Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 7: Máy điện không đồng bộ

• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động  
• Tính mô men điện từ theo phương pháp đồng năng lượng  
• Mạch tương đương một pha  
• Các quan hệ về công suất  
• Tính mô men theo mạch tương đương  
• Các đặc tính mô men – tốc độ  
• Mô men cực đại  
• Máy điện có nhiều cực  
1
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Giới thiệu chung  
Mục tiêu chương 7  
- SV nắm rõ cấu tạo động cơ không đồng bộ ba pha, giải thích nguyên lý  
hoạt động.  
- Dùng đồng năng lượng tính mô men điện từ.  
- Xây dựng sơ đồ thay thế tương đương tương tự như máy biến áp.  
Tính mô men theo sơ đồ thay thế tương đương, tính mô men cực đại.  
- Tính các thông số vận hành: công suất, điện áp, dòng điện, tốc độ, mô  
men điện từ, hiệu suất, …  
2
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 1  
• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động  
• Tính mô men điện từ theo phương pháp đồng năng lượng  
• Mạch tương đương một pha  
• Các quan hệ về công suất  
• Tính mô men theo mạch tương đương  
• Các đặc tính mô men – tốc độ  
• Mô men cực đại  
• Máy điện có nhiều cực  
3
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Chức năng  
Máy điện không đồng bộ (asynchronous machine) hay máy điện cảm ứng  
(induction machine) có thể hoạt động như:  
• động cơ điện: biến điện năng Æ cơ năng  
- Dây quấn stato được đấu vào nguồn điện, tạo ra từ trường quay,  
kéo rô to quay tạo ra công suất cơ có ích trên trục động cơ (Pđm).  
- Động cơ không đồng bộ (ĐCKĐB) ba pha có công suất từ vài  
trăm Watt đến vài ngàn kí lô Watt.  
• máy phát điện: biến cơ năng Æ điện năng,  
Ít được sử dụng do tính năng kém hơn so với máy phát điện  
đồng bộ.  
4
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 2  
Cấu tạo  
ổ bi  
nắp  
• Các bộ phận  
stato  
quạt làm mát  
rô to  
trục động cơ  
5
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Cấu tạo  
Lõi thép stato và rô to gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện  
được ghép chặt (cách điện) với nhau.  
stato  
rô to  
6
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 3  
Phân loại động cơ  
• ĐCKĐB rô to lồng sóc  
(squirrel cage rotor)  
• ĐCKĐB rô to dây quấn  
(wound rotor)  
7
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Dây quấn stato  
Dây quấn máy điện không đồng bộ  
gồm dây quấn stato và dây quấn rô to.  
- dây quấn stato có cấu tạo giống như dây quấn của máy điện đồng  
bộ, nối với lưới điện có tần số f không đổi Æ từ trường quay.  
3
2
ΦmΣ  
=
Φmφ  
Dây quấn stator  
Ba cuộn dây pha A, B, C đấu  
từ trường quay stato  
vào nguồn điện 3 pha  
8
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 4  
Dây quấn rô to  
Dây quấn rô to có 2 loại (tương ứng với hai loại động cơ):  
+ rô to lồng sóc: các thanh dẫn rô to trên rãnh được nối tắt ở hai đầu.  
ĐCKĐB rô to lồng sóc (squirrel cage rotor)  
9
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Dây quấn rô to  
+ rô to dây quấn: Hai đầu dây quấn rô to từng pha được khép thành mạch  
kín với các điện trở bên ngoài thông qua hệ thống chổi than và vành trượt.  
điện trở ngoài  
ĐCKĐB rô to dây quấn (wound rotor)  
Vành trượt  
(slip ring)  
10  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 5  
Dây quấn  
Dây quấn rô to không có nguồn kích từ riêng (khác so với máy điện đồng bộ).  
Dòng điện trong dây quấn rô to được cảm ứng nhờ từ trường quay stato.  
- dây quấn stato ↔ dây quấn sơ cấp MBA  
- dây quấn rô to ↔ dây quấn thứ cấp, nhưng “quay”.  
11  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Từ trường quay  
Dòng điện ba pha cân bằng có tần số f hay tần số góc điện đồng  
bộ ωs=2πf chạy trong dây quấn stato :  
ib = 2I cos ω t −1200  
ia = 2Ia cosωst  
ic = 2I cos ω t +1200  
(
)
(
)
a
s
a
s
Æ từ trường quay stato  
120 f  
Ns =  
vòng / phút  
p
p: số cực của dây quấn stato  
(số cặp cực p/2).  
