Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 4: Giải tích hệ thống điện cơ dùng các phương pháp năng lượng

4.1 Giới thiệu  
4.2 Hệ thống chuyển động tịnh tiến  
4.3 Hệ thống chuyển động quay  
4.4 Phân tích lực dùng khái niệm năng lượng  
4.5 Phân tích lực dùng khái niệm đồng năng lượng  
4.6 Mô hình không gian trạng thái  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
1
Giới thiệu chung  
Đối tượng khảo sát:  
Khảo sát các hệ thống điện cơ tần số công nghiệp, với thông số tập  
trung (lumped-parameter electromechanical system),  
Æ xét trường từ chuẩn dừng  
ÆTính lực hoặc mô men do năng lượng từ trường (tích trữ) trong  
các cuộn dây (có dòng điện chạy qua) tác động lên các phần tử  
động (vật liệu từ hoặc dòng điện chạy trong dây dẫn).  
• Xét dòng điện và các lực/moment có thể thay đổi theo thời gian.  
Trình bày phương pháp xây dựng mô hình toán học (hệ phương trình vi  
phân biến trạng thái) cho hệ thống điện cơ gồm N biến điện và M biến cơ.  
Æ mô hình trên máy tính Æ giải tích và thiết kế.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
2
Page 1  
4.1 Giới thiệu  
4.2 Hệ thống chuyển động tịnh tiến  
4.3 Hệ thống chuyển động quay  
4.4 Phân tích lực dùng khái niệm năng lượng  
4.5 Phân tích lực dùng khái niệm đồng năng lượng  
4.6 Mô hình không gian trạng thái  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
3
Nhắc lại các định luật trường từ  
Hl = Ni  
• Định luật Ampere vòng (ACL)  
Æ định luật Ohm và định luật KVL đối với từ áp trong mạch từ  
n
m
Ni + φ R = 0  
∑
∑
p
k
k
p=1  
k=1  
• Định luật Gauss đối với trường từ  
Æ định luật KCL đối với từ thông trong mạch từ.  
n
φ = 0  
∑
i
i=1  
• Định luật cảm ứng điện từ Faraday  
d Nφ  
dλ  
dt  
(
)
Ndφ  
dt  
v =  
=
=
dt  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
4
v: điện áp cảm ứng  
Page 2  
Giới thiệu chung  
Hệ thống biến đổi điện cơ: mạch từ có các bộ phận chuyển động.  
φ
k
r
L
i
f
m
+
+
fe  
N
ef  
V
-
-
D
ωr  
x
x0  
θr  
gốc  
Chuyển động thẳng  
Φmóc vòng  
Phần tử chuyển động gọi là phần ứng.  
r
i
Chuyển động quay  
+ V -  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
5
Giới thiệu chung  
Trình bày phương pháp phân tích các hệ thống điện cơ trong miền thời  
gian sử dụng khái niệm trạng thái của hệ thống.  
Mô tả trạng thái (state) của một hệ thống động bằng một tập hợp các biến  
trạng thái (state variables) {x1(t), x2(t),..., xn(t)}.  
Các biến trạng thái là những biến mô tả hành vi của hệ thống trong tương  
lai khi trạng thái hiện thời của hệ thống và các tín hiệu vào đã được biết.  
Cho các biến trạng thái tại thời điểm t0: {x1(t0), x2(t0),..., xn(t0)}  
Æ giá trị của các biến trạng thái tại bất cứ thời điểm nào trong tương lai, ví  
dụ tại thời điểm tk: {x1(tk), x2(tk),..., xn(tk)}.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
6
Page 3  
Biến trạng thái hệ thống điện cơ  
Trường hợp chỉ có một cổng điện và một cổng cơ  
Chuyển động thẳng  
Chuyển động xoay  
cổng cơ: 1 (biến θ)  
cổng cơ: 1 biến cơ  
(biến x)  
ωr  
φ
θr  
f
k
gốc  
r
i
L
+
Φmóc vòng  
fe  
v
Vs  
N
-
cổng điện: 1 biến  
điện (biến λ hoặc  
biến i)  
x
cổng điện: 1 (biến i  
hoặc biến λ)  
r
i
+ V -  
Lực có nguồn gốc từ điện (force of electric origin).  
fe = fe(λ, x) = fe(i, x) vì i có thể tính từ λ= λ(i, x)  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
7
Lực có nguồn gốc từ điện  
• Lực tác động lên các vật liệu dẫn từ đặt trong từ trường gọi là lực điện từ.  
