Bài giảng Lý thuyết điều khiển nâng cao - Chương 4: Điều khiển thích nghi - Huỳnh Thái Hoàng
Môn học
LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN NÂNG CAO
Giảng viên: PGS. TS. Huỳnh Thái Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử
Đại học Bách Khoa TP.HCM
Email: [email protected]
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
1
Chương 4
ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
2
Nội dung chương 4
Ước lượng thông số thích nghi
Điều khiển theo mô hình chuẩn
Hệ thích nghi theo mô hình chuẩn
Điều khiển tự chỉnh định
Điều khiển hoạch định độ lợi
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
3
GIỚI THIỆU
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
4
Định nghĩa điều khiển thích nghi
Hệ thống điều khiển thích nghi là hệ thống điều khiển
trong đó thông số của bộ điều khiển thay đổi trong
quá trình vận hành nhằm giữ vững chất lượng điều
khiển của hệ thống có sự hiện diện của các yếu tố
bất nh hoc biến đổi không biết trước
Vòng điều khiển hồi tiếp thông thường
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
5
Sơ đồ khối tổng quát hệ thống điều khiển thích nghi
Nhận dạng/
Ước lượng
Điều kiện
làm việc
Chỉnh định
y(t)
Đối tượng
Bộ điều khiển
uc(t)
u(t)
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
6
Phân loại các sơ đồ điều khiển thích nghi
Điều khiển thích nghi trực tiếp: thông số của bộ
điều khiển được chỉnh định trực tiếp mà không cần
Điều khiển thích nghi gián tiếp: trước tiên phải ước
tin này để tính toán thông số của bộ điều khiển.
Các sơ đồ điều khiển thích nghi thông dng:
Hệ thích nghi theo mô hình chuẩn (Model Reference
Adaptive System – MRAS)
Hệ điều khiển tự chỉnh định (Self Tuning Regulator –
STR)
Điều khiển hoạch định độ lợi (Gain Scheduling Control)
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
7
Hệ thích nghi theo mô hình chuẩn
ym
Mô hình chuẩn
Cơ cấu
chỉnh định
uc
y
Đối tượng
Bộ điều khiển
u
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
9
Hệ điều khiển tự chỉnh
Thông số
đối tượng
Tiêu chuẩn
thiết kế
Thiết kế bộ
điều khiển
Ước lượng
Đối tượng
Thông số
điều khiển
uc
y
Bộ điều khiển
u
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
10
Điều khiển hoạch định độ lợi
Điều kiện
làm việc
Hoạch định
độ lợi
uc
y
e
u
Đối t
Bộ điều khiển
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
11
Qui ước biểu diễn hệ liên tục
dn y(t) dn1 y(t)
a1
dy(t)
a0
... an1
an y(t)
dtn
dtn1
dt
dmu(t) dm1u(t)
du(t)
b0
b
... bm1
bmu(t)
1
dtn
dtm1
dt
d
pu(t) u(t)
Đặt p là toán tử vi phân:
dt
Phương trình vi phân trên có thể viết lại dưới dạng:
a0 pn y(t) a1 pn1 y(t) ... an1 py(t) an y(t)
0 mm1...m1 m
1
A( p)y(t) B( p)u(t)
0 n 1 n1 n1 n
B( p) b0 pm b pm1 ... bb1 p bm
1
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
12
Qui ước biểu diễn hệ rời rạc
Hệ tuyến tính rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân:
a0 y(k n) a1 y(k n 1) ... an1 y(k 1) an y(k)
0m1m
1
(Chú ý: trong công thức trên k là chỉ số rời rạc, k = 0, 1, 2,…)
t là toán tử làm sớm mt chu klấy mẫu:
qu(k) u(k 1)
Phương trình vi phân trên có thể viết lại dưới dạng:
a0qn y(k) a1qn1 y(k) ... an1qy(k) an y(k)
b0qmu(k) b qm1u(k) ... bm1qu(k) bmu(k)
1
A(q)y(k) B(q)u(k)
0n 1n1 n1n
B(q) b0qm b qm1 ... bb1q bm
1
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
13
Qui ước biểu diễn chung hệ liên tục và rời rạc
Ay Bu
Trong công thức trên:
A và B là các đa thức theo biến p nếu hệ liên tục, theo biến
q nếu hệ rời rạc
u và y là các hàm theo thời gian t nếu hệ liên tục, theo chỉ
số k nếu hệ rời rạc
Y B
Hàm truyền:
G
Trong công thức trên, G, U, Y, A và B là các hàm:
Theo biến z nếu hệ rời rạc
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
14
ƯỚC LƯỢNG THÔNG SỐ
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
15
Bài toán nhận dạng mô hình toán của đối tượng
e(k)
u(k)
y(k)
Đối tượng
+
Cho đối tng có đầu vào uđầu ra ). Giả sử quan h
giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra có thể mô tả bằng phương
trình sai phân:
y(k) a1 y(k 1) ... an y(k n) b u(k 1) ... bmu(k m) e(k)
1
Giả sử ta thu thập được N mẫu dữ liệu:
N
Z y(1),u(1),, y(N),u(N)
Bài toán đặt ra là ước lượng thông số của đối tượng dựa vào
dữ liệu vào ra thu thập được.
