Bài tập Đại số tuyến tính - Bài tập chương 1

Bài tập chương 1  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
2 1 −1  
0 1 −4  
−2 1 0  
−3 2 2  
Bài 1.1. Cho A =  
, B =  
.
a) Tính 3A ± 2B.  
b) Tìm ma trận C sao cho 2A + 3B − 4C = 0.  
Bài 1.2. Tính các tích sau:  
   
1 2  
3
1 −1 1  
0 1  
0
2
   
a)  
b)  
2 1 −1  
−1  
.
−1 1  
2
2
1 1 −2  
   
ꢀ
ꢁ
1 −1  
1
3
1
2
1 1  
0 1 −2  
1
   
−1  
1 −1  
−1  
.
2
0 −3  
4 −3  
Bài 1.3. Tính A>A và AA> với  
ꢀ
ꢁ
1 2 3  
3 2 1  
a) A =  
b) A =  
;
1 2  
2 0  
3 1  
.
Bài 1.4. Tính AB − BA trong các trường hợp sau:  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1
2
2 −3  
−4  
a) A =  
,
B =  
;
4 −1  
1
1 0 0  
2 1 0  
3 2 1  
1 3 5  
0 1 3  
0 0 1  
b) A =  
, B =  
.
Bài 1.5. Tìm hai ma trận A, B khác ma trận 0 sao cho AB là ma trận không.  
Bài 1.6. Cho A = diag(2, 3, 1, 4) và B = diag(1, −1, 3, 2). Tính  
a) A + B.  
b) 2A − 3B.  
c) AB.  
d) A3.  
1
Bài 1.7. Cho A = diag(a1, a2, ..., an). Chứng minh rằng, với mọi k ∈ N ta có  
Ak = diag(a1k, a2k, ..., ank ).  
Bài 1.8. Tính Ak, k ∈ N trong các trường hợp sau:  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢁ
2 −1  
3 −2  
a) A =  
b) A =  
c) A =  
.
.
ꢁ
0 −1  
1
0
ꢁ
1 0  
1 1  
.
1 1 1  
1 1 1  
1 1 1  
d) A =  
e) A =  
f) A =  
g) A =  
.
1 1 0  
0 1 1  
0 0 1  
.
0 1 1  
0 0 1  
0 0 0  
.
1
5
1
2
3
6
.
−2 −1 −3  
ꢀ
ꢁ
cos θ − sin θ  
Bài 1.9. Cho A =  
. Bằng quy nạp toán học, chứng minh rằng  
sin θ  
cos θ  
ꢀ
ꢁ
cos nθ − sin nθ  
An =  
, ∀n ∈ N.  
sin nθ  
cos nθ  
Bài 1.10. Cho A, B ∈ Mn(R) sao cho AB = BA. Chứng minh rằng:  
a) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.  
b) A2 − B2 = (A + B)(A − B).  
Bài 1.11. Tìm một ma trận A sao cho A = 0 nhưng A2 = 0.  
Bài 1.12. Hãy xác định f(A) trong các trường hợp sau:  
ꢀ
ꢁ
2 −1  
3 −2  
a) A =  
; f(x) = 2x3 + 3x2 − 7x + 5.  
2
ꢀ
ꢁ
1 3  
2 4  
b) A =  
c) A =  
; f(x) = 3x3 − 2x2 − x + 2.  
0 1 1  
2
1 0 1 ; f(x) = 4x − 3x + 4.  
1 1 0  
Bài 1.13. Cho A, B ∈ Mn(R).  
a) Giả sử A9 = A20 = In. Chứng minh rằng A = In.  
b) Giả sử A2B3 = A3B7 = A8B4 = In. Chứng minh rằng A = B = In.  
c) Giả sử ABA = BAB = A4B7 = In. Chứng minh rằng A = B = In.  
Bài 1.14. Một ma trận A ∈ Mn(R) được gọi là lũy đẳng nếu A2 = A.  
2 −2 −4  
a) Kiểm tra E = −1  
3
4
là ma trận lũy đẳng.  
1 −2 −3  
b) Chứng minh rằng, nếu A, B ∈ Mn(R) sao cho AB = A và BA = B thì A và  
B là các ma trận lũy đẳng.  
c) Chứng minh rằng, nếu A, B ∈ Mn(R) sao cho A và B cùng lũy đẳng thì A+B  
lũy đẳng khi và chỉ khi AB = BA = 0.  
Bài 1.15. Xác định hạng của các ma trận sau bằng cách đưa ma trận về dạng bậc  
thang:  
1 1 3  
2 1 4  
1 2 5  
a) A =  
b) A =  
c) A =  
d) A =  
.
1 2 3  
2 4 6  
4
8
.
3 6 9 12  
1 2 3 6  
2 3 1 6  
3 1 2 6  
.
1 2 −3 0  
2 4 −2 2  
3 6 −4 3  
.
1
2
1
3 −2 −1  
5 −2  
1
13  
10  
e) A =  
.
1
6
8
−2 −6  
3
Bài 1.16. Tìm và biện luận hạng của các ma trận sau theo tham số m ∈ R:  
1 1 −3  
a) A =  
b) A =  
2 1  
m
.
.
1 m  
3
m 1  
1
1 m 1  
1
1 m  
1 1  
1 m  
3 3  
3 1  
c) A =  
d) A =  
.
1 2 −1 2  
2 3  
2 4  
m 0  
0
1
0
1 m 0  
.