Fđt  
Fđt  
I
Фlv  
N
• Lực tác động lên vật dẫn điện đặt trong từ trường khi có dòng điện chạy  
trong vật dẫn điện này gọi là lực điện động (lực Lorentz hay lực Laplace).  
B
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
8
Page 4  
Cấu trúc hệ thống điện cơ  
φ
f
k
r
i
L
+
fe  
v
Vs  
N
-
x
Hệ thống  
điện  
Hệ thống  
cơ  
Bộ biến đổi  
điện-cơ  
fe, x or Te, θ  
v, i, λ  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
9
Phân tích hệ thống điện cơ  
φ
f
k
r
i
L
+
fe  
v
Vs  
N
-
x
Trường hợp chỉ có một cổng điện và một cổng cơ  
• Dùng các định luật KVL, KCL (Ampere vòng và Gauss)  
Æ các phương trình nút/mắt lưới Æ λ=λ (i, x) hay λ=λ (i, θ)  
dλ ∂λ di ∂λ dx  
Æ điện áp cảm ứng:  
v =  
=
+
dt  
∂i dt ∂x dt  
Điện áp do tốc độ  
Điện áp do biến đổi dòng  
(speed voltage)  
(transformer voltage)  
• Tính lực hút điện từ fe bằng phương pháp cân bằng năng lượng.  
• Dùng định luật Newton Æ các phương trình cân bằng lực.  
Æ Giải ra các biến trạng thái.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
10  
Page 5  
Phân tích hệ thống điện cơ  
x
I
Xét hệ thống tuyến tính (quan hệ B-H tuyến tính) có phần ứng:  
U
λ = L(x)i  
dL x  
dλ(i, x)  
di  
dt  
( )
 
dx  
v =  
= L x  
( )  
+ i  
• Điện áp cảm ứng  
dt  
dx dt  
• Lực điện từ tác động lên phần ứng:  
fe = fe(i,x)  
‰ Nếu hệ thống không có phần tử chuyển động: x (hoặc θ) =const,  
Trường hợp của cuộn cảm  
di  
v = L  
λ = Li  
dt  
Không có lực điện từ.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
11  
Cấu trúc hệ thống điện cơ  
Xét hệ thống điện cơ có nhiều cổng: N cổng điện (biến i1, i2, …., iN)  
và M cổng cơ (biến x1, x2, …., xM)  
f1e  
i1  
+
_
+
_
x1 hoặc θ1  
v1  
f2e  
i2  
+
+
_
Hệ thống  
điện cơ  
x2 hoặc θ2  
v2 _  
.
.
.
fMe  
iN  
+
_
+
xM hoặc θM  
vN _  
Từ thông móc vòng ở bất cứ cổng điện nào, λk, là hàm của tất cả  
các biến i và x:  
λk= λk(i1, i2, …., iN, x1, x2, …., xM)  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
12  
Page 6  
Cấu trúc hệ thống điện cơ  
f1e  
f2e  
i1  
+
_
+
x1 hoặc θ1  
x2 hoặc θ2  
v1 _  
i2  
+
_
+
_
Hệ thống  
v2  
điện cơ  
.
.
.
fMe  
iN  
+
_
+
xM hoặc θM  
vN _  
dij  
dxj  
∂λk  
dλk  
dt  
N
∂λk  
M
k = 1,2,..., N  
vk =  
=
+
Suy ra:  
∑
∑
j=1 ∂xj dt  
j=1  
∂ij dt  
Lực điện từ tác động lên phần ứng:  
fie = fie (i1,i2 ,...,iN , x1, x2 ,..., xM )  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
13  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động thẳng  
Ví dụ 4.1 Tìm λ và v.  