12  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 6  
Nguyên lý hoạt động của ĐCKĐB  
Từ trường quay stato cắt các thanh dẫn dây quấn rô to Æ cảm ứng  
sức điện động xoay chiều Æ dòng điện xoay chiều trong các thanh  
dẫn rô to (do dây quấn rô to đấu ngắn mạch) có tần số fr hay tần số  
góc điện ωr =2πfr.  
Mô men tác động giữa từ trường quay stato với dòng điện trong các  
thanh dẫn rô to Æ kéo rô to quay cùng chiều với từ trường quay stato.  
B
Áp dụng định luật Faraday’s (E=BLv) lực Lorentz tác  
động lên dòng điện cảm ứng chạy trong thanh dẫn.  
13  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Nguyên lý hoạt động của ĐCKĐB  
Mô men tác động giữa từ trường quay stato với dòng điện trong các thanh  
dẫn rô to làm tăng dần tốc độ quay rô to Æ đạt đến tốc độ quay rô to cân  
bằng Nm (↔ tần số góc cơ ωm): đây là điểm làm việc cân bằng – tại đó mô  
men điện từ tác động bằng với mô men của tải trên trục động cơ.  
• Phương trình cân bằng cơ:  
d 2θ  
dt2  
dθ  
dt  
J
+ Kθ + B  
= T e + T m  
14  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 7  
Tốc độ quay và tần số góc  
Tốc độ quay cơ học của rô to là Nm, ứng với tần số góc cơ ωm.  
Tốc độ quay tương đối giữa từ trường quay stato so với rô to:  
Nr=Ns-Nm.  
Ns  
N
‰ Khi động cơ chỉ có hai cực:  
Nr  
Te  
ωr= ωs- ωm  
Nm  
Tm  
S
15  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Tốc độ quay và tần số góc  
• Sức điện động và dòng điện cảm ứng xoay chiều trong các  
thanh dẫn rô to có tần số fr hay tần số góc điện ωr= 2πfr.  
‰ Khi động cơ chỉ có hai cực: ωr= ωs- ωm  
•Tốc độ quay rô to tăng dần Æ sức điện động và  
dòng điện cảm ứng trong rô to giảm dần.  
Ns  
N
Nm  
S
Nr  
Te  
Tm  
• Tốc độ Nm < Ns  
16  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 8  
Tốc độ quay và tần số góc  
ωs  
Tốc độ và tần số (tốc độ) góc quay của rô to là Nm và ωm.  
Đây là tốc độ và tần số góc quay cơ học.  
N
ωm  
S
ωr  
Te  
‰ Khi động cơ chỉ có hai cực, quan hệ giữa tần số góc  
quay cơ học của rô to ωm với tần số góc của dòng điện  
stato ωs và tần số góc của dòng điện rô to ωr:  
Tm  
ωm +ωr= ωs.  
• Khi động cơ có p cực, quan hệ giữa tần số góc điện của rô to  
(p/2)ωm với tần số góc điện của từ trường quay stato ωs và rô to ωr:  
p
ωm +ωr = ωs  
2
17  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Hệ số trượt của ĐCKĐB  
ωs  
N
Nm  
120 f  
ωr = 2π fr  
ωm = 2π  
ωs = 2π f  
Ns =  
vòng / phút  
p
60  
ωr  
Te  
(p/2)ωm  
Do Nm≠Ns, ta có định nghĩa về hệ số trượt  
hay độ trượt (slip):  
Tload  
S
p
ωs − ωm  
Ns − Nm  
ωs (1 − s)  
( p/ 2)  
2
ωs  
Nm = Ns (1 − s)  
s =  
=
ωm =  
Ns  
p
ωr = ωs − ωm = sωs  
fr = sf  
2
Ý nghĩa: Hệ số trượt giúp đánh giá tốc độ quay của động cơ so  
với tốc độ đồng bộ.  
0<s<1, thông thường s=0,01 – 0,05  
s=1 khi động cơ khởi động,  
s=0 khi tốc độ động cơ bằng tốc độ đồng bộ.  
18  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 9  
Hệ số trượt của máy phát điện  
Trường hợp hoạt động ở chế độ máy phát điện  
Dây quấn stato nối với lưới điện, trục rô to được truyền động quay bởi  
một động cơ sơ cấp.  
