Bài giảng Hệ thống máy tính - Chương 8: Quản lý nhập xuất & quản lý hệ thống files - Trần Thị Minh Khoa

Chap8: QL NHẬP XUẤT & QL HỆ THỐNG FILES  
(I/O management & File System management)  
GV: TS. Trần Thị Minh Khoa  
()(6t)  
I/O management (Stalling Chap11 + Siberchattz Chap 13)  
I/O request packets (IRPs).  
I/O hardware  
I/O management  
Plug and Play (PnP)  
File System management (Stalling Chap12 + Siberchattz  
Chap 11&12)  
2
OS Architecture  
3
I/O Goals  
Cung cấp I/O thích hợp cho các ứng dụng  
Cung cấp 1 framework (khuôn khổ) làm việc như sau:  
Linh động load/unload drivers  
Hỗ trợ quản lý năng lượng để hệ thống hoặc thiết bị có thể tự  
bật chế độ tiết kiệm năng lượng  
Phân lớp driver  
I/O không đồng bộ  
Bảo vệ an toàn  
4
Overview of the Windows I/O Model  
Tất cả các yêu cầu I/O đến driver đều được gởi dưới dạng  
I/O request packets (IRPs)  
Hoạt động I/O được phân lớp  
Trình quản lý I/O xác định một tập các công việc chuẩn  
(standard routines) mà drivers có thể hỗ trợ  
Yêu cầu  
Tuỳ chọn  
5
I/O Request Packets (IRPs)  
Với mỗi yêu cầu I/O từ user-mode, trình quản lý I/O cấp  
một IRP từ hệ thống bộ nhớ không phân trang  
Dựa vào việc xử lý tập tin và chức năng I/O được y/c từ  
user, trình ql I/O chuyển IRP tới việc phân phối driver  
thích hợp  
6
Structure of an IRP.  
7
Major and Minor IRP  
Major function  
IRP_MJ_CLOSE,IRP_MJ_CREATE,IRP_MJ_DEVICE_CONTROL  
,IRP_MJ_INTERNAL_DEVICE_CONTROL,IRP_MJ_PNP,IRP_M  
J_POWER,IRP_MJ_READ..  
Minor Function  
IRP_MN_START_DEVICE,IRP_MN_QUERY_ID,IRP_MN_EJEC  
T....  
8
I/O hardware  
9
I/O hardware  
Controller có một hay nhiều registers chứa data và các control  
signal  
CPU giao tiếp với controller bằng cách đọc và ghi từng bit  
trong các register  
The I/O instruction  
memory-mapped I/O (the device-control registers are  
mapped into the address space of the processor)  
10  
I/O hardware  
Các thiết bị thông dụng: keyboards, displays, disks, mice,  
printers, scanners,  
Các thiết bị trên system board: timers, graphics chips, audio  
chips.  
11  
I/O hardware  
Có 2 dạng thiết bị I/O  
character devices– thiết bị dòng ký tự, chuyển từng byte một  
Cung cấp truy suất unstructured, không địa chỉ  
Modem, printer, scanner, mouse  
block devices – thiết bị khối, chuyển từng khối các bytes (block)  
Block có kích thước cố định (51232768 bytes). Các block  
được đánh số có thể truy suất lặp lại một khối dữ liệu bằng  
việc chỉ định truy suất block thứ n  
Đĩa từ, tape  
12  
I/O hardware  
13  
I/O hardware  
Blocking IO: nghĩa là tiến trình người dùng sẽ bị block ( wait ) cho đến khi  
thao tác IO hoàn tất.  
Nếu bạn đang đọc 1500 byte từ một thiết bị, thao tác đọc sẽ bị khóa cho  
đến khi data đã sẳn sàng.  
Non-blocking I : nghĩa là một lời gọi hệ thống IO sẽ ko đặt tiến trình vào  
trạng thái sleep khi chờ IO. Tiến trình sẽ nhận được thông báo rằng IO  
chưa sẵn sàng.  
Nếu bạn đang đọc 1500 byte từ một thiết bị, và khi chỉ 12 byte đã đọc  
xong, thao tác đọc của tt sẽ đọc được 12 byte. Hệ thống sẽ trả về data khi  
nó đã sẵn sàng , nhưng sẽ ko chờ cho new data. OS có thể trả về lỗi “no  
data”.  
Ví dụ, các hệ thống POSIX ( Linux , OS X, … ) trả về lỗi EAGAIN khi đọc file đã mở  
để đọc non-blocking IO và ko có data sẳn có để đọc. ….  
14  
Device management  
Các thiết bị - device  
Bộ điều khiển thiết bị - device controller  
Trình điều khiển thiết bị - device driver  
15  
Device management  
Các thiết bị cần có phần mềm điều khiển - gọi là device driver  
Trình đk thiết bị cho phép chúng ta có một interface đồng  
nhất với kernel , che dấu đi những chi tiết riêng biệt của  
thiết bị  
Vd : kernel thực hiện ghi data vào đĩa => ko quan tâm đến  
chi tiết của loại đĩa ( đĩa từ hay flash memory )  
Device drivers implement mechanism (cách để tương tác với  
thiết bị), not policy (ksoat ai truy suất thiết bị ) .  
Note: Trong nhiều OS, như Linux , Unix, BSD, OS X , Windows NT , các thiết bị  
được giao tiếp qua interface dạng file.  
16  
Device management  
Trình điều khiển thiết bị (device driver) giao tiếp với device  
controller để điều khiển thiết bị  
Một device controler là hardware ( và/hoặc là firmware )  
điều khiển hoạt động của thiết bị .  
device controler - Nó kiểm soát việc ánh xạ vào vị trí vật lý và  
sinh ra ngắt để thông báo cho cpu về các sự kiện, sử dụng  
DMA để chuyển các block data giữa device và system  
memory.  
17  
18  
Plug and Play  
19  
Driver Support for Plug and Play  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 156 trang baolam 18280 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hệ thống máy tính - Chương 8: Quản lý nhập xuất & quản lý hệ thống files - Trần Thị Minh Khoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_he_thong_may_tinh_chuong_8_quan_ly_nhap_xuat_quan.pdf