Bài giảng Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin - Chương 3: Phân tích hệ thống (Phần 3)

3.3 Mô hình hóa dữ liệu  
(Phân tích hệ thống về dữ liệu)  
Viện Công nghệ thông tin & truyền thông  
Đại học Bách Khoa Hà Nội  
Một số định nghĩa  
Mô hình dữ liệu  
◼ Hình thức hóa biểu diễn dữ liệu được tạo và sử dụng bởi hệ  
thống  
◼ Gồm dữ liệu và các ràng buộc, liên hệ  
Mô hình dữ liệu logic  
◼ Mức tổ chức dữ liệu  
Mô hình dữ liệu vật lý  
◼ Mức lưu trữ dữ liệu  
Chuẩn hóa  
◼ Quá trình phân tích dữ liệu để xây dựng được cấu trúc phù  
hợp  
❖ Cân bằng giữa mô hình dữ liệu và mô hình nghiệp vụ  
2
Mô hì nh dữ liệu thực thể - liên kết  
Biểu diễn: bằng sơ đồ thực thể - liên kết  
Cá c khá i niệm cơ bản  
◼ Thực thể: một đối tượng trong thế giới thực, tồn tại  
độc lập và phân biệt được với các đối tượng khác  
◼ Tập thực thể: gồm các thực thể có tính chất giống  
nhau  
◼ Thuộc tính: một đặc tính của một tập thực thể  
o Khoá :  
o Liên kết: một mối liên hệ có nghĩa giữa nhiều thực  
thể  
o
Mỗi liên kết có thể có các thuộc tính  
o
1-1, 1-n, n-m, đệ quy  
o Tập liên kết: một tập hợp các liên kết cùng kiểu  
3
Sơ đồ thực thể liên kết  
4
Quy ước  
Thực thể và thuộc tí nh  
Thực thể: một đối tượng  
sinh_viên  
trong thế giới thực  
Tập thực thể: gồm các thực  
•sv1  
•sv2  
•sv3  
thể có tính chất giống nhau  
Thuộc tính: một đặc tính của  
một tập thực thể  
◼
Miền giá trị ~ tập các giá trị  
có thể  
maSV  
diachi  
◼
Khoá ~ xác định sự duy  
nhất của 1 thực thể  
tenSV  
ngaysinh  
nam  
6
Kiểu thuộc tí nh  
Thuộc tí nh đơn giản (thuộc  
tính nguyên tố)  
tenSV = ‘‘Trần T. Bình’’  
= ‘‘Ng. Đ. Trung’’  
◼ có kiểu dữ liệu nguyên tố  
sinh_viên  
Thuộc tí nh phức  
◼ có kiểu phức, định nghĩa  
bởi các thuộc tính khác  
nam  
tenSV  
maSV  
ngaysinh  
diachi  
so_pho  
quan  
thanh_pho  
7
Kiểu thuộc tí nh (2)  
maMH  
tenmon  
soHT  
Thuộc tí nh đa giá trị  
◼ tương ứng với mỗi thực  
thể, có thể nhận nhiều giá  
trị  
mon_hoc  
giao_vien  
Thuộc tí nh suy diễn  
sinh_viên  
◼ có thể tí nh toá n được từ  
(cá c) thuộc tí nh khá c  
nam  
tenSV  
ngaysinh  
tuoi  
maSV  
diachi  
8
Liên kết  
Đ/n: là sự kết hợp giữa một số thực thể  
Thuộc tính  
maSV  
maMH  
tenmon  
soHT  
tenSV  
diem_thi  
sinh_viên  
mon_hoc  
ngaysinh  
nam  
diachi  
ket_qua  
9
Ràng buộc của kết nối  
1-1: Liên kết 1 thực thể của  
1
1
một tập thực thể với nhiều nhất  
1
chu_nhiem  
gom  
lop_hoc  
giao_vien  
1 thực thể của tập thực thể  
khá c  
1-n: Liên kết 1 thực thể của  
m
một tập thực thể với nhiều thực  
lop_hoc  
sinh_vien  
mon_hoc  
thể của tập thực thể khác  
n-m: Liên kết 1 thực thể của  
một tập thực thể với nhiều thực  
thể của tập thực thể khác và  
n
m
sinh_viên  
mon_hoc  
ngược lại  
dang_ky  
đệ quy: Liên kết giữa các thực  
thể cùng kiểu  
dieu_kien  
10  
Từ điển dữ liệu và siêu dữ liệu  
Siêu dữ liệu  
◼ thông tin mô tả về các thành phần trong sơ đồ dữ  
liệu  
◼ Lưu trữ trong từ điển dữ liệu, được chia sẻ giữa các  
(nhóm) người phát triển hệ thống  
Từ điển dữ liệu  
◼ Giúp cải thiện chất lượng hệ thống đang xây dựng  
11  
Một số lưu ý khi thiết kế sơ đồ TTLK  
Tập thực thể chỉ gồm 1 thực thể  
→ không cần biểu diễn  
Tên tập thực thể nên trùng với tên đối tượng nó biểu  
diễn  
Nếu 1 (số) thuộc tính của tập thực thể là không quan  
trọng cho ứng dụng → nên loại bỏ  
Tránh đặt tên trùng nhau cho các thuộc tính của các tập  
thực thể khác nhau → có thể đặt EntName_attrName  
Nên phân chia các thuộc tính riêng rẽ. Ví dụ: Họ, đệm,  
tên nếu cần thao tác đến các thuộc tính riêng rẽ này  
Xác nhận, kiểm tra các ràng buộc, liên kết  
12  
Sơ đồ thực thể - liên kết  
➔Sơ đồ quan hệ  
Biến đổi tập cá c thực thể  
Biến đổi cá c liên kết  
◼ Liên kết 1-1  
◼ Liên kết 1-n  
◼ Liên kết n-m  
Cá c khoá của cá c sơ đồ quan hệ  
Cá c sơ đồ quan hệ với khoá chung  
13  
Quá trình chuẩn hóa  
Vấn đề đặt ra  
◼ Có cần phải tinh chỉnh thiết kế nữa hay không?  
◼ Thiết kế đã là tốt hay chưa?  
➢ Định nghĩa về các dạng chuẩn.  
Mục đích:  
Mỗi dạng chuẩn đảm bảo ngăn ngừa (giảm thiểu)  
một số các dạng dư thừa hay dị thường dữ liệu  
Các dạng chuẩn hay sử dụng  
◼ Dạng chuẩn 1 (1NF)  
◼ Dạng chuẩn 2 (2NF)  
◼ Dạng chuẩn 3 (3NF)  
◼ Dạng chuẩn Boye-Code (BCNF)  
◼ Dạng chuẩn 4 (4NF)  
14  
15  
ppt 15 trang baolam 57020 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin - Chương 3: Phân tích hệ thống (Phần 3)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_phan_tich_va_thiet_ke_he_thong_thong_tin_chuong_3.ppt