Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 6: Máy điện đồng bộ
• Giới thiệu chung: cấu tạo và nguyên lý hoạt động
• Máy điện đồng bộ 1 pha
• Máy điện đồng bộ 2 pha
• Máy điện đồng bộ 3 pha
• Sơ đồ thay thế - giản đồ véc tơ
• Máy điện có nhiều cực từ
• Dùng động cơ đồng bộ bù công suất phản kháng
1
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Giới thiệu chung
- Giới thiệu máy phát điện đồng bộ và động cơ đồng bộ, nguyên lý
hoạt động.
- Dùng đồng năng lượng tính mô men điện từ.
Trình bày từ máy điện một pha Æ hai pha Æ ba pha
Trình bày từ máy điện hai cực Æ máy điện p cực
- Giới thiệu từ trường quay
Chỉ khảo sát chế độ xác lập điều hòa.
- Xây dựng sơ đồ thay thế và giản đồ véc tơ.
- Khai thác, sử dụng: tính các giá trị công suất, điện áp, dòng điện,
tốc độ, mô men điện từ, hiệu suất, …
2
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 1
• Giới thiệu chung: cấu tạo và nguyên lý hoạt động
• Máy điện đồng bộ 1 pha
• Máy điện đồng bộ 2 pha
• Máy điện đồng bộ 3 pha
• Sơ đồ thay thế - giản đồ véc tơ
• Máy điện có nhiều cực từ
• Dùng động cơ đồng bộ bù công suất phản kháng
3
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Giới thiệu chung
Máy điện đồng bộ có thể hoạt động như:
- máy phát điện: biến cơ năng Æ điện năng
+ rô to khi đó được kéo bởi động cơ sơ cấp
(động cơ điêzen, tuabin khí hoặc nước),
+ cuộn dây stato trở thành nguồn điện áp có công suất biểu kiến Sđm
cung cấp điện năng cho phụ tải.
công suất
biểu kiến Sđm
Máy phát điện là ứng dụng chính của máy điện đồng bộ với công
suất từ vài phần kVA đến cả ngàn MVA (1500MVA).
4
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 2
Giới thiệu chung
Máy điện đồng bộ có thể hoạt động như:
- động cơ: biến điện năng Æ cơ năng
+ stato khi đó được đấu vào nguồn điện,
+ từ trường quay stato kéo rô to quay biến công suất điện
nhận được từ nguồn thành công suất cơ có ích trên trục
động cơ Pđm.
công suất điện
nhận được từ nguồn
công suất cơ
có ích trên trục
động cơ Pđm
5
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Cấu tạo
Máy điện đồng bộ có 2 dây quấn:
- dây quấn stato nối với nguồn điện/tải có tần số f không đổi,
- dây quấn rô to được đấu vào nguồn điện một chiều (kích từ
bằng dòng điện 1 chiều).
Cấp dòng điện một chiều vào dây quấn rô to qua vành trượt và chổi than.
6
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 3
Phân loại máy phát điện
Máy phát điện đồng bộ cực lồi, tốc độ thấp (50-300 vòng/phút), có động cơ
sơ cấp là các tuabin nước (thủy điện).
Salient-pole synchronous machine
7
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Phân loại máy phát điện
Máy điện phát điện đồng bộ cực ẩn, tốc độ cao (vài ngàn vòng/phút), có
động cơ sơ cấp là các tuabin hơi hoặc khí.
d-axis
Stator winding
N
Uniform air-gap
Stator
q-axis
Rotor winding
Rotor
S
8
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 4
Điện áp cảm ứng trong dây quấn stato
• Dòng điện trong dây quấn rô to Æ từ trường Æ móc
vòng dây quấn stato (có Nc vòng dây).
• Rô to quay với tốc độ quay Ns (vòng/phút) Æ từ
trường quay cùng tốc độ Æ sức điện động (sđđ) hay
điện áp cảm ứng trong dây quấn stato (phần ứng) với
tần số đồng bộ (bằng hoặc là bội số) với tốc độ quay
của rô to.
Nc vòng dây
Nếu rô to có 2 cực, tần số sđđ cảm ứng trong
dây quấn stato bằng với tần số quay của rô to.
Ns
f =
60
9
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Điện áp cảm ứng trong dây quấn stato
Xét rô to có 4 cực.
Khi rô to quay được một vòng, sđđ hay điện áp cảm ứng
trong dây quấn stato biến thiên 2 chu kỳ.
• Nếu rô to có p cực, khi rô to quay được một vòng, sđđ
hay điện áp cảm ứng trong dây quấn stato biến thiên p/2
chu kỳ.
