Bài giảng Kỹ thuật máy tính - Trần Thiên Thanh
VI XỬ LÝ
Khoa: Điện – Điện Tử
Bộ môn: Kỹ Thuật Máy Tính
Giảng viên: Trần Thiên Thanh
THÔNG TIN CHUNG MÔN HỌC
◼ Thời gian: 15 tuần – 60 tiết
◼
Lý Thuyết: 45 tiết – 11 tuần
◼
Bài tập-thực hành: 15 tiết – 03 tuần
◼ Điểm thi
◼
◼
◼
◼
◼
Chuyên cần: 10%
Giữa kỳ: hết chương 3 – 10%
Bài tập lớn/Thực hành: 10% - hết chương 4
Thảo luận/bài tập: 10%
Cuối kỳ: 60% - vấn đáp
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
2
CHƯƠNG1: GiỚI THIỆU VI XỬ LÝ
◼ Thảo luận, báo cáo (5%)
◼
◼
◼
Phân nhóm
Đề tài thảo luận
Báo cáo cuối buổi
◼ Bài tập tại lớp (5%)
◼ Bài tập lớn (10%)
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
3
Proteus 7.1 – mô phỏng
4
NỘI DUNG
◼ Yêu cầu:
◼
Hiểu về môn học và vai trò
◼
Nắm các yêu cầu để học tốt
◼ Cách học tốt môn này
◼
◼
◼
◼
Nắm vững lý thuyết
Học thuộc tập lệnh 8051
Đọc tham khảo các chương trình ví dụ
Viết chương trình nhiều với các ứng dụng thực
tiễn, dùng phần mềm mô phỏng
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
5
NỘI DUNG
◼ Giáo trình chính:
◼
◼ Sách tham khảo:
◼
“The 8051 – Microcontroller” – I.Scott
Mackenzie
◼
“Họ vi điều khiển 8051” – Tống Văn On
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
6
MỤC LỤC
◼ CHƯƠNG 1: Giới thiệu vi xử lý
◼ CHƯƠNG 2: Phần cứng họ MCS-51
◼ CHƯƠNG 3: Lập trình hợp ngữ họ MCS-51
◼ CHƯƠNG 4: Các chức năng của họ vi điều
khiển MCS-51
◼ CHƯƠNG 5: Giao tiếp
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
7
CHƯƠNG1: GiỚI THIỆU VI XỬ LÝ
◼ Mục tiêu ( Tuần 1 )
◼
Hiểu và giải thích được cấu trúc chung và
hoạt động của một hệ thống VXL. Vai trò
các Bus
◼
◼
◼
Hiểu chức năng các khối của VXL
Phân loại bộ nhớ
SV biết các thảo luận, báo cáo
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
8
CHƯƠNG1: GiỚI THIỆU VI XỬ LÝ
◼ I – Tổng quan hệ thống vi xử lý
◼ II – Các loại bus
◼ III – Vi xử lý
◼ IV – Bộ nhớ
◼ V – Nhập xuất ( I/O )
◼ VI – Vi xử lý – Vi điều khiển
◼ (Tập lệnh 8051)
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
9
CHƯƠNG1: GiỚI THIỆU VI XỬ LÝ
◼ I – Tổng quan hệ thống vi xử lý
◼ II – Các loại bus
◼ III – Vi xử lý
◼ IV – Bộ nhớ
◼ V – Nhập xuất ( I/O )
◼ VI – Vi xử lý – Vi điều khiển
◼ (Tập lệnh 8051)
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
10
Ch1: I - Tổng quan hệ thống VXL
◼ 1. Quá trình phát triển của máy vi tính
◼ 2. Ứng dụng của vi xử lý
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
11
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 1. Quá trình phát triển của máy vi tính
◼
1971 - Intel giới thiệu 8080, là bộ vi xử lý đầu
tiên, SDK-85
◼
Các hãng khác: Motorola, RCA, MOS Technology,
Zilog… giới thiệu 6800, 1801, 6502, Z80, D2, KIM-
1, …
◼
◼
1976 – Intel giới thiệu 8748, vi điều khiển thuộc
họ MCS-48 → chuẩn công nghiệp
1980 – Intel công bố chip 8051 ( Simen:
SAB80515
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
12
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 2. Ứng dụng của vi xử lý
◼
Thay thế các thành phần cơ điện trong các sản
phẩm
◼
Máy giặt, bộ đèn điều khiển giao thông
