Bài giảng Cơ học máy - Chương 8: Chi tiết máy ghép - Phan Tấn Tùng

Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Chương 8  
CHI TIẾT MÁY GHÉP  
1. Khái niệm chung  
• Mối ghép có thể tháo được hoặc không tháo được  
• Ghép 2 hoặc nhiều chi tiết vối nhau, truyền mômen và lực  
2. Mối ghép then và then hoa  
2.1 Mối ghép then  
Công dụng: truyền mômen xoắn cho mối ghép trục với bành răng, bánh  
đai, bành xích, bánh vít ….  
Phân loại:  
• Then ghép lỏng: then bằng, then bán nguyệt, then dẫn hướng  
• Then ghép căng: then ma sát, then vát, then tiếp tuyến  
Đặc điểm:  
• Kết cấu đơn giản, dễ tháo lắp, giá thành thấp  
1
• Do làm rãnh trên trục nẹn gây tập trung ứng suất, làm yếu trục  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
2.1.1 Then bằng (then ghép lỏng)  
• truyền mômen xoắn, không  
truyền lực dọc trục  
• mặt làm việc là 2 mặt bên  
• có thể dùng 2 then (cách nhau  
1800) hay 3 then (1200)  
• chọn then theo tiêu chuẩn theo  
đường kính trục  
2
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Tiêu chuẩn then bằng  
3
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Tính then bằng  
• Dạng hỏng: cắt và dập  
[ ]  
σd ≤ σd  
[ ]  
τc ≤ τc  
• Chỉ tiêu tính:  
• Công thức:  
Kiểm tra ứng suất dập  
F
2T  
[ ]  
≤ σd  
σd =  
=
t2 ×l d ×t2 ×l  
Với l là chiều dài phần tiếp xúc của then  
Chiều dài phần tiếp xúc của then  
2T  
l ≥  
[ ]  
d ×t2 × σd  
Ứng suất cắt  
Chiều dài phần tiếp xúc của then  
F
2T  
2T  
[ ]  
≤ τc  
τc =  
=
l ≥  
b×l b×d ×l  
[ ]  
b×d × τc  
4
Chọn l lớn nhất trong 2 giá trị trên  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
2.1.1 Then bán nguyệt (then ghép lỏng)  
• truyền mômen xoắn, không  
truyền lực dọc trục  
• mặt làm việc là 2 mặt bên  
• chọn then theo tiêu chuẩn theo  
đường kính trục  
• thường sử dụng cho trục hình côn  
Tính then bán nguyệt giống then bằng  
2.1.3 Then vát (then ghép căng)  
• truyền mômen xoắn và lực dọc trục  
• làm việc mặt trên và dưới  
• chọn then theo đk trục  
• phải dùng lực ép (đóng) vào  
• thường lắp ở đầu trục  
5
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Tính then vát  
• Dạng hỏng: dập mặt trên (dưới)  
[ ]  
σd ≤ σd  
• Chỉ tiêu tính:  
• Công thức:  
Phản lực trên bề mặt tiếp xúc phân bố theo  
hình tam giác  
Cân bằng mômen xoắn  
6T  
Fn ×b  
Fn =  
T =  
+ f × Fn ×d  
⇒
b + 6 f d  
6
Kiểm tra ứng suất dập  
Fn  
12T  
[ ]  
≤ σd  
σd =  
=
0.5bl l b(b + 6 f d)  
Với l là chiều dài phần tiếp xúc của then  
6
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
2.1.4 Then tiếp tuyến (then ghép căng)  
7
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
2.2 Mối ghép then hoa  
8
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Công dụng: truyền mômen xoắn  
Đặc điểm:  
•Độ đồng tâm cao  
•Truyền mômen xoắn lớn  
•Chịu được va đập và tải trọng động  
•Độ bền mõi cao  
•Chế tạo phức tạp  
•Có thể di chuyển chi tiết dọc trục  
Phân loại:  
•Then hoa chữ nhật  
•Then hoa tam giác  
•Then hoa thân khai  
9
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Các kiểu định tâm  
• Định tâm theo đường kính trong d: độ đồng tâm cao  
• Định tâm theo đường kính ngoài D: độ đồng tâm cao, thường sử dụng  
khi không nhiệt luyện sau khi gia công then  
• Định tâm theo bề rộng b: truyền mômen xoắn lớn, thường dùng khi vận  
tốc thấp  
10  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Tính then hoa  
•Dạng hỏng: dập bề mặt bên  
[ ]  
σd ≤ σd  
•Chỉ tiêu tính:  
•Công thức tính:  
Ứng suất dập  
2T  
dm l hZ Ψ  
[ ]  
≤ σd  
σd =  
Then hoa bi  
11  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
2.3 Mối ghép hàn  
2.3.1 Khái niệm chung  
Công dụng: là mối ghép không tháo được, dùng ghép hai chi tiết với  
nhau.  
Phân loại:  
• Hàn điện (hàn hồ quang), hàn hơi, hàn tiếp xúc, hàn plasma,hàn laser  
• Hàn chồng, hàn giáp mối, hàn chữ T, hàn góc  
• Hàn tiếp xúc điểm, hàn tiếp xúc đường  
• Hàn chắc, hàn chắc kín  
12  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
13  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
2.3.2 Mối hàn chồng  
Mối hàn chịu lực F  
Tiết diện nguy hiểm là tiết diện  
phân giác của mối hàn  
Ứng suất tiếp  
F
[ ]  
≤ τ '  
τ '=  
0.7k l  
Mối hàn chịu mômen  
6M  
0.7k l2  
[ ]  
≤ τ '  
τ '=  
14  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Mối hàn chịu lực F và mômen M  
F
6M  
0.7k l2  
[ ]  
≤ τ '  
τ '=  
+
0.7k l  
2.2.3 Mối hàn giáp mối  
Mối hàn chịu lực F  
Xem như là 1chi tiết nguyên, nhưng  
do ảnh hưởng của nhiệt độ nên  
vùng lân cận mối hàn cơ tính bi giảm  
do đó ta sử dụng ứng suất tiếp cho  
[ ]  
σ '  
phép  
Ứng suất pháp  
F
[ ]  
σk = ≤ σ 'k  
δ l  
15  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Mối hàn chịu mômen M  
6M  
δ l2  
[ ]  
≤ σ 'k  
σF =  
Mối hàn chịu lực F và mômen M  
F 6M  
σ = +  
≤
[
σ 'k  
]
δ l2  
δ l  
2.2.5 Mối hàn chữ T  
Mối hàn chịu lực F  
F
[ ]  
σk = ≤ σ 'k  
δ l  
16  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Mối hàn chịu mômen M  
6M  
δ l2  
[ ]  
≤ σ 'k  
σF =  
Mối hàn chịu lực F và mômen M  
F 6M  
σ = +  
≤
[
σ 'k  
]
δ l2  
δ l  
17  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
6. Mối ghép ren  
6.1 Khái niệm  
• Là mối ghép có thể tháo được  
• Thông thường là ren tam giác  
• Ren kẹp chặt sử dụng ren 1 đầu mối  
Đặc điểm  
• Cấu tạo đơn giản  
• Sức bền cao  
• Dễ tháo lắp  
• Giá thành thấp do  
được sản xuất hàng loạt  
• Sức bền mõi kém  
18  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Các biện pháp phòng lỏng  
19  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 42 trang baolam 19580 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ học máy - Chương 8: Chi tiết máy ghép - Phan Tấn Tùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_hoc_may_chuong_8_chi_tiet_may_ghep_phan_tan_tun.pdf