Bài giảng Thiết kế Web HTML + JavaScript + CSS - Dzoãn Xuân Thanh
22/04/2011
THIẾT KẾ WEB
Html + JavaScript + Css
Dzoã n Xuâ n Thanh
1
Thiết kế Web
Lời nói đầu
Các khái niệm
Mục tiêu:
1. Cá c dịch vụ cơ bản trên Internet
•
•
Hiểu được cấu trúc của một website.
• WWW (Wold Wide Web): Dịch vụ trao đổi,tìm kiếm
truy cập thô ng tin trên mạng theo giao thức HTTP.
Được sử dụng thô ng qua trì nh duyệt Web
Xây dựng được một web site bằng HTML
Thời lượng: 30LT + 30TH
Đối tượng: Những ai cần
Hì nh thức thi: Lý thuyết (thi hết mô n) + Thực hành (đề tài)
• Email (Thư điện tử): Dịch vụ trao đổi cá c thô ng điệp
cho nhau SMTP(Simple Mail Tranfer Protocol)
Pop3(Post office protocol 3) được quản lý bởi cá c Mail
Cô ng cụ hổ trợ: Dreamweaver
.
3
4
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Các khái niệm
Các khái niệm
• FTP – File Transfer Protocol – Truyền tải tập tin :
Dịch vụ trao đổi tập tin giữa cá c má y trên Internet
thường được dùng để Download & Upload cá c trang
web từ người thiết kế đến cá c má y chủ thô ng qua cá c
chương trì nh FTP như FTP Explorer, FlashFXP.
2. HTTP (Hyper Text Tranfer Protocol): Giao thức dùng để
giao tiếp với cá c trang Web.
3. HTML (Hyper Text Makeup Language): Ngô n ngữ đánh
dấu siêu văn bản dùng để thiết kế trang Web.
4. WebPage (Trang Web): Là một tập tin văn bản soạn thảo
theo ngô n ngữ HTML có phần mở rộng là HTML hoặc
HTM.
5. Web Site: Chuyên khu Web tập hợp cá c trang web thuộc
1 chủ thể.
• Chat –Tá n gẫu: Dịch vụ cho phé p người dùng trao đổi
trực tuyến với nhau qua mạng internet bằng văn bản,
â m thanh, hì nh ảnh Như : AOL, Yahoo messenger
6. Home Page: Trang đầu tiên-Trang chủ của 1 Website
(Index.htm, Default.htm . . .)
5
6
Thiết kế Web
Thiết kế Web
1
22/04/2011
Các khái niệm
7. WebServer: Má y chủ web-Má y tí nh cấu hì nh mạnh, lưu trữ
cá c trang Web kết nối thường xuyên với mạng Internet cho
phé p cá c má y khá c truy cập thô ng tin.
.Com : Thương mại
.Int : Tổ chức quốc tế
.Edu : Tổ chức giá o dục
.Org : Cá c tổ chức khá c
.Net : Cá c mạng thô ng tin .Gov : Tổ chức chí nh phủ
.Info : Cá c mạng thô ng tin .Mil : Tổ chức quâ n sự
8. Tên miền (Domain Name): Để phâ n biệt mỗi Web Server
có một địa chỉ IP và được á nh xạ bởi 1 tên (VD:itc.edu.vn).
Được xem như tên giao dịch của cô ng ty, tổ chức trên
Internet.
Bao gồm mã quốc gia như :Việt Nam: .vn, Anh: .uk, Mỹ: .us,
Nhật:.jp...) và 1 số lĩnh vực.
Để sở hữu 1 tên miền phải trả chi phí hàng năm thô ng
qua cá c cô ng ty ủy quyền bá n tên miền (pavietnam, mắt
bã o, Fpt, . . .
7
8
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Các khái niệm
Cấu trúc trang HTML
<HTML>
9. Hosting: Khi hoàn tất website phải được ghi lưu vào 1
webserver nào đó thì mới truy cập được thô ng thường là
cá c server của ISP (Nhà cung cấp dịch vụ Internet hay
đơn vị chuyên dụng). Tùy theo dung lượng, băng thô ng và
một số hỗ trợ mà chi phí khá c nhau.
<HEAD>
<TITLE> Nội dung tiêu đề </TITLE>
</HEAD>
<BODY>
Phần nội dung của trang web
</BODY>
</HTML>
10. URL(Uniform Resource Location): Địa chỉ truy cập của
Ví dụ:
trang
Web
-
1
tập
tin
trong
Website
<HTML>
<HEAD>
<TITLE> Welcome to HTML</TITLE>
</HEAD>
<BODY>
My first HTML document
</BODY>
</HTML>
11. Browser: Trì nh duyệt Web dùng để đọc và hiển thị cá c
trang Web. Phổ biến hiện nay là: InternetExplorer,
FireFox, Google Chrome,..
9
10
Thiết kế Web
Thiết kế Web
CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1. Định dạng Kiểu dáng
2. Thay đổi Font, Size
<B> Nội dung văn bản </B>: Nội dung văn bản được in đậm
<I> Nội dung văn bản </I> : Nội dung văn bản được in nghiêng
<U> Nội dung văn bản </U> : Nội dung văn bản được gạch dưới
<S> Nội dung văn bản </S> : Nội dung văn bản được gạch ngang
Nội dung<SUP>ở đây</SUP>
•
<FONT FACE=“FontName1, FontName2…”> Nội dung
văn bản </FONT>
Xá c định Font cho Nội dung văn bản, Nếu má y truy
cập khô ng có FontName1 sẽ lấy FontName2 . . . sẽ lấy
Font mặc định của trì nh duyệt.
Nội dung<SUB>ở đây</SUB>
•
<FONT SIZE=“n”>Nội dung văn bản </FONT>
Xá c định cỡ chữ cho nội dung văn bản
11
12
Thiết kế Web
Thiết kế Web
2
22/04/2011
CÁC THẺ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Ví dụ 1:
13
14
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Ví dụ 2:
15
16
Thiết kế Web
Thiết kế Web
4.Tạovăn bản đề mục
3. Canh lề đoạn văn bản
Đề mục là dò ng văn bản định dạng khá c cá c dò ng văn bản
trong nội dung dùng để tạo đề mục phần, chương. Mỗi thẻ
có chức năng phâ n đoạn, cấp 1 lớn nhất, cấp 6 nhỏ nhất,
có thể kết hợp thuộc tí nh canh lề.
<H1> Nội dung văn bản đề mục cấp 1</H1>
<H2> Nội dung văn bản đề mục cấp 2</H2>
. . . . .
<P Align=”Hướng”> Đoạn văn bản </P>
Hướng: Left Canh trá i đoạn văn bản
Right Canh phải đoạn văn bản
Center Canh giữa đoạn văn bản
Justify Canh đều văn bản
<CENTER>Cá c thành phần cần canh giữa</CENTER>
<H6> Nội dung văn bản đề mục cấp 6</H6>
VD:
<H3 Align=Center> Đề mục cấp, 3 canh lề giữa</H3>
17
18
Thiết kế Web
Thiết kế Web
3
22/04/2011
Sử dụng màu
Sử dụng màu
Cá c mã màu: Để xá c lập màu có thể dùng Tên màu hay Trị
thập lục phâ n tương ứng
•
Xá c lập màu chung cho trang Web
Dùng cá c thuộc tí nh của thẻ BODY để xá c lập: màu nền, màu
văn bản, màu cá c văn bản liên kết...
BẢNG MÃ MÀU
Tên màu
Black
Red
Trị
Tên màu
Olive
Trị
<BODY BgColor=“Màu” Text=“Màu” Link=“Màu” VLink=“Màu”
Alink=“Màu”>
. . . . . Nội dung trang Web. . . . .
