chỉ ra kểu của toá n  
hạng.  
ví dụ.  
document.write(typeof(x));  
var x = 5;  
16/44  
Mức ưu tiên của toán tử  
1. Khi có nhiều toá n tử được tí nh toá n trong một biểu  
thức, mức ưu tiên của toá n tử xá c định thứ tự thực  
hiện của toá n tử trong biểu thức đó.  
2. Bảng sau liệt kê mức ưu tiên của cá c toá n tử từ thấp  
đến cao:  
17/44  
V. Đối tượng  
1. Tạo đối tượng  
var tên_đối_tượng = new Kiểu_đối_tượng(ds ts);  
2. Ví dụ  
var mydate = new Date();  
var mydate = new Date(2006, 5, 9);  
3. Hỗ trợ thuộc tí nh mở rộng  
var m = new Object();  
m.test1 = 123; m["test2 co dau cach"] = "skdc";  
4. Cá c phương thức chuẩn  
alert (m.toString()); alert (m.valueOf());  
18/44  
V. Đối tượng (ttMảng  
1. Là một đối tượng mở rộng.  
2. Khai bá o mảng:  
var tên_mảng = new Array (n | [e0[, e1[, ...[, eN]]]]));  
3. Truy xuất đến cá c phần tử bởi cặp [, ]  
4. Ví dụ:  
var a = new Array(12);  
a[0] = “Jan”; a[1] = “Feb”; …, a[11] = “Dec”;  
var a = new Array(“Jan”, “Feb”, …, “Dec”)  
5. Cá c thuộc tí nh và phương thức:  
length, concat(), join()…;  
19/44  
V. Đối tượng (tt– Các đối tượng khác  
A.Global  
- escape, eval, isFinite, isNaN, parseFloat, parseInt,  
unescape  
B.Math  
- E, LN2, LN10, LOG2E, LOG10E, PI, SQRT1_2, SQRT2  
- abs, acos, asin, atan, atan2, ceil, cos, exp, floor, log,  
max, min, pow, random, round, sin, sqrt, tan  
C.String  
- length  
- charAt, concat, fixed, fontcolor, fromCharCode, indexOf,  
match, replace, search, substr, sup, toUpperCase…  
D.Boolean, Date, Error, Number, RegExp…  
20/44  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 44 trang baolam 24841 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế Web - Bài 7: JavaScript - Phan Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_thiet_ke_web_bai_7_javascript_phan_thanh_son.ppt