Đề kiểm tra cuối học kì môn Nguyên lý máy (Có đáp án)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM  
KIỂM TRA CUỐI KỲ  
KHOA CƠ KHÍ – BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY MÔN HỌC: NGUYÊN LÝ- CHI TIẾT MÁY  
_______oOo_______  
Lớp: MO10KMT thời lượng: 105 phút  
Ngày thi: 07/6/13 phòng thi:  
Sinh viên được phép sử dụng tài liệu  
1/ Một bộ truyền đai thang dẫn truyền công suất trên bánh dẫn P1 = 5Kw, tải trọng tác động lên bộ  
truyền là tải trọng tĩnh. Bộ truyền có các thông số động học và động lực học khác như sau:  
- Số vòng quay trục dẫn: n1 = 1250 v/ph,  
- Đường kính bánh đai dẫn d1 = 180mm,  
- Tỉ số truyền u = 2,5  
- Khỏang cách trục a = 1150mm. Xác định:  
a/ Ký hiệu mặt cắt dây đai.  
b/ Chọn số dây đai cần thiết theo khả năng kéo.  
(2đ)  
2/ Bộ truyền xích ống con lăn 3 dãy truyền công suất ở bánh dẫn động P1 = 8Kw. Bộ truyền được  
dẫn động bằng động cơ điện, bố trí đường tâm hai bánh xích nằm ngang, tải trọng tác động là tĩnh,  
khỏang cách trục có thể điều chỉnh được, hình thức bôi trơn sử dụng là bôi trơn gián đọan và làm  
việc 2 ca. Các thông số hình học và động học khác của bộ truyền là như sau:  
- Số răng đĩa dẫn Z1 = 23,  
- Số vòng quay trục dẫn n1 = 450v/ph,  
- Khỏang cách trục a = 40pc,  
Hãy xác định:  
a/ Công suất tính tóan.  
b/ Chọn bước xích theo điều kiện bền mòn.  
(2đ)  
3/ Ổ lăn chịu lực hướng tâm Fr = 5.000N họat động với tuổi thọ thiết kế tính theo giờ là 4.500h.  
Trục làm việc ở số vòng quay là 1100vg/ph có đường kính ngõng trục tại vị trí ổ lăn là 50mm. Hãy  
xác định:  
a/ Tuổi thọ theo triệu vòng quay và tải quy ước Q.  
b/ Chọn ổ bi đỡ theo khả năng tải động C, sau đó dựa trên cỡ ổ đã chọn xác định lại tuổi thọ thực  
tế tương ứng.  
Cỡ đặc biệt nhẹ  
(110) 16,5  
(2đ)  
Cỡ nặng  
(410) 68,5  
Cỡ nhẹ  
Cỡ trung  
(210) 27,5  
(310) 48,5  
4/ Xác định phương chiều của hệ lực tác dụng lên hệ thống. Lực nào sẽ đổi chiều khi thay đổi  
chiều quay trục I?  
Z6  
(1đ)  
I
IV  
Z3  
Z1  
II  
Z5  
Z2  
III  
Z4  
5/ Trục truyền được chế tạo bằng vật liệu với sức bền cho phép [σ] = 65MPa, với các lực tác dụng  
lên hệ thống bao gồm: Ft1 = 4.000N, Ft2 = 6.000N, Fr1 = 1.000N, Fr2 = 1.500N. Đường kính vòng  
chia tại tiết diện trung bình của bánh trụ 1 là 100mm. Hãy tính các phản lực gối đỡ và vẽ các biểu  
đồ moment nội lực.  
(3đ)  
A
B
Ft1  
Fr1  
Fr2  
Ft2  
100  
100  
100  
Giáo viên ra đề: Trần Thiên Phúc  
Chủ nhiệm bộ môn: Bùi Trọng Hiếu  
ĐÁP ÁN  
BÀI  
1a  
NỘI DUNG  
ĐIỂM  
0,25đ  
Chọn số hiệu đai thang:  
Với thông số đã cho, theo (hình 4.22 - trang 152) chọn số hiệu đai là B  
Tính số đai cần thiết theo khả năng kéo:  
P
1
Theo (4.51 - trang 150) z   
P
   
với P1=5kw và P P C C C C C C  
     
0
u
L
z
r
v
0,5đ  
Trong đó:  
- Từ đồ thị 4.21a - trang 151 chọn  
P
   
0
= 4 kw  
Với d1=180 mm, n1=1250v/p  
n1d1 .1250.180  
v   
11,78(m / s)  
1
60000  
60000  
1  
110   
166,617   
110  
C 1,24 1e  
1,24 1e  
0,967  
(4.53 - trang 151)  
-
0,5đ  
d1(u 1)  
180(2,51)  
180 57  
180 57  
166,6170  
với  
.
1
a
1150  
L
3350  
6
-
C   
6
1,07  
L
1b  
L0  
2240  
Với:  
Chiều dài đai thực nghiệm L0=2240mm  
Chiều dài đai L:  
0,25đ  
(d1 d2 ) (d2 d1)2  
L 2a   
2
4a  
(180 2,5.180) (2,5.180 180)2  
2.1150   
3305,5mm  
2
4.1150  
Chọn chiều dài đai tiêu chuẩn L=3550mm  
-
-
-
Cu 1,14với u ≥ 2,5  
CZ 0,95 với bộ truyền có từ 2÷3 đai  
0,25đ  
0,25đ  
Cr 0,9với tải trọng tĩnh.  
-
Cv 10,05(0,01.11,782 1) 0,98  
Thay số vào:  
P P C C C C C C 4.0,97.1,14.1,07.0,95.0,9.0,98 3,97(kW)  
     