0
0
1 m 0  
1 m  
0
Bài 1.17. Tìm dạng chính tắc theo dòng của các ma trận sau:  
1 1 3  
0 1 4  
0 0 0  
a) A =  
b) A =  
.
1 2 3 4  
0 2 4 6  
0 0 0 5  
.
1
2
1
3 −2 −1  
5 −2  
1
13  
10  
c) A =  
d) A =  
.
1
6
8
−2 −6  
1 2 3  
1 −1  
1 2 1 −5  
1 3 2  
1 −1  
2 1 6 −7  
3
.
4
Bài 1.18. Tìm nghịch đảo của các ma trận sau (nếu có):  
ꢀ
ꢁ
3 5  
2 3  
a) A =  
.
4
ꢀ
ꢀ
ꢁ
1 2  
2 4  
b) A =  
c) A =  
.
ꢁ
sin θ − cos θ  
cos θ sin θ  
,
θ ∈ R.  
Bài 1.19. Tìm nghịch đảo của các ma trận sau (nếu có):  
1
0 2  
2 −1 3  
1 8  
a) A =  
b) A =  
c) A =  
d) A =  
e) A =  
.
4
1 −2 2  
2 −3 6  
.
1
1 7  
4
3
3
−1  
0 −1  
.
−4 −4 −3  
13 −8 −12  
12 −7 −12  
6 −4 −5  
.
1
1
3 −4  
5 −1  
.
3 13 −6  
Bài 1.20. Tìm nghịch đảo của các ma trận sau (nếu có):  
0
0
0 1 1  
0 1 0  
a) A =  
b) A =  
c) A =  
.
0 −1 1 0  
1
1 0 1  
0
0
0 1 2  
1 1 4  
.
1 −1 0 0  
0
0 1 3  
1
1
1
1
1
1 −1 −1  
1 −1  
1 −1 −1  
.
1 −1  
1
5
Bài 1.21. Cho A = diag(a1, a2, ..., an). Chứng minh rằng A khả nghịch khi và chỉ  
khi a1a2...an = 0. Trong trường hợp A khả nghịch, hãy tìm A−1.  
Bài 1.22. Cho A, B ∈ Mn(R). Chứng minh rằng, nếu AB khả nghịch thì A và B  
cùng khả nghịch.  
Bài 1.23. Cho A, B ∈ Mn(R). Chứng minh rằng, nếu AB = A + B thì A và B  
giao hoán nhau, nghĩa là AB = BA.  
Bài 1.24. Giải các phương trình ma trận  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 2  
3 5  
−1 3  
a)  
X =  
2 1  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
2
3
1 −2  
b) X  
=
−1 −1  
2
0
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢁ
1 2  
2 3  
1 −1  
−1  
1 −2  
c)  
X
=
.
2
2
1
1 2  
0
−3  
2 −1  
5 −2  
2 −2  
Bài 1.25. Cho A =  
3 7 −1  
và B =  
1
1
.
1 4 −1  
a) Chứng minh A khả nghịch và tìm A−1.  
b) Tính B2 và tìm ma trận X thỏa mãn AXA = −2I3.  
ꢀ
ꢁ
5 −6  
2 −2  
9
3
4 −1  
2
Bài 1.26. Cho A =  
và B =  
.
1
0 −3  
−3  
3 −5  
a) Chứng minh A khả nghịch và tìm A−1.  
b) Tìm ma trận X thỏa mãn điều kiện XA = B.  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1
1
0
2 −1  
5 −3  
1 −1 2  
−2 0 1  
Bài 1.27. Cho A =  
, B =  
−2 −1 −2  
và C =  
.
3
2
3
a) Chứng minh A và B khả nghịch và tìm nghịch đảo của chúng.  
b) Tìm ma trận X thỏa mãn điều kiện AXB = C.  
2 −1 −1  
−2 −1  
1 −1  
3 −1 −2  
−4 −1  
1 −3  
Bài 1.28. Cho A =  
2
và B =  
5
.
1
2
6
a) Chứng minh A khả nghịch và tìm A−1.  
b) Tìm ma trận X thỏa A2XA = ABA.  
Bài 1.29. Giải các hệ phương trình sau:  
5x − 3y + 2z = 1;  
a)  
b)  
2y − 5z = 2;  
4z = 8.  
2x + 4y − z = 11;  
5y + z =  
2;  
3z = −9.  
2x − 3y + 5z − 2t = 9;  
5y − z + 3t = 1;  
7z − t = 3;  
c)  
2t = 8.  
Bài 1.30. Giải các hệ phương trình sau:  
ꢂ
x1 + 4x2 − 3x3 + 2x4 = 5;  
a)  
x3 − 4x4 = 2.  
2x1 − 3x2 + 6x3 + 2x4 − 5x5 = 3;  
b)  
c)  
x2 − 4x3  
+
x4  
= 1;  
x4 − 3x5 = 2.  
3x1 + 2x2 − 5x3 − 6x4 + 2x5 = 4;  
x3 + 8x4 − 3x5 = 6;  
x4 − 5x5 = 5.  
Bài 1.31. Giải các hệ phương trình sau:  
2x1  
+
x2 − 2x3 = 10;  
a)  
b)  
c)  
3x1 + 2x2 + 2x3  
5x1 + 4x2 + 3x3  
=
=
1;  
4.  
x1 − 2x2  
2x1  
3x1 − 2x2 + 2x3 = 14.  
