Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 1+8+13: Cấu tạo cơ cấu, Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, Cơ cấu đặc biệt - Phạm Huy Hoàng

CHƯƠNG 1 + 8 + 13  
CẤU TẠO CƠ CẤU  
CƠ CẤU PHẲNG TOÀN KHỚP THẤP  
CƠ CẤU ĐẶC BIỆT  
TS. PHẠM HUY HOÀNG  
I. Khá i niệm: Chi tiết má y (CTM, machine element) và  
Khâ u (Link)  
TS. Phạm Huy Hoàng  
1
1. Chi tiết má y: cơ  
phận nhỏ nhất thá o  
rời từ một má y.  
2. Khâ u: một hay nhiều  
CTM lắp chặt với nhau  
thành một vật cứng; có  
chuyển động tương đối  
với cá c vật cứng khá c.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
2
3. Khớp:  
a/ Bậc tự do: khả năng chuyển động độc lập.  
b/ Ràng buộc: bậc tự do bị triệt tiêu do 2 khâ u luô n tiếp xúc  
nhau theo một cá ch nào đó .  
c/ Thành phần khớp động: phần bề mặt tiếp xúc thuộc về  
mỗi khâ u khi phá t sinh ràng buộc.  
d/ Khớp động: 2 thành phần khớp động cuả 2 khâ u tiếp xúc  
tạo ràng buộc.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
3
TS. Phạm Huy Hoàng  
4
TS. Phạm Huy Hoàng  
5
e/ Phâ n loại khớp động:  
- Số ràng buộc tạo ra: khớp loai k có k ràng buộc  
- Bề mặt tiếp xúc: khớp cao - tiếp xúc theo điểm hay đường.  
khớp thấp - tiếp xúc theo mặt  
TS. Phạm Huy Hoàng  
6
Biểu diễn khâ u và khớp động _ Kí ch thước động:  
- Kí ch thước động: kí ch thước ảnh hưởng bài tó an  
động học.  
- Biểu diễn dạng đơn giản.  
4. Chuỗi động, Cơ cấu và Má y:  
a/ Chuỗi động: tập hợp cá c khâ u liên kết với nhau bởi cá c  
khớp động.  
- Chuỗi động kí n  
- Chuỗi động hở  
TS. Phạm Huy Hoàng  
7
b/ Cơ cấu: một chuỗi động có một khâ u cố định (khâ u giá ),  
một hoặc nhiều khâ u được cung cấp chuyển động (khâ u  
dẫn) và cá c khâ u cò n lại chuyển động tùy theo chuyển động  
của cá c khâ u dẫn.  
Cơ cấu dùng để truyền hay biến đổi chuyển động và lực.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
8
c/ Má y: một hay nhiều cơ cấu kết hợp lại  
để truyền hay biến đổi năng lượng.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
9
II. Bậc tự do cơ cấu:  
1. Cô ng thức tổng quá t (cơ cấu khô ng gian):  
n: số khâ u động;  
pk: số khớp lọai k (có k ràng buộc);  
rth: số ràng buộc thừa;  
rtr: số ràng buộc trùng;  
wth: số bậc tự do thừa.  
5
æ
ö
W = 6.n -  
k. p - r - r - w  
÷
ç
èå  
k
th  
th  
tr ø  
1
Ràng buộc trùng:  
Ràng buộc sinh ra (khi hai khâ u liên kết bởi khớp động) trùng  
với ràng buộc sẵn có của khâ u tham gia liên kết.  
Ví dụ:  
3 ràng buộc trùng  
- Tịnh tiến theo trục z.  
- Quay quanh trục x.  
- Quay quanh trục y.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
10  
Ràng buộc thừa:  
Bậc tự do “â m” của  
nhó m khâ u và khớp  
thừa về mặt động học.  
Ví dụ:  
Nhó m thừa {khớp C,  
khớp D và khâ u 3} có  
bậc tự do “ - 1”.  
• Dấu hiệu: cá c điều  
kiện nghiêm ngặt về  
kí ch thước và vị trí .  
