Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Điện công nghiệp) - Mã ĐCN-TH 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: ĐCN - TH 04
Thời gian: ………. phút
NỘI DUNG ĐỀ THI
A. MÔ TẢ KỸ THUẬT
B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT
C. DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ
D. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
NỘI DUNG
Điểm đạt
Phần 1: Chức năng
35
05
10
10
10
70
Phần 2: Lắp đặt thiết bị
Phần 3: Đi dây và đấu nối mạch điện
Phần 4: An toàn
Phần 5: Thời gian
Tổng cộng:
I. PHẦN BẮT BUỘC: (70 điểm – Thời gian 480 phút)
A. MÔ TẢ KỸ THUẬT
1. Mô tả kỹ thuật
Xác định cực tính động cơ KĐB 3 pha và lắp mạch điện khởi động động cơ
KĐB 3 pha bằng khởi động từ đơn, khi dừng có hãm động năng.
- Xác định cực tính động cơ: động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc có 6 đầu
dây ra chưa được xác định cực tính. Sinh viên cần xác định cực tính của ĐC
KĐB 3 pha bằng nguồn 1 chiều ( nguồn pin 9VDC) và đồng hồ vạn năng, đấu
các đầu dây ra hộp cực
- Lắp mạch điện khởi động động cơ KĐB 3 pha bằng khởi động từ đơn,
khi dừng có hãm động năng.
Mạch điện động lực và mạch điện điều khiển bao gồm:
- Một động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc được mở máy thông qua Bộ
KĐT gồm Công tắc tơ K, Nút ấn mở M, nút ấn dừng D; Rơ le nhiệt để
bảo vệ quá tải
- Khi dừng động cơ sử dụng mạch hãm động năng bằng nguồn 1 chiều
được lấy qua MBA – BT và Cầu chỉnh lưu CL ( Nguồn 1 chiều từ 45 đến
60 VDC); Thời gian hãm được đặt từ rơle thời gian RTG (1,5s).
- Điện áp pha được kiểm tra bằng Volt kế V và công tắc chuyển mạch
CMV, dòng điện làm việc của động cơ được đo qua các ampe kế A1,A2,
A3; Đèn báo nguồn H1, H2, H3; Đèn báo chế độ làm việc của động cơ
Đ1, Đ2; Đèn báo quá tải Đ3; Vôn kế V, công tắc chuyển mạch CMV.
Đèn tín hiệu, A, V, CMV, nút ấn được lắp đặt trên cánh tủ.
* Sơ đồ nguyên lý được mô tả trên bản vẽ 1
* Sơ đồ bố trí thiết bị được mô tả trên bản vẽ 2
* Sơ đồ bố trí thiết bị được mô tả trên bản vẽ 3
2. Yêu cầu kỹ thuật
* Các thiết bị trong tủ điều khiển được lắp đặt thông qua các thanh gài.
Dây dẫn trong tủ phải gọn, đẹp, đúng kĩ thuật.
* Thiết bị phải được lắp đặt đúng vị trí theo yêu cầu bản vẽ
* Các thiết bị được dán tên như trong sơ đồ bố trí thiết bị (bản vẽ 02)
* Các đầu dây được bấm đầu cốt.
* Dây dẫn trên panel được đặt trong các máng nhựa theo yêu cầu của đề
thi.
* Dây dẫn được sử dụng đúng kích thước theo yêu cầu của bản vẽ.
* Dây dẫn nối tới các thiết bị trên cánh tủ được quấn trong gen mềm.
* Các lỗ đèn, nút ấn được khoan lỗ 22
* Giá trị điện trở cách điện giữa các pha với dây trung tính không được nhỏ
hơn 0.5 M .