+
x3  
=
7;  
−
x2 + 4x3 = 17;  
x1 + 2x2  
2x1 + 5x2  
3x1 + 8x2 − 13x3 = 7.  
−
−
3x3 = 1;  
8x3 = 4;  
7
2x1  
3x1  
−
−
5x2 + 3x3 + 2x4  
7x2 + 2x3 + 4x4  
=
=
4;  
9;  
d)  
e)  
5x1 − 10x2 − 5x3 + 7x4 = 22.  
x1  
2x1  
+
+
2x2 − 3x3 + 4x4 = 2;  
5x2 − 2x3 x4 = 1;  
+
5x1 + 12x2 − 7x3 + 6x4 = 7.  
Bài 1.32. Giải các hệ phương trình tuyến tính thuần nhất sau:  
x1 + 2x2 + x3 = 0;  
a)  
b)  
2x1 + 5x2 − x3 = 0;  
3x1 − 2x2 − x3 = 0.  
x1  
+
x2 − 2x3 + 3x4 = 0;  
2x1 + 3x2 + 3x3  
5x1 + 7x2 + 4x3  
−
x4 = 0;  
x4 = 0.  
+
x1 − 2x2  
−
x3  
+
x4 = 0;  
2x1 − 3x2  
+
x3 + 5x4 = 0;  
c)  
x1  
+
x2 + 8x3 − 5x4 = 0;  
3x1 − 5x2  
+ 9x4 = 0.  
Bài 1.33. Cho hệ phương trình  
x1  
+
x2  
−
x3 = 1;  
2x1 + 3x2 + kx3 = 3;  
x1 + kx2 + 3x3 = 2.  
Xác định giá trị k ∈ R sao cho:  
a) hệ có nghiệm duy nhất;  
b) hệ vô nghiệm;  
c) hệ có vô số nghiệm.  
Bài 1.34. Cho hệ phương trình  
kx1  
x1 + kx2  
x1  
+
x2  
+
+
x3 = 1;  
x3 = 1;  
+
x2 + kx3 = 1.  
Xác định giá trị k ∈ R sao cho:  
a) hệ có nghiệm duy nhất;  
b) hệ vô nghiệm;  
c) hệ có vô số nghiệm.  
8
Bài tập chương 2  
Bài 2.1. Tính các định thức cấp 3 sau:  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
2
0
1
1
3 −2 −4  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a)  
c)  
5 −2 ;  
b)  
d)  
2
0
5 −1 ;  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
1 −3  
4
6
1
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
−2 −1  
4
7
1
6 5  
2 1 ;  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
6 −3 −2 ;  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
4
1
2
3 −2 1  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
1
2
3
2 0  
1
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
e) 4 −2  
3 ;  
g) 4 2 −3 .  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
0
5 −1  
5 3  
1
Bài 2.2. Tính các định thức cấp 4 sau:  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
2 1 1 x  
1 2 1 y  
1 1 2 z  
1 1 1 t  
3 1 1 1  
1 3 1 1  
1 1 3 1  
1 1 1 3  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a)  
c)  
e)  
g)  
;
b)  
d)  
f)  
;
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
1 1  
1 2  
1
3
1
4
1 2 3 4  
2 3 4 1  
3 4 1 2  
4 1 2 3  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
;
;
1 3 6 10  
1 4 10 20  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
1 1 0 0  
1 1 1 0  
0 1 1 1  
0 0 1 1  
1 1 1 0  
1 1 0 1  
1 0 1 1  
0 1 1 1  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
;
;
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
0 1 1 1  
1 0 a b  
1 a 0 c  
1 b c 0  
1 1  
1 2  
1
3
1
4
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
;
h)  
.
1 4 9 16  
1 8 27 64  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
Bài 2.3. Chứng tỏ rằng các giá trị định thức sau bằng 0:  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a + b c 1  
a) b + c a 1 ;  
ab a2 + b2 (a + b)2  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
b) bc b2 + c2 (b + c)2  
;
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ca c2 + a2 (c + a)2  
ꢃ
c + a b 1  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
x p ax + bp  
sin α cos α sin(α + θ)  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
c) y q ay + bq ; d) sin β cos β sin(β + θ) ;  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
z r az + br  
sin γ cos γ sin(γ + θ)  
9
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
1 + 2a 2 a x  
1 + 2b 3 b x  
1 + 2c 4 c x  
1 + 2d 6 d x  
a
b
c
b
c
a
c
a
b
1
1
1
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
e)  
; f)  
.
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
c + b b + a a + c 2  
a b c  
d e f  
Bài 2.4. Cho ma trận A =  
có detA = 3. Tính các định thức sau:  
g h  
i
4a 4b 4c  
2a b −c  
a)  
c)  
c)  
c)  
d
g
e
h
f
i
;
b) 2d e −f  
;
2g h −i  
d e f  
a b c  
c b 3a  
i h 3g  
f
;
d)  
;
g h  
i
e 3d  
a + 2b b c  
d + 2e e f  
a
b
c
;
d) d + 5a e + 5b f + 5c  
;
g + 2h h  
i
−g  
−h  
−i  
4a 8b 4c  
−a b − 3a c + 2a  
d 2e  
g 2h  
f
i
;
d) −d e − 3d f + 2d  
−g h − 3f i + 2g  
.
Bài 2.5. Cho A ∈ Mn(R) và A có nhiều hơn n2 − n hệ số bằng 0. Chứng minh  
rằng detA = 0.  
