Tài liệu ôn tập Truyền nhiệt - Nguyễn Thanh Duy

TRUYỀN NHIỆT  
I.  
DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH  
A. VÁCH PHẲNG: dt F(m2) , bề dày δ (m) , hs λ(W/m.độ)  
t1 t2  
t  
/   
Nhiệt độ tại x : t=t1   
x (0C)  
t  
Nhiệt lượng q   
(W / m2 ) Q q.F(W)  
i  
i  
t  
R   
TQ : q   
với  
i
Nếu  
với 1b t t / 2  
0 (1bt) q   
2
  
R
i
tb  
0
1
/ tb  
1
1
t  
Bài toán : xét vách phẳng có tỏa nhiệt đối lưu  
với  
R   
q   
td  
1  
2  
R
td  
tf 1 tw1  
1/1  
tw2 tf 2  
1/2  
tf 1 tf 2  
tw1 tw2  
/   
q   
1/1 / 1/2  
1
Hay q kt với  
k   
1
1
1  
2  
Nhiệt độ bề mặt : tw1 = tf1 – q/α1 ; tw2 = tf1 – q(1/α1 + δ/λ )= tf2 + q/α2  
B. VÁCH TRỤ : bk r1 , r2 (m); t1 , t2 (0C); chiều dài ống L(m)  
t t  
1 2 
  
Q
L
t  
Rl  
ln d / d  
1
  
1
d
i1   
Nhiệt độ:  
Nhiệt lượng :  
q   
RLi   
ln  
t t t t  
2   
1
1
1
2  
di  
ln d / d  
1   
2
ln d / d  
1   
2
2  
Bài toán: có xét đối lưu ; vách trụ có chiều dài L. môi chất nóng tf1 , HSTN α1 ; môi chất lạnh tf2, α2 .  
tw1 tw2  
Q t t d L   
tw2 tf 2 d L  
2   
1   
w1   
f 1  
1
2
1
d
2   
ln  
2L  
d1  
tf 1 tw1  
1
tw2 tf 2  
1
tf 1 tf 2  
tw1 tw2  
qL   
1
d
1
1
d2  
d2  
1
2   
ln  
ln  
1d1  
2d2  
2  
d1  
1d1 2  
2d2  
qL  t / Rtd KL..t  
Hay  
1
1
di1  
di  
1
1
1
di1  
di  
1
Với  
và  
R   
ln  
KL   
ln  
2  
2  
td  
1d1  
1di1  
1d1  
1di1  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
C. VÁCH CẦU :  
2..t  
2  
Fmt  
  
r r  
2
1
2
1 r 1 r2  
1
1
2   
Q   
or Q   
Fm 4  
  
1/ d1 1/ d2  
4 r 4 r  
2
1
D. THANH VÀ CÁNH:Q F T T  
(W)  
(W / m2do) F(m2 ) T(0C,0 K)  
w
f
D 1. THANH : diện tích mặt cắt ngang f (m2) , chu vi tiết diện U (m).  
U  
f  
Nhiệt độ thừa : t t f  
m   
emx  
; Nhiệt lượng : Q fmg g Uf  
TH1 : Thanh dài vô hạn : pt nhđộ  
g
TH2 : Thanh dài hữu hạn : ( bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh )  
cosh m L x   
g  
Pt nhđộ : g  
Nhiệt độ thừa ở đỉnh : L   
( 0C )  
cosh mL  
cosh mL  
Q fmtanh mL  
Nhiệt lượng :  
( W )  
g
TH3 : thanh dài hữu hạn ( có tỏa nhiêt ở đỉnh )  
m  
m  
cosh m L x    
sinh m L x   
sinh mL   
cosh mL  
g  
Q fmg  
cosh mL   
sinh mL  
cosh mL   
sinh mL  
m  
m  
D2. CÁNH : dày δ = const ; cao L ; rộng W ; hstnh λ ; môi trường có tf = const , α  
_ Cánh dài hữu hạn tiết diện ko đổi dung công thức thanh TH2  
2  
  
