Bài giảng Thiết kế Web HTML + JavaScript + CSS - Dzoãn Xuân Thanh

22/04/2011  
THIẾT KẾ WEB  
Html + JavaScript + Css  
Dzoã n Xuâ n Thanh  
1
Thiết kế Web  
Lời nói đầu  
Các khái niệm  
Mục tiêu:  
1. Cá c dịch vụ cơ bản trên Internet  
•
•
Hiểu được cấu trúc của một website.  
• WWW (Wold Wide Web): Dịch vụ trao đổi,tìm kiếm  
truy cập thô ng tin trên mạng theo giao thức HTTP.  
Được sử dụng thô ng qua trì nh duyệt Web  
Xây dựng được một web site bằng HTML  
Thời lượng: 30LT + 30TH  
Đối tượng: Những ai cần  
Hì nh thức thi: Lý thuyết (thi hết mô n) + Thực hành (đề tài)  
• Email (Thư điện tử): Dịch vụ trao đổi cá c thô ng điệp  
cho nhau SMTP(Simple Mail Tranfer Protocol)  
Pop3(Post office protocol 3) được quản lý bởi cá c Mail  
Cô ng cụ hổ trợ: Dreamweaver  
.
3
4
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
• FTP – File Transfer Protocol – Truyền tải tập tin :  
Dịch vụ trao đổi tập tin giữa cá c má y trên Internet  
thường được dùng để Download & Upload cá c trang  
web từ người thiết kế đến cá c má y chủ thô ng qua cá c  
chương trì nh FTP như FTP Explorer, FlashFXP.  
2. HTTP (Hyper Text Tranfer Protocol): Giao thức dùng để  
giao tiếp với cá c trang Web.  
3. HTML (Hyper Text Makeup Language): Ngô n ngữ đánh  
dấu siêu văn bản dùng để thiết kế trang Web.  
4. WebPage (Trang Web): Là một tập tin văn bản soạn thảo  
theo ngô n ngữ HTML có phần mở rộng là HTML hoặc  
HTM.  
5. Web Site: Chuyên khu Web tập hợp cá c trang web thuộc  
1 chủ thể.  
• Chat –Tá n gẫu: Dịch vụ cho phé p người dùng trao đổi  
trực tuyến với nhau qua mạng internet bằng văn bản,  
â m thanh, hì nh ảnh Như : AOL, Yahoo messenger  
6. Home Page: Trang đầu tiên-Trang chủ của 1 Website  
(Index.htm, Default.htm . . .)  
5
6
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
1
22/04/2011  
Các khái niệm  
7. WebServer: Má y chủ web-Má y tí nh cấu hì nh mạnh, lưu trữ  
cá c trang Web kết nối thường xuyên với mạng Internet cho  
phé p cá c má y khá c truy cập thô ng tin.  
.Com : Thương mại  
.Int : Tổ chức quốc tế  
.Edu : Tổ chức giá o dục  
.Org : Cá c tổ chức khá c  
.Net : Cá c mạng thô ng tin .Gov : Tổ chức chí nh phủ  
.Info : Cá c mạng thô ng tin .Mil : Tổ chức quâ n sự  
8. Tên miền (Domain Name): Để phâ n biệt mỗi Web Server  
có một địa chỉ IP và được á nh xạ bởi 1 tên (VD:itc.edu.vn).  
Được xem như tên giao dịch của cô ng ty, tổ chức trên  
Internet.  
Bao gồm mã quốc gia như :Việt Nam: .vn, Anh: .uk, Mỹ: .us,  
Nhật:.jp...) và 1 số lĩnh vực.  
Để sở hữu 1 tên miền phải trả chi phí hàng năm thô ng  
qua cá c cô ng ty ủy quyền bá n tên miền (pavietnam, mắt  
bã o, Fpt, . . .  
7
8
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Các khái niệm  
Cấu trúc trang HTML  
<HTML>  
9. Hosting: Khi hoàn tất website phải được ghi lưu vào 1  
webserver nào đó thì mới truy cập được thô ng thường là  
cá c server của ISP (Nhà cung cấp dịch vụ Internet hay  
đơn vị chuyên dụng). Tùy theo dung lượng, băng thô ng và  
một số hỗ trợ mà chi phí khá c nhau.  
<HEAD>  
<TITLE> Nội dung tiêu đề </TITLE>  
</HEAD>  
<BODY>  
Phần nội dung của trang web  
</BODY>  
</HTML>  
10. URL(Uniform Resource Location): Địa chỉ truy cập của  
Ví dụ:  
trang  
Web  
-
1
tập  
tin  
trong  
Website  
<HTML>  
<HEAD>  
<TITLE> Welcome to HTML</TITLE>  
</HEAD>  
<BODY>  
My first HTML document  
</BODY>  
</HTML>  
11. Browser: Trì nh duyệt Web dùng để đọc và hiển thị cá c  
trang Web. Phổ biến hiện nay là: InternetExplorer,  
FireFox, Google Chrome,..  
9
10  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN  
CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN  
1. Định dạng Kiểu dáng  
2. Thay đổi Font, Size  
<B> Nội dung văn bản </B>: Nội dung văn bản được in đậm  
<I> Nội dung văn bản </I> : Nội dung văn bản được in nghiêng  
<U> Nội dung văn bản </U> : Nội dung văn bản được gạch dưới  
<S> Nội dung văn bản </S> : Nội dung văn bản được gạch ngang  
Nội dung<SUP>ở đây</SUP>  
•
<FONT FACE=“FontName1, FontName2…”> Nội dung  
văn bản </FONT>  
Xá c định Font cho Nội dung văn bản, Nếu má y truy  
cập khô ng có FontName1 sẽ lấy FontName2 . . . sẽ lấy  
Font mặc định của trì nh duyệt.  
Nội dung<SUB>ở đây</SUB>  
•
<FONT SIZE=“n”>Nội dung văn bản </FONT>  
Xá c định cỡ chữ cho nội dung văn bản  
11  
12  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
2
22/04/2011  
CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN  
Ví dụ 1:  
13  
14  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Ví dụ 2:  
15  
16  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
4.Tạovăn bản đề mục  
3. Canh lề đoạn văn bản  
Đề mục là dò ng văn bản định dạng khá c cá c dò ng văn bản  
trong nội dung dùng để tạo đề mục phần, chương. Mỗi thẻ  
có chức năng phâ n đoạn, cấp 1 lớn nhất, cấp 6 nhỏ nhất,  
có thể kết hợp thuộc tí nh canh lề.  
<H1> Nội dung văn bản đề mục cấp 1</H1>  
<H2> Nội dung văn bản đề mục cấp 2</H2>  
. . . . .  
<P Align=”Hướng”> Đoạn văn bản </P>  
Hướng: Left Canh trá i đoạn văn bản  
Right Canh phải đoạn văn bản  
Center Canh giữa đoạn văn bản  
Justify Canh đều văn bản  
<CENTER>Cá c thành phần cần canh giữa</CENTER>  
<H6> Nội dung văn bản đề mục cấp 6</H6>  
VD:  
<H3 Align=Center> Đề mục cấp, 3 canh lề giữa</H3>  
17  
18  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
3
22/04/2011  
Sử dụng màu  
Sử dụng màu  
Cá c mã màu: Để xá c lập màu có thể dùng Tên màu hay Trị  
thập lục phâ n tương ứng  
•
Xá c lập màu chung cho trang Web  
Dùng cá c thuộc tí nh của thẻ BODY để xá c lập: màu nền, màu  
văn bản, màu cá c văn bản liên kết...  
BẢNG MÃ MÀU  
Tên màu  
Black  
Red  
Trị  
Tên màu  
Olive  
Trị  
<BODY BgColor=“Màu” Text=“Màu” Link=“Màu” VLink=“Màu”  
Alink=“Màu”>  
. . . . . Nội dung trang Web. . . . .  