Bài 2.6. Cho A ∈ Mn(R) và α ∈ R. Chứng tỏ rằng  
det(αA) = αndetA.  
Bài 2.7. Cho A ∈ Mn(R), n lẻ. Chứng tỏ rằng, nếu A là ma trận phản xứng (nghĩa  
là A> = −A) thì detA = 0.  
Bài 2.8. Tìm ma trận phụ hợp của các ma trận sau:  
2 3 4  
5 6 7  
8 9 1  
2
3 −4  
a)  
c)  
;
;
b)  
d)  
0 −4  
1 −1  
2
5
;
;
3 2 1  
4 5 2  
2 1 4  
2
6
5
3
7
4
5 −2 −3  
1 1 1 1  
0 1 1 1  
0 0 1 1  
0 0 0 1  
3 −4  
2 −3  
5
1
e)  
;
f)  
.
3 −5 −1  
10  
Bài 2.9. * Cho Z là tập hợp các số nguyên và A ∈ Mn(Z). Chứng tỏ rằng detA ∈ Z,  
đồng thời nếu A khả nghịch thì  
A−1 ∈ Mn(Z) ⇔ |detA| = 1.  
Bài 2.10. Hãy tính các định thức sau và cho biết khi nào ma trận tương ứng khả  
nghịch?  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
1
a
a2  
a2  
1
a
x + 2 2x + 3 3x + 4  
b) 2x + 3 3x + 4 4x + 5  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a)  
c)  
a2  
1
;
;
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a
3x + 5 5x + 8 10x + 17  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
−1  
x
x
a − b + c a − b b + 2c + 2a  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
x −1  
x ; d) b − c + a b − c c + 2a + 2b ;  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
x
x −1  
c − a + b c − a a + 2b + 2c  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a 1 1 1  
b 0 1 1  
c 1 0 1  
d 1 1 0  
0 a b c  
a 0 c b  
b c 0 a  
c b a 0  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
e)  
g)  
;
f)  
;
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
a a a a  
a b b b  
a b c c  
a b c d  
a x x b  
x a b x  
x b a x  
b x x a  
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
;
h)  
.
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
ꢃ
Bài 2.11. Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau bằng cách áp dụng công  
thức định thức:  
2 3 4  
5 6 7  
8 9 1  
1 2 3  
2 3 4  
1 5 7  
a)  
c)  
;
b)  
d)  
;
;
2
3 −4  
3 2 1  
4 5 2  
2 1 4  
0 −4  
1 −1  
2
5
;
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1 −1 −1  
1
1 −1 −1  
1 −1 1 −1  
1 −1 −1  
e)  
; f)  
.
1 −1  
0
0
0
0
1 −1  
1
Bài 2.12. Tìm điều kiện của tham số để các ma trận sau khả nghịch, sau đó tìm  
ma trận nghịch đảo tương ứng của nó:  
1 a bc  
1 b ca  
1 c ab  
a
b
1
1
3
−3  
2
a)  
;
b)  
1 ab 1  
1
;
c)  
−7 m + 5  
.
b
a
−m 2m  
1
11  
Bài 2.13. Giải các hệ phương trình sau bằng cách áp dụng quy tắc Cramer.  
x1  
+
x2 − 2x3  
2x1 + 3x2 − 7x3 = 16;  
5x1 + 2x2 x3 = 16.  
=
6;  
a)  
b)  
c)  
d)  
+
7x1  
5x1  
+
−
2x2 + 3x3 = 15;  
3x2 + 2x3 = 15;  
10x1 − 11x2 + 5x3 = 36.  
x1 + x2 + 2x3 = 1;  
2x1 − x2 + 2x3 = 4;  
4x1 + x2 + 4x3 = 2.  
3x1 + 2x2  
2x1 + 3x2  
2x1  
+
+
x3  
x3  
=
=
5;  
1;  
+
x2 + 3x3 = 11.  
x1  
+
x2 x3 x4 = 2;  
+
+
x1 + 2x2 + 3x3 + 4x4 = 2;  
2x1 + 3x2 + 5x3 + 9x4 = 2;  
x1  
e)  
f)  
+
x2 + 2x3 + 7x4 = 2.  
2x1  
x1  
+
+
x2 + 5x3 x4 5;  
+
=
x2 − 3x3 − 4x4 = −1;  
3x1 + 6x2 − 2x3  
+
x4  
=
=
8;  
2.  
2x1 + 2x2 + 2x3 − 3x4  
x1  
+
x2  
x1 + 2x2 + 3x3 + 4x4 = 3;  
4x1 x2 + 2x3 + 3x4 = 7;  
3x1 + 2x2 + 3x3 + 4x4 = 2.  
+
x3  
+
x4 = 5;  
g)  
h)  
+
2x1  
−
x2 + 3x3 + 2x4 = 4;  
3x1 + 3x2 + 3x3 + 2x4 = 6;  
3x1  
3x1  
−
−
x2  
−
x3 − 2x4 = 6;  
x4 = 6.  
x2 + 3x3  
−
Bài 2.14. Giải và biện luận các hệ phương trình sau theo các tham số m ∈ R:  
mx1  
+
x2  
+
+
x3  
x3  
=
=
1;  
m;  
a)  
x1 + mx2  
x1  
+
x2 + mx3 = m2.  