</BODY>
Đen
Đỏ
#000000
Nâ u vàng
#808000
#008080
#FF0000
Teal
Nâu sẫm
Blue
Xanh
#0000FF
#000800
#FFFFFF
#FFFFFF
#800080
#FFFF00
Maroon
Nâ
Xá
u
#800000
Navy
X.Đãm
V.Chanh
Trằng
Đ.Tía
Vàng
Gray
Fuchsia
Green
Silver
m
#808080
#FF00FF
#008000
#C0C0C0
#00FFFF
BgColor: Màu nền trang
Text: Màu văn bản
Link: Màu liên kết chưa truy cập
VLink: Màu liên kết đã truy cập
Alink: Màu liên kết khi đang trỏ Mouse
Lime
Hồng
Lá
White
Rurple
Yellow
Bạc
Ngọc
Aqua
19
20
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Sử dụng màu
HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHỮ
•
Xá c lập màu cho văn bản:
Dùng thuộc tí nh Color của thẻ FONT để xá c lập màu: cho
nội dung văn bản chỉ định.
<Marquee Behavior=“Hiệu ứng” Direction=“Hướng” Loop=n1
SrollAmount=n2 ScrollDelay=n3 BgColor=“Trị màu”>
Chuỗi ký tự
</Marqueee>
<FONT COLOR =“Trịmàu”>Nội dung văn bản </FONT>
Trong đó:
Hiệu ứng:
+Scroll:Bắt đầu từ 1 cạnh biến mất ở cạnh kia
+Slide:Bắt đầu từ 1 cạnh dừng lại ở cạnh kia
+Alternate:Bắt đầu từ 1 cạnh chuyển ngược lại ở cạnh kia
Huớng: Left, Right, Up, Down (Hướng bắt đầu)
n1: Số lần lặp ;
VD: <FONT FACE=“Tahoma” COLOR=“Red” SIZE=3>
Cô ng nghệ thô ng tin </FONT>
n2: Khoảng cá ch(Pixel) giữa mỗi lần lặp;
n3: Thời gian chờ giữa mỗi lần lặp
21
22
Thiết kế Web
Thiết kế Web
HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHỮ
LIST – DANH SÁ CH
Danh sá ch được dùng để trì nh bày thô ng tin thành dạng dễ
đọc hơn. Chẳng hạn để tạo cá c bảng chỉ mục, nội dung của
cá c tài liệu hay cá c chương. HTML có 2 kiểu danh sá ch:
danh sá ch có thứ tự (ordered) và danh sá ch khô ng có
thứ tự (un ordered).
Ví dụ:
1. Danh sá ch khô ng có thứ tự
Danh sách không có thứ tự có các mục bắt đầu ký hiệu đánh
dấu ở trước
Ví dụ:
• List 1
• List 2
23
24
Thiết kế Web
Thiết kế Web
4
22/04/2011
LIST – DANH SÁ CH
LIST – DANH SÁ CH
Để tạo ra danh sá ch khô ng có thứ tự ta dùng cá c tag sau:
Ví dụ:
<UL type=”kiểu” >
<LI> List 1 </li>
<LI> List 2 </li>
…………………..
<LI> List n </li>
</UL>
Trong đó:
- type = “square” (là dạng hì nh vuô ng)
.
.
List 1
List 2
- type = “bullet” (là dạng hì nh trò n)
•
•
List 1
List 2
- type = “circle” (là dạng hì nh trò n rổng)
o
o
List
List 2
1
25
26
Thiết kế Web
Thiết kế Web
LIST – DANH SÁ CH
2. Danh sá ch có thứ tự
Danh sách có thứ tự là danh sách mà mỗi mục danh sách
được đánh số, thường bắt đấu là 1.
Ví dụ:
1. L ist1
2. List 2
Để tạo ra danh sá ch có thứ tự ta dùng cá c tag sau:
<ol type=”kiểu” start=”giá trị”>
<li> List 1 </li>
<li> List 2 </li>
…………………..
<li> List n </li>
</ol>
27
28
Thiết kế Web
Thiết kế Web
LIST – DANH SÁ CH
LIST – DANH SÁ CH
Trong đó:
Ví dụ 1:
- type= 1: giá trị sẽ là số
Ví dụ:
. start: chỉ mục bắt đầu
Ví dụ:
Kết quả:
4. list 1
5. list 2
<ol type=“1” start=“4”>
<li> list 1 </li>
<li> list 2 </li>
</ol>
1. List
1
2. List 2
- type=a: giá trị sẽ là a, b, c
- type = A, giá trị sẽ là ký tự
Ví dụ:
A. List 1
B. List 2
- type=i: giá trị sẽ là i, ii, iii,…
- type=I: giá trị sẽ là I, II, III,…
29
30
Thiết kế Web
Thiết kế Web
5
22/04/2011
LIST – DANH SÁ CH
Ví dụ 2:
31
32
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đưa hình ảnh vào trang web
- Cá c kiểu tập tin hì nh ảnh cho phé p: .jpg, .gif, .png, .bmp
-
Sử dụng hì nh ảnh cần câ n nhắc: số lượng ảnh/1trang,
kí ch thước và độ phâ n giải, nhằm cải thiện tốc độ truy
cập.
-
Phải lưu hì nh ảnh ở vị trí nào đó trong thư mục chí nh của
Website
1.Thiết lập ảnh nền cho trang
-
Sử dụng thuộc tí nh Background trong thẻ BODY
<BODY Background=“tên tập tin” Bgproperties =Fixed>
33
34
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đưa hình ảnh vào trang web
Đưa hình ảnh vào trang web
•
•
Tên tập tin : Là địa chỉ tuyệt đối hoặc tương đối của tập tin
2. Chè n hì nh ảnh vào trang Web
ảnh
<IMG Src=“tên tập tin” ” Width=“n1” Height=“n2”
Align=“Hướng” Border=“n” Alt=“Chú thí ch”>
Bgproperties =Fixed : Hì nh ảnh mờ bất động
VD: Bổ sung thuộc tí nh ảnh nền vào 1 trang html bất kỳ. Giả
sử tập tin ảnh lưu trong thư mục Images. Tập tin Htm lưu
cùng cấp với thư mục Images
•
•
Tên tập tin : Là địa chỉ tuyệt đối or tương đối của ảnh
Chú thí ch: Hiển thị trên trì nh duyệt khi trỏ Mouse vào hì nh
VD: <Img Src="../Images/P02.jpg">
<BODY Background ="Images/Banner.JPG" >
<ImgSrc="../Images/P06.jpg" Alt=“Đây là Bill Gates">
•
•
n1, n2 : Là tỷ lệ % so với kí ch thước đối tượng chứa nó
hoặc kí ch thước tí nh theo Pixel.
n : Độ dày đường viền
35
36
Thiết kế Web
Thiết kế Web
6
22/04/2011
Đưa hình ảnh vào trang web
Đưa hình ảnh vào trang web
Ví dụ:
•
Hướng:
.Top: Phần đầu thẳng hàng với dò ng đầu VB.
.Middle: Phần giữa thẳng hàng với dò ng đầu VB.
.Bottom: Phần cuối thẳng hàng với dò ng đầu VB.
.Left:Biên trá i ảnh căn thẳng lề trá i trang, VB bao quanh bên phải ảnh.
.Right:Biên phải ảnh căn thẳng lề phải trang, VB bao quanh bên trá i ảnh.
.Nếu khô ng khai bá o mặc định là thuộc tí nh Bottom
37
38
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Link – Liên kết
•
•
HTML có khả năng tạo ra các mối liên kết đến các thông
tin liên quan.