</BODY>  
Đen  
Đỏ  
#000000  
Nâ u vàng  
#808000  
#008080  
#FF0000  
Teal  
Nâu sẫm  
Blue  
Xanh  
#0000FF  
#000800  
#FFFFFF  
#FFFFFF  
#800080  
#FFFF00  
Maroon  
Nâ  
Xá  
u
#800000  
Navy  
X.Đãm  
V.Chanh  
Trằng  
Đ.Tía  
Vàng  
Gray  
Fuchsia  
Green  
Silver  
m
#808080  
#FF00FF  
#008000  
#C0C0C0  
#00FFFF  
BgColor: Màu nền trang  
Text: Màu văn bản  
Link: Màu liên kết chưa truy cập  
VLink: Màu liên kết đã truy cập  
Alink: Màu liên kết khi đang trỏ Mouse  
Lime  
Hồng  
Lá  
White  
Rurple  
Yellow  
Bạc  
Ngọc  
Aqua  
19  
20  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Sử dụng màu  
HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHỮ  
•
Xá c lập màu cho văn bản:  
Dùng thuộc tí nh Color của thẻ FONT để xá c lập màu: cho  
nội dung văn bản chỉ định.  
<Marquee Behavior=“Hiệu ứng” Direction=“Hướng” Loop=n1  
SrollAmount=n2 ScrollDelay=n3 BgColor=“Trị màu”>  
Chuỗi ký tự  
</Marqueee>  
<FONT COLOR =“Trịmàu”>Nội dung văn bản </FONT>  
Trong đó:  
Hiệu ứng:  
+Scroll:Bắt đầu từ 1 cạnh biến mất ở cạnh kia  
+Slide:Bắt đầu từ 1 cạnh dừng lại ở cạnh kia  
+Alternate:Bắt đầu từ 1 cạnh chuyển ngược lại ở cạnh kia  
Huớng: Left, Right, Up, Down (Hướng bắt đầu)  
n1: Số lần lặp ;  
VD: <FONT FACE=“Tahoma” COLOR=“Red” SIZE=3>  
Cô ng nghệ thô ng tin </FONT>  
n2: Khoảng cá ch(Pixel) giữa mỗi lần lặp;  
n3: Thời gian chờ giữa mỗi lần lặp  
21  
22  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHỮ  
LIST – DANH SÁ CH  
Danh sá ch được dùng để trì nh bày thô ng tin thành dạng dễ  
đọc hơn. Chẳng hạn để tạo cá c bảng chỉ mục, nội dung của  
cá c tài liệu hay cá c chương. HTML có 2 kiểu danh sá ch:  
danh sá ch có thứ tự (ordered) và danh sá ch khô ng có  
thứ tự (un ordered).  
Ví dụ:  
1. Danh sá ch khô ng có thứ tự  
Danh sách không có thứ tự có các mục bắt đầu ký hiệu đánh  
dấu ở trước  
Ví dụ:  
• List 1  
• List 2  
23  
24  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
4
22/04/2011  
LIST – DANH SÁ CH  
LIST – DANH SÁ CH  
Để tạo ra danh sá ch khô ng có thứ tự ta dùng cá c tag sau:  
Ví dụ:  
<UL type=”kiểu” >  
<LI> List 1 </li>  
<LI> List 2 </li>  
…………………..  
<LI> List n </li>  
</UL>  
Trong đó:  
- type = “square” (là dạng hì nh vuô ng)  
.
.
List 1  
List 2  
- type = “bullet” (là dạng hì nh trò n)  
•
•
List 1  
List 2  
- type = “circle” (là dạng hì nh trò n rổng)  
o
o
List  
List 2  
1
25  
26  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
LIST – DANH SÁ CH  
2. Danh sá ch có thứ tự  
Danh sách có thứ tự là danh sách mà mỗi mục danh sách  
được đánh số, thường bắt đấu là 1.  
Ví dụ:  
1. L ist1  
2. List 2  
Để tạo ra danh sá ch có thứ tự ta dùng cá c tag sau:  
<ol type=”kiểu” start=”giá trị”>  
<li> List 1 </li>  
<li> List 2 </li>  
…………………..  
<li> List n </li>  
</ol>  
27  
28  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
LIST – DANH SÁ CH  
LIST – DANH SÁ CH  
Trong đó:  
Ví dụ 1:  
- type= 1: giá trị sẽ là số  
Ví dụ:  
. start: chỉ mục bắt đầu  
Ví dụ:  
Kết quả:  
4. list 1  
5. list 2  
<ol type=“1” start=“4”>  
<li> list 1 </li>  
<li> list 2 </li>  
</ol>  
1. List  
1
2. List 2  
- type=a: giá trị sẽ là a, b, c  
- type = A, giá trị sẽ là ký tự  
Ví dụ:  
A. List 1  
B. List 2  
- type=i: giá trị sẽ là i, ii, iii,…  
- type=I: giá trị sẽ là I, II, III,…  
29  
30  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
5
22/04/2011  
LIST – DANH SÁ CH  
Ví dụ 2:  
31  
32  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đưa hình ảnh vào trang web  
- Cá c kiểu tập tin hì nh ảnh cho phé p: .jpg, .gif, .png, .bmp  
-
Sử dụng hì nh ảnh cần câ n nhắc: số lượng ảnh/1trang,  
kí ch thước và độ phâ n giải, nhằm cải thiện tốc độ truy  
cập.  
-
Phải lưu hì nh ảnh ở vị trí nào đó trong thư mục chí nh của  
Website  
1.Thiết lập ảnh nền cho trang  
-
Sử dụng thuộc tí nh Background trong thẻ BODY  
<BODY Background=“tên tập tin” Bgproperties =Fixed>  
33  
34  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đưa hình ảnh vào trang web  
Đưa hình ảnh vào trang web  
•
•
Tên tập tin : Là địa chỉ tuyệt đối hoặc tương đối của tập tin  
2. Chè n hì nh ảnh vào trang Web  
ảnh  
<IMG Src=“tên tập tin” ” Width=“n1” Height=“n2”  
Align=“Hướng” Border=“n” Alt=“Chú thí ch”>  
Bgproperties =Fixed : Hì nh ảnh mờ bất động  
VD: Bổ sung thuộc tí nh ảnh nền vào 1 trang html bất kỳ. Giả  
sử tập tin ảnh lưu trong thư mục Images. Tập tin Htm lưu  
cùng cấp với thư mục Images  
•
•
Tên tập tin : Là địa chỉ tuyệt đối or tương đối của ảnh  
Chú thí ch: Hiển thị trên trì nh duyệt khi trỏ Mouse vào hì nh  
VD: <Img Src="../Images/P02.jpg">  
<BODY Background ="Images/Banner.JPG" >  
<ImgSrc="../Images/P06.jpg" Alt=“Đây là Bill Gates">  
•
•
n1, n2 : Là tỷ lệ % so với kí ch thước đối tượng chứa nó  
hoặc kí ch thước tí nh theo Pixel.  
n : Độ dày đường viền  
35  
36  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
6
22/04/2011  
Đưa hình ảnh vào trang web  
Đưa hình ảnh vào trang web  
Ví dụ:  
•
Hướng:  
.Top: Phần đầu thẳng hàng với dò ng đầu VB.  
.Middle: Phần giữa thẳng hàng với dò ng đầu VB.  
.Bottom: Phần cuối thẳng hàng với dò ng đầu VB.  
.Left:Biên trá i ảnh căn thẳng lề trá i trang, VB bao quanh bên phải ảnh.  
.Right:Biên phải ảnh căn thẳng lề phải trang, VB bao quanh bên trá i ảnh.  
.Nếu khô ng khai bá o mặc định là thuộc tí nh Bottom  
37  
38  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Link – Liên kết  
•
•
HTML có khả năng tạo ra các mối liên kết đến các thông  
tin liên quan.  