Giả thiết: μlõi thép = ∞, g >> w, x>> 2w.  
Bỏ qua từ thông rò, tản.  
d
Ý nghĩa hình vẽ:  
Cơ cấu ngắt bảo vệ của cầu dao tự  
động (CB).  
Phần ứng/pittông chuyển động theo  
phương x  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
14  
Page 7  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động thẳng  
Ví dụ 4.1 (tt)  
d
Định luật Ampere vòng (ACL)  
H1g − H3g = 0 → H1 = H3  
H1g + H2 x = NI  
Định luật Gauss  
2 μ H wd − μ H 2wd = 0  
(
1 )(  
)
(
)
0
0
2
Ni  
H1 = H2 =  
g + x  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
15  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động thẳng  
Ví dụ 4.1 (tt)  
d
Từ thông móc vòng  
2wdμ0 N2i  
g + x  
λ(i) tuyến tính  
λ = NΦ = N 2wd μ H =  
(
)
0
2
• Điện cảm  
λ
i
2wdμ0 N2  
g + x  
L x =  
( )  
=
• Điện áp cảm ứng  
2wdμ0 N 2  
2wdμ N 2i  
di  
dx  
dt  
0
v
(
t
)
=
−
2
g + x dt  
(
g + x  
)
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
16  
Page 8  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động thẳng  
Ví dụ 4.1 (tt)  
d
Bài tập: giải 4.1 dùng mạch từ thay thế  
Giải mạch từ thay thế Æ Φ Æ λ Æ v cùng kết quả  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
17  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động quay  
Ví dụ 4.2 (hình 4.7), tìm λ s, λ r theo is, ir, và θ, và tìm vs và vr  
của stator và rotor. Giả thiết: μlõi thép = ∞, g << R và ℓ.  
Lưu ý: kết quả của ví dụ này dùng để khảo sát các máy điện quay.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
18  
Page 9  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động quay  
Ví dụ 4.2 (tt)  
Hr2  
Hr1  
Định luật Ampere vòng (ACL)  
Nsis  
Hr1 − Hr4  
Tương tự  
Hr2 − Hr1 =  
=
g
Hr3  
Hr4  
Nrir  
g
Nsis  
Hr2 − Hr3 = −  
Hr4 − Hr3 = −  
g
Nrir  
g
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
19  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động quay  
Ví dụ 4.2 (tt)  
Nsis − Nrir  
Hr1 = −Hr3  
Hr2 = −Hr4  
=
Hr2  
g
Hr1  
Nsis + Nrir  
=
g
Hr3  
Hr4  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
20  
Page 10  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động quay  
Ví dụ 4.2 (tt) tính λs  
Hr2  
Từ thông đi xuyên qua 1 vòng  
Hr1  
dây quấn stator  
G
π
φs = B.nda = θ μ0Hr1lRdϕ + π μ0Hr2lRdϕ  
G
∫
∫
∫
0
0
θ
Hr3  
do g<<R  
Tính được từ thông móc vòng qua Ns vòng dây:  
λs = Nsφs = Lsis + Lm (θ)ir  
Hr4  
Ls = Ns2L0  
với:  
L0 = μ0Rlπ /(2g)  
2θ  
π
⎛
⎝
⎞
Lm (θ) = Ns Nr L0 1−  
⎜
⎟
⎠
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
21  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động quay  
Ví dụ 4.2 (tt) tính λr  
