Bài giảng Tin học đại cương - Phần 3: Lập trình C - Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Phần 3: Lập trì nh C
Nội dung chí nh
• Chương 1: Tổng quan về ngôn ngữ C
• Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
• Chương 3: Vào ra dữ liệu
• Chương 4: Cấu trúc điều khiển
• Chương 5: Mảng, con trỏ và xâu ký tự
• Chương 6: Cấu trúc
• Chương 7: Hàm
• Chương 8: Tệp dữ liệu
01-Jan-16
50
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Nội dung chí nh
1. Cá c kiểu dữ liệu chuẩn trong C
2. Biểu thức trong C
3. Cá c toá n tử trong C
4. Một số toán tử đặc trưng
01-Jan-16
51
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Cá c kiểu đơn
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa
Kí ch thước Miền dữ liệu
Kí tự;
Số nguyên có dấu
1 byte
-128 127
char
Số nguyên
có dấu
2 byte
-32.76832.767
int
short int
Số nguyên có dấu 4 byte
-2,147,483,648
2,147,483,647
long
long int
float
Số thực dấu phẩy 4 byte
động,
3.4E-38
3.4E+38
độ chí nh xá c đơn
Số thực dấu phẩy 8 byte
1.7E-308
1.7E+308
double
động,
độ chính xá c ké p
01-Jan-16
52
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Cá c kiểu kết hợp
Với số nguyên, thêm từ khóa unsigned để chỉ ra số không dấu
Kiểu dữ liệu
Ý nghĩa
Kí ch thước Miền dữ liệu
1 byte
0 255
Số nguyên
khô ng dấu
unsigned char
2 byte
065.535
Số nguyên
khô ng dấu
unsigned short
unsigned
unsigned int
unsigned long
unsigned long int
Số nguyên
khô ng dấu
4 byte
0 4,294,967,295
10 byte
3.4E-4932
1.1E+4932
Số thực dấu
phẩy động,
long double
Là kiểu rỗng, kích thước khô ng
void
01-Jan-16
53
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Biểu diễn hằng số
Kiểu dữ liệu Ví dụ
Ý nghĩa
Số nguyên
123, -12
Số thập phâ n
012, 03777
Số bá t phâ n
0x7F, 0x3fe15
Số hệ 16
39u 0267u, 0xFFu
Số không dấu
Số nguyên lớn 12L, 07723L
0xFFL, -10L
0xFFUL,0xFFLU
Số thực
3.1415 -12.3, .327
10e-12, -15.3E12
3.1415F, -12.F
01-Jan-16
54
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Khai bá o biến
• Một biến phải được khai báo trước khi sử dụng
• Cú phá p khai bá o:
KieuDuLieu TenBien;
KieuDuLieu TenBien1, …, TenBien_N;
• Ví dụ:
//Khai báo biến x là một số nguyên 2 byte có dấu
int x;
//Khai bá o cá c biến y, z là các số thực 4 byte
float y,z;
//Sau khi khai bá o, có thể sử dụng
x = 3;
y = x + 1;
01-Jan-16
55
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Khai bá o biến
• Sau khi khai bá o, biến chưa có giá trị xác định.
int n; m = 2 * n; m=?
– Biến cần được gán giá trị trước khi sửdụng
• C cho phé p kết hợp khai bá o và khởi tạo biến
KieuDuLieu TenBien = GiaTriBanDau;
KieuDuLieu Bien1=GiaTri1, BienN=Gia_TriN;
• Ví dụ:
//Khai báo biến nguyên a và khởi tạo gia tri bằng 3
int a = 3;
//Khai báo biến thực x,y và khởi tạo giá tri bằng 5.0 và 7.6
float x = 5.0, y = 7.6;
01-Jan-16
56
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Khai bá o hằng
Dùng chỉ thị #define
• Cú phá p:
Khô ng có dấu
chấm phâ y (;)
# define Tên_hằng Giá_trị
• Ví dụ:
#define MAX_SINH_VIEN 50
#define CNTT “Cong nghe thong tin”
#define DIEM_CHUAN 23.5
01-Jan-16
57
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Khai bá o hằng
Dùng từ khóa const
• Cú phá p:
const Kiểu Tên_hằng = giá_trị;
• Ví dụ:
const int MAX_SINH_VIEN = 50;
const char CNTT[20] = “Cong nghe thong tin”;
const float DIEM_CHUAN = 23.5;
01-Jan-16
58
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.1 Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Khai bá o hằng
Chú ý:
• Giá trị của các hằng phải được xá c định ngay
khi khai bá o.