12  
ax1  
+
x2 + x3 = 4;  
b)  
c)  
d)  
e)  
f)  
x1 + bx2 + x3 = 3;  
x1 + 2x2 + x3 = 4.  
x1 + (m − 1)x2  
−
3x3  
4x2 + (4m − 2)x3 = −1;  
9x3 0.  
=
1;  
2x1  
−
3x1 + (m + 1)x2  
−
=
(2m + 1)x1 −  
mx2 + (m + 1)x3 = m − 1;  
(m − 2)x1 + (m − 1)x2 + (m − 2)x3 = m;  
(2m − 1)x1 + (m − 1)x2 + (2m − 1)x3 = m,  
(m + 2)x1 +  
2x2 +  
x3 = m;  
3x3 = 2m;  
(m − 5)x1 + (m − 2)x2 −  
(m + 5)x1 +  
2x2 + (m + 3)x3 = 3m,  
mx1 + 2x2 + 2x3 = 2;  
2x1 + mx2 + 2x3 = m;  
2x1 + 2x2 + mx3 = m,  
(3m + 5)x1 + (m + 2)x2 + (m + 1)x3 = m;  
(4m + 5)x1 + (m + 2)x2 + (2m + 1)x3 = m;  
(3m + 5)x1 + (2m + 1)x2 +  
g)  
h)  
k)  
2x3 = m,  
(m + 1)x1 +  
x2 +  
2x3 = m;  
x3 = −m;  
3x2 + (m − 1)x3 = 2m,  
(m − 2)x1 + (m − 3)x2 +  
(m + 2)x1 +  
(2m + 1)x1 + (m − 2)x2 + (m + 2)x3 = m − 1;  
(2m − 1)x1 + (2m − 5)x2 + mx3 = m − 1;  
(3m + 4)x1 + (m − 2)x2 + (2m + 5)x3 = m − 1.  
Bài 2.15. Cho hệ phương trình phụ thuộc vào các tham số a, b ∈ R:  
x1 + 2x2 + ax3 = 3;  
3x1  
2x1  
−
x2 − ax3 = 2;  
+
x2 + 3x3 = b.  
a) Xác định a để hệ có nghiệm duy nhất;  
b) Xác định a, b để hệ có vô số nghiệm và tìm nghiệm tương ứng.  
Bài tập chương 3  
Bài 3.3. Thưc hiện các phép tính:  
13  
a) (3, −4, 5, −6) + (1, 1, −2, 4).  
b) −3(4, −5, −6) + 2(1, 3, 2).  
Bài 3.4. Cho u = (3, −2, 1, 4) và v = (7, 1, −3, 6). Tính:  
a) u + v.  
b) 4u.  
c) 2u − 3v.  
Bài 3.5. Trong các câu sau, xét xem vectơ u có là tổ hợp tuyến tính của các vectơ  
u1, u2, u3 hay không? Hãy tìm dạng biểu diễn tuyến tính của nó (nếu có)?  
a) u = (1, 3, 2), u1 = (1, 1, 1), u2 = (1, 0, 1), u3 = (0, 1, 1).  
b) u = (1, 4, −3), u1 = (2, 1, 1), u2 = (1, −1, 1), u3 = (1, 1, −2).  
c) u = (4, 1, 2), u1 = (1, 2, 3), u2 = (2, 1, 2), u3 = (1, −1, −1).  
d) u = (1, 3, 5), u1 = (1, 2, 3), u2 = (3, 2, 1), u3 = (2, 1, 0).  
Bài 3.6. Trong các câu sau, xét xem vectơ u có là tổ hợp tuyến tính của các vectơ  
u1, u2, u3 hay không? Hãy tìm dạng biểu diễn tuyến tính của nó (nếu có)?  
a) u = (10, 6, 5, 3), u1 = (1, 1, −1, 0), u2 = (3, 1, 2, 1), u3 = (2, 1, 3, 1).  
b) u = (1, 1, 1, 0), u1 = (1, 1, 0, 1), u2 = (1, 0, 1, 1), u3 = (0, 1, 1, 1).  
c) u = (1, 3, 7, 2), u1 = (1, 2, 1, −2), u2 = (3, 5, 1, −6), u3 = (1, 1, −3, −4).  
Bài 3.7. Trong các câu sau, hãy tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d để vectơ u = (a, b, c, d)  
là tổ hợp tuyến tính của các vectơ u1, u2, u3.  
a) u1 = (1, 2, 1, 1), u2 = (1, 1, 2, 1), u3 = (1, 1, 1, 2).  
b) u1 = (1, 1, 1, 0), u2 = (1, 1, 0, 1), u3 = (1, 0, 1, 1).  
c) u1 = (1, −2, 0, 3), u2 = (2, 3, 0, −1), u3 = (2, −1, 2, 1).  
Bài 3.8. Xét xem các vectơ sau là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?  
a) u1 = (1, 1, 0), u2 = (1, 1, 1), u3 = (0, 1, −1);  
b) u1 = (−1, 1, 1), u2 = (1, 2, 1), u3 = (1, 5, 3);  
c) u1 = (1, 1, 1, 1), u2 = (1, 2, 1, −1), u3 = (0, 1, −2, 2).  
d) u1 = (1, 2, 3, −4), u2 = (3, 5, 1, 1), u3 = (1, 1, −5, 9).  
e) u1 = (1, 3, 1, −1), u2 = (2, 5, 1, 1) u3 = (1, 1, −3, 13),  
u4 = (1, 3, 2, −5).  
Bài 3.9. Xét xem các đa thức sau là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?  