Cá c siêu liên kết (Hyper Link) là cốt lõ i của tập tin HTML  
cho phé p truy cập đến cá c trang khá c trên cùng má y tí nh  
hay ở má y tí nh khá c gồm hì nh ảnh, â m thanh, Multimedia,  
HTML,…  
•
•
Khi Click vào liên kết sự truy cập tại địa chỉ truy cập sẽ  
thực hiện tự động  
Cấu trúc:  
<A HREF =“Địa chỉ liên kết” target=“_blank”> Nhã n liên kết </A>  
39  
40  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Link – Liên kết  
Link – Liên kết  
1.Liên kết cục bộ (local link):  
Ví dụ:  
VD:<A href=“about.html”>Abouts</A>  
2. Liên kết đến một hình ảnh:  
VD: <A href =”Img/Product.gif”>ViewImage</A>  
<A href =”Img/Product.gif”><img src=“Img/Product.gif”</A>  
3. Liên kết đến một trang webkhác trên internet:  
VD: <A href =”http://www.itc.edu.vn”>ITC</A>  
4. Liên kết đến địa chỉ email:  
VD:<a href =”mailto:[email protected]”>Send Mail</a>  
5. Tạo liên kết cho tập tin Media:  
VD:<a href =”music/hanhkhuc.wma”>Music</a>  
6. Liên kết đến một file - doanload (.doc,.xls,.rar,.pdf,…)  
VD:<a href =”Upload/Webdesign.doc”>Ebook</a>  
41  
42  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
7
22/04/2011  
NHÚNG TẬP TIN MEDIA  
Cá c dạng tập tin â m thanh thô ng dụng trên Internet: .wav, .mp3,  
.wmv, .wma,.mpeg, .Ra, .Rm . . . hay cá c tập tin Flash : .swf  
<Embed Src=“Tên tập tin” AutoStart=“True”|“False” Align=“Hướng”  
Widht=n1 Height=n2>  
trong đó: Align, Width, Height : Cá c thuộc tí nh điều khiển Control  
VD: Tạo tập tin HTM với nội dung như sau:  
<HTML>  
<HEAD><TITLE> </TITLE></HEAD>  
<Embed SRC="chiaxa.wma" AutoStart=False><BR><BR>  
<Embed SRC="Tainan.mpeg" AutoStart=true width=300 height=250>  
</HTML>  
43  
44  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Table – Bảng biểu  
Table – Bảng biểu  
Việc trì nh bày trang web theo dạng bảng sẽ làm cho trang web trở nên chuyên  
Nghiệp hơn. Với dạng bảng bạn có thể chia trang web thành nhiều phần, bạn  
có thể á p dụng cá c kiến thức đã học để trang trí riêng cho từng phần  
1. Tag cơ bản của bảng: <TABLE>, <TR>, <TD>:  
- X: Khoảng cách giữa nội dung của một ô và đường viền ô đó  
- Y: Khoảng cách giữa các ô  
- bordercolor:xác định màu cho khung  
- bgcolor: xác định màu nền cho table  
<TABLE border=giá trị cellpadding=Xcellspacing=Ybordercolor=”màu”  
bgcolor=”màu” background=”image”>  
<TR> <!– xá c định hàng-->  
<TD> Hàng 1 cột 1 </TD>  
<TD> Hàng 1 cột 2 </TD>  
<TD> Hàng 1 cột 3 </TD>  
</TR>  
-
background: xác định hình nền cho table  
2. Hàng và cột:  
Bảng vừa thiết kế ở trên chỉ là các bảng đơn giản với 2 hàng 3 cột  
đều nhau. Thực tế có nhiều bảng phức tạp hơn. Để tạo được  
những bảng phức tạp, chúng ta sử dụng các thuộc tính ColSpan và  
RowSpan trong tag <TD>……</TD>  
<TR>  
<TD> Hàng 2 cột 1 </TD>  
<TD> Hàng 2 cột 2 </TD>  
<TD> Hàng 2 cột 3 </TD>  
</TR>  
ColSpan =x : chiều rộng của các ô tính theo cột  
RowSpan =y: chiều cao của các ô tính theo hàng  
</TABLE>  
45  
46  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Table – Bảng biểu  
Ví dụ 1:  
Ví dụ 2:  
47  
48  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
8
22/04/2011  
Table – Bảng biểu  
Ví dụ 3:  
49  
50  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Form – Biểu mẫu  
1. Giới Thiệu:  
- Form – Biểu mẫu là một kỹ thuật cho phé p chủ trang web giao  
tiếp với người truy cập. Trên trang web người dùng có thể được  
yêu cầu trả lời một câ u hỏi, cho 1 ý kiến, chọn một mục trong  
danh sá ch định trước . . . chủ trang web sẽ tiếp nhận và xử lý  
thô ng tin ấy.  
- Cấu trúc tổng quá t:  
<FORM cá c thuộc tí nh>  
Nội dung biểu mẫu  
Nút gửi dữ liệu  
</FORM>  
51  
52  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Form – Biểu mẫu  
Form – Biểu mẫu  
2. Định Nghĩa Form:  
3. Cá c thành phần trong form:  
- Dạng 1: Chỉ trình bày không gửi dữ liệu  
<Form Name=Tên>  
a. Textarea: tạo ra vùng văn bản, có thể nhập nhiều dòng  
Các đối tượng trong Form  
<textarea rows=… cols=… name=”… “>  
nội dung  
</Form>  
</textarea>  
- Dạng 2: Thông tin từ Form chuyển cho địa chỉ Mail  
<Form Name=Tên Method=“Post” Action=”Mailto: Địa chỉ mail>  
Các đối tượng trong Form  
Trong đó:  
</Form>  
- Cols: là chiều rộng của vùng văn bản tính theo ký tự  
- Rols: chiều cao vùng văn bản tính theo hàng  
- Name: là thuộc tính để nhận dạng, sử dụng trong srcipt  
- Dạng 3: Thông tin từ Form chuyển lên Webserver  
<Form Name=Tên Method=“Pos”t Action=”Trang xử lý”>  
Các đối tượng trong Form  
</Form>  
53  
54  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
9
22/04/2011  
Form – Biểu mẫu  
Form – Biểu mẫu  
b. Textbox: Để nhập vào một dòng đơn.  
c. PasswordBox: giống textbox nhưng không hiển thị các ký tự  
<INPUT type=”password” maxlenght=“… “ name=”… “ size=… >  
<INPUT type=”text” name=”…” maxlenght=…  
size=… value=” “>  
d. Radiobutton: Cá c nút lựa chọn một trong nhiều.  
<INPUT type=”radio” name=”...“ checked  
value=”…“ > văn bản đại diện  
Trong đó:  
- Size: chỉ chiều dài của textbox  
- Maxlenght: chỉ số ký tự tối đa hay tối thiểu có thể nhập vào.  
- Value: là giá trị kiểu xâu được hiển thị  
Trong đó:  
-Value: chứa dữ liệu sẽ gửi đến server khi radiobutton đã checked  
55  
56  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Form – Biểu mẫu  
Form – Biểu mẫu  
g. Submit and reset buttons:  
e. Checkbox: Hộp chọn checkbox  
Các button để nhận thông tin và khởi tạo lại thông tin trên form.  
Nút Submit là nút để sever có thể lấy thông tin từ người dùng sử dụng. Sau  
khi nhập liệu xong, người dùng ấn vào nút này thì mọi thông tin sẽ gửi đến  
server. Nếu có thông tin sai quy định thì lập tức server sẽ gửi trả lại kèm với  
thông tin báo lỗi. Nút reset sẽ khởi tạo lại toàn bộ các giá trị của form bằng  
các giá trị mặc định.  
<INPUT type=”checkbox” name=” “ value=” “  
checked> văn bản đại diện  
Trong đó: - Value: chứa dữ liệu sẽ gửi đến server khi checkbox đã  
checked  
f. Menu (combobox, listbox): Tạo ra hộp menu thả xuống  
<Input Type=”Submit” Value=”Nhã n”> Hoặc  
<Button Type=”Submit” Value=”Nhã n”>  
Hoặc  
<Button Type=”Submit”> <Img=“ảnh”> </Button>  
<Input type=”reset” name=” “ value=”Reset” >  
<SELECT size=” “ multipe>  
<OPTION selected value=”..“> nội dung </OPTION>  
… …  
<OPTION> … … </OPTION>  
</SELECT>  
Trong đó:  
Trong đó: - Multipe: thuộc tính này cho phép bạn chọn nhiều mục  
-
Value: chứa phần text hiển thị trên nút bấm. Nút reset chỉ khởi động lại  
các giá trị trong cùng một form mà thôi.  