Rô to quay với tốc độ
quay Ns (vòng/phút)
p Ns p Ns
f =
=
Æ điện áp cảm ứng có tần số
2 60 120
10
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 5
Máy phát điện 3 pha có 2 cực
• Máy điện 3 pha Æ có 3 dây quấn stato
trục từ pha a
Khi máy có 2 cực, bố trí ba dây quấn
stato có trục lệch nhau trong không gian
một góc 120o Æ sđđ các pha lệch nhau góc
pha 120o điện khi rô to quay được 1 vòng
(ứng với 1 chu kỳ).
trục từ pha b
11
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Động cơ đồng bộ
• Động cơ đồng bộ sử dụng trong các truyền động công suất lớn đến
vài chục MW có tốc độ không đổi: máy bơm, nén khí, …
Động cơ đồng bộ cũng được sử dụng như máy bù đồng bộ, dùng để
bù công suất phản kháng.
• Động cơ đồng bộ công suất rất nhỏ với rô to là nam châm vĩnh
cửu được sử dụng trong các thiết bị như đồng hồ điện, dụng cụ
tự ghi, …
12
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 6
Nguyên lý hoạt động động cơ đồng bộ
Khi đấu dây quấn stato với nguồn điện ba pha
ω
Æ dòng điện ba pha chạy trong ba dây quấn stato
Æ từ trường quay với tốc độ (p/2)Ns giống như một
nam châm tưởng tượng quay với tốc độ (p/2)Ns
Æ từ trường này tương tác với từ trường của rô to,
khi đó cũng là một nam châm (do được kích từ).
Æ kéo rô to quay với tốc độ (p/2)Ns.
Gọi là động cơ đồng bộ.
Trường hợp p=2
13
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện một pha
Các thuật ngữ
trục từ stato
trục từ rô to
rãnh stato
cuộn dây stato
răng stato
khe hở không khí
14
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 7
Khảo sát máy điện một pha
Tính mô men điện từ
Từ thông móc vòng dây quấn stato và rô to (kết quả từ ví dụ 4.2)
λs = Ns2L0is + Ns Nr L0 (1 − 2θ π ) ir = Lsis + Lsr (θ)ir
λr = Ns Nr L0 (1 − 2θ π )is + Nr2L0ir = Lsr (θ)is + Lrir
Lsr
Đồng năng lượng
1
1
W ' = L i2 + L i2 + L θ i i
sr ( )
m
s s
r r
s r
2
2
Chỉ có Lsr phụ thuộc vào θ
Bố trí dây quấn trên rãnh sao cho Lsr (và cả từ trường B
trong khe hở không khí) có dạng gần sin, ta có:
L ≅ M cos θ
sr
∂Wm'
∂θ
dLsr
( )
θ
T e =
= isir
= −isir M sin
θ
( )
Mô men điện từ
dθ
15
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện một pha
Các phương trình điện - cơ
Các phương trình cân bằng điện dây quấn stato và rô to:
dλr
dt
dλs
dt
vr = ir Rr +
vs = is Rs +
vs
vr
Các phương trình cân bằng cơ:
d 2θ
dθ
J
+ Kθ + B
= T e + T m
dt2
dt
Với
Tm: mô men ngoài tác động lên trục rô to theo chiều dương góc θ
θ: tính từ điểm cân bằng
J: mô men quán tính cơ
16
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 8
Khảo sát máy điện một pha
Tính công cơ học
ir = Ir cosωrt
Xét chế độ xác lập điều hòa: is = Is cosωst
Công cơ học
pm = T eωm = −ωm Is Ir M cos
ωst
)
cos
ωrt
)
sin
θ
( )
Với:
θ = ωmt + γ
ωm: tần số góc quay của rô to,
θ =ωmt + γ
ωs, ωr: tần số góc của dòng điện stato và rô to
γ: hằng số ban đầu bất kỳ
17
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện một pha
Tính công cơ học
p = T eω = −ω I I M cos ω t cos ω t sin ω t + γ
m
m
m
s
r
s
r
m
⎧
⎫
sin ⎡ ω − (ω −ω ) t + γ ⎤ + sin ⎡ ω + ω −ω t + γ ⎤
(
)
)
m
s
r
m
s
r
⎪
⎣
⎦
⎣
⎦⎪
p = −ω I I M
⎨
⎬
m
m s r
+sin ⎡ ω + ω + ω t + γ ⎤ + sin ⎡ ω −ω −ω t + γ ⎤
(
)
(
)
⎪
⎩
⎪
m
s
r
m
s
r
⎣
⎦
⎣
⎦
⎭
Æ để giá trị trung bình của pm ≠0 (Pm(tbinh)≠0), nghĩa là diễn ra sự biến đổi
năng lượng điện Æ cơ hoặc ngược lại) thì cần thỏa điều kiện về tần số:
ωm = ωs-ωr
P
= −ω I I sin γ
( )
4
Khi đó
m
s r
m tbinh
(
)
Mô men vẫn có dạng đập mạch (qua trị số 0)
Æ Khắc phục bằng cách dùng máy điện hai pha để tạo ra từ trường quay.