3. Những qui định đối với thí sinh
Trong quá trình thi, thí sinh phải chấp hành nghiêm chỉnh những qui định
chung của kỳ thi. Thí sinh dự thi tốt nghiệp cao đẳng nghề điện công nghiệp
phải thực hiện tốt những qui định sau đây:
1. Lắp mạch đúng bản vẽ và những qui định cụ thể.
2. Sản phẩm chỉ được thực hiện trong thời gian 6 tiếng. Thí sinh hoàn thành
bài thi trước thời gian có thể ra ngoài sau khi báo cáo ban giám khảo, để
tính điểm thời gian.
3. Tuyệt đối không dùng thước, ni vô có dấu vết.
4. Tất cả thí sinh phải tự bố trí phân chia thời gian làm bài thi và chỉ được
phép dừng trong trường hợp bị ốm hoặc tai nạn lao động.
5. Thí sinh hoàn thành bài thi trong thời gian cho phép sẽ được chấm bài.
6. Những qui định an toàn sẽ được hướng dẫn và được thông báo trước.
7. Khi giám khảo chấm điểm với bài thi của thí sinh nào thì thí sinh đó phải
có mặt để vận hành và biết kết quả sản phẩm của mình .
8. Cấm thí sinh chuẩn bị mọi dưỡng gá.
9. Thí sinh sử dụng nguyên vật liệu ban tổ chức đã thống nhất. Các nguyên
vật liệu khác phải có sự đồng ý của BTC kỳ thi
10. Thí sinh không được đóng điện để thử mạch trong quá trình làm bài thi.
B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT:
A
B
C
N
H3
H2
H1
AT1
N
L
AT2
CMV
v
M
D
A A A
h
K
4
5
1
3
rn
7
K
®1
K
6
RTh
K
h
Rn
RTh
h
11
1
9
13
®2
h
®kb
®3
2
rn
h
BT
CL
Hình 4.1 Sơ đồ nguyên lý mạch điện
Đ
AT1
AT2
CL
BT
RT
K
H
CĐ
Hình 4.2 Sơ đồ lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển
C. DANH MỤC THIẾT BỊ, VẬT TƯ,DỤNG CỤ.
1. Thiết bị, vật tư
Thông số
KT
Ký hiệu
trên bản vẽ
Nước
SX
TT
Tên vật tư
ĐV
SL
1
380V
10A
5A
ĐKB
A
VN
VN
VN
VN
chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
01
3
Động cơ KĐB 3 pha
2 Ampe kế
3 Áp tô mát 1 pha
4 Áp tô mát 3 pha
5 Bu lông + êcu
6 Cầu đấu 4 mắt
7 Chuyển mạch vôn
8 Công tắc tơ
AT2
AT1
6
30A
D2
1
6
3
CMV
K,H
1
10A
1,5
LG
VN
2
9 Đầu cốt
40
30
1
10 Đầu cốt
2,5
11 Vôn kế
V
Đèn báo pha
12 (đỏ,vàng, xanh)
D20
H1,2,3
Đ1,2,3
VN
VN
VN
VN
Chiếc
Chiếc
m
3
3
3
6
13 Đèn báo trạng thái
14 Dây đơn mềm đen 1,5 mm2
15 Dây đơn mềm đỏ
Dây đơn mềm
16 màu đen
Dây đơn mềm
17 màu đỏ
Dây đơn mềm
18 màu vàng
Dây đơn mềm
19 vàng
1,5 mm2
2,5 mm2
2,5 mm2
2,5 mm2
1,5 mm2
m
VN
VN
VN
VN
m
m
m
m
3
3
3
3
Dây đơn mềm
20 vàng/xanh
1,5 mm2
D 12
VN
VN
VN
VN
m
m
3
21 Gen ruột gà
22 Dây thít
0.5
10 mm
10 x20
Chiếc
m
20
23 Máng đi dây
Nút ấn đơn (đỏ,
24 xanh)
1,5m
VN
VN
VN
VN
Chiếc
Chiếc
Chiếc
m
2
1
25 Cầu chỉnh lưu
26 Rơ le nhiệt
CL
RN
1
27 Thanh cài
Tủ điện (sơn tĩnh
28 điện)