57  
58  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Form – Biểu mẫu  
Ví dụ 1:  
59  
60  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
10  
22/04/2011  
Form – Biểu mẫu  
Ví dụ 2:  
61  
62  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
FAQ  
?
?
?
THIẾT KẾ WEB  
JavaScript  
Dzoã n Xuâ n Thanh  
63  
Thiết kế Web  
Lời nói đầu  
NGÔN NGỮ KỊCH BẢN JAVASCRIPT  
Ví dụ:  
Mục tiêu:  
•
•
Hiểu được cấu trúc của một website.  
<HTML>  
Xây dựng được một web site bằng HTML  
<HEAD><TITLE>JavaScript Exemple </TITLE>  
<SCRIPT LANGUAGE= “JavaScript”>  
var name=window.prompt(“Hello! What’s your name ?”,””);  
document.write(“Hello ” + name + “ ! Do you like JavaScript ”);  
Thời lượng: 30LT + 30TH  
Đối tượng: Những ai cần  
Hình thức thi: Lý thuyết (thi hết môn) + Thực hành (đề tài)  
</SCRIPT>  
</HEAD>  
<BODY>  
Công cụ hổ trợ: Dreamweaver  
</BODY>  
</HTML>  
65  
66  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
11  
22/04/2011  
NGÔN NGỮ KỊCH BẢN JAVASCRIPT  
Biến trong Javascript  
•
•
Cũng như cá c ngô n ngữ lập trì nh khá c javascript dùng biến  
để lưu trữ cá c giá trị nhập vào, cá c giá trị tí nh toá n . . .Nó i  
cá ch khá c biến là vùng nhớ sử dụng để lưu trữ cá c giá trị  
khá c nhau trong quá trì nh chương trì nh hoạt động.  
Mỗi biến có một tên, Tên biến trong JavaScript phải bắt đầu  
bằng ký tự . Phạm vi của biến có thể là một trong hai kiểu  
sau:  
•
•
Biến toàn cục: Có thể được truy cập từ bất kỳ đâu trong ứng  
dụng. Được khai bá o: x = 0;  
Biến cục bộ: Chỉ được truy cập trong phạm vi chương trì nh  
mà nó khai bá o. Biến cục bộ được khai bá o trong một hàm  
với từ khoá var: var x = 0;  
67  
68  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Kiểu dữ liệu  
Kiểu dữ liệu  
1. Kiểu nguyên (Interger)  
3. Kiểu logic (Boolean)  
Số nguyên có thể được biểu diễn theo ba cá ch: Hệ cơ số  
10 (hệ thập phâ n), Hệ cơ số 8 (hệ bá t phâ n) và Hệ cơ số  
16 (hệ thập lục phâ n) -Với hai chữ số đầu tiên là 0x. (VD:  
0x5F)  
Kiểu logic được sử dụng để chỉ hai điều kiện : đúng hoặc sai.  
Miền giá trị của kiểu này chỉ có hai giá trị : true , false  
4. Kiểu chuỗi (String)  
Một biến kiểu chuỗi biểu diễn bởi khô ng hay nhiều ký tự đặt  
trong cặp dấu " ... " hay '... '  
2. Kiểu dấu phẩy động (Floating Point)  
Một biến có kiểu dấu phẩy động có 4 thành phần sau: Phần  
nguyên thập phân. Dấu chấm thập phân (.). Phần dư. Phần  
mũ.  
VD: “The dog ran up the tree” hay “100”  
Ghi chú: Để biểu diễn dấu nhá y ké p ( " ), trong chuỗi sử dụng  
( \" ),  
Để phân biệt kiểu dấu phẩy động với kiểu số nguyên, phải  
có ít nhất một chữ số theo sau dấu chấm hay E  
VD: document.write(“ \”This text inside quotes.\” ”);  
VD: 9.87 hay 9.87E14  
69  
70  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Toán tử & Biểu thức trong JavaScript  
Toán tử & Biểu thức trong JavaScript  
1. Định nghĩa và phâ n loại biểu thức:  
2. Cá c toá n tử (Operator):  
a) Gá n:  
Tập hợp cá c biến và cá c toá n tử nhằm đánh giá một giá trị nào đó được  
gọi là một biểu thức (expression). Về cơ bản có ba kiểu biểu thức:  
•
•
Số học: Nhằm để lượng giá giá trị số. VD: (3+4)+(84.5/3) bằng  
197.1666666667.  
Chuỗi: Nhằm để đánh giá chuỗi. VD: "The dog”+”barked!" là “The  
dog barked!”  
b) So sá nh  
•
•
Logic: Nhằm đánh giá giá trị logic. VD: 23>32 là False.  
Ngoài ra JavaScript cũng hỗ trợ biểu thức điều kiện, cú phá p như  
sau:  
(biểu thức) ? giá trị đúng: giá trị sai  
.VD: xeploai= (diemtb>=8) ? “Gioi" : “Kha"  
71  
72  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
12  
22/04/2011  
Toán tử & Biểu thức trong JavaScript  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng  
1. Cấu trúc lệnh rẽ nhánh (Điều Kiện):  
Cú phá p:  
c) Số học:  
if ( <điều kiện> ) {  
//Cá c câ u lệnh với điều kiện đúng  
} else{  
}
//Cá c câ u lệnh với điều kiện sai  
d) Chuỗi: Khi được sử dụng với chuỗi, toán tử + được coi là kết  
hợp hai chuỗi,  
Ví dụ:  
if (x==10){  
ví dụ: "abc" + "xyz" được "abcxyz“  
document.write(“x bằng 10, đặt lại x bằng 0.”);  
Chú ý: Nếu bạn gán giá trị của toán tử ++ hay -- vào một biến,  
như y= x++, có thể có các kết quả khác nhau phụ thuộc vào vị trí  
xuất hiện trước hay sau của ++ hay -- với tên biến (là x trong  
trường hợp này). Nếu ++ đứng trước x, x sẽ được tăng hoặc giảm  
trước khi giá trị x được gán cho y. Nếu ++ hay -- đứng sau x, giá trị  
của x được gán cho y trước khi nó được tăng hay giảm.  
x = 0;  
} else  
document.write(“x không bằng 10.”);  
73  
74  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng  
2. Cấu trúc lệnh lặp:  
b) While: Vòng lặp while lặp khối lệnh chừng nào <điều kiện>  
còn được đánh giá là đúng  
a) For:  
for (initExpr; <điều kiện>; incrExpr){  
while (<điều kiện>){  
//Cá c lệnh được thực hiện trong khi lặp  
//Cá c câ u lệnh thực hiện trong khi lặp  
}
}
Ví dụ:  
<HTML> <HEAD><TITLE>For loop Example </TITLE>  
Ví dụ: //Kết quả của VD này giống như VD trước  
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">  
x=1;  
while (x<=10){  
for (x=1; x<=10 ; x++) {  
y=x*25;  
y=x*25;  
document.write("x ="+ x +";y= "+ y + "<BR>");  
document.write("x="+x +"; y = "+ y + "<BR>");  
x++;  
}
}
</SCRIPT>  
</HEAD>  
<BODY></BODY>  
</HTML>  
75  
76  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng  
d) Lệnh Continue: Đối với vòng lặp while lệnh continue điều  
khiển quay lại <điều kiện>; với for lệnh continue điều khiển  
quay lại incrExpr.  
c) Break: Câu lệnh break dùng để kết thúc việc thực hiện của  
vòng lặp for hay while. Chương trình được tiếp tục thực hiện  
tại câu lệnh ngay sau chỗ kết thúc của vòng lặp.  