Q fmtanh mL  
_ Cánh mỏng f = δ.W , U ≈ 2W → U/f = 2/δ  
nhi t l ng:  
m   
Xét tỏa nhiệt ở đỉnh thì Lc = L + δ/2  
_ Hiệu suất cánh : ηc = Qc / Qlt với Qlt = α.Fc.θg Fc : dt bề mặt trao đổi nhiệt cảu cánh.  
VD : cánh thẳng ( bỏ qua tnh đỉnh ) . Qlt = U.L.α.θg Qc = λ.f.m.θg.tanh(mL) ηc =[tanh(mL)] / (mL)  
Dùng đồ thị trang 57SGK cho cánh tròn , cánh tam giác …  
1/ Tính Qlt = α.Fc θg  
2/ Tính Lc3/2 ( α/λfρ )1/2 tra đồ thị → ηc = Suy ra Qc = ηc.Qlt  
2
Cánh tròn : fρ = ( r2c2 – r1 ).δ  
Cánh tam giác : fρ = Lc.δ/2  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
VD1: cánh tròn có chiều cao L (m), dày δ (m).  
Lc = L + δ/2  
r2c = r1 + Lc  
r2c / r1 =  
fρ = (r2c - r1 )δ = → Lc3/2 ( α/λfρ )1/2  
→ Qlt = α.Fc.(tg – tf) =  
=
2
Tra đồ thị tìm → ηc =  
Tính Fc = 2π ( r2c2 – r1 )=  
Suy ra : Qc = ηc.Qlt =  
VD2: cánh tam giác có chiều cao H , δ (m) ; vách dài * rộng (L*b) ; Hc = H  
a= [ (δ/2)2 + H2 ]1/2  
Fc = 2aL = Qlt = α.Fc θg = Suy ra : Qc = ηc.Qlt =  
Giải :fρ = δH/2= Hc3/2 ( α/λfρ )1/2  
=
=
Gắn cánh vào vách với bước S. Tính Q = ?  
Số cánh: n = b/S Qc’ = α [ (S-δ) . L ].θg  
→ Qc = n(Qc + Qc’) =  
VD3 : cánh thẳng có λ , δ , W , H ( H>W) , tg , tf , α  
2  W  
U  
f  
H’ = H + δ/2  
mH’ =  
tanh(mH’) =  
m   
 W  
tiết diện ngang f=δW  
Qlt = α.Fc θg = α.2H’.W. θg =  
Nh lượng : Q = λ.m.f.θgtanh(mH’) =  
→ ηc = Q / Qlt =  
(thực tế)  
Nhiệt độ thừa tại đỉnh : θH = θg / cosh(mH’) = →tH = θH + tf =  
II. TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG ĐỐI LƯU  
Sơ đồ tính toán chung  
1/ Xác định:  
Nhiệt độ xác định →(tra bảng) λ , a , ν , β (lỏng) , Pr  
Kích tước xác định L (m)  
[khí β=1/T]  
2/ Tính :  
Re = ωL/ν  
Gr = βgL3∆t/ν2  
→ α = Nu.λ/L  
→ Q = qF  
3/ Suy ra :  
Nu = f(Re, Gr, Pr)  
4/ Nhiệt lượng : q = α.∆t  
A. ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN  
A1. KHÔNG GIAN VÔ HẠN  
1/ KTXD: ống ngang lấy L=d ; vách đứng và ống đứng lây L=h (chiều cao); tấm ngang L = chiều hẹp của tấm.  
2/ Nhiệt độ xác định : tm = (tf + tw)/2  
3/ Tính : Gr = βgL3∆t/ν2 tính Gr.Pr =  
tra bảng → λ , a , ν , β (lỏng) , Pr  
[khí β=1/T]  
4/ Tra hệ số : C , n từ bảng Suy ra Nu = C(GR.Pr)n → α = Nu.λ/L  
→→ Q = α.∆t.F  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
Riêng cho trường hợp tấm phẳng đặt nằm ngang  
Gr.Pr  
<10-3  
Trạng thái chuyển động  
Chảy màng  
C
n
c
n
GR.Pr  
Bề mặt nóng  
hướng lên trên  
0.45  
Bề mặt nóng  
hướng xuống  
0.35  
0.5  
0
Quá độ từ mang sang tầng  
Chảy tầng  
1.10-3 ÷ 5.105  
5.105 ÷ 2.107  
1.18  
0.54  
1/8  
1.4  
<0.001  
0
0.001 – 500  
200 – 2.107  
2.107 – 1015  
1.53  
0.7  
0.63  
0.08  
0.95  
1/8  
¼
Chảy rối  
2.107 ÷ 1.1013 0.135 1/3  
0.176  
1/3  
A2. KHÔNG GIAN HỮU HẠN ( giữa hai khe có bề dày δ )  
Xem đây là quá trình TĐN là do dẫn nhiệt q= λtd.∆t/δ  
với  
λtd = λ.εtd  
KTXĐ : chiều dày khe δ ; NĐXĐ: lấy nhđộ trung bình của chất lỏng tf = 0.5(tw1 +tw2) tra b ng → λ , a , ν , β , Pr  
