Bài giảng Lập trình Web - Bài 1: Ngôn ngữ HTML (HyperText Mark up Language)
12/30/2016
LẬP TRÌNH WEB
…
12/30/2016
1
DTTH
PHẦN 1: NGÔN NGỮ HTML
(HyperText Mark up Language
)
12/30/2016
2
DTTH
1
12/30/2016
Nội dung
• Giới thiệu HTML
• Các thẻ HTML cơ bản
DTTH
• HTML (HyperText markup Language) gồm các đoạn mã
chuẩn được quy ước để thiết kế Web và được hiển thị bởi trình
duyệt Web
–Hypertext (Hypertext link) là một từ hay một cụm từ
đặc biệt dùng để tạo liên kết giữa các trang web
–Mark up: là cách định dạng văn bản để trình duyệt
hiểu và thông dịch được.
–Language: tập những quy luật để định dạng văn bản
trên trang web.
12/30/2016
4
DTTH
2
12/30/2016
• Webpage: là một file văn bản chứa những tag HTML
hoặc những đọan mã đặc biệt mà trình duyệt web có thể
hiểu và thông dịch được, file được lưu với phần mở
rộng là .html ( tập tin HTML)
• Website: Một tập hợp nhiều web page, thể hiện thông tin
của một tổ chức hoặc một chủ đề nào đó
• Web Editor :Có thể soạn thảo web page trên bất kỳ trình
soạn thảo văn bản nào: Notepad, Dreamweaver,…
12/30/2016
5
DTTH
DTTH
3
12/30/2016
Ví dụ
DTTH
4
12/30/2016
Giải thích
•<!DOCTYPE html>: thẻ đầu tiên phải bắt buộc có cho
1 tập tin HTML5, kiểm tra tính hợp lệ cho tài liệu
HTML
•<html>: thẻ chứa
•<head> : phần đầu của trang không hiển thị trên trình
duyệt web (web browser)
•<body>: nội dung của trang được hiển thị trên trình
duyệt web (web browser)
•Thẻ html chứa 2 loại thẻ <html> thẻ mở, </html> thẻ
đóng,…
DTTH
<!DOCTYPE HTML>
<HTML>
<HEAD>
<TITLE>Tiêu đề của trang web </TITLE>
<
12/30/2016
10
DTTH
5
12/30/2016
Thẻ HTML cơ bản
Có 2 loại thẻ:
<tên_thẻ>: thẻ mở
</tên_thẻ>: thẻ đóng
Cú pháp:
<tên_thẻ thuộc_tính=“giá_trị” > nội
dung </tên_thẻ>
Ví dụ:
<html> </html>
<body bgcolor=“pink” text=“red”> … </body>
12/30/2016
11
DTTH
1. <Title> : Hiển thị nội dung tiêu đề của trang web trên
thanh tiêu đề của trình duyệt
Cú pháp:
<TITLE> Nội dung tiêu đề </TITLE>
2. <Hn>: Tạo header, gồm 6 cấp header, được đặt trong
phần BODY. Với n=[1..6].
Cú pháp
<Hn ALIGN= “left|right|center”>
Nội dung của Header
</Hn>
12/30/2016
12
DTTH
6
12/30/2016
3. <P> : Dùng để ngắt đoạn và bắt đầu đoạn mới. (Enter)
Cú pháp:
<PALIGN = “left|right|center|justify”>
Nội dung của đoạn
</P>
4. <BR>: Ngắt dòng tại vị trí của của tag. (Shift Enter)
5. <HR>: Kẻ đường ngang trang
Cú pháp:
<HR Align=“left|right|center” Width= “100px|2cm”
Size=“3px” color=“#rrggbb”>
12/30/2016
13
DTTH
6. <FONT>: định dạng font chữ
Định dạng Font chữ
Cú pháp:
<FONT Face=“fontName1, fontName2, fontName3” size=“value” Color=“rrggbb”>
Nội dung hiển thị
</FONT>
12/30/2016
14
DTTH
7
12/30/2016
7. <BODY > : Chứa nội dung của trang web
<BODY>
Nội dung chính của trang web
</BODY>
•
Các thuộc tính của <Body>
BgColor: thiết lập màu nền của trang
Text: thiết lập màu chữ
–
–
–
–
–
Background: tạo hình làm nền cho trang
LeftMargin: Canh lề trái
TopMargin: Canh lề trên của trang
12/30/2016
15
DTTH
Ví dụ:
12/30/2016
16
DTTH
8
12/30/2016
8. <IMG> : Chèn một hình ảnh vào trang Web
Cú pháp:
<img src=“URL” alt=“Text” width=“giá_trị”
height=“giá_trị” border=“giá_trị”>
URL: tập tin hình cần chèn vào trang Web
Alt: chuỗi thay thế nếu hình không thể hiển
Width, Height: chiều rộng, chiều cao (px). (mặc định)
Border: đường viền quanh hình
Ví dụ:
12/30/2016
17
DTTH
9. <audio> : Chèn một âm thanh vào trangWeb. Âm
thanh này sẽ được phát mỗi khi người sử dụng mở
trang Web.
Cú pháp:
<audio>
<source src=“URL” type=“loại_file”>
</audio>
URL: tên tập tin âm thanh
Type: {audio/mpeg | audio/ogg | audio/wav}
DTTH
9
12/30/2016
10. <Marquee></Marquee> : Điều khiển đối tượng
chạy một cách tự động trên trang Web
Cú pháp:
<Marquee direction=“left|right|up| down”>Nội
dung</Marquee>
11. <!-- Ghi chú -->: không hiển thị trong trang
Cú pháp:
<! -- Nội dung lời chú thích -->
12. <B>: định dạng chữ đậm
Cú pháp
<B> Nội dung chữ đậm</B>
12/30/2016
19
DTTH
13. <I>: Định dạng chữ nghiêng
Cú pháp:
<I> Nội dung chữ nghiêng</I>
14. <U>: Gạch chân văn bản
Cú pháp:
<U> Nội dung chữ gạch chân</U>
15. <sub>: nội dung văn bản hạ xuống
Cú pháp:
<sub> Nội dung</sub>
16. <sup>: nội dung văn bản lên cao
Cú pháp:
<sup> Nội dung </sup>
12/30/2016
20
DTTH
10
12/30/2016
17. <blockquote>:
Dùng phân cách một khối văn bản để nhấn mạnh, đoạn
văn bản này được tách thành một paragraph riêng,
thêm khoảng trắng trên và dưới đoạn đồng thời thụt
vào so với lề trái (tương đương chức năng của phím
tab)
Cú pháp:
<blockquote>
Nội dung khối văn bản nhấn mạnh
</blockquote>
12/30/2016
21
DTTH
18. <address>: hiển thị nội dung ở dạng địa chỉ cá nhân với
các định dạng riêng. (thường đặt ở phần footer trang web)
Cú pháp:
<address> Họ tên: …<br> email: ….<br> </address>
12/30/2016
22
DTTH
11
12/30/2016
19. Các ký tự đặc biệt:
Ký tự khoảng trắng:
Ký tự và &: &
Lớn hơn (>): >
Nhỏ hơn (<): <
Cặp nháy””: "
……
DTTH
• Bài tập về nhà:
• Bài Tập HTML (download)
• Tutorial 01
DTTH
12
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Lập trình Web - Bài 1: Ngôn ngữ HTML (HyperText Mark up Language)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_lap_trinh_web_phan_1_ngon_ngu_html_hypertext_mark.pdf