Cú phá p: continue;  
Ví dụ: Đoạn mã sau tăng x từ 0 lên 5, nhảy lên 8 và tiếp tục tăng  
lên 9,10:  
Cú phá p: break;  
Ví dụ : Nếu giá trị x đưa vào vòng lặp nhỏ hơn 50, vòng lặp  
sẽ kết thúc:  
x=0;  
while (x<=10) {  
document.write(“Giá trị của x là:”+ x+”<BR>”);  
while (x<100){  
if (x=5) {  
x=8;  
if (x<50) break;  
x++;  
}
continue;  
}x++;  
}
77  
78  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
13  
22/04/2011  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng  
3. Thao tá c rên đối tượng:JavaScript là một ngô n ngữ dựa trên  
đối tượng, do đó nó có một số câ u lệnh làm việc với cá c đối  
tượng.  
a) FOR...IN: Câ u lệnh này được sử dụng để lặp tất cả cá c thuộc  
tí nh (properties) của một đối tượng. Tên biến có thể là một giá  
trị bất kỳ, chỉ cần thiết khi bạn sử dụng cá c thuộc tí nh trong  
vò ng lặp. Ví dụ sau sẽ minh hoạ điều này  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng  
Ví dụ: lấy ra tất cả các thuộc tính của đối tượng Window và in ra tên  
của mỗi thuộc tính.  
<HTML>  
<HEAD>  
<TITLE>For in Example </TITLE>  
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">  
document.write("The properties of the Window object are: <BR>”);  
for (var x in window)  
document.write(“ "+ x + ", ");  
</SCRIPT>  
Cú phá p:  
</HEAD>  
for (<variable> in <object>){  
<BODY>  
//Cá c câ u lệnh  
</BODY>  
}
</HTML>  
79  
80  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng  
<HTML>  
b) NEW: Biến new được thực hiện để tạo ra một thể hiện mới  
của một đối tượng.  
<HEAD><TITLE>New Example </TITLE>  
<SCRIPTLANGUAGE= "JavaScript">  
functionNguoi(Ten, HoLot, Tuoi, Phai){  
this.Ten=Ten;  
this.HoLot= HoLot;  
this. Tuoi =Tuoi;  
this.Phai= Phai;  
Cú phá p:  
objectvar = new object_type([param1],[param2]...,[paramN])  
}
person1= new Nguoi ("Ty", "Tran Van", "18", "Nu");  
person2= new Nguoi ("Suu", "Nguyen Van", "20", "Nam");  
person3= new Nguoi ("Dan", "Nguyen Nhat", "21", "Nam");  
document.write ("1."+person1.Ten+" " + person1.HoLot+ "<BR>" );  
document.write("2."+person2.Ten+" "+ person2. HoLot + "<BR>");  
document.write("3."+ person3. Ten+" "+ person3. HoLot + "<BR>");  
</SCRIPT>  
Ví dụ: tạo đối tượng person có cá c thuộc tí nh firstname,  
lastname, age, sex. Chú ý rằng từ khoá this được sử dụng để  
chỉ đối tượng trong hàm person. Sau đó ba thể hiện của đối  
tượng person được tạo ra bằng lệnh new  
</HEAD>  
<BODY>  
</BODY></HTML>  
81  
82  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng  
Function - Hàm  
Trong lập trì nh sử dụng hàm là để thực hiện một đoạn chương trì nh nào  
đó. Trong Javascript có cá c hàm được xâ y dựng sẵn để giúp thực hiện  
một chức năng và ta cũng có thể định nghĩa ra cá c hàm khá c để thực  
hiện một cô ng việc nào đó.  
Hàm có thể có 1 hay nhiều tham số truyền vào và 1 giá trị trả về. Hàm có  
thể là thuộc tí nh của 1 đối tượng, trong trường hợp này nó được xem  
như là phương thức của đối tượng đó.  
c) THIS: Từ khoá this được sử dụng để chỉ đối tượng hiện thời. Đối tượng được gọi thường là đối  
tượng hiện thời trong phương thức hoặc trong hàm.  
•
•
Cú phá p:  
this [.property]  
Có thể xem ví dụ của lệnh new.  
d) WITH: Lệnh này được sử dụng để thiết lập đối tượng ngầm định cho một nhó m cá c lệnh, bạn  
có thể sử dụng cá c thuộc tí nh mà khô ng đề cập đến đối tượng.  
Cú phá p:  
with (object){  
// statement  
}
Ví dụ: sử dụng lệnh with để thiết lập đối tượng ngầm định là document và có thể sử dụng  
phương thức write mà khô ng cần đề cập đến đối tượng document  
<HTML>  
•
Cú phá p:  
<HEAD><TITLE>With Example </TITLE>  
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">  
with (document)  
function fnName([param1],[param2],...,[paramN]) {  
//function statement  
}
{
write(“Day la phat bieu <B>with<B> . <P>”);  
write(“Dang su dung phuong thuc write ma khong can dung den doi tuong document”);  
}
</SCRIPT>  
</HEAD><BODY> </BODY></HTML>  
83  
84  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
14  
22/04/2011  
Function - Hàm  
Function - Hàm  
•
Ví dụ:  
Các hàm hổ trợ:  
<HTML> <Head> <Title>Function</Title>  
<Script Language="JavaScript">  
function testQuestion(question){  
var answer=eval(question);  
1. Hàm eval: Chuyển đổi giá trị chuỗi thành giá trị số.  
Cú phá p: returnval=eval (biểu thức)  
Ví dụ:  
var output="What is " + question + "?";  
var correct="<IMG SRC='vui.gif'> alt='vui'";  
var incorrect="<IMG SRC='buon.gif'> alt='buon'";  
var response=prompt(output,"0");  
return(response== answer)?correct:incorrect;  
}
<HTML> <Head><Title>Eval Example </Title>  
<Script Language= "JavaScript">  
var string=”10+ Math.sqrt(64)”;  
document.write(string+ “=”+ eval(string));  
</Script>  
</Head>  
<Body>  
</Body></HTML>  
</Script></Head>  
<Body>  
<Script Language="JavaScript">  
var result=testQuestion("10 + 10");  
document.write(result);  
</Script></Body></HTML>  
85  
86  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Function - Hàm  
Function - Hàm  
2. Hàm parseInt: Hàm này chuyển một chuỗi số thành số nguyên  
với cơ số là tham số thứ hai.  
3. Hàm parseFloat: Hàm này giống hàm parseInt nhưng nó  
chuyển chuỗi thành số biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động.  
Cú phá p:  
parseInt (string, [, radix])  
Cú phá p:  
parseFloat (string)  
Ví dụ:  
Ví dụ:  
<HTML> <Head><Title>ParserInt Example </Title><Body>  
<Script Language= "JavaScript">  
<Body>  
<scriptlanguage= "JavaScript">  
document.write("Thisscriptwill show how diffrent strings are ");  
document.write("Converted using parseFloat<BR>");  
document.write("137=" + parseFloat("137") + "<BR>");  
document.write("137abc=" + parseFloat("137abc") + "<BR>");  
document.write("abc137=" + parseFloat("abc137") + "<BR>");  
document.write("1abc37=" + parseFloat("1abc37") + "<BR>");  
</Script>  
document.write("Converting 0xC hex to base-10: " +  
parseInt(0xC,10) + "<BR>");  
document.write("Converting 1100 binary to base-10:" +  
parseInt(1100,2) + "<BR>");  
</Script>  
</Body>  
</HTML>  
</Body>  
87  
88  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Array - Mảng  
Array - Mảng  
Mặc dù JavaScript không hỗ trợ cấu trúc dữ liệu mảng nhưng  
tạo ra phương thức cho phép bạn tự tạo ra các hàm khởi tạo  
mảng như sau:  
Ví dụ:  
<HTML> <Head><Title> Array Exemple </Title>  
<Script Language= "JavaScript">  
functiontaomang(n) {  
this.length= n;  
for (var i=1; i<=n; i++){  
this[i]=0  
}
function taomang(n) {  
this.length = n;  
returnthis;  
for (var x=1; x<=n; x++){  
}
a = new taomang(10);  
a[1] = "Nghệ An";  
this[x]=0  
}
a[2] = "Hà Nội";  
document.write(a[1] + "<BR>");  
document.write(a[2] + "<BR>");  
</Script>  
return this;  
}
</Head>  
<Body> </Body></HTML>  
89  
90  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
15  
22/04/2011  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
1. Cá c đối tượng::  
2. Sự kiện:  
- Một số sự kiện trong JavaScript:  
onBlur  
Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form  
onClick  
Xảy ra khi người dùng kí ch vào cá c thành phần hay liên kết  
của form.  
onChange  
onFocus  
onLoad  
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi  
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên).  