Tính : Gr = βgL3∆t/ν2 Tính εtd :khi Gr.Pr<103 thi εtd = 1; khi Gr.Pr≥103 εtd = 0.18(Gr.Pr)0.25 Suy ra λtd = λ.εtd  
B. ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC  
NĐXĐ : tf ( chất lỏng ) ; đề cho ω (m/s) ; V (m3/ph) → ω = V(m3/s) / F(m2);  
B1. CHẤT LỎNG CHẢY TRONG ỐNG , RÃNH  
G(kg/h) → ω = G / ρ F  
NĐXD : nhđộ chất lỏng tf ; KTXĐ : đkính trong hay đkính tđương l = dtd = 4F/U ( F_dtich ; U_chu vi ướt )  
gd3  
2  
td  
B1.1 Chảy rối ( Re > 104 ) Gr   
t t  
w   
f
0.25  
Pr  
0.43   
f
Nuf 0.021Re0.8 Prf  
lR  
với Prf tra theo NĐXĐ; Prw tre thao tw  
Prw  
Khi l/d >50 thì εl = 1; l/d <50 tra bảng  
với l là chiều dài hình học của ống.  
εR = 1+ 1.77dtd/ R với R : bán kính cong ống xoắn  
Không khí : Nuf = 0.018Ref0.8  
gd3  
2  
td  
B.1.2 Chảy tầng (Re<2200) Gr   
t t  
w   
f
0.25  
Pr  
f
Nuf 0.15Re0.33 Prf 0.43 Gr0.1  
l  
với εl = 1khi l/d >50 ;  
l/d <50 thì tra bảng  
Prw  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
0.25  
Pr  
0.43   
B.1.3 Chảy quá độ 2200 < Re < 104  
f
Nuf K0P rf  
l  
Prw  
Với εl : như chảy tầng  
K0 tra bảng  
0.25  
Pr  
f
NẾU BỎ QUA ẢNH HƯỞNG CỦA PHƯƠNG HƯỚNG DÒNG NHIỆT THÌ  
B2. CHẤT LỎNG CHUYỂN ĐỘNG NGOÀI VẬT  
1  
Prw  
B.2.1 Chất lỏng chuyển động ngang qua tấm phẳng. KTXĐ chiều dài tấm;  
NĐXĐ nhđộ chất lỏng tf  
0.25  
0.43   
0.25  
Pr  
Pr  
0.43   
f
f
Re 105 Nuf 0.037Re0.8 Prf  
Re 105 Nuf 0.68Re0.5 Prf  
Prw  
Prw  
Re 105 Nu 0.032Re0.8  
Re 105 Nuf 0.066Re0.8  
Đối với không khí  
f
B.2.2 Chất lỏng chuyển động qua ống đơn.  
KTXĐ đkính ngoài ống (d)  
NĐXĐ nhđộ chất lỏng tf  
0.25  
Pr  
0.36   
f
Re 10 103 Nuf 0.56Re f 0.5 Prf  
Prw  
0.25  
Pr  
0.36   
f
Re 103 2.105 Nuf 0.28Ref 0.6 Prf  
Prw  
0.5  
0.6  
Re 10103 Nu 0.49Re  
Re 103 2.105 Nuf 0.245Ref  
ڀ
Đối với không khí :  
f
f
Nếu góc va 900 nhân them hệ số hiệu chỉnh góc /90 với εφ tra đồ thị  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
B.2.3 Chất lỏng chuyển động ngang qua cụm ống  
Chùm ống song song  
NĐXĐ : nhđộ chất lỏng tf  
KTXĐ : đkính ngoài ống  
0.25  
0.25  
Pr  
Pr  
f
0.36   
f
Re 103 Nuf 0.56Re0.5 Prf  
i  
Re 103 Nuf 0.22Re0.65 Prf  
i  
0.36   
Prw  
Prw  
Chùm ống so le  
0.25  
0.36   
0.25  
Pr  
Pr  
f
f
Re 103 Nu f 0.56 Re0.5 Prf  
i  
Re 103 Nu f 0.4 Re0.6 Prf  
i  
0.36   
Prw  
Prw  
Re 103 Nuf 0.56Re0.5  
Đối với không khí  
Re 103 :  
song song : Nuf 0.149Re0.65  
sole: Nuf 0.245Re0.6  
Hệ số i :  
Nếu góc va φ<900 thì dùng   
HSTN trung bình của toàn cụm ống có n hàng  
Nếu F1 = F2 = … =Fn  
III.  
BỨC XẠ  
Định luật Stefan-Boltzmann:  
Vật đen tuyệt đối :  
Vật xám :  
E0 = C0(T/100)4 (W/m2) với C0 = 5.67 W/m2K4  
T(0K)  
E = C(T/100)4 = ε C0(T/100)4 (W/m2) ; ε đgl độ đen của vật  
ε = C/C0  
Định luật Kỉchhoff :  
NL trao đổi bằng bức xạ 2 tấm q = E1-A1E0  
E1 E2  
En  
An  
Trong điều kiện cân bằng nhiệt  
...   
E f T  
   