Bậc tự do thừa:  
Bậc tự do khô ng cần thiết về mặt động học.  
Ví dụ:  
Chuyển động xoay  
của con lăn quanh  
tâ m của nó là bậc tự  
do thừa.  
Dấu hiệu: cá c khả  
năng chuyển động  
của một khâ u mà  
khô ng ảnh hưởng  
đến chuyển động  
của cá c khâ u khá c.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
11  
2. Cô ng thức cho cơ cấu phẳng:  
- Cơ cấu phẳng: có cá c khâ u chuyển động trên một mặt  
phẳng hoặc những mặt phẳng song song nhau.  
- Bậc tự do phẳng và ràng buộc phẳng: chỉ quan tâ m khả  
năng chuyển động: tịnh tiến theo trục x, tịnh tiến theo trục  
y và quay quanh trục z (trục x và y nằm trong mặt phẳng).  
- Khô ng quan tâ m cá c ràng buộc ngò ai mặt phẳng: tịnh  
tiến theo trục z, quay quanh trục x và quay quanh trục y.  
Khớp lọai 4 – có 4 ràng buộc  
{1 ràng buộc phẳng và 3 ràng buộc khô ng gian}  
Khớp lọai 5 – có 5 ràng buộc  
{2 ràng buộc phẳng và 3 ràng buộc khô ng gian}  
n: số khâ u động;  
p4 và p5: số khớp lọai 4 (có 1 ràng buộc phẳng) và số khớp  
lọai 5 (có 2 ràng buộc phẳng);  
rth: số ràng buộc thừa;  
wth: số bậc tự do thừa.  
W = 3.n -  
(
p + 2.p - r  
5 th  
)
- w  
th  
4
TS. Phạm Huy Hoàng  
12  
n = 7; p4 = 4; p5 = 8; rth = 0; wth = 0  
W = 1  
Hã y vẽ lược đồ cơ cấu và tí nh bậc  
tự do cho cá c cơ cấu sau:  
Lift platform  
TS. Phạm Huy Hoàng  
13  
Hã y vẽ lược đồ cơ cấu và tí nh bậc  
tự do cho cá c cơ cấu sau:  
III. Cơ cấu toàn khớp thấp tương đương:  
Cá ch thay thế:  
- Xá c định khớp cao.  
- Xá c định tâ m cong  
của cá c thành phần  
khớp cao.  
- Đặt cá c khớp bản  
lề tại cá c tâ m cong.  
- Nối hai khớp bản lề  
lại bằng một khâ u.  
- Lọai bỏ khớp cao.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
14  
IV. Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp:  
1. Cá c cơ cấu thường gặp: cơ cấu 4 khâ u bản lề, cơ cấu  
tay quay con trượt, cơ cấu Coulisse, cơ cấu Sin, cơ  
cấu Tang, cơ cấu Coulisse lắc.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
15  
2. Hệ số làm việc.  
tlv 180 + q  
=
k =  
tck 180 -q  
TS. Phạm Huy Hoàng  
16  
tlv 180 + q  
=
k =  
tck 180 -q  
3. Điều kiện quay toàn vò ng của khâ u nối giá .  
l + l ³ l + l  
{
2
3
1
4
l2 - l3 £ l4 - l1  
TS. Phạm Huy Hoàng  
17  
V. Cơ cấu đặc biệt:  
Cơ cấu bá nh có c - con có c (ratchet mechanism).  
Cơ cấu bá nh có c - con có c.  
TS. Phạm Huy Hoàng  
18  
Cơ cấu Cardan  
Cơ cấu Oldam  
TS. Phạm Huy Hoàng  
19  
Cơ cấu Malt  
TS. Phạm Huy Hoàng  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang baolam 25760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 1+8+13: Cấu tạo cơ cấu, Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, Cơ cấu đặc biệt - Phạm Huy Hoàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nguyen_ly_may_chuong_1813_cau_tao_co_cau_co_cau_ph.pdf