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
16
Mô hình hồi qui tuyến tính
Tín hiệu ra của hệ thống:
y(k) a1 y(k 1) ... an y(k n) b u(k 1) ... bmu(k m) e(k)
1
Đặt:
vector thông số
T
a1 an b bm
1
vector hồi qui
(k)
y(k 1) y(k n) u(k 1) u(k m) T
Quan hệ vào ra của đối tượng có thể viết lại dưới dạng:
y(k) T (k) e(k)
Bỏ qua nhiễu e(k), ta có bộ dự báo hồi qui tuyến tính:
T
ˆ
y(k, ) (k)
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
17
Bài toán ước lượng bình phương tối thiểu
(k)
y(k)
u(k)
Đối tượng
(k,)
+
Mô hình
ŷ(k,)
Chỉ tiêu ước lượng bình phương tối thiểu:
N
N
1
1
V 2 (k,) [y(k) T (k)]2
N
kk0
kk0
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
18
Lời giải bài toán ước lượng bình phương tối thiểu
ˆ
Do V là hàm toàn phương nên giá trị làm V đạt cực tiểu là
nghiệm của phương trình:
0
ˆ
N
T
ˆ
(k)[y(k) (k) ] 0
kk0
N
N
ˆ
(k)y(k) (k) (k)
kk0
kk0
1
N
N
T
ˆ
(k) (k)
(k)y(k)
kk0
kk0
V
[y(k) (k)]
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
19
Ước lượng thông số - Thí dụ 1
Cho hệ rời rạc có hàm truyền là:
G(z)
z a
Trong đó K và a là các thông số chưa biết.
Giả sử ta thực hiện thí nghiệm thu thập được các mẫu dữ liệu:
u(k)
y(k)
0.3565 2.3867 0.8574 1.2853 0.1962
0 1.0696 7.5878 0.4628 4.0411
Hãy ước lượng thông số của đối tượng dựa vào dữ liệu trên.
Giải:
Y(z) K
Y(z) Kz1
G(z)
zz a
U(z) 1 az1
(1 az1)Y(z) Kz1U(z)
y(k) ay(k 1) Ku(k 1)
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
20
Ước lượng thông số - Thí dụ 1
Đặt:
(k)
y(k 1) u(k 1) T
T
a K
T
ˆ
y(k) (k)
Công thức ước lượng thông số bình phương tối thiểu:
5
5
1
T
ˆ
(k) (k)
(k)y(k)
k1
k1
Thay số liệu cụ thể, ta được:
a 0.4
K 3
ˆ
0.4 3 T
Kết luận:
G(z)
z 0.4
16 April 2014
© H. T. Hoàng - HCMUT
21
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết điều khiển nâng cao - Chương 4: Điều khiển thích nghi - Huỳnh Thái Hoàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ly_thuyet_dieu_khien_nang_cao_chuong_4_dieu_khien.pdf

