Giáo trình Nguyên lý máy - Phần bài tập cốt lõi (bắt buộc giải được)

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM  
KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGHỆ  
NGUYÊN LÝ MÁY  
PHẦN BÀI TẬP CỐT LỎI (BẮT BUỘC GIẢI ĐƯỢC)  
VƯƠNG THÀNH TIÊN - TRƯƠNG QUANG TRƯỜNG  
Tp. HCM 2012  
Chương 1: CẤU TẠO & PHÂN LOẠI CƠ CẤU  
Bài 1: Vẽ lược đồ động & tính bậc tự do cơ cấu bánh xe đầu máy xe lửa  
(hình 1.1)  
Hình 1.1  
Bài 2: Vẽ lược đồ động & tính bậc tự do cơ cấu máy hơi nước (hình 1.2)  
Hình 1.2  
Bài 3: Vẽ lược đồ động & tính bậc tự do của 2 cơ cấu máy nén (hình  
1.3a&b)  
Hình 1.3  
2
Bài 4: So sánh lược đồ động & bậc tự do 2 cơ cấu máy xúc (hình 1.4a&b)  
Hình 1.4  
Bài 5: Tính bậc tự do & xếp loại cơ cấu phối hơi đầu máy xe lưả (hình  
1.5a&b)  
Hình 1.5a  
Hình 1.5b  
3
Bài 6: Tính bậc tự do & xếp loại cơ cấu Máy dập cơ khí (hình 1.6a) và Máy  
ép thủy động (hình 1.6b)  
Hình 1.6a  
Hình 1.6b  
Bài 7: Tính bậc tự do & xếp loại cơ cấu động cơ diesel (hình 1.7)  
Hình 1.7  
4
Bài 8: Tính bậc tự do & xếp loại cơ cấu nâng thùng hạt giống (hình 1.8a) &  
cơ cấu nâng – hạ lưởi cày (hình 1.8b)  
Hình 1.8a  
Hình 1.8b  
5
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC  
Bài 1: Tính vận tốc & gia tốc điểm C (hình 2.1); vận tốc góc & gia tốc góc  
của các khâu 2 & 3 trong cơ cấu 4 khâu bản lề tại vị trí các góc ABC = góc  
BCD = 90o, nếu tay quay AB quay đều với vận tốc góc ω = 20s-1. Cho trước  
kích thước các khâu 4lAB = lBC = lCD = 0.4m  
Hình 2.1  
Bài 2: Tính vận tốc & gia tốc điểm C; vận tốc góc & gia tốc góc của thanh  
truyền 2 trong cơ cấu tay quay – con trượt (hình 2.2) khi tay quay và thanh  
truyền thẳng hàng. Biết tay quay AB quay đều với vận tốc góc ω = 20s-1 và  
kích thước các khâu 2lAB = lBC = 0.2m  
Hình 2.2  
Bài 3: Tính vận tốc & gia tốc điểm D trên khâu 2 trong cơ cấu tay quay –  
con trượt (hình 2.3) tại vị trí các góc CAB = góc CDB = 90o, biết tay quay  
AB quay đều với vận tốc góc ω = 20s-1. Cho trước kích thước các khâu lAB =  
0.5lBC = lCD = 0.1m  
Hình 2.3  
6
Bài 4: Tính vận tốc góc & gia tốc góc của các khâu trong cơ cấu cu-lít (hình  
2.4) ở vị trí góc BAC = 90o, biết tay quay AB quay đều với vận tốc góc ω =  
10s-1. Cho trước kích thước các khâu lAB = lAC = 0.2m  
Hình 2.4  
Bài 5: Tính vận tốc điểm D trên khâu 3 của cơ cấu xy-lanh quay (hình 2.5)  
tại vị trí các góc BAC = góc BCD = 90o, biết tay quay AB quay đều với vận  
tốc góc ω = 20s-1. Cho trước kích thước các khâu lAB = lCD = 0.1m; lAC =  
0.173m.  