Xảy ra trang Web được tải.  
onMouseOver Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor.  
onSelect  
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu  
trên form.  
onSubmit  
onUnLoad  
Xảy ra khi người dùng đưa ra một form.  
Xảy ra khi người dùng đóng một trang  
91  
92  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
- Cá c sự kiện có sẵn của một số đối tượng:  
- Ví dụ:  
<HTML>  
Đối tượng  
Chương trình xử lý sự kiện có sẵn  
onBlur, onChange, onFocus  
onBlur, onChange, onFocus, onSelect  
onBlur, onChange, onFocus, onSelect  
onClick  
Selection list  
<HEAD> <TITLE>Event Handler</TITLE>  
</HEAD>  
<BODY onLoad="alert('Welcome to my page!');"  
onUnload="alert('Goodbye! ');">  
<IMG SRC="Logo.jpg">  
</BODY>  
</HTML>  
Text  
Textarea  
Button  
Checkbox  
Radio button  
Hypertext link  
ClickableImagemap area  
Reset button  
Submit button  
Document  
Window  
onClick  
onClick  
onClick, onMouseOver, onMouseOut  
onMouseOver, onMouseOut  
onClick  
onClick  
onLoad, onUnload, onError  
onLoad, onUnload, onBlur, onFocus  
onBlur, onFocus  
Framesets  
Form  
onSubmit, onReset  
Image  
onLoad, onError, onAbort  
93  
94  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
3. Cá c đối tượng thường dùng  
- Ví dụ: hiển thị các thuộc tính của đối tượng navigator  
<HTML>  
3.1 Đối tượng Navigator: Đối tượng này được sử dụng để đạt  
được cá c thô ng tin về trì nh duyệt như số phiên bản. Đối tượng  
này khô ng có phương thức hay chương trì nh xử lý sự kiện.  
<HEAD><TITLE> Navigator Object Exemple </TITLE>  
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">  
document.write("appCodeName= "+navigator.appCodeName+ "<BR>");  
document.write("appName= "+navigator.appName+ "<BR>");  
- Các thuộc tính:  
document.write("appVersion= "+navigator.appVersion+ "<BR>");  
document.write("userAgent= "+navigator.userAgent + "<BR>");  
</SCRIPT>  
</HEAD>  
<BODY>  
</BODY>  
</HTML>  
95  
96  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
16  
22/04/2011  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
- Cá c phương thức:  
3.2 Đối tượng window: Đối tượng window là đối tượng ở mức  
cao nhất. Cá c đối tượng document, frame, location đều là thuộc  
tí nh của đối tượng window.  
alert ("message")  
Hiển thị hộp thoại với chuỗi "message" và nút  
OK.  
clearTimeout(timeoutID)  
Xó a timeout do SetTimeout đặt. SetTimeout trả  
lại timeoutID  
- Cá c thuộc tí nh:  
defaultStatus  
Frames  
Length  
Name  
Thô ng bá o ngầm định hiển thị lên trên thanh trạng thá i của cửa sổ  
Mảng xá c định tất cả cá c frame trong cửa sổ.  
Số lượng cá c frame trong cửa sổ cha.  
Tên của cửa sổ hiện thời.  
WindowReference.close  
confirm("message")  
Đóngcửa sổ windowReference.  
Hiển thị hộp thoại với chuỗi "message", nút OK  
và nút Cancel. Trả lại trị True cho OK và False  
cho Cancel.  
Parent  
Self  
Đối tượng cửa sổ chA  
[windowVar = ][window]. open("URL",  
"windowName", [ "windowFeatures" ] )  
Mở cửa sổ mới.  
Cửa sổ hiện thời.  
Status  
Được sử dụng thô ng bá o tạm thời hiển thị lên trên thanh trạng  
thá i cửa sổ.  
prompt ("message" [,"defaultInput"])  
Mở hộp hội thoại để nhận dữ liệu vào trường  
text.  
Top  
Cửa sổ ở trên cùng.  
TimeoutID = setTimeout(expression,msec) Đánh giá biểu thức expresion sau thời gian  
Window  
Cửa sổ hiện thời.  
msec.  
97  
98  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
- Ví dụ:  
<HTML>  
3.3 Đối tượng document: Đối tượng này chứa cá c thô ng tin về  
document hiện thời. Đối tượng document được tạo ra bằng cặp thẻ  
<BODY> và </BODY>. Một số cá c thuộc tí nh gắn với thẻ <BODY>.  
- Cá c thuộc tí nh:  
<Head><Title>WindowObject </Title></Head>  
<Body>  
<Form>  
alinkColor  
anchor  
bgColor  
cookie  
fgColor  
forms  
lastModified  
linkColor  
links  
Giống như thuộc tí nh ALINK.  
Mảng tất cả cá c anchor trong document.  
Giống thuộc tí nh BGCOLOR.  
Sử dụng để xá c định cookie.  
Giống thuộc tí nh TEXT.  
Mảng tất cả cá c form trong document.  
Ngày cuối cùng văn bản được sửa.  
Giống thuộc tí nh LINK.  
Mảng tất cả cá c link trong document.  
URLđầy đủ của văn bản.  
URLcủa văn bản gọi nó .  
Nội dung của thẻ <TITLE>.  
Giống thuộc tí nh VLINK.  
<Input Type="button" VALUE="Open SecondWindow"  
onClick="msgWindow=window.open('','window2','resizable=no,width=200,height=200')">  
<BR><A HREF="doc.htm" TARGET="window2"> Loada File into window2 </A>  
<Input Type="button" VALUE="Close SecondWindow"onClick="msgWindow.close()">  
</Form>  
</Body>  
</HTML>  
location  
referrer  
title  
vlinkColor  
100  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
3.4 Đối tượng location: Cá c thuộc tí nh của đối tượng location  
duy trì cá c thô ng tin về URL của document hiện thời. VD:http://  
- Cá c phương thức:  
document.clear  
Xoá document hiện thời.  
document.close  
Đóng dò ng dữ liệu vào và đưa toàn bộ  
dữ liệu ra màn hì nh.  
- Cá c thuộc tí nh:  
document.open (["mineType"])  
Mở một stream để thu thập dữ liệu vào  
hash  
Tên anchor của vị trí hiện thời (VD topic3).  
Phần hostname:port của URL (VD www.abc.com).  
Toàn bộ URL cho document hiện tại.  
của cá c phương thức write và writeln.  
Host  
Hostname  
href  
document.write(expression1  
[,expression2]...[,expressionN])  
Viết biểu thức HTML lên văn bản trô ng  
một cửa sổ xá c định.  
Pathname  
Port  
Phần đường dẫn của URL (VD /chap1/page2.html).  
Cổng truyền thô ng được sử dụng cho má y tí nh host, thường  
là cổng ngầm định.  
Giao thức được sử dụng (cùng với dấu hai chấm) (VD http:).  
document.writeln(expression1  
Giống phương thức trên nhưng khi hết  
[,expression2] ... [,expressionN] ) mỗi biểu thức lại xuống dò ng.  
Protocol  
Search  
Câ u truy vấn tì m kiếm có thể ở cuối URL cho cá c script CGI.  
101  
102  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
17  
22/04/2011  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
3.6 Đối tượng links: Đối tượng link là một đoạn văn bản hay  
một ảnh được xem là một siêu liên kết. Cá c thuộc tí nh của đối  
tượng link chủ yếu xử lý về URL của cá c siêu liên kết.  