Động cơ sơ cấp kéo rô to quay với tốc độ Nm > Ns  
Ns − Nm  
s =  
< 0  
Hệ số trượt:  
Ns  
Æ Sức điện động rô to đổi chiều Æ dòng điện rô to đổi chiều Æ mô  
men tác động trên trục động cơ đổi chiều ngược với chiều quay rô to  
Æ mô men điện từ cân bằng với mô men quay động cơ sơ cấp Æ  
biến cơ năng của động cơ sơ cấp thành điện năng ở stato thông qua  
từ trường quay.  
Để tạo ra từ trường quay, lưới điện phải cung cấp cho máy phát KĐB  
công suất phản kháng Q Æ giảm hệ số công suất của lưới điện.  
19  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Ví dụ  
Ví dụ 7.1 Cho ĐCKĐB 3 pha, 6 cực, 1125 rpm. Tìm độ trượt và tần  
số của dòng điện rô to với f=60Hz  
p Ns  
Do f =  
2 60  
60× 2×60  
→ Ns =  
=1200 rpm  
6
Ns − N 1200 −1125  
s =  
=
= 0,0625  
Ns  
1200  
fr = sf = 0,0625×60 = 3,75 Hz  
20  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 10  
Mô men điện từ  
ĐCKĐB ba pha có ba  
cuộn dây quấn ở stato và  
ba cuộn dây quấn ở rô to:  
Giải mạch từ gồm stato và rô to tính được:  
Từ thông móc vòng dây  
quấn stato và rô to  
Với ma trận A  
(xem (7.3) [1])  
21  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Mô men điện từ  
Wm' = i λ i,θ di  
Tính đồng năng lượng  
(
)
∫
0
Sau đó tính mô men điện từ  
∂Wm'  
∂θ  
9
T e =  
= − I I M sin β + γ  
(
)
ms mr  
4
Ims và Imr là các giá trị đỉnh của dòng điện stato và rô to  
β: góc pha ban đầu của dòng điện rô to  
γ: góc pha ban đầu của góc quay giữa trục stato và rô to  
M: hỗ cảm giữa dây quấn stato và dây quấn rô to  
Nstato Nroto πμ0rl  
M =  
4
g
Mô men tỷ lệ thuận với dòng điện stato, rô to và hỗ cảm giữa hai dây quấn.  
22  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 11  
Mạch tương đương một pha  
• ĐCKĐB làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giống như  
máy biến áp gồm:  
- dây quấn stato đấu vào nguồn điện xem như dây quấn sơ cấp  
- dây quấn rô to cảm ứng sức điện động do từ trường quay của  
dây quấn stato, xem như là dây quấn thứ cấp.  
• Xét ĐCKĐB 3 pha cân bằng hoạt động với nguồn điện ba pha cân  
bằng Æ đưa về mạch tương đương một pha.  
• Xây dựng mạch tương đương một pha bằng cách quy đổi dây  
quấn rô to về dây quấn stato.  
23  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Mạch tương đương một pha  
Ta xét pha a.  
Viết các phương trình cân bằng điện áp cho dây quấn stato và rô  
to ở pha a.  
dλas  
vas = ias Rs +  
dt  
dλar  
dt  
ˆ
var = iar Rr +  
Đặt a= tỷ số giữa số vòng dây quấn hiệu quả của dây quấn stato  
và rô to.  