Giải bài toán trên dưới 2 dạng lược đồ động của cơ cấu (hình 2.5a&b)  
Hình 2.5a  
Hình 2.5b  
Bài 6: Tính vận tốc & gia tốc điểm F trên cơ cấu sàng tải lắc (hình 2.6), nếu  
tay quay AB quay đều với vận tốc góc ω = 20s-1 tại vị trí AB và CE thẳng  
đứng, BC nằm ngang. Cho trước kích thước các khâu lAB = lCE = lDE = lBC/3  
= 0.5lDF = 0.1m  
Hình 2.6  
7
Chương 3: PHÂN TÍCH LỰC CƠ CẤU  
Bài 1: Tính những áp lực khớp động và lực cân bằng (đặt tại điểm giữa khâu  
AB, theo phương vuông góc với khâu này), cho trước lAB = 0.1m; lBC = lCD =  
0.2m. Lực cản P2 = P3 = 1000N tác dụng tại trung điểm các khâu; P2 hướng  
thẳng đứng xuống dưới, P3 hướng nằm ngang sang phải (hình 3.1); AB và  
CD thẳng đứng, BC nằm ngang.  
Hình 3.1  
Bài 2: Tính những áp lực khớp động và mô-men cân bằng trên khâu dẫn 1  
của cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng, cho trước lAB = lBC/4 = lCD/4 = 0.1m; khâu  
BC nằm ngang; các góc φ1 = 90o, φ3 = 45o và lực cản P3 = 1000N tác dụng  
tại trung điểm khâu 3 với α3 = 90o (hình 3.2).  
Hình 3.2  
Bài 3: Tính những áp lực khớp động và mô-men cân bằng trên khâu dẫn 1  
của cơ cấu tay quay-con trượt (hình 3.3); cho trước lAB = lBC/2 = 0.1m; góc  
φ1 = 90o, lực cản P3 = 1000N nằm ngang, cách rãnh trượt một đoạn h3 =  
0.058m.  
Hình 3.3  
8
Bài 4: Tính những áp lực khớp động và mô-men cân bằng trên khâu dẫn 1  
của cơ cấu tính Sin (hình 3.4a); cho trước lAB = 0.1m; góc φ1 = 45o, lực cản  
P3 = 1000N.  
Sau đó giải bài toán khi rãnh trượt chỉ tiếp xúc ở 2 điểm C’ và C’’ với  
khoảng cách C’C’’ = 0.2m (hình 3.4b).  
Hình 3.4a  
Hình 3.4b  
Bài 5: Tính những áp lực khớp động A, B, C, D và mô-men cân bằng trên  
khâu dẫn 1 của cơ cấu máy sàng (hình 3.5); cho trước lAB = lBC/2 = lCD/2 =  
lDE = 0.1m; góc φ1 = φ23 = φ3 =90o; φ4 = 45o, và lực cản P3 = 1000N.  
Sau đó, hãy xét bài toán khi giải nhóm gần khâu dẫn trước xem có được  
không? Tại sao?  
Hình 3.5  
9
Bài 6: Tính những áp lực khớp động và mô-men cân bằng trên khâu dẫn 1  
của cơ cấu cu-lít (hình 6); cho trước lAB = 0.3m; góc φ1 = 90o, φ3 = 30o; mô  
men cản M3 = 600Nm đặt trên cu-lít.  
Hình 3.6  
10  
Chương 9: CƠ CẤU BÁNH RĂNG  
Bài 1: Tính tỉ số truyền i17 và khoảng cách trục A của hệ bánh răng, nếu các  
bánh răng đều tiêu chuNn, ăn khớp đúng với mô-đun m = 5mm, số răng  
tương ứng là Z1 = Z2 = Z3’ = Z4 = Z5’ = Z6 = 20 và Z3 = Z5 =Z7 (hình 9.1).  