0
u
L
z
r
v
P
5
1
Vậy:  
, do vậy chọn z=2  
1,26  
z   
P
   
3,97  
TỔNG ĐIỂM BÀI 1  
2đ  
Công suất tính tóan của bộ truyền xích:  
KKz Kn  
1,68.1,09.0,89  
Theo (5.25 - trang 181) P   
P   
8 5,21 (Kw)  
0,25đ  
t
1
Kx  
2,5  
Trong đó:  
K KrKaK0KdcKbKlv 1.1.1.1.1,5.1,12 1,68  
-
-
-
-
-
-
Kr=1, ứng với tải trọng tĩnh.  
Ka=1, ứng với a=40pc.  
2a  
0,75đ  
0,5đ  
K0=1, ứng với bố trí đường tâm hai bánh xích nằm ngang.  
Kdc=1, ứng với khoảng cách trục điều chỉnh được.  
Kb=1,5, ứng với bôi trơn gián đoạn.  
Klv=1,12, ứng với làm việc 2 ca.  
Kz 25/ z1 25/ 23 1,09  
Kn n01 / n1 400 / 450 0,89 với n01=400v/p  
Kx 2,5 với xích ống con lăn 3 dãy  
Bước xích được chọn theo điều kiện bền mòn:  
0,5đ  
2đ  
2b  
Theo bảng 5.4 – tr.182 tương ứng Pt=5,21 kW và số vòng quay n01=400  
v/p, ta chọn pc=19,05 mm với [P]=8,38 kW > Pt=5,21 kW.  
TỔNG ĐIỂM BÀI 2  
Tuổi thọ theo triệu vòng quay:  
0,25đ  
60nLh 60.1100.4500  
L   
297  
(triệu vòng)  
- Theo (11.19b – trang 393)  
106  
106  
Tải quy ước Q, theo (11.22 - trang 394)  
0,25đ  
Q (XVF YF )KKt 1.1.5000.1,3.16500N  
r
a
3a  
Trong đó:  
Fr = 5000 N; Fa = 0N,  
-
-
-
-
0,25đ  
0,25đ  
V = 1 với vòng trong quay (dòng thứ 2 dưới lên trang 394),  
X =1, Y = 0 (theo bảng 11.3 – trang 395),  
K= 1,3 (bảng 11.2 – trang 394), Kt = 1 (Trang 394)  
Chọn ổ bi đỡ theo khả năng tải động  
1/m  
C QL 6500.2971/3 43,37(kN)  
0,25đ  
0,25đ  
Theo (11.20 – trang 393)  
tt  
3b  
Với m = 3 ứng với ổ bi (dòng 10 trên xuống trang 392)  
Theo giá trị cho trong bảng ta chọn ổ thoả mãn: Ctt C  
.
Vậy ta chọn ổ cỡ trung: C=48,5 KN  
Tuổi thọ thực tế theo triệu vòng quay:  
C m  
Q
   
48500  
6500  
3
0,25đ  
*
(triệu vòng)  
415,4  
L   
   
Tuổi thọ Lh tương ứng:  
*
106 L 106.415,4  
0,25đ  
Lh   
6294 (giờ)  
60n  
60.1100  
TỔNG ĐIỂM BÀI 3  
2đ  
Xác định chiều quay trên các trục:  
I
Z6  
IV  
Z1  
Z3  
0,25đ  
II  
Z2  
Z5  
III  
Z4  
Xác định phương chiều của hệ lực tác dụng lên hệ thống:  
4
0,5đ  
Khi đổi chiều quay trục I thì các lực dọc trục của bánh răng số 3,4; lực vòng  
trên các bánh răng 1,2,3,4,5,6 sẽ thay đổi chiều. (Lực dọc trục bánh răng côn  
không ảnh hưởng)  
0,25đ  
TỔNG ĐIỂM BÀI 4  
1đ  
Chuyển trục thành dầm sức bền:  
100  
100  
100  
A
0,25đ  
B
z
x
y
d1  
T F . 200000(Nmm)  
Moment xoắn trên trục:  
t1  
2
Phương trình cân bằng moment theo phương X đối với điểm A:  
0,5đ  
M
x/A F .200 F .100 RBY .100 0  
r1  
r2  
5
200.100 1500.100  
RBY   
3500(N)  
100  
Phương trình cân bằng lực theo phương Y:  
F F R R F 0  
Y
r2  
AY  
BY  
r1  
0,25đ  
0,5đ  
RAY 1500 3500 1000 4000(N)  
Phương trình cân bằng moment theo phương Y đối với điểm A:  
M
Y /A  F .200 F .100 RBX .100 0  
t1  
t2  
4000.200 6000.100  
RBX   
2000(N)  
100  
Phương trình cân bằng lực theo phương X:  
0,25đ  
F F R R F 0  
X
t2  
AX  
BX  
t1  
RAX 6000 2000 4000 8000(N)  
Biểu đồ moment uốn Mx (Nmm) trong mặt phẳng thẳng đứng (YoZ):  
100.000  
0,5đ  
150.000  
Biểu đồ moment uốn MY (Nmm) trong mặt phẳng thẳng đứng (XoZ):  
600.000  
400.000  
0,5đ  
Biểu đồ moment xoắn T (Nmm):  
200.000  
0,25đ  
TỔNG ĐIỂM BÀI 5  
3đ  
Ghi chú: Các công thức tham khảo từ sách “ Cơ sở thiết kế máy” – Nguyễn Hữu Lộc, NXB  
ĐHQG TpHCM 2009  
pdf 7 trang baolam 28060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì môn Nguyên lý máy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_mon_nguyen_ly_may_co_dap_an.pdf