Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 4: Đại số quan hệ

Chương 4  
Đại số quan hệ  
Nội dung chi tiết  
Giới thiệu  
Đại số quan hệ  
Phé p toá n tập hợp  
Phé p chọn  
Phé p chiếu  
Phé p tí ch Cartesian  
Phé p kết  
Phé p chia  
Cá c phé p toá n khá c  
Cá c thao tá c cập nhật trên quan hệ  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
2
Giới thiệu  
Xé t một số xử lý trên quan hệ NHANVIEN  
- Thêm mới một nhâ n viên  
- Chuyển nhâ n viên có tên là “Tùng” sang phò ng số 1  
- Cho biết họ tên và ngày sinh cá c nhâ n viên có lương  
trên 20000  
Tung  
Hang  
Nhu  
Nguyen  
Bui  
12/08/1955  
07/19/1968  
Le  
06/20/1951
Hung  
Quang  
Nguyen  
Pham  
09/15/1962  
11/10/1937  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
3
Giới thiệu (tt)  
Có 2 loại xử lý  
- Làm thay đổi dữ liệu (cập nhật)  
Thêm mới, xó a và sửa  
- Khô ng làm thay đổi dữ liệu (rút trí ch)  
Truy vấn (query)  
Thực hiện cá c xử lý  
- Đại số quan hệ (Relational Algebra)  
Biểu diễn câ u truy vấn dưới dạng biểu thức  
- Phé p tí nh quan hệ (Relational Calculus)  
Biểu diễn kết quả  
- SQL (Structured Query Language)  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
4
Nhắc lại  
Đại số  
- Toá n tử (operator)  
- Toá n hạng (operand)  
Trong số học  
- Toá n tử: +, -, *, /  
- Toá n hạng - biến (variables): x, y, z  
- Hằng (constant)  
- Biểu thức  
(x+7) / (y-3)  
(x+y)*z and/or (x+7) / (y-3)  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
5
Đại số quan hệ  
Biến là cá c quan hệ  
- Tập hợp (set)  
Toá n tử là cá c phé p toá n (operations)  
- Trên tập hợp  
Hội (union)  
Giao (intersec)  
Trừ − (difference)  
- Rút trí ch 1 phần của quan hệ  
Chọn (selection)  
Chiếu (projection)  
- Kết hợp cá c quan hệ  
Tí ch Cartesian (Cartesian product)  
Kết  
(join)  
- Đổi tên  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
6
Đại số quan hệ (tt)  
Hằng số là thể hiện của quan hệ  
Biểu thức  
- Được gọi là câ u truy vấn  
- Là chuỗi cá c phé p toá n đại số quan hệ  
- Kết quả trả về là một thể hiện của quan hệ  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
7
Nội dung chi tiết  
Giới thiệu  
Đại số quan hệ  
Phé p toá n tập hợp  
Phé p chọn  
Phé p chiếu  
Phé p tí ch Cartesian  
Phé p kết  
Phé p chia  
Cá c phé p toá n khá c  
Cá c thao tá c cập nhật trên quan hệ  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
8
Phép toán tập hợp  
Quan hệ là tập hợp cá c bộ  
- Phé p hội R S  
- Phé p giao R S  
- Phé p trừ R − S  
Tí nh khả hợp (Union Compatibility)  
- Hai lược đồ quan hệ R(A1, A2, …, An) và S(B1, B2, …, Bn)  
là khả hợp nếu  
Cùng bậc n  
Và có DOM(Ai)=DOM(Bi) , 1i n  
Kết quả của , , và − là một quan hệ có cùng tên  
thuộc tí nh với quan hệ đầu tiên (R)  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
9
Phép toán tập hợp (tt)  
Ví dụ  
NHANVIEN  
TENNV  
NGSINH  
PHAI  
THANNHAN  
TENTN  
NG_SINH  
PHAITN  
Tung  
Hang  
Nhu  
12/08/1955  
07/19/1968  
06/20/1951  
09/15/1962  
Nam  