- Cá c thuộc tí nh:  
3.5 Đối tượng history: Đối tượng này được sử dụng để lưu giữ  
cá c thô ng tin về cá c URL trước được người sử dụng sử dụng.  
Danh sá ch cá c URL được lưu trữ theo thứ tự thời gian.  
- Các thuộc tính: Length - Số lượng các URL trong đối tượng.  
- Các phương thức:  
hash  
Tên anchor của vị trí hiện thời (VD topic3).  
• history.back() - Được sử dụng để tham chiếu tới URL mới  
được thăm trước đây.  
Host  
Phần hostname:port của URL (VD www.abc.com).  
Hostname Tên của host và domain (VD ww.abc.com).  
href Toàn bộ URL cho document hiện tại.  
Pathname Phần đường dẫn của URL (VD /chap1/page2.html).  
• history.forward() - Được sử dụng để tham chiếu tới URL kế  
tiếp trong danh sách.  
• history.go (delta | "location") - Được sử dụng để chuyển lên  
hay chuyển xuống delta bậc hay di chuyển đến URL xác  
định bởi location trong danh sách. Dịch chuyển lên phía  
trên khi delta dương và xuống phía dưới khi delta âm.  
port  
Cổng truyền thô ng được sử dụng cho má y tí nh host, thường là cổng  
ngầm định.  
Protocol  
Search  
Target  
Giao thức được sử dụng (cùng với dấu hai chấm) (VD http:).  
Câ u truy vấn tì m kiếm có thể ở cuối URL cho cá c script CGI.  
Giống thuộc tí nh TARGET của <LINK>  
103  
104  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
3.7 Đối tượng forms: Cá c form được tạo ra nhờ cặp thẻ  
<FORM> . . . </FORM>. Có một vài phần tử (elements) của  
đối tượng forms như: Button, checkbox, password, radio,  
reset, select, submit, text, textarea, …  
- Cá c phương thức:  
formName.submit () - Xuất dữ liệu của một form tên formName  
tới trang xử lý. Phương thức này mô phỏng một click vào nút  
submit trên form  
- Các chương trình xử lý sự kiện:  
onSubmit: Chương trình xử lý sự kiện này được gọi khi người  
sử dụng chuyển dữ liệu từ form đi  
- Cá c thuộc tí nh:  
Action  
thuộc tí nh ACTION của thẻ FORM.  
Elements Mảng chứa cá c thành phần trong form (như checkbox, textbox .  
.
Encoding Xâ u chứa kiểu MIME được sử dụng để mã hoá nội dung của  
a) Phần tử Text: Phần tử này nằm trong những phần tử hay  
được sử dụng nhất trong cá c form HTML. Trường text cho  
phé p nhập vào một dò ng đơn.  
form gửi cho server.  
length  
Method  
target  
Số lượng cá c thành phần trong một form.  
Thuộc tí nh METHOD.  
Xâ u chứa tên của cửa sổ đích khi submit form  
105  
106  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Text  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Textarea  
b) Phần tử Textarea: Thẻ TEXTAREA cung cấp một hộp cho  
phé p nhập số dò ng text do người thiết kế định trước. Ví dụ:  
- Cá c thuộc tí nh và phương thức:  
Thuộc tính  
Mô tả  
defaultValue  
Chỉ ra giá trị mặc định của phần tử được chỉ ra trong thẻ INPUT (thuộc  
tí nh)  
<TEXTAREA NAME="fieldName” ROWS=10COLS=25>  
Default Text Here  
</TEXTAREA>  
name  
value  
Tên của đối tượng được chỉ ra trong thẻ INPUT (thuộc tí nh)  
Giá trị hiện thời của phần tử (thuộc tí nh)  
Mô tả việc contrỏ tới trường text (cá chthức)  
Mô tả việc contrỏ rời trường text (cá chthức)  
Mô tả việc lựa chọn dò ng text trong trường text (cá chthức)  
focus()  
blur()  
select()  
ví dụ này tạo ra một trường text cho phé p đưa vào 10 hàng ,  
mỗi hàng 25 ký tự. Dò ng "Defautl Text Here"sẽ xuất hiện trong  
trường này vào lần hiển thị đầu tiên.  
• Thuộc tí nh: tương tự phần tử text, Textarea cũng có cá c  
thuộc tí nh defaultValue, name, và value.  
-VD: TrangTextField.htm Tự động cập nhật cá c trường text .  
<HTML><HEAD><TITLE>TextFieldExample</TITLE>  
<SCRIPT LANGUAGE="JavaScript">  
function echo(form,currentField){  
if (currentField== "first")  
form.second.value = form.first.value;  
else  
form.first.value = form.second.value;  
}
</SCRIPT></HEAD>  
• Cá ch thức: focus(), select(), và blur()  
• Sự kiện: onBlur, onForcus, onChange, onSelect.  
<BODY><FORM>  
<INPUT TYPE=text NAME="first" onChange="echo(this.form,this.name);">  
<INPUT TYPE=text NAME="second" onChange="echo(this.form,this.name);">  
</FORM></BODY></HTML>  
107  
108  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
18  
22/04/2011  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Raido  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Raido  
c) Phần tử radio:Đối tượng radio gần giống sự bật tắt checkbox.  
Khi nhiều radio được kết hợp thành một nhó m, chỉ có một nút  
được chọn trong bất kỳ một thời điểm nào.Nhó m cá c nút radio lại  
bằng cá ch đặt cho chúng có cùng một tên trong cá c thẻ INPUT.  
- Cá c thuộc tí nh và phương thức:  
- Ví dụ:  
Thuộc tính  
Môtả  
checked  
Mô tả trạng thá i hiện thời của phần tử radio  
defaultChecked Mô tả trạng thá i mặc định của phần tử  
index  
Mô tả thứ tự của nút radio được chọn hiện thời trong một  
nhó m  
length  
name  
value  
Mô tả tổng số nút radio trong một nhó m  
Mô tả tên của phần tử được chỉ định trong thẻ INPUT  
Mô tả giá trị hiện thời của phần tử được định ra trong thẻ  
INPUT  
click()  
Mô phỏng một click trên nút radio (cá ch thức)  
- Sự kiện: onClick  
109  
110  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện: phần tử checkbox  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Select  
d) Phần tử checkbox: Cá c phần tử checkbox có khả năng bật  
tắt dùng để chọn hoặc khô ng chọn một thô ng tin.  
- Cá c thuộc tí nh và cá c phương thức:  
e) Phần tử select:  
•
Với cá c thành phần lựa chọn, danh sá ch cá c lựa chọn được  
chứa trong một mảng được đánh số từ 0. Trong trường hợp  
này, mảng là một thuộc tí nh của đối tượng select gọi là option.  
checked  
defaultChecked  
name  
Cho biết trạng thá i hiện thời của checkbox  
Cho biết trạng thá i mặc định của phần tử  
Cho biết tên của phần tử được chỉ định trong thẻ INPUT  
Cho biết giá trị hiện thời của phần tử được chỉ định trong thẻ  
INPUT  
•
Cả việc lựa chọn cá c option và từng phần tử option riêng biệt  
đều có những thuộc tí nh. Bổ sung thêm vào mảng option,  
phần tử select có thuộc tí nh selectedIndex, có chứa số thứ tự  
của option được lựa chọn hiện thời  
value  
click()  
Mô tả một click vào checkbox (Phương thức)  
- Sự kiện: onClick  
- Ví dụ:  
- Thuộc tí nh của cá c mục chọn (option):  
DEFAULTSELECTED  
Cho biết option có mặc định là chọn trong thẻ OPTION hay  
khô ng.  
INDEX  
SELECTED  
TEXT  
Chứa giá trị số thứ tự của option hịên thời trong mảng option.  
Cho biết trạng thá i hiện thời của option  
Có chứa giá trị của dò ng text hiển thị trên menu cho mỗi  
option, và thuộc tí nh value mọi giá trị chỉ ra trong thẻ OPTION.  