Viết lại từ thông móc vòng dây quấn stator  
λs = Lsis + Lm (θ)ir  
Tương tự, từ thông móc vòng dây quấn rotor  
λr = Lm (θ)is + Lrir  
Ls = Ns2L0  
L0 = μ0Rlπ /(2g)  
Lr = Nr2L0  
2θ  
π
⎛
⎞
Lm (θ) = Ns Nr L0 1−  
⎜
⎟
⎠
⎝
chỉ có Lm phụ thuộc vào θ  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
22  
Page 11  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động quay  
Ví dụ 4.2 (tt)  
Đối với máy điện thực tế, thường làm nhiều rãnh dây quấn  
Æ Lm có dạng sin  
L ≅ M cos θ  
( )  
m
Tính điện áp cảm ứng trong dây quấn stator và dây quấn rô to  
theo định luật cảm ứng điện từ Faraday:  
dλs  
dt  
dλr  
dt  
dis  
dt  
dir  
dt  
dir  
dt  
dis  
dt  
dθ  
dt  
dθ  
dt  
v t =  
= Ls  
= Lr  
+ M cos θ  
( )  
−i M sin θ  
s ( )  
( )  
r
v t =  
r ( )  
+ M cos θ  
( )  
−i M sin θ  
( )  
s
‰ Công thức này sẽ được sử dụng khi học máy điện quay.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
23  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động thẳng  
Ví dụ 4.4 (hình 4.7), tìm λ 1, λ 2 theo i1, i2, và x, và tìm điện  
cảm và hỗ cảm các cuộn dây. Giả thiết: μlõi thép = ∞  
W
N1i1  
N2i2  
Φ1 Φ2  
Rx  
Rx  
Rx  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
24  
Page 12  
Ví dụ hệ thống điện cơ chuyển động thẳng  
Ví dụ 4.4 (tt)  
W
x
x
Rx =  
=
μ0W 2  
μ0 A  
N1i1 = 2RxΦ1 + RxΦ2  
N2i2 = RxΦ1 + 2RxΦ2  
μ0W 2  
λ1 = N1Φ1 =  
(
2N12i1 − N1N2i2  
)
N1i1  
N2i2  
Φ1 Φ2  
3x  
μ0W 2  
3x  
λ2 = N2Φ2 =  
(
− N1N2i1 + 2N22i2  
)
μ0W 2  
3x  
λ1 = L i + Lmi2  
L
=
2N12  
Rx  
Rx  
Rx  
11 1  
11  
μ0W 2  
3x  
λ2 = Lmi1 + L22i2  
L
= −  
N1N2 = L = Lm  
12  
12  
Với  
μ0W 2  
L22  
=
2N22  
3x  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
25  
Mạng hai cửa hệ thống điện cơ  
Pittông  
Ví dụ một hệ thống điện cơ  
Lực có nguồn gốc từ điện (force  
ℓ chiều dài của lò xo ở trạng thái cân bằng  
(không bị lực ngoài tác động)  
of electric origin) hay lực điện từ.  
fe = fe(λ, x) = fe(i, x)  
‰ vì i có thể tính từ λ= λ(i, x)  
Chiều của lực fe quy ước  
lấy theo chiều dương của x  
Hệ thống điện cơ này là mạng 2 cửa  
Chỉ khảo sát các mạng hai cửa không có tổn thất công suất.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
26  
Page 13  
Quá trình biến đổi điện năng thành cơ năng  
Ví dụ: xét nam châm điện ở trạng thái nắp đang bị hút  
Năng lượng từ trường dự trữ trong hệ  
thống khi chỉ có một cuộn dây:  
x
1
I
Wm = L(x)i2  
2
U
λ
i
N φ  
i
N N i  
N N i  
N
2 μ 0 Ac  
2 x  
L ( x ) =  
=
=
=
=
i(2 Rc )  
i(2 Rc )  
Năng lượng từ trường dự trữ trong hệ thống phụ thuộc vào L(x),  
nghĩa là phụ thuộc vào x.  