18
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 9
Khảo sát máy điện hai pha
Máy điện hai pha:
• Stato gồm hai cuộn dây a và b đặt lệch
nhau một góc 90o trong không gian, dòng
điện 2 pha cân bằng trong 2 cuộn dây:
ibs = Is sinωst
ias = Is cosωst
• Rô to gồm hai cuộn dây a và b đặt lệch
nhau một góc 90o trong không gian, dòng
điện 2 pha cân bằng trong 2 cuộn dây:
ibr = Ir sinωrt
iar = Ir cosωrt
Cuộn dây stato (hay rô to) tạo ra từ thông
chỉ móc vòng với hai cuộn dây của rô to
(hay stato).
19
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện hai pha
Tính mô men điện từ
• Viết biểu thức từ thông móc vòng cho từng cuộn dây
• Tính đồng năng lượng W’m
• Tính mô men điện từ Te và công suất pm:
∂Wm'
T e =
= M
[(
iaribs − iasibr
)
cos
(
θ
)
−
(
iasiar + ibribs
)
sin
θ
( )]
∂θ
pm = T eωm = −ωm Ir Is M sin
ωm − ωs + ωr t + γ
)
]
Để giá trị trung bình của pm khác 0 (Pm(tbinh) ≠0), ie năng lượng được
biến đổi (từ điện năng ↔ cơ năng), thì cần thỏa điều kiện về tần số:
ωm =ωs - ωr
p = −ω I I M sin γ
( )
Khi đó, công suất tức thời
m
m r s
Nhận xét: không còn thành phần mô men điều hòa nào trong pm và Te
Æmô men không còn dạng đập mạch như trong trường hợp máy điện một pha.
20
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 10
Từ trường quay máy điện 2 pha
Từ trường trong khe hở không khí máy điện
hai pha là từ trường quay
Br (t,ψ )
Từ trường B do dòng điện chạy trong dây
quấn stato tạo nên trong khe hở không khí
tại thời điểm t bất kỳ:
Br (t,ψ ) = Brm cosω t cosψ + sinω tsinψ
(
)
s
s
= Brm cos(ωst −ψ )
Æ từ trường quay dọc theo khe hở
không khí với vận tốc góc ωs.
Hình ảnh từ trường quay dọc theo
khe hở không khí
21
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
ωs
Từ trường quay máy điện 3 pha
N
S
ωr
Xét máy điện có 2 cực
Te
ωm
N
Tload
Cần thỏa điều kiện về tần số
S
ωm =ωs – ωr để năng lượng được biến đổi (pm≠0)
Æ ωr + ωm= ωs
Nếu kích từ rô to bằng dòng điện 1 chiều: ωr=0 Æ ωm= ωs
Rô to bị kéo quay theo từ trường stato với vận tốc góc ωs.
22
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 11
Từ trường quay máy điện 3 pha
Xét máy điện ba pha có hai cực
Dòng điện ba pha cân bằng chạy trong dây
quấn stato Æ từ trường tổng trong khe hở
không khí có giá trị không đổi, nhưng góc pha
thay đổi theo thời gian Æ từ trường quay.
3
ΦmΣ
=
Φmφ
2
Nhận xét: Chiều quay của từ trường phụ thuộc vào thứ tự pha của dòng điện.
23
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện ba pha
Tính mô men điện từ
Trong trường hợp dòng điện ba pha cân bằng ở dây quấn
stato và dòng điện kích từ không đổi ở dây quấn rô to:
ib = 2I cos ω t −1200
ia = 2Ia cosωst
ic = 2I cos ω t +1200
ir = Ir = const
)
a
s
a
s
• Viết biểu thức từ thông móc vòng của ba cuộn dây stato và cuộn
dây kích từ rô to của máy điện đồng bộ 3 pha.