Cá c siêu liên kết (Hyper Link) là cốt lõ i của tập tin HTML
cho phé p truy cập đến cá c trang khá c trên cùng má y tí nh
hay ở má y tí nh khá c gồm hì nh ảnh, â m thanh, Multimedia,
HTML,…
•
•
Khi Click vào liên kết sự truy cập tại địa chỉ truy cập sẽ
thực hiện tự động
Cấu trúc:
<A HREF =“Địa chỉ liên kết” target=“_blank”> Nhã n liên kết </A>
39
40
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Link – Liên kết
Link – Liên kết
1.Liên kết cục bộ (local link):
Ví dụ:
VD:<A href=“about.html”>Abouts</A>
2. Liên kết đến một hình ảnh:
VD: <A href =”Img/Product.gif”>ViewImage</A>
<A href =”Img/Product.gif”><img src=“Img/Product.gif”</A>
3. Liên kết đến một trang webkhác trên internet:
VD: <A href =”http://www.itc.edu.vn”>ITC</A>
4. Liên kết đến địa chỉ email:
VD:<a href =”mailto:[email protected]”>Send Mail</a>
5. Tạo liên kết cho tập tin Media:
VD:<a href =”music/hanhkhuc.wma”>Music</a>
6. Liên kết đến một file - doanload (.doc,.xls,.rar,.pdf,…)
VD:<a href =”Upload/Webdesign.doc”>Ebook</a>
41
42
Thiết kế Web
Thiết kế Web
7
22/04/2011
NHÚNG TẬP TIN MEDIA
Cá c dạng tập tin â m thanh thô ng dụng trên Internet: .wav, .mp3,
.wmv, .wma,.mpeg, .Ra, .Rm . . . hay cá c tập tin Flash : .swf
<Embed Src=“Tên tập tin” AutoStart=“True”|“False” Align=“Hướng”
Widht=n1 Height=n2>
trong đó: Align, Width, Height : Cá c thuộc tí nh điều khiển Control
VD: Tạo tập tin HTM với nội dung như sau:
<HTML>
<HEAD><TITLE> </TITLE></HEAD>
<Embed SRC="chiaxa.wma" AutoStart=False><BR><BR>
<Embed SRC="Tainan.mpeg" AutoStart=true width=300 height=250>
</HTML>
43
44
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Table – Bảng biểu
Table – Bảng biểu
Việc trì nh bày trang web theo dạng bảng sẽ làm cho trang web trở nên chuyên
Nghiệp hơn. Với dạng bảng bạn có thể chia trang web thành nhiều phần, bạn
có thể á p dụng cá c kiến thức đã học để trang trí riêng cho từng phần
1. Tag cơ bản của bảng: <TABLE>, <TR>, <TD>:
- X: Khoảng cách giữa nội dung của một ô và đường viền ô đó
- Y: Khoảng cách giữa các ô
- bordercolor:xác định màu cho khung
- bgcolor: xác định màu nền cho table
<TABLE border=giá trị cellpadding=Xcellspacing=Ybordercolor=”màu”
bgcolor=”màu” background=”image”>
<TR> <!– xá c định hàng-->
<TD> Hàng 1 cột 1 </TD>
<TD> Hàng 1 cột 2 </TD>
<TD> Hàng 1 cột 3 </TD>
</TR>
-
background: xác định hình nền cho table
2. Hàng và cột:
Bảng vừa thiết kế ở trên chỉ là các bảng đơn giản với 2 hàng 3 cột
đều nhau. Thực tế có nhiều bảng phức tạp hơn. Để tạo được
những bảng phức tạp, chúng ta sử dụng các thuộc tính ColSpan và
RowSpan trong tag <TD>……</TD>
<TR>
<TD> Hàng 2 cột 1 </TD>
<TD> Hàng 2 cột 2 </TD>
<TD> Hàng 2 cột 3 </TD>
</TR>
ColSpan =x : chiều rộng của các ô tính theo cột
RowSpan =y: chiều cao của các ô tính theo hàng
</TABLE>
45
46
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Table – Bảng biểu
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
47
48
Thiết kế Web
Thiết kế Web
8
22/04/2011
Table – Bảng biểu
Ví dụ 3:
49
50
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Form – Biểu mẫu
1. Giới Thiệu:
- Form – Biểu mẫu là một kỹ thuật cho phé p chủ trang web giao
tiếp với người truy cập. Trên trang web người dùng có thể được
yêu cầu trả lời một câ u hỏi, cho 1 ý kiến, chọn một mục trong
danh sá ch định trước . . . chủ trang web sẽ tiếp nhận và xử lý
thô ng tin ấy.
- Cấu trúc tổng quá t:
<FORM cá c thuộc tí nh>
Nội dung biểu mẫu
Nút gửi dữ liệu
</FORM>
51
52
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Form – Biểu mẫu
Form – Biểu mẫu
2. Định Nghĩa Form:
3. Cá c thành phần trong form:
- Dạng 1: Chỉ trình bày không gửi dữ liệu
<Form Name=Tên>
a. Textarea: tạo ra vùng văn bản, có thể nhập nhiều dòng
Các đối tượng trong Form
<textarea rows=… cols=… name=”… “>
nội dung
</Form>
</textarea>
- Dạng 2: Thông tin từ Form chuyển cho địa chỉ Mail
<Form Name=Tên Method=“Post” Action=”Mailto: Địa chỉ mail>
Các đối tượng trong Form
Trong đó:
</Form>
- Cols: là chiều rộng của vùng văn bản tính theo ký tự
- Rols: chiều cao vùng văn bản tính theo hàng
- Name: là thuộc tính để nhận dạng, sử dụng trong srcipt
- Dạng 3: Thông tin từ Form chuyển lên Webserver
<Form Name=Tên Method=“Pos”t Action=”Trang xử lý”>
Các đối tượng trong Form
</Form>
53
54
Thiết kế Web
Thiết kế Web
9
22/04/2011
Form – Biểu mẫu
Form – Biểu mẫu
b. Textbox: Để nhập vào một dòng đơn.
c. PasswordBox: giống textbox nhưng không hiển thị các ký tự
<INPUT type=”password” maxlenght=“… “ name=”… “ size=… >
<INPUT type=”text” name=”…” maxlenght=…
size=… value=” “>
d. Radiobutton: Cá c nút lựa chọn một trong nhiều.
<INPUT type=”radio” name=”...“ checked
value=”…“ > văn bản đại diện
Trong đó:
- Size: chỉ chiều dài của textbox
- Maxlenght: chỉ số ký tự tối đa hay tối thiểu có thể nhập vào.
- Value: là giá trị kiểu xâu được hiển thị
Trong đó:
-Value: chứa dữ liệu sẽ gửi đến server khi radiobutton đã checked
55
56
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Form – Biểu mẫu
Form – Biểu mẫu
g. Submit and reset buttons:
e. Checkbox: Hộp chọn checkbox
Các button để nhận thông tin và khởi tạo lại thông tin trên form.
Nút Submit là nút để sever có thể lấy thông tin từ người dùng sử dụng. Sau
khi nhập liệu xong, người dùng ấn vào nút này thì mọi thông tin sẽ gửi đến
server. Nếu có thông tin sai quy định thì lập tức server sẽ gửi trả lại kèm với
thông tin báo lỗi. Nút reset sẽ khởi tạo lại toàn bộ các giá trị của form bằng
các giá trị mặc định.
<INPUT type=”checkbox” name=” “ value=” “
checked> văn bản đại diện
Trong đó: - Value: chứa dữ liệu sẽ gửi đến server khi checkbox đã
checked
f. Menu (combobox, listbox): Tạo ra hộp menu thả xuống
<Input Type=”Submit” Value=”Nhã n”> Hoặc
<Button Type=”Submit” Value=”Nhã n”>
Hoặc
<Button Type=”Submit”> <Img=“ảnh”> </Button>
<Input type=”reset” name=” “ value=”Reset” >
<SELECT size=” “ multipe>
<OPTION selected value=”..“> nội dung </OPTION>
… …
<OPTION> … … </OPTION>
</SELECT>
Trong đó:
Trong đó: - Multipe: thuộc tính này cho phép bạn chọn nhiều mục
-
Value: chứa phần text hiển thị trên nút bấm. Nút reset chỉ khởi động lại
các giá trị trong cùng một form mà thôi.