◼
◼
Xe ô tô, thiết bị công nghiệp, các sản phẩm tiêu
dùng
Các thiết bị ngoại vi của máy vi tính ( thảo luận )
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
13
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
14
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
Address bus
P (Microprocessor): Vi xử
lý
P
(CPU)
Data bus
CPU (Central Processing
Unit): Đơn vị xử lý trung tâm
Address bus: Bus địa chỉ
Data bus: Bus dữ liệu
Control bus: Bus điều khiển
RAM (Random Access
Memory): Bộ nhớ truy xuất
ngẫu nhiên
Control bus
RAM
ROM
I/O Interface
Memory
Input
Devices
Output
Devices
ROM (Read-Only Memory):
Bộ nhớ chỉ đọc
I/O Interface: Khối giao
tiếp nhập/xuất
Peripheral Devices: Thiết
bị ngoại vi
Peripheral Devices
Hình 1.1
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
15
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
Address bus
CPU
Nguyên tắc làm việc:
thực hiện các lệnh liên
P
(CPU)
Data bus
tục và tuần tự
Control bus
Mỗi lệnh được biểu
diễn bằng mã máy (
RAM
ROM
I/O Interface
binary = opcode)
Kết nối với hệ thống
bên ngoài thông qua hệ
thống bus
Memory
Input
Devices
Output
Devices
Peripheral Devices
Hình 1.1
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
16
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
Address bus
Bộ nhớ
Được phân chia theo
chức năng: bộ nhớ
P
(CPU)
Data bus
chương trình: chứa mã
Control bus
lệnh ( mã máy ) và bộ
nhớ dữ liệu: chứa dữ
RAM
ROM
I/O Interface
liệu để xử lý khi CPU
thực hiện lệnh
Memory
Input
Devices
Output
Devices
Peripheral Devices
Hình 1.1
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
17
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
Address bus
Ngoại vi
Thực chất là những
cổng vào/ra để CPU
P
(CPU)
Data bus
giao tiếp với các thiết
Control bus
bị bên ngoài
RAM
ROM
I/O Interface
Memory
Input
Devices
Output
Devices
Peripheral Devices
Hình 1.1
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
18
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
Address bus
Giải mã địa chỉ
Bộ nhớ, ngoại vi kết nối
chung bus, để tiết kiệm
P
(CPU)
Data bus
dây dẫn. Để trách hiện
Control bus
tượng xung đột logic
thì bộ nhớ và I/O hoạt
RAM
ROM
I/O Interface
động ở 3 trạng thái
(1,0,hi-Z)
Khi bộ nhớ hay I/O
được kết nối vào bus
data thì phần còn lại ở
trạng thái hi-Z
Memory
Input
Devices
Output
Devices
Peripheral Devices
Hình 1.1
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
19
Ch1: I Tổng quan hệ thống VXL
◼ 3. Sơ đồ khối của hệ vi xử lý
Address bus
Hệ thống bus
Bus địa chỉ: chứa định
vị địa chỉ ( được CPU
P
(CPU)
Data bus
xuất ra)
Control bus
Bus data: tại 1 thời
RAM
ROM
I/O Interface
điểm, CPU chỉ giao tiếp
được với 1 đơn vị bộ
nhớ hoặc I/O (2chiều)
Memory
Input
Devices
Output
Devices
Bus điều khiển: gồm
các tín hiệu đồng bộ
hoạt động
20
Peripheral Devices
Hình 1.1
07-09-2009
Trần Thiên Thanh
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ thuật máy tính - Trần Thiên Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ky_thuat_may_tinh_tran_thien_thanh.ppt

