Giáo trình Cơ sở tự động - Giải bài tập số 1

MÔN HỌC : CƠ SỞ TỰ ĐỘNG  
GIẢI BÀI TẬP SỐ 1  
Trường ĐHBK Tp. HCM  
Khoa Điện – Điện Tử  
Bộ Môn Điều Khiển Tự Động  
Câu 1 : Cho hệ thống như hình dưới đây. Xác định hàm truyền tương đương Gtđ = C/R  
G4  
G6  
C(s)  
R(s)  
G3  
G7  
G2  
G1  
G5  
-G6  
G2  
G4  
G1  
G5  
R(s)  
C(s)  
G3  
G7  
• Đường tiến :  
P1 = G4,  
P2 = G1G2G3  
• Vòng kín :  
L1 = G1G5, L2 = -G2G6, L3 = G3G7, L4 = -G4G5G6G7  
• Định thức :  
∆
= 1 – (L1 + L2 + L3 + L4) + L1L3  
= 1 – G1G5 + G2G6 – G3G7 + G4G5G6G7 + G1G3G5G7  
• Định thức con :  
∆
∆
= 1 – L2 = 1 + G2G6  
= 1  
1
2
• Hàm truyền tương đương :  
C
G4(1+ G2G6) + G1G2G3  
G2G6 G3G7 G4G5G6G7  
Gtd =  
=
R 1  
−
G1G5  
+
−
+
+
G1G3G5G7  
1
C(s)  
R(s)  
C(s)  
Câu 2 : Cho hệ thống như hình vẽ. Tìm các hàm truyền tương đương  
và  
N(s) R=0  
N=0  
G
N(s)  
R(s)  
E(s)  
C(s)  
A
B
C
H
E
D
I
J
C(s)  
1/. Tính  
R(s)  
N=0  
G
1
R(s)  
C(s)  
1
A
B
C
1
E
D
-I  
-H  
-1  
-J  
P3 = ABCG, P4 = - ABHDE,  
• Đường tiến :  
P1 = ABCDE,  
• Vòng kín :  
L1 = - DI,  
P2 = ABC,  
P5 = - ABH  
L2 = BH,  
L3 = - BC,  
L4 = - ABCDEJ,  
L5 = - ABCJ,  
L6 = - ABCGJ  
L7 = ABHDEJ,  
• Định thức :  
L8 = ABHJ  
∆ = 1 – (L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6 + L7 + L8) + L1L2 + L1L3 + L1L6  
• Định thức con :  
∆1 = 1,  
• Hàm truyền :  
∆2 = 1,  
∆3 = 1 – L1,  
∆4 = 1,  
∆5 = 1  
C
P∆1 + P ∆2 + P∆3 + P ∆4 + P∆5  
1
2
3
4
5
Gtd =  
=
R
∆
2
C(s)  
2/. Tính  
N(s) R=0  
G
1
N(s)  
C(s)  
1
B
C
1
E
D
-I  
-H  
-1  
-JA  
• Đường tiến :  
P1 = BCDE, P2 = BC,  
P3 = BCG,  
L3 = - BC,  
P4 = - BHDE,  
P5 = - BH  
• Vòng kín :  
L1 = - DI,  
L2 = BH,  
L4 = - ABCDEJ,  
L5 = - ABCJ,  
L6 = - ABCGJ,  
L7 = ABHDEJ,  
L8 = ABHJ  
• Định thức :  
∆
= 1 – (L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6 + L7 + L8) + L1L2 + L1L3 + L1L6 .  
• Định thức con :  
∆1 = 1,  
∆2 = 1,  
∆3 = 1 – L1 , ∆4 = 1,  
∆5 = 1  
• Hàm truyền :  
C
P∆1 + P ∆2 + P∆3 + P ∆4 + P∆5  
1
2
3
4
5
Gtd =  
=
N
∆
3
Câu 3 : Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối sau :  
-1  
-1  
R(s)  
Y(s)  
G1  
G3  
1
G4  
G5  
1
1
1
-G2  
-1  
-1  
R(s)  
Y(s)  
G1  
G3  
1
G4  
G5  
-G2  
1
• Đường tiến: P = G1G3G4 ; P = G1G4  
1
2
• Vòng kín: L = −G1G2 ; L2 = −G3 ; L3 = G4G5 ; L4 = −G1G3G4 ; L5 = −G1G4  
1
• Định thức chính:  
∆ = 1− L + L + L + L + L + L L + L L  
(
)
1
2
3
4
5
1
3
2
3
= 1+ G1G2 + G3 − G4G5 + G1G3G4 + G1G4 − G1G2G4G5 − G3G4G5  
• Định thức con: ∆1 = 1; ∆2 = 1  
• Hàm truyền tương đương:  
4
C s  
( )  
R s  
( )  
Gtd s =  
( )  
∆1P + ∆2 P  
1
2
=
=
∆
G1G3G4 + G1G4  
1+ G1G2 + G3 − G4G5 − G3G4G5 − G1G2G4G5 + G1G3G4 + G1G4  
Câu 4 : Cho mô hình hệ thống như Hình 2 với giá trị các tham số cho ở Bảng 1. Đặc tính động học  
của hệ thống được mô tả bởi ptvp (1), trong đó u : độ dịch chuyển ngõ vào, y : độ dịch chuyển ngõ  
ra. Hãy xác định phương trình trạng thái mô tả hệ thống.  
d2 y  
dt2  
dy  
+ b + ky = b + ku  
dt dt  
du  
m
(1)  
u
y
k
b
m
2
x1 = y  
b
k
b
   