57
58
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Form – Biểu mẫu
Ví dụ 1:
59
60
Thiết kế Web
Thiết kế Web
10
22/04/2011
Form – Biểu mẫu
Ví dụ 2:
61
62
Thiết kế Web
Thiết kế Web
FAQ
?
?
?
THIẾT KẾ WEB
JavaScript
Dzoã n Xuâ n Thanh
63
Thiết kế Web
Lời nói đầu
NGÔN NGỮ KỊCH BẢN JAVASCRIPT
Ví dụ:
Mục tiêu:
•
•
Hiểu được cấu trúc của một website.
<HTML>
Xây dựng được một web site bằng HTML
<HEAD><TITLE>JavaScript Exemple </TITLE>
<SCRIPT LANGUAGE= “JavaScript”>
var name=window.prompt(“Hello! What’s your name ?”,””);
document.write(“Hello ” + name + “ ! Do you like JavaScript ”);
Thời lượng: 30LT + 30TH
Đối tượng: Những ai cần
Hình thức thi: Lý thuyết (thi hết môn) + Thực hành (đề tài)
</SCRIPT>
</HEAD>
<BODY>
Công cụ hổ trợ: Dreamweaver
</BODY>
</HTML>
65
66
Thiết kế Web
Thiết kế Web
11
22/04/2011
NGÔN NGỮ KỊCH BẢN JAVASCRIPT
Biến trong Javascript
•
•
Cũng như cá c ngô n ngữ lập trì nh khá c javascript dùng biến
để lưu trữ cá c giá trị nhập vào, cá c giá trị tí nh toá n . . .Nó i
cá ch khá c biến là vùng nhớ sử dụng để lưu trữ cá c giá trị
khá c nhau trong quá trì nh chương trì nh hoạt động.
Mỗi biến có một tên, Tên biến trong JavaScript phải bắt đầu
bằng ký tự . Phạm vi của biến có thể là một trong hai kiểu
sau:
•
•
Biến toàn cục: Có thể được truy cập từ bất kỳ đâu trong ứng
dụng. Được khai bá o: x = 0;
Biến cục bộ: Chỉ được truy cập trong phạm vi chương trì nh
mà nó khai bá o. Biến cục bộ được khai bá o trong một hàm
với từ khoá var: var x = 0;
67
68
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu
1. Kiểu nguyên (Interger)
3. Kiểu logic (Boolean)
Số nguyên có thể được biểu diễn theo ba cá ch: Hệ cơ số
10 (hệ thập phâ n), Hệ cơ số 8 (hệ bá t phâ n) và Hệ cơ số
16 (hệ thập lục phâ n) -Với hai chữ số đầu tiên là 0x. (VD:
0x5F)
Kiểu logic được sử dụng để chỉ hai điều kiện : đúng hoặc sai.
Miền giá trị của kiểu này chỉ có hai giá trị : true , false
4. Kiểu chuỗi (String)
Một biến kiểu chuỗi biểu diễn bởi khô ng hay nhiều ký tự đặt
trong cặp dấu " ... " hay '... '
2. Kiểu dấu phẩy động (Floating Point)
Một biến có kiểu dấu phẩy động có 4 thành phần sau: Phần
nguyên thập phân. Dấu chấm thập phân (.). Phần dư. Phần
mũ.
VD: “The dog ran up the tree” hay “100”
Ghi chú: Để biểu diễn dấu nhá y ké p ( " ), trong chuỗi sử dụng
( \" ),
Để phân biệt kiểu dấu phẩy động với kiểu số nguyên, phải
có ít nhất một chữ số theo sau dấu chấm hay E
VD: document.write(“ \”This text inside quotes.\” ”);
VD: 9.87 hay 9.87E14
69
70
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Toán tử & Biểu thức trong JavaScript
Toán tử & Biểu thức trong JavaScript
1. Định nghĩa và phâ n loại biểu thức:
2. Cá c toá n tử (Operator):
a) Gá n:
Tập hợp cá c biến và cá c toá n tử nhằm đánh giá một giá trị nào đó được
gọi là một biểu thức (expression). Về cơ bản có ba kiểu biểu thức:
•
•
Số học: Nhằm để lượng giá giá trị số. VD: (3+4)+(84.5/3) bằng
197.1666666667.
Chuỗi: Nhằm để đánh giá chuỗi. VD: "The dog”+”barked!" là “The
dog barked!”
b) So sá nh
•
•
Logic: Nhằm đánh giá giá trị logic. VD: 23>32 là False.
Ngoài ra JavaScript cũng hỗ trợ biểu thức điều kiện, cú phá p như
sau:
(biểu thức) ? giá trị đúng: giá trị sai
.VD: xeploai= (diemtb>=8) ? “Gioi" : “Kha"
71
72
Thiết kế Web
Thiết kế Web
12
22/04/2011
Toán tử & Biểu thức trong JavaScript
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng
1. Cấu trúc lệnh rẽ nhánh (Điều Kiện):
Cú phá p:
c) Số học:
if ( <điều kiện> ) {
//Cá c câ u lệnh với điều kiện đúng
} else{
}
//Cá c câ u lệnh với điều kiện sai
d) Chuỗi: Khi được sử dụng với chuỗi, toán tử + được coi là kết
hợp hai chuỗi,
Ví dụ:
if (x==10){
ví dụ: "abc" + "xyz" được "abcxyz“
document.write(“x bằng 10, đặt lại x bằng 0.”);
Chú ý: Nếu bạn gán giá trị của toán tử ++ hay -- vào một biến,
như y= x++, có thể có các kết quả khác nhau phụ thuộc vào vị trí
xuất hiện trước hay sau của ++ hay -- với tên biến (là x trong
trường hợp này). Nếu ++ đứng trước x, x sẽ được tăng hoặc giảm
trước khi giá trị x được gán cho y. Nếu ++ hay -- đứng sau x, giá trị
của x được gán cho y trước khi nó được tăng hay giảm.
x = 0;
} else
document.write(“x không bằng 10.”);
73
74
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng
2. Cấu trúc lệnh lặp:
b) While: Vòng lặp while lặp khối lệnh chừng nào <điều kiện>
còn được đánh giá là đúng
a) For:
for (initExpr; <điều kiện>; incrExpr){
while (<điều kiện>){
//Cá c lệnh được thực hiện trong khi lặp
//Cá c câ u lệnh thực hiện trong khi lặp
}
}
Ví dụ:
<HTML> <HEAD><TITLE>For loop Example </TITLE>
Ví dụ: //Kết quả của VD này giống như VD trước
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">
x=1;
while (x<=10){
for (x=1; x<=10 ; x++) {
y=x*25;
y=x*25;
document.write("x ="+ x +";y= "+ y + "<BR>");
document.write("x="+x +"; y = "+ y + "<BR>");
x++;
}
}
</SCRIPT>
</HEAD>
<BODY></BODY>
</HTML>
75
76
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhánh, lặp, thao tác trên đối tượng
d) Lệnh Continue: Đối với vòng lặp while lệnh continue điều
khiển quay lại <điều kiện>; với for lệnh continue điều khiển
quay lại incrExpr.
c) Break: Câu lệnh break dùng để kết thúc việc thực hiện của
vòng lặp for hay while. Chương trình được tiếp tục thực hiện
tại câu lệnh ngay sau chỗ kết thúc của vòng lặp.