Æ Khi x thay đổi dx thì năng lượng từ trường dự trữ sẽ thay đổi dWm  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
27  
Tính độ thay đổi năng lượng từ trường dự  
trữ trong hệ thống  
x
x
f e  
0
i
Do mạng hai cửa không có tổn thất công suất,  
theo định luật bảo toàn năng lượng, xét phần  
v
ứng dịch chuyển dx trong thời gian dt:  
Độ thay đổi năng lượng từ  
trường dự trữ trong hệ thống  
Cơ năng  
ở đầu ra  
_
Năng lượng  
điện nhận vào  
=
=
_
f edx  
dWm  
vidt  
dWm  
dt  
dWm  
dt  
dx  
dt  
= vi − f e  
dλ  
dx  
dt  
= i  
− f e  
dt  
e
dWm = idλ − f dx  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
28  
Page 14  
Tính độ thay đổi năng lượng từ trường dự  
trữ trong hệ thống  
e
dWm = idλ − f dx  
Tính Wm bằng cách tích phân  
Chọn λ, i là các biến độc lập  
Æ fe và x là các hàm số  
xb  
xa  
Tính độ thay đổi năng lượng dự trữ khi đi từ điểm a đến điểm b  
dọc theo một đường C bất kỳ.  
Æ Ta có thể chọn lấy tích phân theo đường A hoặc B.  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
29  
Tính độ thay đổi năng lượng từ trường dự  
trữ trong hệ thống  
Đường A  
xb  
xa  
xb  
λb  
e
dWm = idλ − f edx  
Wm  
(
λb , xb  
Đường B  
Wm λb , xb  
)
−Wm  
(
λa , xa  
)
= −  
f
(
λa , x  
)
dx +  
i
(
λ, xb dλ  
)
∫
∫
xa  
λa  
λb  
xb  
e
(
)
−Wm  
(
λa , xa  
)
=
i
(
λ, xa  
)
dλ −  
f
(
λb , x dx  
)
∫
∫
λa  
xa  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
30  
Page 15  
Tính năng lượng từ trường dự trữ trong hệ  
dWm = idλ − f edx  
thống  
Tích phân theo đường A  
xb  
λb  
e
Wm  
(
λb , xb  
)
−Wm  
(
λa , xa  
)
= −  
f
(
λa , x  
)
dx +  
i
(
λ, xb dλ  
)
∫
∫
xa  
λa  
xb  
xa  
• Chọn gốc tọa độ tại điểm (0,0): xa=0, λa=0.  
W λ, x = λ i λ, x dλ  
(
)
(
)
m
∫
0
‰ Tính được Wm(λ,x) nếu biết i(λ,x)  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
31  
Tính lực có nguồn gốc điện bằng phương  
pháp năng lượng  
Do Wm=Wm(λ,x), ta có vi phân toàn phần  
∂Wm λ, x  
∂Wm λ, x  
(
)
(
)
dx  
dWm =  
dλ +  
∂λ  
∂x  
Mặt khác  
dWm = idλ − f edx  
∂Wm  
(
λ, x  
)
i =  
∂λ  
∂W λ, x  
(
)
m
f e = −  
Công thức tính lực  
bằng phương pháp  
năng lượng  
∂x  
Với  
Wm λ, x = λ i λ, x dλ  
(
)
(
)
∫
0
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
32  
Page 16  
Tính lực có nguồn gốc điện bằng phương  
pháp năng lượng  
Ví dụ 4.5 tính fe(λ, x) và fe(i, x)  
d
Từ ví dụ 4.1 tính được:  
2wdμ0 N 2i 2wdμ0 N 2  
i
i
λ = NΦ =  
Suy ra  
=
= L  
g + x  
g
1+ x g  
0 1+ x g  
λ
L0  
i =  
(
1+ x g  
)
λ
Wm = λ i  
(
λ, x  
)
dλ =  
(
1+ x g  
)
dλ =  
(
1+ x g  
)
λ
L0  
λ2  
2L0  
∫
∫
0
0
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
33  
Tính lực có nguồn gốc điện bằng phương  
pháp năng lượng  
Ví dụ 4.5 (tt)  
λ
Wm = λ i  
(
λ, x  
)
dλ =  
(
1+ x g  
)
dλ =  
(
1+ x g  
)
λ
L0  
λ2  
2L0  
∫
∫
0
0
Tính fe  
∂Wm  
∂x  