112  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Button  
Đối tượng và sự kiện: phần tử Reset  
f) Phần tử button: Trong một form HTML chuẩn, chỉ có hai nút  
bấm có sẵn là submit và reset bởi vì dữ liệu trong form phải  
được gửi tới một địa chỉ URL để xử lý và lưu trữ. Một phần tử  
button được chỉ định rõ khi sử dụng thẻ INPUT:  
g) Phần tử reset: Sử dụng đối tượng reset, cũng giống đối  
tượng button, đối tượng reset có hai thuộc tính là name và  
value và một sự kiện onClick. Đối tượng reset dùng để xoá  
form  
- Sự kiện duy nhất là onClick.  
- Ví dụ:  
- Ví dụ:  
113  
114  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
19  
22/04/2011  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
h) Phần tử submit: Nút Submit là một trường hợp đặc biệt của  
button, cũng như nút Reset. Nút này đưa thông tin hiện tại từ  
các trường của form tới địa chỉ URL được chỉ ra trong thuộc  
tính ACTION của thẻ form sử dụng cách thức METHOD chỉ ra  
trong thẻ FORM  
3.8 Đối tượng Date: Đối tượng Date là đối tượng có sẵn trong  
JavaScript. Nó cung cấp nhiều phương thức có í ch để xử lý về  
thời gian và ngày thá ng  
- Cá c phương thức:  
dateVar.getDate()  
dateVar.getDay()  
Trả lại ngày trong thá ng (1-31) cho dateVar.  
Trả lại ngày trong tuần (0=chủ nhật,...6=thứ bảy)  
cho dateVar.  
i) Phần tử File Upload: Phần tử này cung cấp cho form một cách để  
người sử dụng có thể chỉ rõ một File đưa vào form xử lý.  
dateVar.getHours()  
dateVar.getMinutes()  
dateVar.getSeconds()  
dateVar.getTime()  
dateVar.getTimeZoneOff Trả lại độ dịch chuyểnbằng phút của giờ địa  
set()  
Trả lại giờ (0-23) cho dateVar.  
j) Phần tử hidden: Phần tử hidden là phần tử không được hiển  
thị trên Web browser. Trường hidden có thể sử dụng để lưu  
các giá trị cần thiết để gửi tới server song song với sự xuất ra  
từ form nhưng nó không được hiển thị trên trang.  
Trả lại phút (0-59) cho dateVar.  
Trả lại giâ y (0-59) cho dateVar.  
Trả lại số lượng cá c mili giâ y từ ngày .  
phương hiện tại so với giờ quốc tế GMT.  
Trả lại năm cho dateVar.  
Phâ n tí ch chuỗi dateStr và trả lại số lượng cá c mili  
giâ y tí nh từ 00:00:00 ngày 01/01/1970.  
k) Phần tử Password: Đối tượng Password là đối tượng mà khi  
gõ bất kỳ ký tự nào vào cũng đều hiển thị dấu sao(*). Dùng để  
nhập những thông tin bí mật như mật khẩu...  
dateVar.getYear()  
Date.parse (dateStr)  
115  
116  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
dateVar.setDay(day)  
Đặt ngày trong thá ng là day cho dateVar.  
3.9 Đối tượng Math: Đối tượng Math là đối tượng nội tại trong  
JavaScript. Cá c thuộc tí nh của đối tượng này chứa nhiều hằng  
số toá n học, cá c hàm toá n học, lượng giá c phổ biến  
dateVar.setHours(hours)  
dateVar.setMinutes(minutes)  
dateVar.setMonths(months)  
Đặt giờ là hours cho dateVar.  
Đặt phút là minutes cho dateVar.  
Đặt thá ng là months cho dateVar.  
dateVar.setSeconds(seconds) Đặt giâ y là seconds cho dateVar.  
dateVar.setTime(value)  
Đặt thời gian là value, trong đó value biểu diễn số  
lượng mili giâ y từ ngày .  
Đặt năm là years cho dateVar.  
Trả lại chuỗi biểu diễn dateVar dưới dạng GMT.  
Trả lại chuỗi biểu diễn dateVar theo khu vực thời gian  
hiện thời.  
- Cá c thuộc tí nh:  
dateVar.setYear(years)  
dateVar.toGMTString()  
dateVar.toLocaleString()  
E
Hằng số Euler, khoảng 2,718.  
LN2  
logarit tự nhiên của 2, khoảng 0,693.  
logarit tự nhiên của 10, khoảng 2,302.  
logarit cơ số 2 của e, khoảng 1,442.  
Giá trị của , khoảng 3,14159.  
LN10  
LOG2E  
PI  
Date.UTC (year, month, day Trả lại số lượng mili giâ y từ GMT.  
[,hours] [,minutes] [,seconds])  
- Ví dụ:  
SQRT1_2  
SQRT2  
Căn bậc 2 của 0,5, khoảng 0,707.  
Căn bậc 2 của 2, khoảng 1,414.  
117  
118  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng và sự kiện  
Đối tượng String: Đối tượng String là đối tượng được xâ y dựng  
nội tại trong JavaScript cung cấp nhiều phương thức thao tá c  
trên chuỗi.  
- Cá c phương thức:  
Math.abs (number)  
Math.acos (number)  
Trả lại giá trị tuyệt đối của number.  
Trả lại giá trị arc cosine (theo radian) của number. Giá trị của  
number phải nămg giữa 1 và 1.  
Trả lại giá trị arc sine (theo radian) của number. Giá trị của  
number phải nămg giữa 1 và 1.  
Math.asin(number)  
- Cá c phương thức:  
str.anchor (name)  
Math.atan(number)  
Math.ceil(number)  
Trả lại giá trị arc tan (theo radian) của number.  
Trả lại số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng number.  
Được sử dụng để tạo ra thẻ <A> (một cá ch động).  
Tham số name là thuộc tí nh NAME của thẻ <A>.  
Kết quả giống như thẻ <BIG> trên chuỗi str.  
Kết quả giống như thẻ <BLINK> trên chuỗi str.  
Kết quả giống như thẻ <BOLD> trên chuỗi str.  
Trả lại ký tự thứ a trong chuỗi str.  
Math.cos (number)  
Math.exp(number)  
Math.floor (number)  
Trả lại giá trị cosine của number.  
Trả lại giá trị e^ number, với e là hằng số Euler.  
Trả lại số nguyên lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng number.  
str.big()  
str.blink()  
str.bold()  
str.charAt(a)  
str.fixed()  
str.fontcolor()  
str.fontsize(size)  
str.index0f(srchStr [,index])  
Math.log(number)  
Math.max (num1,num2)  
Trả lại logarit tự nhiên của number.  
Trả lại giá trị lớn nhất giữa num1 và num2  
Kết quả giống như thẻ <TT> trên chuỗi str.  
Kết quả giống như thẻ <FONTCOLOR = color>.  
Kết quả giống như thẻ <FONTSIZE = size>.  
Trả lại vị trí trong chuỗi str vị trí xuất hiện đầu tiên của  
chuỗi srchStr. Chuỗi str được tì m từ trá i sang phải. Tham  
số index có thể được sử dụng để xá c định vị trí bắt đầu  
tì m kiếm  
Math.min (num1,num2)  
Trả lại giá trị nhỏ nhất giữa num1 và num2.  
Math.pos (base,exponent) Trả lại giá trị base luỹ thừa exponent.  
Math.random(r)  
Trả lại một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1. Phwong thức này chỉ thực  
hiệnđược trên nền tảng UNIX.  
Math.round(number)  
Trả lại giá trị của number làm trò n tới số nguyên gần nhất.  
str.italics()  
Kết quả giống như thẻ <I> trên chuỗi str.  
Math.sin(number)  
Math.sqrt (number)  
Math.tan(number)  
Trả lại sincủa number.  
Trả lại cănbậc 2 của number.  
119  
120  
Thiết kế Web  
Thiết kế Web  
Trả lại tag của number.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang baolam 25180 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế Web HTML + JavaScript + CSS - Dzoãn Xuân Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_thiet_ke_web_html_javascript_css_dzoan_xuan_thanh.pdf