Cú phá p: continue;
Ví dụ: Đoạn mã sau tăng x từ 0 lên 5, nhảy lên 8 và tiếp tục tăng
lên 9,10:
Cú phá p: break;
Ví dụ : Nếu giá trị x đưa vào vòng lặp nhỏ hơn 50, vòng lặp
sẽ kết thúc:
x=0;
while (x<=10) {
document.write(“Giá trị của x là:”+ x+”<BR>”);
while (x<100){
if (x=5) {
x=8;
if (x<50) break;
x++;
}
continue;
}x++;
}
77
78
Thiết kế Web
Thiết kế Web
13
22/04/2011
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng
3. Thao tá c rên đối tượng:JavaScript là một ngô n ngữ dựa trên
đối tượng, do đó nó có một số câ u lệnh làm việc với cá c đối
tượng.
a) FOR...IN: Câ u lệnh này được sử dụng để lặp tất cả cá c thuộc
tí nh (properties) của một đối tượng. Tên biến có thể là một giá
trị bất kỳ, chỉ cần thiết khi bạn sử dụng cá c thuộc tí nh trong
vò ng lặp. Ví dụ sau sẽ minh hoạ điều này
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng
Ví dụ: lấy ra tất cả các thuộc tính của đối tượng Window và in ra tên
của mỗi thuộc tính.
<HTML>
<HEAD>
<TITLE>For in Example </TITLE>
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">
document.write("The properties of the Window object are: <BR>”);
for (var x in window)
document.write(“ "+ x + ", ");
</SCRIPT>
Cú phá p:
</HEAD>
for (<variable> in <object>){
<BODY>
//Cá c câ u lệnh
</BODY>
}
</HTML>
79
80
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng
<HTML>
b) NEW: Biến new được thực hiện để tạo ra một thể hiện mới
của một đối tượng.
<HEAD><TITLE>New Example </TITLE>
<SCRIPTLANGUAGE= "JavaScript">
functionNguoi(Ten, HoLot, Tuoi, Phai){
this.Ten=Ten;
this.HoLot= HoLot;
this. Tuoi =Tuoi;
this.Phai= Phai;
Cú phá p:
objectvar = new object_type([param1],[param2]...,[paramN])
}
person1= new Nguoi ("Ty", "Tran Van", "18", "Nu");
person2= new Nguoi ("Suu", "Nguyen Van", "20", "Nam");
person3= new Nguoi ("Dan", "Nguyen Nhat", "21", "Nam");
document.write ("1."+person1.Ten+" " + person1.HoLot+ "<BR>" );
document.write("2."+person2.Ten+" "+ person2. HoLot + "<BR>");
document.write("3."+ person3. Ten+" "+ person3. HoLot + "<BR>");
</SCRIPT>
Ví dụ: tạo đối tượng person có cá c thuộc tí nh firstname,
lastname, age, sex. Chú ý rằng từ khoá this được sử dụng để
chỉ đối tượng trong hàm person. Sau đó ba thể hiện của đối
tượng person được tạo ra bằng lệnh new
</HEAD>
<BODY>
</BODY></HTML>
81
82
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Cấu trúc và lệnh: rẽ nhá nh, lặp, thao tá c trên đối tượng
Function - Hàm
Trong lập trì nh sử dụng hàm là để thực hiện một đoạn chương trì nh nào
đó. Trong Javascript có cá c hàm được xâ y dựng sẵn để giúp thực hiện
một chức năng và ta cũng có thể định nghĩa ra cá c hàm khá c để thực
hiện một cô ng việc nào đó.
Hàm có thể có 1 hay nhiều tham số truyền vào và 1 giá trị trả về. Hàm có
thể là thuộc tí nh của 1 đối tượng, trong trường hợp này nó được xem
như là phương thức của đối tượng đó.
c) THIS: Từ khoá this được sử dụng để chỉ đối tượng hiện thời. Đối tượng được gọi thường là đối
tượng hiện thời trong phương thức hoặc trong hàm.
•
•
Cú phá p:
this [.property]
Có thể xem ví dụ của lệnh new.
d) WITH: Lệnh này được sử dụng để thiết lập đối tượng ngầm định cho một nhó m cá c lệnh, bạn
có thể sử dụng cá c thuộc tí nh mà khô ng đề cập đến đối tượng.
Cú phá p:
with (object){
// statement
}
Ví dụ: sử dụng lệnh with để thiết lập đối tượng ngầm định là document và có thể sử dụng
phương thức write mà khô ng cần đề cập đến đối tượng document
<HTML>
•
Cú phá p:
<HEAD><TITLE>With Example </TITLE>
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">
with (document)
function fnName([param1],[param2],...,[paramN]) {
//function statement
}
{
write(“Day la phat bieu <B>with<B> . <P>”);
write(“Dang su dung phuong thuc write ma khong can dung den doi tuong document”);
}
</SCRIPT>
</HEAD><BODY> </BODY></HTML>
83
84
Thiết kế Web
Thiết kế Web
14
22/04/2011
Function - Hàm
Function - Hàm
•
Ví dụ:
Các hàm hổ trợ:
<HTML> <Head> <Title>Function</Title>
<Script Language="JavaScript">
function testQuestion(question){
var answer=eval(question);
1. Hàm eval: Chuyển đổi giá trị chuỗi thành giá trị số.
Cú phá p: returnval=eval (biểu thức)
Ví dụ:
var output="What is " + question + "?";
var correct="<IMG SRC='vui.gif'> alt='vui'";
var incorrect="<IMG SRC='buon.gif'> alt='buon'";
var response=prompt(output,"0");
return(response== answer)?correct:incorrect;
}
<HTML> <Head><Title>Eval Example </Title>
<Script Language= "JavaScript">
var string=”10+ Math.sqrt(64)”;
document.write(string+ “=”+ eval(string));
</Script>
</Head>
<Body>
</Body></HTML>
</Script></Head>
<Body>
<Script Language="JavaScript">
var result=testQuestion("10 + 10");
document.write(result);
</Script></Body></HTML>
85
86
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Function - Hàm
Function - Hàm
2. Hàm parseInt: Hàm này chuyển một chuỗi số thành số nguyên
với cơ số là tham số thứ hai.
3. Hàm parseFloat: Hàm này giống hàm parseInt nhưng nó
chuyển chuỗi thành số biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động.
Cú phá p:
parseInt (string, [, radix])
Cú phá p:
parseFloat (string)
Ví dụ:
Ví dụ:
<HTML> <Head><Title>ParserInt Example </Title><Body>
<Script Language= "JavaScript">
<Body>
<scriptlanguage= "JavaScript">
document.write("Thisscriptwill show how diffrent strings are ");
document.write("Converted using parseFloat<BR>");
document.write("137=" + parseFloat("137") + "<BR>");
document.write("137abc=" + parseFloat("137abc") + "<BR>");
document.write("abc137=" + parseFloat("abc137") + "<BR>");
document.write("1abc37=" + parseFloat("1abc37") + "<BR>");
</Script>
document.write("Converting 0xC hex to base-10: " +
parseInt(0xC,10) + "<BR>");
document.write("Converting 1100 binary to base-10:" +
parseInt(1100,2) + "<BR>");
</Script>
</Body>
</HTML>
</Body>
87
88
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Array - Mảng
Array - Mảng
Mặc dù JavaScript không hỗ trợ cấu trúc dữ liệu mảng nhưng
tạo ra phương thức cho phép bạn tự tạo ra các hàm khởi tạo
mảng như sau:
Ví dụ:
<HTML> <Head><Title> Array Exemple </Title>
<Script Language= "JavaScript">
functiontaomang(n) {
this.length= n;
for (var i=1; i<=n; i++){
this[i]=0
}
function taomang(n) {
this.length = n;
returnthis;
for (var x=1; x<=n; x++){
}
a = new taomang(10);
a[1] = "Nghệ An";
this[x]=0
}
a[2] = "Hà Nội";
document.write(a[1] + "<BR>");
document.write(a[2] + "<BR>");
</Script>
return this;
}
</Head>
<Body> </Body></HTML>
89
90
Thiết kế Web
Thiết kế Web
15
22/04/2011
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
1. Cá c đối tượng::
2. Sự kiện:
- Một số sự kiện trong JavaScript:
onBlur
Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form
onClick
Xảy ra khi người dùng kí ch vào cá c thành phần hay liên kết
của form.
onChange
onFocus
onLoad
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên).