Quy đổi các đại lượng và thông số của dây quấn rô to Æ dây quấn stato:  
'
'
a2 Rr = Rr'  
a2 Lr = Lr  
a2 Lmr = Lmr  
'
avar = va' r  
iar a = iar  
ˆ
ˆ
Æ Phương trình cân bằng điện áp cho dây quấn stato và rô to:  
dλas  
dλas  
dt  
dλar  
vas = ias Rs +  
vas = ias Rs +  
dt  
↔
dλar  
'
'
'
ˆ
ˆ
var = iar Rr + a  
var = iar Rr +  
dt  
dt  
24  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 12  
Mạch tương đương một pha  
Từ phương trình cân bằng áp dây quấn stato với va là điện áp  
nguồn pha a:  
dλas  
dt  
vas = va = ias Rs +  
Rr'  
s
⎛
⎜
⎜
⎜
⎜
⎝
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
⎛
⎞
3
2
'
j
ωsaM jωsL +  
⎜
lr  
⎟
⎠
⎝
Suy ra: (xem (7.3) [1])  
Hay  
Va = jωsL Ia +  
Ia  
ls  
Rr'  
⎛
⎞
3
'
lr  
j
ωsaM + jωsL +  
⎜
⎟
⎠
2
s
⎝
'
lr  
jωs L  
jωs L  
ls  
⎡
⎤
⎛
⎞
3
Rr'  
'
lr  
V = I × jω L + j ω aM // jω L +  
⎢
⎣
⎥
⎦
a
a
s
ls  
s
⎜
s
⎟
⎠
2
s
⎝
Ir'  
Ia  
Va  
Rr'  
s
3
2
j
ωsaM  
Æ Vẽ được mạch thay thế  
tương đương một pha  
3
2
điện khánh nhánh từ hóa  
Xm  
=
ωsaM  
25  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Mạch tương đương một pha  
'
lr  
jω L  
jωsL  
s
ls  
Từ mạch thay thế tương  
đương một pha tính được:  
Ir'  
Ia  
Va  
'
j(3/ 2)ωsaMIa  
3
R
Ir' =  
e− jψ  
r
Xm = j ωaM  
s
2
'
(Rr' / s)2 + (ωsLrr )2  
s
3
'
'
lr  
Lrr = L + aM  
với  
2
dλar  
dt  
'
'
'
ˆ
var = iar Rr + a  
= 0  
Từ phương trình cân bằng áp dây quấn rô to:  
(3/ 2)aMωr Ims  
(Rr' )2 + (ωr Lrr )2  
π
2
'
ˆ
iar =  
cos(ωrt − −γ −ψ )  
'
Cũng tính được  
(xem (7.3) [1]):  
(3/2)ωsaMIms  
π
2
=
cos(ωrt − −γ −ψ )  
'
(Rr' / s)2 + (ωsLrr )2  
Æ Hai kết quả tính i’r trùng nhau.  
26  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 13  
Mạch tương đương một pha  
Phân tích R’r/s thành điện trở rô to quy đổi R’r và điện trở tải R’r(1-s)/s  
Rr'  
jωs Lls  
jωs L'lr  
jωs L'lr  
jωs Lls  
Ir'  
Ir'  
Ia  
Ia  
Va  
Va  
3
Rr'  
s
3
1− s  
s
Rr'  
j
ωs aM  
j
ωs aM  
2
2
R’r điện trở rô to quy đổi ứng với  
tổn hao đồng trong dây quấn rô to  
R’r(1-s)/s điện trở tải ứng với  
công suất cơ trên trục rô to  
Lưu ý:  
công suất cơ trên trục rô to = công suất định mức + tổn hao do ma sát + công suất của quạt làm mát  
27  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Mạch tương đương một pha  
Mạch tương đương một pha xét đến tổn hao đồng trên dây quấn  
stato và tổn hao sắt:  
• Xét đến tổn hao đồng trên dây quấn stato bằng cách đấu thêm điện  
trở Ra của dây quấn stato nối tiếp trong mạch.  
• Xét đến tổn hao sắt (tổn hao do từ trễ và dòng xoáy trong lõi thép)  
Æđấu thêm điện trở Rc song song với nhánh từ hóa Xm.  
'
lr  
Rr'  
jωs L  
jωsL  
ls  
Im  
R
Ir'  
a
Ia  
Va  
1−s  
s
3
2
Rr'  
j
ωsaM  
R
c
Mạch tương đương một pha đúng  
28  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 14  
Mạch tương đương một pha  
Mạch tương đương một pha gần đúng xét đến các tổn hao  
3
j
ωs aM  
lớn Æ dời ra phía nguồn  
Do điện kháng nhánh từ hóa  
2
jxl'r  
jxls  
Im  
Ir'  
Ra  
Rr'  
Ia  
Va  
1− s  
s
Rr'  
jX m  
Rc  
3
điện kháng từ hóa  
Xm  
=
ωsaM  
2
xls = ωs L  
điện kháng rò dây quấn stato  
ls  
xl'r = ωs L  
'
điện kháng rò dây quấn rô to quy đổi về stato  
lr  
Ra  
R’r  
Rc  
