Bài giảng Thiết kế Web - Bài 4: CSS - Phan Thanh Sơn

THIẾT KẾ WEB  
Phan Thanh Sơn  
Khoa Công nghệ thông tin  
Email: webmaster.tsq[email protected]  
Tel: 0989.937.737  
Nội dung bài giảng  
1. Giớthiệu  
2. Phâ n loại  
3. Sử dụng  
4. Khabá o  
5. Tạo và sử dụng lớp  
6. Tạo và sử dụng định danh  
7. Cá c thuộc tí nh  
2/27  
1. Giới thiệu  
CSS = Cascading Style Sheet:  
Mẫu quy định cá ch thức thể hiện  
cá c thẻ HTML  
Style được đưa vào HTML để tiết  
kiệm được rất nhiều thời gian và  
cô ng sức cho việc thiết kế web.  
Có thể định nghĩa nhiều style vào  
một thẻ HTML (Cascading)  
3/27  
1. Giới thiệu (tt)  
Bảng kiểu (style sheet) nhằm thoả mản nhu cầu  
– Thẩm mỹ  
– Giữ tí nh thống nhất cho trang HTML.  
– Định dang một số tí nh chất thô ng thường cùng một lúc  
cho tất cả cá c đối tượng trên trang  
Tiện í ch của CSS :  
– Tiết kiệm thời gian  
– Khi thay đổi định dạng chỉ cần thay đổi CSS, cá c trang  
khá c sẽ tự động cập nhật sự thay đổi đó  
– Có thể dùng cá c CSS cùng với JavaScript để tạo cá c  
hiệu ứng đặc biệt  
Bất lợi của CSS:  
– Khô ng một trì nh duyệt nào chấp nhận nó hoàn toàn  
– Phải mất thời gian để học cá ch sử dụng  
4/27  
1. Giới thiệu (tt)  
Bảng kiểu (style sheet) nhằm thoả mản nhu cầu  
– Thẩm mỹ  
– Giữ tí nh thống nhất cho trang HTML.  
– Định dang một số tí nh chất thô ng thường cùng một lúc  
cho tất cả cá c đối tượng trên trang  
Tiện í ch của CSS :  
– Tiết kiệm thời gian  
– Khi thay đổi định dạng chỉ cần thay đổi CSS, cá c trang  
khá c sẽ tự động cập nhật sự thay đổi đó  
– Có thể dùng cá c CSS cùng với JavaScript để tạo cá c  
hiệu ứng đặc biệt  
Bất lợi của CSS:  
– Khô ng một trì nh duyệt nào chấp nhận nó hoàn toàn  
– Phải mất thời gian để học cá ch sử dụng  
5/27  
2. Phân loại  
Có 4 loại style:  
a. Inline Style (Style được qui định trong 1 thẻ  
HTML cụ thể)  
b. Internal Style (Style được qui định trong phần  
<HEAD> của 1 trang HTML )  
c. External Style (style được qui định trong file  
.CSS ngoài)  
d. Browser Default (thiết lập mặc định của trì nh  
duyệt)  
Thứ tự ưu tiên: Mức ưu tiên giảm dần từ trên  
xuống  
6/27  
3. Sử dụng  
A. Đặt trong <head>…</head>  
Với Internal style:  
<style type=“text/css”>  
<!--  
Nội dung định nghĩa style  
-->  
</style>  
7/27  
3. Sử dụng (tt)  
Ví dụ  
<HTML>  
<HEAD>  
<STYLE TYPE=”text/css”>  
H1,H2 { color: limegreen;  
font-family: Arial }  
</STYLE>  
</HEAD>  
<BODY>  
<H1>This is the H1 element</H1>  
<H2>This is the H2 element</H2>  
<H3>This is the H3 element with its default style as  
displayed in the browser</H3>  
</BODY>  
</HTML>  
8/27  
3Sử dụng (tt)  
B. Với External style:  
a. Định nghĩa style trong file riêng (thường có  
đuôi .CSS)  
b. Nhúng file CSS đã định nghĩa vào trang  
web:  
<link href=“địa chỉ file"  
rel="stylesheet"  
type="text/css">  
C. Với Inline style:  
<tên_thẻ style=“tt1:gt1;tt2:gt2;…”>  
9/27  
3. Sử dụng (tt)  
Chú ý: Style phâ n biệt chữ hoa,  
chữ thường  
Để ghi chú trong style sử dụng:  
/*  
Đoạn ghi chú  
*/  
10/27  
4. Khai bá o  
selecto{  
PropertValu1 Valu;  
PropertValu3 Valu;  
}
11/27  
4. Khai bá o (tt)  