Xảy ra trang Web được tải.
onMouseOver Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor.
onSelect
Xảy ra khi người sử dụng lựa chọn một trường nhập dữ liệu
trên form.
onSubmit
onUnLoad
Xảy ra khi người dùng đưa ra một form.
Xảy ra khi người dùng đóng một trang
91
92
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
- Cá c sự kiện có sẵn của một số đối tượng:
- Ví dụ:
<HTML>
Đối tượng
Chương trình xử lý sự kiện có sẵn
onBlur, onChange, onFocus
onBlur, onChange, onFocus, onSelect
onBlur, onChange, onFocus, onSelect
onClick
Selection list
<HEAD> <TITLE>Event Handler</TITLE>
</HEAD>
<BODY onLoad="alert('Welcome to my page!');"
onUnload="alert('Goodbye! ');">
<IMG SRC="Logo.jpg">
</BODY>
</HTML>
Text
Textarea
Button
Checkbox
Radio button
Hypertext link
ClickableImagemap area
Reset button
Submit button
Document
Window
onClick
onClick
onClick, onMouseOver, onMouseOut
onMouseOver, onMouseOut
onClick
onClick
onLoad, onUnload, onError
onLoad, onUnload, onBlur, onFocus
onBlur, onFocus
Framesets
Form
onSubmit, onReset
Image
onLoad, onError, onAbort
93
94
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
3. Cá c đối tượng thường dùng
- Ví dụ: hiển thị các thuộc tính của đối tượng navigator
<HTML>
3.1 Đối tượng Navigator: Đối tượng này được sử dụng để đạt
được cá c thô ng tin về trì nh duyệt như số phiên bản. Đối tượng
này khô ng có phương thức hay chương trì nh xử lý sự kiện.
<HEAD><TITLE> Navigator Object Exemple </TITLE>
<SCRIPT LANGUAGE= "JavaScript">
document.write("appCodeName= "+navigator.appCodeName+ "<BR>");
document.write("appName= "+navigator.appName+ "<BR>");
- Các thuộc tính:
document.write("appVersion= "+navigator.appVersion+ "<BR>");
document.write("userAgent= "+navigator.userAgent + "<BR>");
</SCRIPT>
</HEAD>
<BODY>
</BODY>
</HTML>
95
96
Thiết kế Web
Thiết kế Web
16
22/04/2011
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
- Cá c phương thức:
3.2 Đối tượng window: Đối tượng window là đối tượng ở mức
cao nhất. Cá c đối tượng document, frame, location đều là thuộc
tí nh của đối tượng window.
alert ("message")
Hiển thị hộp thoại với chuỗi "message" và nút
OK.
clearTimeout(timeoutID)
Xó a timeout do SetTimeout đặt. SetTimeout trả
lại timeoutID
- Cá c thuộc tí nh:
defaultStatus
Frames
Length
Name
Thô ng bá o ngầm định hiển thị lên trên thanh trạng thá i của cửa sổ
Mảng xá c định tất cả cá c frame trong cửa sổ.
Số lượng cá c frame trong cửa sổ cha.
Tên của cửa sổ hiện thời.
WindowReference.close
confirm("message")
Đóngcửa sổ windowReference.
Hiển thị hộp thoại với chuỗi "message", nút OK
và nút Cancel. Trả lại trị True cho OK và False
cho Cancel.
Parent
Self
Đối tượng cửa sổ chA
[windowVar = ][window]. open("URL",
"windowName", [ "windowFeatures" ] )
Mở cửa sổ mới.
Cửa sổ hiện thời.
Status
Được sử dụng thô ng bá o tạm thời hiển thị lên trên thanh trạng
thá i cửa sổ.
prompt ("message" [,"defaultInput"])
Mở hộp hội thoại để nhận dữ liệu vào trường
text.
Top
Cửa sổ ở trên cùng.
TimeoutID = setTimeout(expression,msec) Đánh giá biểu thức expresion sau thời gian
Window
Cửa sổ hiện thời.
msec.
97
98
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
- Ví dụ:
<HTML>
3.3 Đối tượng document: Đối tượng này chứa cá c thô ng tin về
document hiện thời. Đối tượng document được tạo ra bằng cặp thẻ
<BODY> và </BODY>. Một số cá c thuộc tí nh gắn với thẻ <BODY>.
- Cá c thuộc tí nh:
<Head><Title>WindowObject </Title></Head>
<Body>
<Form>
alinkColor
anchor
bgColor
cookie
fgColor
forms
lastModified
linkColor
links
Giống như thuộc tí nh ALINK.
Mảng tất cả cá c anchor trong document.
Giống thuộc tí nh BGCOLOR.
Sử dụng để xá c định cookie.
Giống thuộc tí nh TEXT.
Mảng tất cả cá c form trong document.
Ngày cuối cùng văn bản được sửa.
Giống thuộc tí nh LINK.
Mảng tất cả cá c link trong document.
URLđầy đủ của văn bản.
URLcủa văn bản gọi nó .
Nội dung của thẻ <TITLE>.
Giống thuộc tí nh VLINK.
<Input Type="button" VALUE="Open SecondWindow"
onClick="msgWindow=window.open('','window2','resizable=no,width=200,height=200')">
<BR><A HREF="doc.htm" TARGET="window2"> Loada File into window2 </A>
<Input Type="button" VALUE="Close SecondWindow"onClick="msgWindow.close()">
</Form>
</Body>
</HTML>
location
referrer
title
vlinkColor
100
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
3.4 Đối tượng location: Cá c thuộc tí nh của đối tượng location
duy trì cá c thô ng tin về URL của document hiện thời. VD:http://
- Cá c phương thức:
document.clear
Xoá document hiện thời.
document.close
Đóng dò ng dữ liệu vào và đưa toàn bộ
dữ liệu ra màn hì nh.
- Cá c thuộc tí nh:
document.open (["mineType"])
Mở một stream để thu thập dữ liệu vào
hash
Tên anchor của vị trí hiện thời (VD topic3).
Toàn bộ URL cho document hiện tại.
của cá c phương thức write và writeln.
Host
Hostname
href
document.write(expression1
[,expression2]...[,expressionN])
Viết biểu thức HTML lên văn bản trô ng
một cửa sổ xá c định.
Pathname
Port
Phần đường dẫn của URL (VD /chap1/page2.html).
Cổng truyền thô ng được sử dụng cho má y tí nh host, thường
là cổng ngầm định.
Giao thức được sử dụng (cùng với dấu hai chấm) (VD http:).
document.writeln(expression1
Giống phương thức trên nhưng khi hết
[,expression2] ... [,expressionN] ) mỗi biểu thức lại xuống dò ng.
Protocol
Search
Câ u truy vấn tì m kiếm có thể ở cuối URL cho cá c script CGI.
101
102
Thiết kế Web
Thiết kế Web
17
22/04/2011
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
3.6 Đối tượng links: Đối tượng link là một đoạn văn bản hay
một ảnh được xem là một siêu liên kết. Cá c thuộc tí nh của đối
tượng link chủ yếu xử lý về URL của cá c siêu liên kết.