Đặt :  
→
β1 = ,β2 =  
−
   
x2 = x1 − β1u  
m
m
m
   
0
1
0
1
b/m  
k /m − (b/m)2  
1
    
→
A =  
=
,
B =  
=
,
C = 1 0  
[
]
k
b
    
−6 −1  
5
−
−
    
m
m
5
Câu 5 : Cho mô hình động cơ như Hình 1 với các giá trị tham số cho ở Bảng 1. Đặc tính động học  
của động cơ được mô tả bởi hệ phương trình vi phân bên dưới :  
Xác định phương trình trạng thái mô tả hệ thống với các biến trạng thái : x1 =θm  
và ngõ ra y = ωm  
,
x2 = ωm x3 = ia  
,
.
• Từ hệ ptvp đã cho :  
x1 =θm = ωm = x2  
B
Ki  
Jm  
Bm  
Jm  
Ki  
Jm  
x2 = ωm = − m ωm +  
ia = −  
x2 +  
x3  
Jm  
K
R
1
Kb  
La  
Ra  
La  
1
x3 = ia = − b ωm − a ia + va = −  
x2 −  
x3 + va  
La  
La  
La  
La  
• Viết dưới dạng ma trận :  
   
0
1
0
Ki  
Jm  
R
   
x
   
1
x
   
1
0
x
   
1
   
Bm  
Jm  
Kb  
La  
   
   
   
x = 0 −  
x + 0 v  
,
y = 0 1 0 x  
   
[
]
2
2
a
2
   
   
   
   
   
   
x3  
   
x3  
x3  
1
   
   
   
   
a   
L
0 −  
−
   
a
La  
• Thay số :  
x
0
1
0
x
0
x
    
      
   
1
1
1
    
      
   
x2 = 0 −10 0.75 x2 + 0 va  
,
y = 0 1 0 x  
[
]
2
    
      
      
   
    
      
0 −0.03 −4 x3  
   
x3  
x3  
2
   
   
6
Câu 6 : Viết phương trình trạng thái mô tả hệ kín ở hình dưới đây với hai biến trạng thái x1(t) và x2(t)  
cho trên sơ đồ, biến x3(t) tự chọn.  
2
X s =  
1 ( )  
X2 s ⇒ x t = −5x t + 2x t  
(1)  
( )  
1 ( )  
1 ( )  
2 ( )  
s + 5  
1
  
X2 s =  
R s − X s ⇒ x t + 2x t + 3x t = r t − x t (2)  
( )  
( )  
1 ( )  
2 ( )  
2 ( )  
2 ( )  
( ) 1 ( )  
2
s + 2s + 3  
Đặt :  
x3 (t) = x2 (t)  
(3)  
(4)  
Thay vào (2) ta được: x3(t) = −3x2(t) − 2x3(t) − x1(t) + r(t)  
Kết hợp với (1), (3) và (4) ta có PTTT:  
x t = −5x t + 2x t  
1 ( )  
1 ( )  
2 ( )  
x t = x t  
2 ( ) 3 ( )  
x t = −2x t − 3x t − x t + r t  
3 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) ( )  
y t = x t  
( )  
1 ( )  
x t  
1 ( )  
x t  
1 ( )  
−5  
2
0
0
1
0
   
   
x t = 0  
x t + 0 r t  
( )  
( )  
( )  
2
2
   
   
1
−1 −3 −2  
x t  
x t  
2 ( )  
   
3 ( )  
⇒
x t  
1 ( )  
( )  
x t  
2 ( )  
y t = 1 0 0 x t  
( )  
[
]
2
7
Câu 7 :  
2 như sau với u(t)  
, y(t)  
.
x1(t) = x1(t)x2 (t) − x2 (t)  
x2 (t) = x1(t) x2 (t) − x2 (t) + 2u(t)  
y(t) = 2x1(t) + u(t)  
x = [1 4]T ,u =1  
.
f1(t) = x1(t)x2 (t) − x2 (t)  
f2 (t) = x1(t) x2 (t) − x2 (t) + 2u(t)  
h(t) = 2x1(t) + u(t)  
∂f  
∂f1  
1
x2 (t)  
x2 (t)  
x1(t) −1  
4
2
0
∂x1 ∂x2  
x1(t)  
A
B
=
=
=
=
−
3
−
1
∂
f2  
∂f  
  
2 x2 (t)  
1
4
4
2   
,1  
∂
x1  
∂
x2  
(  
x,u  
)
∂
∂
∂
f
1   
0
   
∂
h
∂
h
∂
∂
h
u
f
=
, C  
=
=
2 0 , D  
=
= 1  
[
]
   
2
   
∂
x1  
∂
x2  
u (  
2   
(  
x,u  
)
x,u  
)
∂
u
(  
x,u  
)
y = 2x1 + u = 3  
4
2
0
4  
x t  
1 ( )  
2 ( )  
x t  
1 ( )  
x t = x t −1  
0
1 ( )  
1 ( )  
   
 =   
+
u t  
( )  
   
−3  
2
   
  
x t  
( )  
x t = x t − 4  
x t   
2 ( ) 2 ( )  
2
⇒ PTTT :  
u t = u t −1  
( ) ( )  
x t  
1 ( )  
y t = 2 0  
( )  
+ u t  
( )  
[
]
y t = y t − 3  
( ) ( )  
x t  
( )  
2
8
pdf 8 trang baolam 24840 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Cơ sở tự động - Giải bài tập số 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_co_so_tu_dong_giai_bai_tap_so_1.pdf