1,5
VN
Chiếc
1
29 Máy biến áp
30 Rơ le thời gian
31 Pin
380/220V
220V
BT
VN
VN
VN
Chiếc
Chiếc
Quả
1
1
1
1
RTh
32 Keo dính
Lọ
2. Dụng cụ.
TT
TÊN DỤNG CỤ
ĐƠN VỊ
SL
GHI CHÚ
1 Máy khoan điện cầm tay
Cái
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2 Máy vặn vít dùng pin
3 Đồng hồ vạn năng
4 Kìm điện các loại
Cái
Cái
Bộ
5
Cái
Cái
Cái
Bộ
Đồng hồ mê ga ôm ( M )
6 Kìm bấm đầu cốt
7 Kìm tuốt dây điện
8 Tuốc nơ vit các loại
9 Cưa sắt
Cái
Cái
Bộ
10 Bút thử điện
11 Thước ni vô , thước các loại
Ghi chú: Thiết bị, vật tư (thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất sứ) theo điều
kiện cụ thể của từng trường.
D. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
1. Chức năng (35 điểm)
1 Kiểm tra bộ dây ĐC
Thang
điểm
Yêu cầu kỹ thuật
Đúng cực tính
10
Đóng áptômát cấp nguồn
cho mạch
Ấn nút mở máy M
2
3
4
Đèn báo pha sáng
5
5
5
ĐC Khởi động, đèn Đ1 sáng
ĐC dừng, mạch hãm làm
việc, sau 1s, mạch mất điện.
Vol kế báo các giá trị điện áp
theo điểm báo
Ấn nút dừng máy D
Thao tác CMV
6
7
5
3
Tác động rơle nhiệt
Cắt áptômát AT 2, Đóng
áptômát AT2 cấpnguồn
trở lại cho mạch
Mạch mất điện, Đ3 sáng
8
Mạch không hoạt động trở lại
2
3.Lắp đặt thiết bị (5 Điểm)
Song song với phương của
panel và chắc chắn
1
2
Thanh cài, máng nhựa
2
3
Thiết bị lắp đặt trên
panel và cánh tủ
Chắc chắn, đúng theo bản vẽ
4. Đi dây và đấu nối mạch (10
điểm)
Đúng loại dây, clos đầu cốt,
có đánh số,tiếp xúc tốt, chắc
chắn
Đi dây và đấu nối mạch
động lực và điều khiển
1
5
5
Mạch điều khiển, chiếu
sáng, đo lường trên
panel lên cánh tủ
Bó dây sóng, gọn gàng, chắc
chắn, tiếp xúc tốt
2
5. An toàn (10 điểm)
1
2
Dụng cụ và đồ nghề
Nơi làm việc
Sử dụng đúng
Gọn gàng, ngăn nắp
2
2
Mạch điện đấu nối gọn Mạch không chạm mát, ngắn
3
4
5
2
2
2
gàng.
mạch.
Các điểm nối đất
An toàn cho người và
thiết bị.
Chắc chắn, tiếp xúc tốt
6. Thời gian (10 Điểm)
1
2
3
4
Đúng thời gian
10
8
4
Vượt ≤ 10 phút
Vượt ≤ 30 phút
Vượt 30 phút
Không đánh giá
Tổng điểm:
70
HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
Thời gian làm quen
Thời gian thi
30’
480’
30’
Thời gian nghỉ
KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI THỰC HÀNH
CHUYÊN
GHI
CHÚ
TT
HỌ VÀ TÊN
ĐƠN VỊ CÔNG VIỆC
MÔN
1
2
3
Ghi chú (Nếu cần)
II. PHẦN TỰ CHỌN: (30 điểm – do các trường biên soạn).
………, ngày ………. tháng ……. năm ………
DUYỆT
CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG
TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Điện công nghiệp) - Mã ĐCN-TH 04", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_tot_nghiep_cao_dang_nghe_khoa_3_mon_thuc_hanh_nghe_di.pdf