Nu  
Trinh  
Khang  
Phuong  
Minh  
04/05/1986  
10/25/1983  
05/03/1958  
02/28/1942  
12/30/1988  
Nu  
Nam  
Nu  
Nu  
Hung  
Nam  
Nam  
Nu  
Chau  
Bậc n=3  
DOM(TENNV) = DOM(TENTN)  
DOM(NGSINH) = DOM(NG_SINH)  
DOM(PHAI) = DOM(PHAITN)  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
10  
Phép hội  
Cho 2 quan hệ R và S khả hợp  
Phé p hội của R và S  
- Ký hiệu R S  
- Là một quan hệ gồm cá c bộ thuộc R hoặc thuộc S, hoặc  
cả hai (cá c bộ trùng lắp sẽ bị bỏ)  
R S = { t / tR tS }  
Ví dụ  
R
A
B
S
A
B
1
2
1
2
3
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
11  
Phép giao  
Cho 2 quan hệ R và S khả hợp  
Phé p giao của R và S  
- Ký hiệu R S  
- Là một quan hệ gồm cá c bộ thuộc R đồng thời thuộc S  
R S = { t / tR tS }  
Ví dụ  
R
A
B
S
A
B
1
2
1
2
3
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
12  
Phép trừ  
Cho 2 quan hệ R và S khả hợp  
Phé p giao của R và S  
- Ký hiệu R − S  
- Là một quan hệ gồm cá c bộ thuộc R và khô ng thuộc S  
R − S = { t / tR tS }  
Ví dụ  
R
A
B
S
A
B
1
2
1
2
3
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
13  
Các tính chất  
Giao hoá n  
R S = S R  
R S = S R  
Kết hợp  
R (S T) = (R S) T  
R (S T) = (R S) T  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
14  
Nội dung chi tiết  
Giới thiệu  
Đại số quan hệ  
Phé p toá n tập hợp  
Phé p chọn  
Phé p chiếu  
Phé p tí ch Cartesian  
Phé p kết  
Phé p chia  
Cá c phé p toá n khá c  
Cá c thao tá c cập nhật trên quan hệ  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
15  
Phép chọn  
Được dùng để lấy ra cá c bộ của quan hệ R  
Cá c bộ được chọn phải thỏa mã n điều kiện chọn P  
Ký hiệu  
P (R)  
P là biểu thức gồm cá c mệnh đề có dạng  
- <tên thuộc tí nh> <phé p so sá nh> <hằng số>  
- <tên thuộc tí nh> <phé p so sá nh> <tên thuộc tí nh>  
<phé p so sá nh> gồm , , , , , =  
Cá c mệnh đề được nối lại nhờ cá c phé p , ,   
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
16  
Phép chọn (tt)  
Kết quả trả về là một quan hệ  
- Có cùng danh sá ch thuộc tí nh với R  
- Có số bộ luô n í t hơn hoặc bằng số bộ của R  
Ví dụ  
(A=B)(D>5) (R)  
R
A
B
C
D
1
5
7
7
3
12  
23 10  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
17  
Phép chọn (tt)  
Phé p chọn có tí nh giao hoá n  
p1  
(  
p2 (R)) =  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
18  
Ví dụ 1  
Cho biết cá c nhâ n viên ở phò ng số 4  
- Quan hệ: NHANVIEN  
- Thuộc tí nh: PHG  
- Điều kiện: PHG=4  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
19  
Ví dụ 2  
Tì m cá c nhâ n viên có lương trên 25000 ở phò ng 4  
hoặc cá c nhâ n viên có lương trên 30000 ở phò ng 5  
- Quan hệ: NHANVIEN  
- Thuộc tí nh: LUONG, PHG  
- Điều kiện:  
LUONG>25000 và PHG=4 hoặc  
LUONG>30000 và PHG=5  
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 81 trang baolam 20220 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 4: Đại số quan hệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_co_so_du_lieu_chuong_4_dai_so_quan_he.ppt