Bài giảng Tin học đại cương - Phần 3: Lập trình C - Chương 3: Vào ra dữ liệu
Phần 3: Lập trì nh C
Nội dung chí nh
• Chương 1: Tổng quan về ngôn ngữ C
• Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
• Chương 3: Vào ra dữ liệu
• Chương 4: Cấu trúc điều khiển
• Chương 5: Mảng, con trỏ và xâu ký tự
• Chương 6: Cấu trúc
• Chương 7: Hàm
• Chương 8: Tệp dữ liệu
01-Jan-16
93
Chương 3: Vào ra dữ liệu
Nội dung chí nh
1. Cá c hàm vào ra cơ bản:
– printf()
– scanf()
2. Cá c hàm vào ra khá c
– gets()
– puts()
– getch()
01-Jan-16
94
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản
Cá c hàm vào ra cơ bản
• Đưa ra dữ liệu:
–printf()
• Nhập dữ liệu
–scanf()
• Cần nạp thư viện stdio.h
–khai báo tệp tiêu đề :
#include <stdio.h>
01-Jan-16
95
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản
Hàm đưa ra dữ liệu
printf()
01-Jan-16
96
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Mục đích
• Hiển thị ra màn hì nh cá c loại dữ liệu cơ bản
– Số nguyên, số thực, kí tự, xâu kí tự
• Tạo một số hiệu ứng hiển thị đặc biệt
– Xuống dòng, sang trang,…
Cú phá p
printf(xau_dinh_dang [, DS_tham_so]);
01-Jan-16
97
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Cú phá p
printf(xau_dinh_dang [, DS_tham_so]);
• Xau_dinh_dang: Là một xâ u qui định cá ch thức
hiển thị dữ liệu ra màn hình máy tí nh.
– Bao gồm các nhóm kí tự định dạng
– Nhóm kí tự định dạng thứ k xá c định quy cá ch
hiển thị tham số thứ k trong DS_tham_số
• Số lượng tham số trong DS_tham_số bằng số lượng
nhó m các kí tự định dạng trong xâu_định_dạng.
• DS_tham_so: Danh sách các biến/biểu thức sẽ
được hiển thị giá trị lên màn hì nh theo cá ch thức
được qui định trong xau_dinh_dang.
01-Jan-16
98
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Ví dụ
#include <stdio.h>
void main()
{ int a = 5;
float x = 1.234;
printf(” Hien thi mot bieu thuc nguyen %d và
mot so thuc %f ”,2 * a, x);
}
Kết quả:
Hien thi mot bieu thuc nguyen 10 va mot so thuc 1.234000
01-Jan-16
99
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Xâ u định dạng
• Cá c kí tự thô ng thường:
– Được hiển thị ra màn hì nh.
• Cá c kí tự điều khiển:
– Dùng để tạo cá c hiệu ứng hiển thị đặc biệt như
xuống dò ng (‘\n’)..
• Cá c nhó m kí tự định dạng:
– Xác định quy cách hiển thị cá c tham số trong
phần danh_sach_tham_so.
01-Jan-16
100
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Nhó m ký tự định dạng
• Mỗi nhóm kí tự định dạng chỉ dùng cho một
kiểu dữ liệu”
Ví dụ: %d dùng cho kiểu nguyên
%f dùng cho kiểu thực
• DS_tham_so phải phù hợp với các nhó m kí
tự định dạng trong xau_dinh_dang về:
– Số lượng;
Nếu không phù hợp sẽ hiển
– Thứ tự
thị ra kết quả không như ý
printf(” %d ” ,3.14); →-31457
C-Free →1374389535 !?