A  
0
A
A2  
1
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
A. HAI TẤM PHẲNG ĐẶT SONG SONG  
Tám 1 có nhđộ T1 , hệ số hấp thu A1 ; tấm 2 có T2 , A2 . Diện tích F1 = F2 = F  
→
E1 = ε1C0(T/100)4  
E1 = ε2C0(T/100)4  
1
1
4  
T
1
4   
12   
Q
T2  
1
NL trao đổi giữa hai tấm q12   
12C  
W / m2 với  
12  
0   
1  
F
100  
100  
1
2  
E01 E02  
Hay q12   
1
1
2
Khái niệm nhiệt trở : R   
   
1
1
2
1
1
2
   
1  
2  
   
B. HAI VẬT BỌC NHAU  
Vật 1 có dt bề mặt F1 , nhđộ T1 , hệ số hấp thu A1 ; vật 2 F2 , T2 , A2 . Vì F1 ≠ F2 nên không tính q12 mà tính Q12  
4  
4   
C0  
T
T2  
F
1
1
với  
( hệ số góc )  
Q   
F
21F  
21   
12  
1
2
100  
100  
F
2
21   
1
1
  
1  
1  
2  
4   
1
T
4  
T2  
1
Đặt 12   
Đặt biệt:  
thì  
Q C F  
1   
12  
12  
0
100  
100  
1
F
1
1   
1  
1 F 2  
2
4  
4  
T
T
1
2
Khi F1 << F2 (F1/ F2≈0) ; độ đen ε2 không ảnh hưởng đến Q’12 :  
Khi F1≈F2 (F1/ F2≈1) : áp dụng trường hợp hai tấm phẳng  
Q C F  
F E E  
1  
2   
1   
12  
1
0
1
1
100  
100  
C. TÁC DỤNG CỦA MÀN CHẮN:  
Xét hai tấm phẳng đặt song song giữa chúng có đặt một màn chắn có εc , Tc  
4  
4   
T
T2  
1
E E  
C
0   
01  
02  
Khi không có màn chắn  
Khi có màn chắn  
100  
100  
q   
12  
q12  
   
1 1  
1 1  
1
1
1
1
2
1
1
2
   
2  
1  
2
2  
2
1  
2
c  
2  
   
   
E01 E02  
1
1
2
TQ: q12   
với R   
1   
   
1  
R
1 2  
c  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
Nhận xét :  
Nếu ε1 = ε1 = εc = ε khi có 1 màn chắn thì q12c = 0.5q12 ; khi số màn là n thì BX giảm (n+1) lần  
Tác dụng của màn càng lớn ( giảm nhiều lần ) khi εci càng nhỏ.  
Vị tri của màn không ảnh hưởng tới tác dụng của nó  
4  
4   
T1  
T2  
C0  
100  
100  
Trường hợp có n màn có độ đen khác nhau :  
(W/m2)  
q12  
n
2
1
1
1   
1  
  