• Trong chương trì nh, KHÔ NG thể thay đổi
được giá trị của hằng.
• #define là chỉ thị tiền xử lý
– Dễ đọc, dễ thay đổi
– Dễ chuyển đổi giữa các nền tảng phần cứng hơn
– Tốc độ nhanh hơn
01-Jan-16
59
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Nội dung chí nh
1. Cá c kiểu dữ liệu chuẩn trong C
2. Biểu thức trong C
3. Cá c toá n tử trong C
4. Một số toán tử đặc trưng
01-Jan-16
60
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Mục đích sử dụng
• Làm vế phải của lệnh gá n.
• Làm toán hạng trong các biểu thức khá c.
• Làm tham số thực sự trong lời gọi hàm.
• Làm biểu thức kiểm tra trong các cấu trúc
điều khiển
– Cấu trúc lặp: for, while, do while.
– Cấu trúc rẽ nhá nh: if, switch.
01-Jan-16
61
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Tí nh toá n giá trị biểu thức
• Cá c toá n hạng được thay thế bởi giá trị tương ứng
• Cá c phé p tí nh được thực hiên
Ví dụ (alpha = 10, beta = 81)
Biểu thức: alpha + sqrt(beta)
: alpha + sqrt(81)
: alpha + 9.0
: 10 + 9.0
: 19.0
01-Jan-16
62
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Cá c loại biểu thức
• Biểu thứ số học
• Biểu thức quan hệ
• Biểu thức logic
01-Jan-16
63
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Biểu thức số học
• Là biểu thức mà giá trị của nó là cá c đại
lượng số học (số nguyên, số thực).
– Sử dụng các toán tử là cá c phé p toá n số học
(cộng, trừ, nhâ n, chia…),
– Các toán hạng là cá c đại lượng số học (hằng số,
biến, biểu thức khá c).
• Ví dụ: a, b, c là các biến thuộc kiểu số thực.
3 * 3.7
8 + 6/3
a + b – c
01-Jan-16
64
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Biểu thức quan hệ
• Là những biểu thức có sử dụng cá c toán tử
quan hệ như lớn hơn, nhỏ hơn, khác nhau…
• Chỉ có thể trả về một trong 2 giá trị logic
Đúng (TRUE) hoặc Sai (FALSE)
Ví dụ
01-Jan-16
65
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Biểu thức logic
• Là biểu thức trả về cá c giá trị logic Đúng/Sai
– Cá c phé p toá n logic gồm có
AND VÀ logic, sử dụng toá n tử && OR
HOẶC logic, sử dụng toá n tử || NOT
PHỦ ĐỊNH, sử dụng toá n tử !
– Biểu thức quan hệ là trường hợp riêng của biểu
thức logic.
• Ngôn ngữ C coi các giá trị nguyên khá c 0 (2,
8, -5,..) là giá trị logic đúng (TRUE), giá trị 0
là giá trị logic sai (FALSE)
– Biểu thức logic cũng trả về một giá trị số học 0/1
01-Jan-16
66
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.2 Biểu thức trong C
Biểu thức logic →Ví dụ
5 * (12 > 6) →?
01-Jan-16
67
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Nội dung chí nh
1. Cá c kiểu dữ liệu chuẩn trong C
2. Biểu thức trong C
3. Cá c toá n tử trong C
4. Một số toán tử đặc trưng
01-Jan-16
68
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
2.3 Các toán tử trong C
Cá c toán tử chí nh
Cá c toán tử cho phép tạo nên cá c biểu
thức từ các hằng và biến
• Toá n tử số học
• Toá n tử quan hệ
• Toá n tử logic
• Toá n tử logic bit
• Toá n tử gá n
01-Jan-16
69
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Phần 3: Lập trình C - Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_dai_cuong_phan_3_lap_trinh_c_chuong_2_kieu.pptx