– Kiểu dữ liệu;
01-Jan-16
101
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Cá c ký tự định dạng
Ký tự Kiểu dữ liệu
Kết quả
%i, %d int, char
Số thập phâ n
%o int, char
Số bá t phâ n
(khô ng có 0 đằng trước)
%x %X int, char
Số hexa
(chữ thường/chữ hoa)
%u unsigned int/char Số thập phâ n
01-Jan-16
102
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Cá c ký tự định dạng
Ký tự Kiểu dữ liệu
Kết quả
%ld, %li long
Số thập phâ n
%lo
long
Số bá t phâ n
(khô ng có 0 đằng trước)
%lx, %LX long
Số hexa
(chữ thường/chữ hoa)
%lu
unsigned long Số thập phâ n
Nhận xé t:
Với kiểu long, thêm ký tự l ngay sau dấu %
01-Jan-16
103
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Cá c ký tự định dạng
Ký tự Kiểu dữ liệu
Kết quả
%f
float/double Số thực dấu phẩy tĩnh
%e, %E float/double Số thực dấu phẩy động
%c int, char Kí tự đơn lẻ
%s char []
Hiển thị xâu kí tự kết
thúc bởi ‘\0’
%%
Hiển thị kí tự %
01-Jan-16
104
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Độ rộng hiển thị → Số nguyên, Ký tự, Xâu ký tự
• Có dạng “%m”,
–m là một giá trị nguyên, khô ng â m.
–m cho biết số chỗ trống dành cho hiển thị
biểu thức tương ứng
Ví dụ:
int a = 1234;
printf(“%5d”,a) → 1234
printf(“%5d”,34)→ 34
ký hiệu cho dấu trắng (space)
01-Jan-16
105
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Độ rộng hiển thị→Ví dụ
printf("\n%3d %15s %3c", 1, "nguyen van a", 'g');
printf("\n%3d %15s %3c", 2, "tran van b", 'k');
1 nguyen van a g
2
tran van b k
01-Jan-16
106
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Độ rộng hiển thị → Số thực
• Có dạng “%m.n”,
– m, n là 2 giá trị nguyên, khô ng â m.
– m cho biết kích thước để hiển thị số thực
– n cho biết kích thước dành cho phần
thập phâ n, nếu không đủ C sẽ làm trò n
khi hiển thị
Ví dụ:
→ 17.345000
→ 17.35
→ 17.35
printf("\n%f",17.345);
printf("\n%.2f",17.345);
printf("\n%8.2f",17.345);
01-Jan-16
107
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Độ rộng hiển thị→ Chú ý
• Nếu số chỗ cần để hiển thị dữ liệu lớn hơn
được cung cấp trong định dạng Tự động
cung cấp thêm chỗ mới để hiển thị đầy đủ,
không cắt bớt nội dung của dữ liệu.
Ví dụ:
printf(“%2d”, 1234); → 1234
printf(“%6.3f”, 123.456); → 123.456
printf(“%12.6e”, 123.456); →1.234560e+02
printf(“%12.3e”, 123.456); →1.235e+02
C-Free →1.235e+002
01-Jan-16
108
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → printf()
Căn lề trá i - căn lề phải
%-
• Khi hiển thị dữ liệu có sử dụng tham số độ
rộng, để căn lề trá i cần thêm dấu trừ - vào
ngay sau dấu %:
– Ngầm định, căn lề phải
Ví dụ:
printf("%-3d%-10s%-5.2f%-3c",5,"Hello",7.5, 'g')
→5Hello7.50g
01-Jan-16
109
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản
Hàm nhập dữ liệu
scanf()
01-Jan-16
110
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → scanf()
Mục đích
Dùng để nhập dữ liệu từ bàn phí m
• Ký tự đơn lẻ
• Chuỗi ký tự
• Số nguyên
– Thập phân, Bát phân, Hexa
• Số thực
– Dấu phẩy tĩnh; Dấu phẩy động
Cú phá p
scanf(xau_dinh_dang[,DS_dia_chi]);
01-Jan-16
111
Chương 3: Vào/Ra dữ liệu
3.1 Cá c hàm vào ra cơ bản → scanf()
Cú phá p
scanf(xau_dinh_dang [, DS_dia_chi]);
Xau_dinh_dang:
• Gồm các ký tự được qui định cho từng loại
dữ liệu được nhập vào.
– Ví dụ: dữ liệu định nhập kiểu nguyên thì xâ u
định dạng là : %d
DS_dia_chi:
• Bao gồm địa chỉ của các biến (toá n tử &),
phâ n tá ch nhau bởi dấu phẩy (,)
• Phải phù hợp với các kí tự định dạng trong
xau_dinh_dang về số lượng, kiểu, thứ tự
01-Jan-16
112
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Phần 3: Lập trình C - Chương 3: Vào ra dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_dai_cuong_phan_3_lap_trinh_c_chuong_3_vao.pptx