14  
a) f1 = 1 + 2t − 5t2, f2 = −4 − t + 6t2, f3 = 6 + 3t − 4t2;  
b) f1 = 1 − 2t, f2 = 1 − t + t2, f3 = 1 − 7t + 10t2;  
c) f1 = 1 − 2t + 3t2, f2 = 1 + t + 4t2, f3 = 2 + 5t + 9t2;  
d) f1 = 1 + 2t − 3t2 − 2t3, f2 = 2 + 5t − 8t2 − t3, f3 = 1 + 4t − 7t2 + 5t3.  
Bài 3.10. Xét xem các ma trận sau là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến  
tính?  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 0  
1 0  
1 1  
0 1  
0 1  
1 1  
a) A1 =  
b) A1 =  
c) A1 =  
d) A1 =  
, A2 =  
, A3 =  
;
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 −2  
2
3
5 4  
7 1  
, A2 =  
, A3 =  
;
1
3
3 −1  
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 0  
2 0  
2 −1  
4 1  
8 3  
, A2 =  
, A3 =  
;
3
2
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 4 2  
3 2 1  
4 6 1  
8 5 2  
8 2 −5  
, A2 =  
, A3 =  
;
7 4  
1
Bài 3.11. Cho V là một không gian vectơ và u, v, w ∈ V . Chứng minh rằng,  
{u, v, w} độc lập tuyến tính khi và chỉ khi {u + v, v + w, w + u} độc lập tuyến tính.  
Bài 3.12. Trong các tập hợp W sau đây thì tập hợp nào là không gian con của  
3
không gian R ?  
a) W = {(x1, x2, x3)|x1 ≥ 0}.  
b) W = {(x1, x2, x3)|x1 + 2x2 = 3x3}.  
c) W = {(x1, x2, x3)|x1 + 3x2 = 1}.  
d) W = {(x1, x2, x3)|x1 = x2 = x3}.  
e) W = {(x1, x2, x3)|x21 = x2x3}.  
f) W = {(x1, x2, x3)|x1x2 = 0}.  
Bài 3.13. Tập hợp nào sao đây là không gian con của không gian Mn(R) các ma  
trận vuông cấp n?  
a) Tập các ma trận đường chéo cấp n.  
b) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho detA = 0.  
c) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho detA = 1.  
15  
d) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho A khả nghịch.  
e) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho A> = A.  
Bài 3.14. Tập hợp nào sao đây là không gian con của không gian P[t]?  
a) Tập các đa thức f(t) ∈ P[t] sao cho f(−t) = f(t).  
b) Tập các đa thức f(t) ∈ P[t] sao cho f(−t) = −f(t).  
c) Tập các đa thức f(t) ∈ P[t] sao cho f(0) = f(1) + f(2).  
d) Tập các đa thức f(t) ∈ P[t] sao cho (f(t))2 = f(t).  
Bài 3.15. Cho W1, W2 là hai không gian con của không gian vectơ V . Chứng minh  
rằng W1 ∪ W2 là không gian con của V khi và chỉ khi W1 ⊆ W2 hoặc W2 ⊆ W1.  
Bài 3.16. Chứng minh rằng:  
2
a) S = {(1, −1), (−2, 3)} là một tập sinh của R .  
2
b) S = {(1, 1), (1, 2), (2, −1)} là một tập sinh của R .  
3
c) S = {(1, 1, 1), (1, 1, 0), (0, 1, 1)} là một tập sinh của R .  
Bài 3.17. Chứng minh rằng tập hợp các đa thức f1 = 1 + 2t − 7t2, f2 = 3 + t + t2,  
f3 = 7 + 2t + 4t2 là một tập sinh của không gian P2[t].  
Bài 3.18. Cho S1, S2 là các tập hợp con của không gian vectơ V . Chứng minh  
rằng, nếu mọi phần tử thuộc S1 đều là tổ hợp tuyến tính của S2 và ngược lại thì  
hS1i = hS2i.  
Bài 3.19. Cho A ∈ Mm×n(R) và B ∈ Mm×1(R) Chứng minh rằng tập hợp tất cả  
các nghiệm của hệ phương trình tuyến tính dạng AX = B là không gian con của  
n
R khi và chỉ khi B = 0.  
3
Bài 3.20. Kiểm tra tập hợp nào sau đây là cơ sở của R ?  
a) B = {u1 = (2, 1, 1), u2 = (1, 2, 1), u3 = (1, 1, 2)}.  
b) B = {u1 = (1, 1, 0), u2 = (1, 0, 1), u3 = (0, 1, 1)}.  
c) B = {u1 = (1, 1, 0), u2 = (1, 1, 1), u3 = (0, 1, −1)}.  
d) B = {u1 = (−1, 1, 1), u2 = (1, 2, 1), u3 = (1, 5, 3)}.  
Bài 3.21. Chứng minh rằng tập hợp {1, t − 1, (t − 1)2, . . ., (t − 1)n} là cơ sở của  
Pn[t].  
Bài 3.22. Kiểm tra tập hợp {1 + t, t + t2, t2 + t3, . . . , tn−1 + tn} có là cơ sở của  
Pn[t] hay không?  
Bài 3.23. Cho W là không gian sinh bởi các vectơ u1 = (1, 0, 1, 0), u2 = (1, −1, 0, 1),  
u3 = (1, 2, 1, −1). Kiểm tra tập hợp S = {u1, u2, u3} có là cơ sở của W hay không?  