λ2  
2L0 g  
f e λ, x = −  
λ, x = −  
(
)
(
)
2wdμ0N2i  
g + x  
Do  
λ =  
L20i2  
L0i2  
1
= −  
2
e
Suy ra  
f
(
i, x = −  
)
2
2
2L0 g  
(
1+ x g  
)
(
1+ x g  
)
Lực điện từ ngược chiều với x, là lực hút phần ứng  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
34  
Page 17  
• Hệ thống chuyển động tịnh tiến  
• Hệ thống chuyển động quay  
• Phân tích lực dùng khái niệm năng lượng  
• Phân tích lực dùng khái niệm đồng năng lượng  
• Mô hình không gian trạng thái  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
35  
Tính lực bằng phương pháp đồng năng lượng  
Nhắc lại các bước tính lực dùng phương pháp năng lượng:  
1/ Giải mạch từ ÆΦ Æ λ = λ(i,x) Æ i=i(λ,x)  
λ
Wm = i λ', x dλ'  
2/ Tính Wm  
3/ Tính fe  
(
)
∫
∂Wm λ,0x  
(
)
f e = −  
∂x  
Nhận xét: đôi khi khó tính i=i(λ,x) từ biểu thức λ = λ(i,x), nhất là  
trong các hệ thống nhiều cổng.  
Khắc phục: dùng khái niệm đồng năng lượng để tính lực trực tiếp  
từ biểu thức λ = λ(i,x).  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
36  
Page 18  
Tính lực bằng phương pháp đồng năng lượng  
Tính đồng năng lượng  
Ta có  
d
(
λi  
)
= idλ + λdi  
λi − λdi  
dWm = idλ − f edx  
Suy ra  
idλ = d  
(
)
Mặt khác  
dW = d λi − λdi − f edx  
Do đó  
(
)
m
d λi −W = λdi + f edx  
⇒
(
)
m
Wm' = λi −Wm  
dWm' = λdi + f edx  
gọi là đồng năng lượng  
Đặt  
Suy ra  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
37  
Tính lực bằng phương pháp đồng năng lượng  
dWm' = λdi + f edx  
Tích phân  
Chọn điểm ban đầu tại gốc tọa độ  
Do i=0 Æ fe=0  
i
W ' i, x = λ i, x di  
(
)
(
)
m
∫
0
∂Wm'  
∂i  
∂Wm'  
∂x  
dWm' = λdi + f edx  
dWm' =  
di +  
dx  
Từ  
và  
∂W ' i, x  
(
)
m
f e =  
Công thức tính lực  
bằng phương pháp  
đồng năng lượng  
∂x  
∂Wm' i, x  
(
)
λ =  
∂i  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
38  
Page 19  
Tính lực bằng phương pháp đồng năng lượng  
Ví dụ 4.8 tìm fe  
lc  
2x  
Riron  
=
Rgap  
=
μA  
μ0 A  
Ni  
Ni  
Ni  
Φ =  
=
=
2x  
lc  
μA  
Riron + Rgap  
R
( )  
x
+
μ0 A  
Φ
Ni  
lc  
2x  
Riron  
Với  
R(x) =  
+
μA μ0 A  
Rgap  
N 2i  
Suy ra  
λ = NΦ =  
R
( )  
x
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
39  
Tính lực bằng phương pháp đồng năng lượng  
Ví dụ 4.8 (tt)  
N2i  
λ = NΦ =  
R x  
( )  
N2i2  
i
W ' = λ i, x di =  
(
)
m
∫
0
2R x  
( )  
∂Wm' N2i2 d  
∂x  
1
N2i2  
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
f e =  
=
= −  
2
lc  
2x  
μ0 A  
2 dx R x  
( )  
μ A  
+
⎝
(
)
0
μA  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
40  
Page 20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 34 trang baolam 20720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 4: Giải tích hệ thống điện cơ dùng các phương pháp năng lượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_bien_doi_nang_luong_dien_co_chuong_4_giai_tich_he.pdf