- Cá c thuộc tí nh:
3.5 Đối tượng history: Đối tượng này được sử dụng để lưu giữ
cá c thô ng tin về cá c URL trước được người sử dụng sử dụng.
Danh sá ch cá c URL được lưu trữ theo thứ tự thời gian.
- Các thuộc tính: Length - Số lượng các URL trong đối tượng.
- Các phương thức:
hash
Tên anchor của vị trí hiện thời (VD topic3).
• history.back() - Được sử dụng để tham chiếu tới URL mới
được thăm trước đây.
Host
Phần hostname:port của URL (VD www.abc.com).
Hostname Tên của host và domain (VD ww.abc.com).
href Toàn bộ URL cho document hiện tại.
Pathname Phần đường dẫn của URL (VD /chap1/page2.html).
• history.forward() - Được sử dụng để tham chiếu tới URL kế
tiếp trong danh sách.
• history.go (delta | "location") - Được sử dụng để chuyển lên
hay chuyển xuống delta bậc hay di chuyển đến URL xác
định bởi location trong danh sách. Dịch chuyển lên phía
trên khi delta dương và xuống phía dưới khi delta âm.
port
Cổng truyền thô ng được sử dụng cho má y tí nh host, thường là cổng
ngầm định.
Protocol
Search
Target
Giao thức được sử dụng (cùng với dấu hai chấm) (VD http:).
Câ u truy vấn tì m kiếm có thể ở cuối URL cho cá c script CGI.
Giống thuộc tí nh TARGET của <LINK>
103
104
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
3.7 Đối tượng forms: Cá c form được tạo ra nhờ cặp thẻ
<FORM> . . . </FORM>. Có một vài phần tử (elements) của
đối tượng forms như: Button, checkbox, password, radio,
reset, select, submit, text, textarea, …
- Cá c phương thức:
formName.submit () - Xuất dữ liệu của một form tên formName
tới trang xử lý. Phương thức này mô phỏng một click vào nút
submit trên form
- Các chương trình xử lý sự kiện:
onSubmit: Chương trình xử lý sự kiện này được gọi khi người
sử dụng chuyển dữ liệu từ form đi
- Cá c thuộc tí nh:
Action
thuộc tí nh ACTION của thẻ FORM.
Elements Mảng chứa cá c thành phần trong form (như checkbox, textbox .
.
Encoding Xâ u chứa kiểu MIME được sử dụng để mã hoá nội dung của
a) Phần tử Text: Phần tử này nằm trong những phần tử hay
được sử dụng nhất trong cá c form HTML. Trường text cho
phé p nhập vào một dò ng đơn.
form gửi cho server.
length
Method
target
Số lượng cá c thành phần trong một form.
Thuộc tí nh METHOD.
Xâ u chứa tên của cửa sổ đích khi submit form
105
106
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện: phần tử Text
Đối tượng và sự kiện: phần tử Textarea
b) Phần tử Textarea: Thẻ TEXTAREA cung cấp một hộp cho
phé p nhập số dò ng text do người thiết kế định trước. Ví dụ:
- Cá c thuộc tí nh và phương thức:
Thuộc tính
Mô tả
defaultValue
Chỉ ra giá trị mặc định của phần tử được chỉ ra trong thẻ INPUT (thuộc
tí nh)
<TEXTAREA NAME="fieldName” ROWS=10COLS=25>
Default Text Here
</TEXTAREA>
name
value
Tên của đối tượng được chỉ ra trong thẻ INPUT (thuộc tí nh)
Giá trị hiện thời của phần tử (thuộc tí nh)
Mô tả việc contrỏ tới trường text (cá chthức)
Mô tả việc contrỏ rời trường text (cá chthức)
Mô tả việc lựa chọn dò ng text trong trường text (cá chthức)
focus()
blur()
select()
ví dụ này tạo ra một trường text cho phé p đưa vào 10 hàng ,
mỗi hàng 25 ký tự. Dò ng "Defautl Text Here"sẽ xuất hiện trong
trường này vào lần hiển thị đầu tiên.
• Thuộc tí nh: tương tự phần tử text, Textarea cũng có cá c
thuộc tí nh defaultValue, name, và value.
-VD: TrangTextField.htm Tự động cập nhật cá c trường text .
<HTML><HEAD><TITLE>TextFieldExample</TITLE>
<SCRIPT LANGUAGE="JavaScript">
function echo(form,currentField){
if (currentField== "first")
form.second.value = form.first.value;
else
form.first.value = form.second.value;
}
</SCRIPT></HEAD>
• Cá ch thức: focus(), select(), và blur()
• Sự kiện: onBlur, onForcus, onChange, onSelect.
<BODY><FORM>
<INPUT TYPE=text NAME="first" onChange="echo(this.form,this.name);">
<INPUT TYPE=text NAME="second" onChange="echo(this.form,this.name);">
</FORM></BODY></HTML>
107
108
Thiết kế Web
Thiết kế Web
18
22/04/2011
Đối tượng và sự kiện: phần tử Raido
Đối tượng và sự kiện: phần tử Raido
c) Phần tử radio:Đối tượng radio gần giống sự bật tắt checkbox.
Khi nhiều radio được kết hợp thành một nhó m, chỉ có một nút
được chọn trong bất kỳ một thời điểm nào.Nhó m cá c nút radio lại
bằng cá ch đặt cho chúng có cùng một tên trong cá c thẻ INPUT.
- Cá c thuộc tí nh và phương thức:
- Ví dụ:
Thuộc tính
Môtả
checked
Mô tả trạng thá i hiện thời của phần tử radio
defaultChecked Mô tả trạng thá i mặc định của phần tử
index
Mô tả thứ tự của nút radio được chọn hiện thời trong một
nhó m
length
name
value
Mô tả tổng số nút radio trong một nhó m
Mô tả tên của phần tử được chỉ định trong thẻ INPUT
Mô tả giá trị hiện thời của phần tử được định ra trong thẻ
INPUT
click()
Mô phỏng một click trên nút radio (cá ch thức)
- Sự kiện: onClick
109
110
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện: phần tử checkbox
Đối tượng và sự kiện: phần tử Select
d) Phần tử checkbox: Cá c phần tử checkbox có khả năng bật
tắt dùng để chọn hoặc khô ng chọn một thô ng tin.
- Cá c thuộc tí nh và cá c phương thức:
e) Phần tử select:
•
Với cá c thành phần lựa chọn, danh sá ch cá c lựa chọn được
chứa trong một mảng được đánh số từ 0. Trong trường hợp
này, mảng là một thuộc tí nh của đối tượng select gọi là option.
checked
defaultChecked
name
Cho biết trạng thá i hiện thời của checkbox
Cho biết trạng thá i mặc định của phần tử
Cho biết tên của phần tử được chỉ định trong thẻ INPUT
Cho biết giá trị hiện thời của phần tử được chỉ định trong thẻ
INPUT
•
Cả việc lựa chọn cá c option và từng phần tử option riêng biệt
đều có những thuộc tí nh. Bổ sung thêm vào mảng option,
phần tử select có thuộc tí nh selectedIndex, có chứa số thứ tự
của option được lựa chọn hiện thời
value
click()
Mô tả một click vào checkbox (Phương thức)
- Sự kiện: onClick
- Ví dụ:
- Thuộc tí nh của cá c mục chọn (option):
DEFAULTSELECTED
Cho biết option có mặc định là chọn trong thẻ OPTION hay
khô ng.
INDEX
SELECTED
TEXT
Chứa giá trị số thứ tự của option hịên thời trong mảng option.
Cho biết trạng thá i hiện thời của option
Có chứa giá trị của dò ng text hiển thị trên menu cho mỗi
option, và thuộc tí nh value mọi giá trị chỉ ra trong thẻ OPTION.