• Tính đồng năng lượng
• Tính mô men điện từ
Ta có kết quả mô men điện từ của máy điện cực ẩn như sau:
IaI
Te = − 2 r 3M sin ⎡ ω −ω t + γ ⎤
(
)
m
s
⎣
⎦
2
(xem (6.4) [1])
24
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 12
Khảo sát máy điện ba pha
Tính mô men điện từ
IaI
Te = − 2 r 3M sin ⎡ ω −ω t + γ ⎤
(
)
m
s
⎣
⎦
2
Để giá trị trung bình của Te khác 0, thì cần thỏa điều kiện về tần số:
ωm =ωs gọi là vận tốc góc đồng bộ
3
Te = −
IaIr M sinγ
Khi đó
2
2π Ns
ωm =
= 2π f
Khi máy điện có hai cực:
60
ÆTốc độ quay đồng bộ của rô to:
ω
Ns = m 60 = 60 f vòng/phút
2π
Ns= 3600 vòng/phút (rpm) nếu f=60Hz
Ns= 3000 vòng/phút (rpm) nếu f=50Hz
rpm: revolutions per minute
25
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện ba pha
Tính điện áp ở chế độ xác lập của máy điện cực ẩn
Xét máy điện đồng bộ 3 pha cân bằng hoạt động
với nguồn điện ba pha cân bằng Æ đưa về mạch
tương đương một pha, ví dụ pha a:
Nếu bỏ qua điện trở dây quấn stato, điện áp ở
hai đầu cực pha a :
dλa
dt
dia
dt
dib
dt
dic
dt
dMar
dt
va =
= La
+ Mab
+ Mac
+ Ir
26
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 13
Khảo sát máy điện ba pha
Tính điện áp ở chế độ xác lập của máy điện cực ẩn
tính được
3
MI
Va = j L0ωs Ia + j r ωsejγ
2
2
Hay
Va = jxs Ia + Ear
3
xs = L0ωs
2
điện kháng đồng bộ
Với
MI
ωsMIr
π
điện áp cảm ứng phần ứng tỷ lệ thuận
với dòng điện kích từ Ir rô to. Còn gọi
là sức điện động cảm ứng.
⎛
⎞
Ear = j r ωsejγ
=
∠
+ γ
⎜
⎝
⎟
⎠
2
2
2
Nếu bỏ qua điện trở dây quấn stato và điện kháng đồng bộ,
điện áp ở hai đầu cực pha a bằng với điện áp cảm ứng.
Tương tự, tính được vb và vc do hệ thống ba pha đối xứng.
27
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Khảo sát máy điện ba pha
Tính điện áp ở chế độ xác lập của máy điện cực ẩn
Nếu không bỏ qua điện trở dây quấn stato Ra,
Va = (Ra + jxs )Ia + Ear
28
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 14
• Máy điện đồng bộ 1 pha
• Máy điện đồng bộ 2 pha
• Máy điện đồng bộ 3 pha
• Sơ đồ thay thế - giản đồ véc tơ
• Máy điện có nhiều cực từ
• Dùng động cơ đồng bộ bù công suất phản kháng
29
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Giản đồ năng lượng
Máy điện hoạt động ở chế độ động cơ
P
= T dmωm
P =Teωm công suất điện từ
out
T
tổn hao sắt,
ma sát+làm
tổn hao sắt,
mát
Pđm
PT
ma sát+làm
Pm
cơ
năng
PT
điện
năng
Pin
Gần đúng
mát
Pđm
PT
Nếu hệ thống
không có tổn hao
Pin
điện năng
cơ năng
điện năng
cơ năng
tổn hao
tổn hao
đồng
đồng
30
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 15
Sơ đồ thay thế - Giản đồ véc tơ
Máy điện hoạt động ở chế độ động cơ
Pm
cơ
năng
PT
điện
năng
3
xs = L0ωs
2
ωsMIr
Ear =
Với
Va = jxs Ia + Ear
2
Ear: điện áp (sức điện động) cảm ứng phần ứng (stato)
Va: điện áp pha của nguồn điện lưới
Va − Ear
Ia =
Dòng điện phần ứng
jxs
jxs
Ia
Æ Mạch thay thế tương đương
Va
Ear
31
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Sơ đồ thay thế - Giản đồ véc tơ
Máy điện hoạt động ở chế độ động cơ
Va = jxs Ia + Ear
jxs
Chọn véc tơ Va làm gốc, ta có giản đồ véc tơ
Ia
Va
Ear
Va =Va∠0
δ
jxs Ia
θ
Ear = Ear∠δ
Ia
δ: góc mô men (δ<0)
32
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 16
tổn hao sắt, ma
sát+làm mát
Công suất và mô men điện từ
Pin
Pđm
PT
điện năng
cơ năng
Máy điện hoạt động ở chế độ động cơ
tổn hao
đồng
Khi nguồn điện ba pha cân bằng, ta có
công suất điện từ của hệ thống:
Va = jxs Ia + Ear
jxs
P = 3P = 3Re E I *
)
T
a
ar a
Ia
Ear
3EarVa sinδ
Va
Suy ra
P = −
> 0
T
xs
Va =Va∠0
→ P = 3Re E I * ≅ 3V I cosθ
Tính gần đúng Ear≈Va
T
ar
a
a
a
δ
jxs Ia
θ
Ear = Ear∠δ
Ia
Mô men điện từ (từ điện) của hệ thống:
P
3EarVa sinδ
xsωm
Te =
= −
T
ωm
Nhận xét: máy điện hoạt động ở chế độ động cơ
Ù PT>0 Ù góc mô men δ<0 như trên đồ thị véc tơ.