Hình 9.1  
Hình 9.2  
Baì 2: Tính tỉ số truyền i14 của hệ bánh răng, nếu số răng của các bánh răng  
là Z1 = Z2’ = Z3’ = 20; Z2 = Z4 = 40 và Z3 = 30 (hình 9.2)  
Bài 3: Cho hệ bánh răng trong hộp số trên hình 9.3, với số răng của các bánh  
răng là, Z1 =20, Z2 = 52, Z3 = 22, Z6 = 40, Z7 = 32, Z9 =41, Z10 = 67; các  
bánh răng đều tiêu chuNn và cùng mô-đun, số vòng quay của trục dẫn động I  
là n1 = 1000 vòng/phút. Xác định:  
1. Số răng các bánh răng 4, 5 và 8  
2. Số tỷ số truyền của hệ.  
3. Tốc độ của trục bị động IV ứng với mọi số.  
Hình 9.3  
11  
Bài 4: Trong hộp tốc độ có 3 bánh răng di động trượt (Z4, Z6, Z8) để nhận  
được các tỷ số truyền sau: i14 = 1.53, i16 = 2.8, i18 = 4.316. Các bánh răng  
đều tiêu chuNn, ăn khớp đúng với mô-đun m = 6mm và khoảng cách trục A  
= 180mm, số răng tương ứng là Z1 = 20, Z2 = 40 (hình 9.4). Hãy tính số răng  
các bánh răng còn lại.  
Hình 9.4  
Hình 9.5  
Bài 5: Tính số vòng/phút của cánh quạt C và bánh răng 2 trong cơ cấu quạt  
máy (hình 9.5) nếu bánh răng 1 dẫn động quay với n1 = 2700 vg/ph và các  
bánh răng đều tiêu chuNn, ăn khớp đúng với số răng là Z1 = 66, Z2 = 18.  
Bài 6: Tính số vòng/phút của cần C nếu bánh răng 1 dẫn động quay với n1 =  
120 vg/ph và số răng của các bánh răng là Z1 = 40, Z2 = 20, Z3 = 80 (hình  
9.6). Nếu bánh răng 3 không lắp cố định, thì phải quay với tốc độ bằng bao  
nhiêu để cần C đứng yên.  
Hình 9.6  
Hình 9.7  
12  
Bài 7: Tính tỉ số truyền i1c của hệ bánh răng, nếu số răng của các bánh răng  
là Z1 = 60, Z2 = 40, Z3 = Z2’ = 30 (hình 9.7)  
Giải bài toán trong 2 trường hợp: hai bánh 2 và 2’ ở cùng 1 phía hoặc 2 phía  
của trục quay cần C.  
Bài 8: Tính số vòng/phút của cần C và bánh răng vệ tinh (hình 9.8), nếu  
bánh răng 1 dẫn động quay với n1 = 900 vg/ph và số răng của các bánh răng  
là Z1 = Z2’ = 16, Z2 = 32, Z3 = 64.  
Hình 9.8  
Hình 9.9  
Bài 9: Tính tỉ số truyền i14 của hệ bánh răng, nếu số răng của các bánh răng  
là Z1 = Z2’ = 25, Z2 = Z3 = 20, ZC = 100, Z4 = 20 (hình 9.9).  
13  
Bài 10: Cho hệ bánh răng như ở hình 9.10, nếu bánh răng 1 dẫn động quay  
với n1 = 1800 vg/ph và số răng của các bánh răng là Z1 = 44, Z2 = 74, Z2’ =  
14, Z3 = 16, Z5 = 42. Tính số vòng phút của bánh răng 5.  
Hình 9.10  
Hình 9.11  
Bài 11: Tính số vòng/phút của bánh răng 6, nếu bánh răng 1 dẫn động quay  
với n1 = 750 vg/ph và các bánh răng đều tiêu chuNn, ăn khớp đúng và cùng  
mô-đun với số răng là Z1 = 20, Z2 = 30, Z4 =Z5’ =16, Z5 =48. Trục các bánh  
răng trung tâm và bánh răng 6 đồng tâm (hình 9.11).  
14  
pdf 14 trang baolam 29800 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Nguyên lý máy - Phần bài tập cốt lõi (bắt buộc giải được)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_nguyen_ly_may_phan_bai_tap_cot_loi_bat_buoc_giai.pdf