Trường hợp 1 thẻ: Đặt selector là  
tên_thẻ  
p {  
color: red;  
}
Khai bá o đồng thời nhiều thẻ: Viết  
danh sá ch tên thẻ phâ n cá ch bởi dấu  
phẩy  
h1,h2,h3,h4,h5,h6{  
font-family:arial;  
}
12/27  
5. Tạo và sử dụng lớp  
A. Gắn với thẻ cụ thể: Đặt selector là  
tên_thẻ.tên_lớp  
p.loai1{  
color:red;  
}
p.loai2{  
color:blue;  
}
B. Khô ng gắn với thẻ cụ thể: bỏ phần tên_thẻ đi,  
giữ lại dấu chấm:  
.loai3{  
color:green;  
}
13/27  
5. Tạo và sử dụng lớp (tt)  
C. Đặt thuộc tí nh class của thẻ=“tên_lớp”:  
<tên_thẻ class=“tên_lớp”>  
D. Ví dụ:  
<p class=“loai1”>Đoạn này màu đỏ</p>  
<h1 class=“loai2”>Style khô ng có hiệu  
lực</h1>  
<h2 class=“loai3”>Tiêu đề màu  
xanh</h2>  
14/27  
6. Tạo và sử dụng định danh  
Tương tự như class. Thay dấu chấm (.) thành  
dấu thăng (#).  
Cho thẻ cụ thể:  
tên_thẻ#định_danh{…}  
Tổng quá t: #định_danh{…}  
Ví dụ:  
p#doan1{  
color:red;  
}
#loai2{  
color:blue;  
}
15/27  
6. Tạo và sử dụng định danh (tt)  
Mỗi định danh là duy nhất trên  
trang  
Đặt thuộc tí nh id của thẻ =  
định_danh  
<tên_thẻ id=“định_danh”>  
Ví dụ:  
<p id=“doan1”>Đoạn này màu đỏ</p>  
<h1 id=“loai2”>Tiêu đề xanh</h1>  
16/27  
7. Các thuộc tính định dạng  
A. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN  
a. Chọn bộ font:  
font-family: familyname1, familyname2…  
b. Tạo chữ nghiêng:  
Font-style: italic  
c. Tạo chữ đậm:  
Font-weight: bold  
d. Định cỡ chữ:  
Font-size: xx-small hoặc x-small, small, medium, large, x-  
large, xx-large hoặc Font-size:12pt (giá trị cụ thể)  
Có thể định dạng cá c thuộc tí nh chữ nghiêng, đậm và  
cỡ chữ cùng một lúc:  
Font: italic bold size  
17/27  
7. Các thuộc tính định dạng (tt)  
e. Màu của chữ:  
Color: colorName hoặc #rrggbb  
f. Màu nền của chữ:  
Background:colorName hoặc #rrggbb  
g. Định khoảng cá c giữa cá c từ, cá c ký tự:  
Word-spacing:n (n: khoảng cá ch giữa cá c từ, tí nh  
bằng  
pixel)  
Letter-spacing:n (n: khoảng cá ch giữa cá c từ, tí nh  
bằng pixel)  
h. Canh lề cho văn bản:  
Text-Align: left, right, center, justify  
i. Thay đổi dạng chữ:  
Text-transform: capitalize, uppercase, lowercase  
18/27  
7. Các thuộc tính định dạng (tt)  
B. ĐỊNH DẠNG DANH SÁ CH  
List-style: circle chấm trò n rỗng  
List-style: disc chấm trò n đen  
List-style: square chấm đen vuô ng  
List-style: decimal đánh số ả rập  
List-style: lower-alpha thứ tự alpha  
List-style: upper-alpha thứ tự alpha chữ in hoa  
List-style: upper-roman số la mã hoa  
List-style: lower-roman số la mã thường  
List-style-image:url: hì nh làm bullet  
19/27  
7. Các thuộc tính định dạng (tt)  
A. Ví dụ:  
<ul style="list-style-image:url(../image/b3.GIF)">  
<li><font size="+3" color="#FF0000">Inline style  
</font>  
<li><font size="+3" color="#FF0000">Internal  
style</font>  
<li>font size="+3" color="#FF0000">External  
style</font>  
</ul>  
20/27  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 25 trang baolam 24501 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế Web - Bài 4: CSS - Phan Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_thiet_ke_web_bai_4_css_phan_thanh_son.ppt