Hãy xác định dim W.  
16  
Bài 3.24. Cho S = {u1 = (1, 1, 2), u2 = (1, 2, 5), u3 = (5, 3, 4)} và W = hSi.  
a) Chứng minh S = {u1, u2, u3} không là cơ sở của W.  
b) Tìm một cơ sở B của W sao cho B ⊆ S và xác định dim W.  
3
Bài 3.25. Cho S = {u1 = (1, 1, 2), u2 = (1, 2, 5)} ⊆ R .  
a) Chứng minh S độc lập tuyến tính.  
3
b) Cho u = (a, b, c) ∈ R . Hãy tìm điều kiện của a, b, c sao cho S ∪ {u} là cơ  
3
sở của R .  
Bài 3.26. Tìm cơ sở cho không gian sinh bởi các vectơ sau:  
a) u1 = (1, 2, 3), u2 = (2, 3, 4), u3 = (3, 4, 5).  
b) u1 = (1, 1, 0), u2 = (1, 0, 1), u3 = (0, 1, 1).  
c) u1 = (1, 2, 3, 1), u2 = (1, 2, 1, −2), u3 = (1, 3, 2, 1),  
u4 = (2, 1, 3, −7).  
d) u1 = (1, 1, −1, 2), u2 = (1, −1, −2, 1), u3 = (1, 3, 2, 1);  
u4 = (2, 1, 2, −1).  
Bài 3.27. Tìm cơ sở cho không gian sinh bởi các đa thức sau:  
a) f1 = 1 + 2t − 5t2, f2 = −4 − t + 6t2, f3 = 6 + 3t − 4t2;  
b) f1 = 1 − 2t, f2 = 1 − t + t2, f3 = 1 − 7t + 10t2;  
c) f1 = 1 − 2t + 3t2, f2 = 1 + t + 4t2, f3 = 2 + 5t + 9t2;  
d) f1 = 1 + 2t − 3t2 − 2t3, f2 = 2 + 5t − 8t2 − t3,  
f3 = 1 + 4t − 7t2 + 5t3.  
Bài 3.28. Tìm cơ sở cho không gian sinh bởi các ma trận sau:  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 0  
1 0  
1 1  
0 1  
0 1  
1 1  
a) A1 =  
b) A1 =  
c) A1 =  
d) A1 =  
, A2 =  
, A3 =  
;
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 −2  
2
3
5 4  
7 1  
, A2 =  
, A3 =  
;
1
3
3 −1  
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 0  
2 0  
2 −1  
4 1  
8 3  
, A2 =  
, A3 =  
;
3
2
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 4 2  
3 2 1  
4 6 1  
8 5 2  
8 2 −5  
, A2 =  
, A3 =  
;
7 4  
1
17  
Bài 3.29. Cho S = {(1, 1, 2, 4), (2, −1, −5, 2), (1, −1, 4, 0), (2, 1, 1, 6)}.  
a) Chứng tỏ rằng S phụ thuộc tuyến tính.  
b) Tìm một cơ sở cho không gian W = hSi.  
Bài 3.30. Tìm cơ sở và chiều cho không gian nghiệm của các hệ phương trình  
tuyến tính sau:  
x1  
+
x2 + 2x3  
−
x4 = 0;  
x4 = 0;  
a)  
b)  
x1 + 2x2 + 3x3  
x1 + 3x2 + 4x3 + 3x4 = 0.  
+
x1  
+
x2  
+
x3  
+
+
x4 = 0;  
x4 = 0;  
x1 + 2x2 + 3x3  
x1 + 3x2 + 3x3 + 2x4 = 0;  
2x1  
+
x2 + 3x3  
+
x4 = 0.  
2x1 − 4x2 + 5x3 + 3x4 = 0;  
x3 x4 = 0;  
c)  
x1 − 2x2  
−
−
x1 − 2x2 + 6x3 + 4x4 = 0.  
x1 + x2 − x3 − x4 + x5 + x6 = 0;  
x1 − x2 − x3 + x4 + x5 + x6 = 0;  
x1 + x2 + x3 − x4 − x5 + x6 = 0.  
d)  
3
Bài 3.31. Trong không gian R , tìm tọa độ của vectơ u = (3, 1, 4) theo cơ sở  
B = {u1 = (1, 1, 1), u2 = (0, 1, 1), u3 = (0, 0, 1)}.  
Bài 3.32. Trong không gian P2[t], cho các đa thức  
f1(t) = 1 + t − t2, f2(t) = t + t2, f3(t) = 3 + 4t − t2.  
a) Chứng minh tập hợp B = {f1, f2, f3} là cơ sở của P2[t].  
b) Cho f(t) = 3 + t − 2t2. Hãy tìm tọa độ của f theo cơ sở B.  
Bài 3.33. Trong không gian M2(R), cho các ma trận  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢁ
1 1  
1 1  
0 −1  
1 −1  
1 0  
0 0  
A1 =  
, A2 =  
, A3 =  
, A4 =  
.
1
0
0
0
a) Chứng minh tập hợp B={A1, A2, A3, A4} là cơ sở của M2(R).  
ꢀ
ꢁ
2 1  
1 3  
b) Cho A =  
. Hãy tìm tọa độ của A theo cơ sở B.  
18  
3
Bài 3.34. Trong không gian R , cho các vectơ  
u1 = (2, 1, −1), u2 = (2, −1, 2), u3 = (1, 1, −1).  