33
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Giản đồ năng lượng
Máy điện hoạt động ở chế độ máy phát điện
P = Tcoωm
P =Teωm
công suất điện từ
in
T
tổn hao sắt,
ma sát+làm
mát
tổn hao sắt,
ma sát+làm
mát
PT
điện
năng
Pm
Cơ
năng
Pin
Pđm= Sđmcosθ
Nếu hệ thống
không có tổn hao
Pin
cơ năng
tổn hao
Pđm= Sđmcosθ
Gần đúng
PT
PT
cơ năng
điện năng
điện năng
tổn hao
đồng
đồng
34
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 17
Sơ đồ thay thế
Chế độ máy phát điện
Để vẽ giản đồ véc tơ nằm trong góc I và IV (thuận lợi hơn)
Æ quy ước ở chế độ máy phát điện: PT>0, do đó cần đổi
chiều dòng điện.
Ta có sơ đồ tương đương
jxs
Ia
Va
Ear
điện áp
trên tải
nguồn điện
(máy phát điện)
Va: điện áp pha của máy phát cung cấp cho tải
Ear: điện áp/sức điện động cảm ứng trong dây quấn stato
35
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Giản đồ véc tơ, công suất và mô men điện từ
jxs
Chế độ máy phát điện
Ia
Va
Ear
Các quan hệ
Va = − jxs Ia + Ear
Ear = Ear∠δ
jxs Ia
góc mô men δ>0
δ
Æ giản đồ véc tơ
Va =Va∠0
θ
Ia
Công suất điện từ
Mô men điện từ
P
3EarVa sinδ
3EarVa sinδ
Te =
=
T
P =
T
ωm
xsωm
xs
p
Lưu ý:
ωs = ωm
36
2
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 18
Sơ đồ thay thế - Giản đồ véc tơ
Chế độ máy phát điện
Nếu không bỏ qua điện trở dây quấn stato Ra,
Ear =Va + (Ra + jxs )Ia
jxs
Ear
R
a
Ia
δ
jxs Ia
Va =Va∠0
Ear
θ
Ra Ia
Va
Ia
37
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Ví dụ 6.1
Cho máy điện đồng bộ ba pha đấu sao, 60Hz, có hai cực, và điện kháng
đồng bộ xs=5Ω/pha. Máy điện hoạt động ở chế độ động cơ, dòng điện
30A, điện áp pha 254V và hệ số công suất 0,8 sớm pha.
Tìm điện áp (sđđ) phần ứng Ear và mô men điện từ. Cho tổn hao trên
dây quấn, tổn hao do ma sát và tổn hao trên lõi thép là 400W, tính công
suất hữu ích trên trục của động cơ và tính hiệu suất của động cơ.
38
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 19
Ví dụ 6.1 (tt)
Sơ đồ tương đương
Giản đồ véc tơ
jxs
Ia
chế độ động cơ
Va
θ
Ia
δ
jxs Ia
Va
Ear
θ=+36.86o
Ear
Ear =Va − jxs Ia = 254∠00 − j5×30∠ + 36,860 = 364,33∠ −19,230 V
ωm = ωs = 2π f
=18286 W
Do chỉ có 2 cực Æ tần số góc quay rô to
3EarVa sinδ
Công suất điện từ
P = −
T
xs
P
P
T
Te =
=
= 48,5 N.m
T
Mô men điện từ
ωm 2π f
39
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Ví dụ 6.1 (tt)
Công suất hữu ích trên trục của động cơ:
= P − P =17886
P
dinh muc
T
ton hao
P − P
⎛
⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
T
ton hao
Hiệu suất
η% =
100 = 97,8%
P
T
Mô men hữu ích trên trục của động cơ (mô men định mức) :
P − P
P
m
ton hao
Tdm
=
=
= 47,45 N.m
dm
ωm
2π f
40
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 6: Máy điện đồng bộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_bien_doi_nang_luong_dien_co_chuong_6_may_dien_dong.pdf