112
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện: phần tử Button
Đối tượng và sự kiện: phần tử Reset
f) Phần tử button: Trong một form HTML chuẩn, chỉ có hai nút
bấm có sẵn là submit và reset bởi vì dữ liệu trong form phải
được gửi tới một địa chỉ URL để xử lý và lưu trữ. Một phần tử
button được chỉ định rõ khi sử dụng thẻ INPUT:
g) Phần tử reset: Sử dụng đối tượng reset, cũng giống đối
tượng button, đối tượng reset có hai thuộc tính là name và
value và một sự kiện onClick. Đối tượng reset dùng để xoá
form
- Sự kiện duy nhất là onClick.
- Ví dụ:
- Ví dụ:
113
114
Thiết kế Web
Thiết kế Web
19
22/04/2011
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
h) Phần tử submit: Nút Submit là một trường hợp đặc biệt của
button, cũng như nút Reset. Nút này đưa thông tin hiện tại từ
các trường của form tới địa chỉ URL được chỉ ra trong thuộc
tính ACTION của thẻ form sử dụng cách thức METHOD chỉ ra
trong thẻ FORM
3.8 Đối tượng Date: Đối tượng Date là đối tượng có sẵn trong
JavaScript. Nó cung cấp nhiều phương thức có í ch để xử lý về
thời gian và ngày thá ng
- Cá c phương thức:
dateVar.getDate()
dateVar.getDay()
Trả lại ngày trong thá ng (1-31) cho dateVar.
Trả lại ngày trong tuần (0=chủ nhật,...6=thứ bảy)
cho dateVar.
i) Phần tử File Upload: Phần tử này cung cấp cho form một cách để
người sử dụng có thể chỉ rõ một File đưa vào form xử lý.
dateVar.getHours()
dateVar.getMinutes()
dateVar.getSeconds()
dateVar.getTime()
dateVar.getTimeZoneOff Trả lại độ dịch chuyểnbằng phút của giờ địa
set()
Trả lại giờ (0-23) cho dateVar.
j) Phần tử hidden: Phần tử hidden là phần tử không được hiển
thị trên Web browser. Trường hidden có thể sử dụng để lưu
các giá trị cần thiết để gửi tới server song song với sự xuất ra
từ form nhưng nó không được hiển thị trên trang.
Trả lại phút (0-59) cho dateVar.
Trả lại giâ y (0-59) cho dateVar.
Trả lại số lượng cá c mili giâ y từ ngày .
phương hiện tại so với giờ quốc tế GMT.
Trả lại năm cho dateVar.
Phâ n tí ch chuỗi dateStr và trả lại số lượng cá c mili
giâ y tí nh từ 00:00:00 ngày 01/01/1970.
k) Phần tử Password: Đối tượng Password là đối tượng mà khi
gõ bất kỳ ký tự nào vào cũng đều hiển thị dấu sao(*). Dùng để
nhập những thông tin bí mật như mật khẩu...
dateVar.getYear()
Date.parse (dateStr)
115
116
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
dateVar.setDay(day)
Đặt ngày trong thá ng là day cho dateVar.
3.9 Đối tượng Math: Đối tượng Math là đối tượng nội tại trong
JavaScript. Cá c thuộc tí nh của đối tượng này chứa nhiều hằng
số toá n học, cá c hàm toá n học, lượng giá c phổ biến
dateVar.setHours(hours)
dateVar.setMinutes(minutes)
dateVar.setMonths(months)
Đặt giờ là hours cho dateVar.
Đặt phút là minutes cho dateVar.
Đặt thá ng là months cho dateVar.
dateVar.setSeconds(seconds) Đặt giâ y là seconds cho dateVar.
dateVar.setTime(value)
Đặt thời gian là value, trong đó value biểu diễn số
lượng mili giâ y từ ngày .
Đặt năm là years cho dateVar.
Trả lại chuỗi biểu diễn dateVar dưới dạng GMT.
Trả lại chuỗi biểu diễn dateVar theo khu vực thời gian
hiện thời.
- Cá c thuộc tí nh:
dateVar.setYear(years)
dateVar.toGMTString()
dateVar.toLocaleString()
E
Hằng số Euler, khoảng 2,718.
LN2
logarit tự nhiên của 2, khoảng 0,693.
logarit tự nhiên của 10, khoảng 2,302.
logarit cơ số 2 của e, khoảng 1,442.
Giá trị của , khoảng 3,14159.
LN10
LOG2E
PI
Date.UTC (year, month, day Trả lại số lượng mili giâ y từ GMT.
[,hours] [,minutes] [,seconds])
- Ví dụ:
SQRT1_2
SQRT2
Căn bậc 2 của 0,5, khoảng 0,707.
Căn bậc 2 của 2, khoảng 1,414.
117
118
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng và sự kiện
Đối tượng String: Đối tượng String là đối tượng được xâ y dựng
nội tại trong JavaScript cung cấp nhiều phương thức thao tá c
trên chuỗi.
- Cá c phương thức:
Math.abs (number)
Math.acos (number)
Trả lại giá trị tuyệt đối của number.
Trả lại giá trị arc cosine (theo radian) của number. Giá trị của
number phải nămg giữa 1 và 1.
Trả lại giá trị arc sine (theo radian) của number. Giá trị của
number phải nămg giữa 1 và 1.
Math.asin(number)
- Cá c phương thức:
str.anchor (name)
Math.atan(number)
Math.ceil(number)
Trả lại giá trị arc tan (theo radian) của number.
Trả lại số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng number.
Được sử dụng để tạo ra thẻ <A> (một cá ch động).
Tham số name là thuộc tí nh NAME của thẻ <A>.
Kết quả giống như thẻ <BIG> trên chuỗi str.
Kết quả giống như thẻ <BLINK> trên chuỗi str.
Kết quả giống như thẻ <BOLD> trên chuỗi str.
Trả lại ký tự thứ a trong chuỗi str.
Math.cos (number)
Math.exp(number)
Math.floor (number)
Trả lại giá trị cosine của number.
Trả lại giá trị e^ number, với e là hằng số Euler.
Trả lại số nguyên lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng number.
str.big()
str.blink()
str.bold()
str.charAt(a)
str.fixed()
str.fontcolor()
str.fontsize(size)
str.index0f(srchStr [,index])
Math.log(number)
Math.max (num1,num2)
Trả lại logarit tự nhiên của number.
Trả lại giá trị lớn nhất giữa num1 và num2
Kết quả giống như thẻ <TT> trên chuỗi str.
Kết quả giống như thẻ <FONTCOLOR = color>.
Kết quả giống như thẻ <FONTSIZE = size>.
Trả lại vị trí trong chuỗi str vị trí xuất hiện đầu tiên của
chuỗi srchStr. Chuỗi str được tì m từ trá i sang phải. Tham
số index có thể được sử dụng để xá c định vị trí bắt đầu
tì m kiếm
Math.min (num1,num2)
Trả lại giá trị nhỏ nhất giữa num1 và num2.
Math.pos (base,exponent) Trả lại giá trị base luỹ thừa exponent.
Math.random(r)
Trả lại một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1. Phwong thức này chỉ thực
hiệnđược trên nền tảng UNIX.
Math.round(number)
Trả lại giá trị của number làm trò n tới số nguyên gần nhất.
str.italics()
Kết quả giống như thẻ <I> trên chuỗi str.
Math.sin(number)
Math.sqrt (number)
Math.tan(number)
Trả lại sincủa number.
Trả lại cănbậc 2 của number.
119
120
Thiết kế Web
Thiết kế Web
Trả lại tag của number.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế Web HTML + JavaScript + CSS - Dzoãn Xuân Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_thiet_ke_web_html_javascript_css_dzoan_xuan_thanh.pdf