3
a) Chứng minh tập hợp B = {u1, u2, u3} là cơ sở của R .  
b) Tìm [u] , biết rằng u = (1, 3, −2).  
B
2
3
c) Tìm v ∈ R , biết rằng [v] = −3 .  
B
4
3
Bài 3.35. Trong không gian R , cho các vectơ u1 = (1, 0, −1), u2 = (1, 2, −2),  
u3 = (0, −3, 2) và đặt B = {u1, u2, u3}.  
3
a) Chứng minh B là cơ sở của R .  
b) Tìm tọa độ của các vectơ ε1 = (1, 0, 0), ε2 = (0, 1, 0) và ε3 = (0, 0, 1) theo cơ  
sở B.  
3
Bài 3.36. Trong không gian R , cho các vectơ u1 = (1, 2, 2), u2 = (1, −1, 1),  
u3 = (−1, 2, −1), u10 = (1, 1, 2), u20 = (1, −2, 1) u03 = (2, 1, 4).  
a) Chứng minh các tập hợp B = {u1, u2, u3} và B0 = {u10 , u20 , u30 } là các cơ sở của  
3
R .  
b) Tìm [u] biết rằng u = (1, 2, 3).  
B
2
3 .  
−1  
3
c) Tìm v ∈ R biết rằng [v] =  
B
1
0
d) Tìm [w] biết rằng [w] = −3 .  
B
B
2
e) Xác định ma trận chuyển cơ sở (B → B0) và (B0 → B).  
Bài 3.37. Trong không gian P2[t], cho các đa thức f1(t) = 1+t+t2, f2(t) = 2+2t+t2,  
f3(t) = 2 + 3t + t2, g1(t) = 1 + 2t, g2(t) = t, g3(t) = 1 + t2.  
a) Chứng minh B = {f1, f2, f3} và B0 = {g1, g2, g3} là các cơ sở của P2[t].  
b) Xác định ma trận chuyển cơ sở (B → B0) và (B0 → B).  
Bài 3.38. Cho W là không gian sinh bởi các vectơ u1 = (1, 0, 1, 1), u2 = (1, 1, 0, 1),  
u3 = (1, 1, 1, 0).  
19  
a) Chứng minh tập hợp B = {u1, u2, u3} là cơ sở của W.  
4
b) Cho u = (a, b, c, d) ∈ R . Tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d để u ∈ W. Với điều  
kiện đó, hãy xác định [u] theo a, b, c, d.  
B
c) Đặt B0 = {u10 = (0, 1, 2, −3), u02 = (2, 0, 1, 3), u03 = (0, 1, −2, 1)}. Chứng minh B0  
là cơ sở của W và xác định (B → B0).  
Bài 3.39. Cho W là không gian con của R sinh bởi các vectơ u1 = (1, 1, 1, 2),  
u2 = (1, 2, 1, −1) và u3 = (2, 3, 1, 1).  
4
a) Chứng tỏ rằng B = {u1, u2, u3} là cơ sở của W.  
4
b) Cho u = (a, b, c, d) ∈ R . Tìm điều kiện của a, b, c, d để u ∈ W. Với điều kiện  
đó, hãy tìm [u] theo a, b, c, d.  
B
c) Cho u01 = (1, 1, −1, 2), u20 = (2, 4, 1, −2), u03 = (1, 0, 0, 5). Chứng tỏ rằng  
B0 = {u01, u02, u03} là cơ sở của W và xác định ma trận chuyển cơ sở từ B sang  
B0 và từ B0 sang B.  
4
Bài 3.40. Trong không gian R , cho các vectơ u1 = (1, 0, 1, −1), u2 = (1, 1, −1, 2),  
u3 = (1, 2, −2, 2) và W = h{u1, u2, u3}i.  
a) Chứng tỏ rằng B = {u1, u2, u3} là cơ sở của W.  
4
b) Cho u = (a, b, c, d) ∈ R . Tìm điều kiện của a, b, c, d để u ∈ W. Với điều kiện  
đó, hãy tìm [u] theo a, b, c, d.  
B
c) Cho u01 = (2, 1, 0, 1), u20 = (2, 3, −3, 4), u03 = (3, 3, −2, 3). Chứng tỏ rằng  
B0 = {u01, u02, u03} là cơ sở của W và xác định ma trận chuyển cơ sở từ B sang  
B0 và từ B0 sang B.  
1
2
0
0
d) Tìm [u] và [v] biết [u] = −2 và [v] = −3 .  
B
B
B
B
3
1
3
Bài 3.41. Cho B = {u1, u2, u3} là cơ sở của không gian R có ma trận chuyển cơ  
1 −2  
2 −3 −2  
−1  
0
3
sở từ B sang cơ sở chính tắc của R là P =  
.
2
1
a) Tìm tọa độ [u] theo cơ sở B của vectơ u = (2, 1, −1).  
B
b) Xác định các vectơ u1, u2, u3 của cơ sở B.  
3
Bài 3.42. Trong không gian R cho các vectơ u1 = (3, 2, 3), u2 = (2, 1, −5), u3 =  
(−3, −1, 15). Đặt  
v1 = u1 − u2 − u3,  
v2 = −2u1 + 5u2 + 3u3,  
v3 = u1 − 2u2 − u3.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 25 trang baolam 20940 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập Đại số tuyến tính - Bài tập chương 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_dai_so_tuyen_tinh_bai_tap_chuong_1.pdf