1 2  
ci  
i1  
IV.  
TRUYỀN NHIỆT TỔNG HỢP VÀ TÍNH TOÁN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT  
A. CÁC DẠNG BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT TỔNG HỢP  
A1. Truyền nhiệt qua vách phẳng.  
A2. Truyền nhiệt qua vách trụ.  
A3. Truyền nhiệt qua vách có cánh.  
Xét 1 vách phẳng dày δ, HSDN λ, diện tích bề mặt không làm cánh F1 , bề mặt có cánh F2 ( kể cả cánh và phần  
không cánh )  
tf 1 tf 2  
(W)  
Q   
kca t t  
f 2   
f 1  
1/ F / F 1/ F  
1   
1   
2   
1
2
1
Với  
(W/K)  
kca   
1/ F / F 1/ F  
1 1 2   
1
2
Nếu tính theo diện tích bề mặt không cánh :  
Q
1
q1   k t t  
W / m2  
với  
k1   
1   
f 2   
f 1  
F
1// F / F  
2   
1
1
1
2
Nếu tính theo đơn vị diện tích bề mặt có cánh  
Q
1
W / m2  
với  
q2   k t t  
1   
f 2   
k2   
f 1  
F
F / F 1/F / F / 1/   
1 1   1   
1
2
2
2
Hệ số làm cánh : F2/F1 = βc  
B. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT  
Có 2 dạng : _ Tính thiết kế: xác định F (ở chế độ định mức) _ Tính kiểm tra: xác minh Q và nhđộ ra of MC  
Q Gcp1 t' t'' Gc t'' t'  
1 1 
p2
2
  
Khi không có biến đổi pha :  
G(Kg/s) ; cp(KJ/KgK)  
2
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
C1 t2'' t2' t2  
C = G cp : nhiệt dung lưu lương khối lượng (đương lượng không khí của chất lỏng)  
C2 t1' t1'' t1  
Phương trình truyền nhiệt :  
với t : độ chênh nhiệt độ trung bình của MCN và MCL ( tùy thuộc  
Q kFt  
vào sơ đồ chuyển động của môi chất) .  
thuận chiều và ngược chiều  
tmax  tmin  
t t tng  
Đối với lưu đồ phức tạp :  
t   
tmax  
tmin  
ln  
tng  
: theo sơ đồ ngược chiều  
ε∆t hệ số hiệu chỉnh  
t2'' t2'  
t2  
t1' t1'' t1  
P   
R   
[ε∆t = f(P,R) ]  
t1' t2' tmax  
t2'' t2' t2  
C. PHƯƠNG PHÁP HIỆU SUẤT ( PHƯƠNG PHÁP NTU )  
Có sẵn TBTĐN , biết nhiệt độ vào t’1 , t’2 , diện tích F và hệ số truyền nhiệt k ( ước tinh ) . Cần xác định Q , t’’1 , t’’  
2
Q
Dòng nhiêt qua thiêt bi  
  
Hiệu suất thiết bị :  
Qmax Dòng nhiêt tôi da co thê truyên  
C1 = G1cp1 =  
C2 = G2cp2 =  
Cmax = max(C1,C2)  
Cmin = min(C1,C2)  
C* = Cmin / Cmax  
Qmax Cmin t' t'  
ε = f( NTU, C* )  
1 2 
  
Ta được  
NTU = kF/Cmin  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
Q Qmax Cmin t' t'  
suy ra :  
1 2 
  
Tra ε từ bảng  
t1'' t1' Q / C1   
t1'' t1' Q / C2   
Lưu động ngược chiều  
Nguyễn Thanh Duy  
MSSV: 20704099  
Lớp: CK07NH  
pdf 10 trang baolam 25780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Truyền nhiệt - Nguyễn Thanh Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_truyen_nhiet_nguyen_thanh_duy.pdf