điện trở stato  
điện trở rô to quy đổi về stato  
điện trở do tổn hao sắt  
29  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Mạch tương đương một pha  
Mạch tương đương một pha gần đúng và bỏ qua các tổn hao  
(Ra và Rc):  
'
lr  
'
r
jω L  
jωL  
s
s
ls  
R
Ir'  
Ia  
V
a
3
' 1−s  
j ωsaM  
R
r
2
s
30  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 15  
Giản đồ năng lượng  
Rc  
Pag  
Va2  
P = 3  
c
Rc  
Ký hiệu:  
Công suất nhận được từ nguồn điện là PT hoặc Pin  
Công suất định mức ở đầu ra trục động cơ là Pđm hoặc Pout  
31  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Giản đồ năng lượng  
Giản đồ năng lượng  
'
Rr'  
jωs Llr  
jωs L Pag  
ls  
Pin Pscl  
Pm  
Pag  
Pin hay PT  
Pm  
Pshaft/Pout/Pđm  
Im  
R
Ir'  
a
Pr  
Ia  
Va  
Pc  
c
3
1− s  
j
ωsaM  
Rr'  
R
2
s
Pquay=Pma sát +Pquạt  
Pscl  
PT hay Pin  
Pc  
Pr  
công suất động cơ nhận được từ nguồn điện, total input power  
Pscl  
tổn hao đồng trên dây quấn stato, stator copper loss  
tổn hao sắt trên lõi thép stato và rô to, core loss  
Pc  
Pag  
Pr  
công suất điện từ (truyền qua khe hở không khí), air gap  
tổn hao đồng trong dây quấn rô to, rotor copper loss  
công suất cơ trên trục rô to, mechanical power  
Pm  
Prot=Pma sát +Pquạt  
tổn hao do quay (tổn hao do ma sát trên ổ bi + công  
suất của quạt làm mát), rotational losses  
Pshaft, Pout hay Pđm  
công suất định mức ở đầu ra trục động cơ  
32  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 16  
Quan hệ về công suất  
'
Rr'  
jωs Llr  
jωs L  
P
= 3Ir'2Ra  
ls  
scl  
Tính các công suất  
Im  
P = 3Ir'2Rr'  
R
Ir'  
a
Ia  
r
Va  
P = 3Va2 / Rc  
3
1− s  
s
Ký hiệu φ hay θ là góc lệch pha giữa điện  
áp và dòng điện stato.  
j
ωsaM  
Rr'  
c
R
2
c
1− s  
s
Công suất động cơ nhận được từ  
nguồn điện:  
R'  
= 3Ir'2Rr'  
P
= 3Ir'2  
r
P = 3Va Ia cosϕ  
P
in  
m
ag  
s
P = 3Va Ia cosϕ  
in  
Mặt khác, theo sơ đồ thay thế  
R'  
Va2  
Rc  
P = 3Ir'2  
+ 3Ir'2Ra + 3  
= P + P + P  
r
in  
scl  
c
ag  
s
P = 3Ir'2Ra  
tổn hao đồng trên dây quấn stato  
scl  
Va2  
P = 3  
tổn hao sắt trên lõi thép stato và rô to  
c
Rc  
R'  
P = 3Ir'2  
r
công suất điện từ (công suất truyền qua khe hở không khí)  
ag  
s
33  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
'
= 3Ir'2Ra  
Rr'  
jωs Llr  
jωs L  
P
ls  
scl  
Quan hệ về công suất  
Im  
P = 3Ir'2Rr'  
R
Ir'  
a
Ia  
r
Va  
P = 3Va2 / Rc  
3
1− s  
s
Rr'  
c
j
ωsaM  
Tính các công suất  
R
2
c
R'  
1− s  
s
P = 3Ir'2  
= 3Ir'2Rr'  
+ 3Ir'2Rr'  
R'  
r
1− s  
s
= 3Ir'2Rr'  
P
= 3Ir'2  
r
P = 3Va Ia cosϕ  
P
ag  
in  
m
ag  
s
s
P = P  
+
P
ag  
m
r
Æ Công suất điện từ Pag bao gồm hai thành phần:  
1− s  
P = 3Ir'2Rr'  
= P 1− s  
công suất cơ trên trục rô to  
(
)
m
ag  
s
P = 3Ir'2Rr' = sP  
tổn hao đồng trong dây quấn rô to  
r
ag  
Lưu ý công suất cơ trên trục rô to Pm bao gồm công suất định mức ở đầu  
ra trục động cơ Pđm, và tổn hao do ma sát trên ổ bi và công suất của quạt  
làm mát.  
Pm =Pđm + tổn hao ma sát + công suất làm mát  
tổn hao do quay  
34  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 17  
Quan hệ về công suất  
Hiệu suất của ĐCKĐB  
P −  
P
ton hao  
∑
P
in  
P
out  
i
η =  
=
P
in  
in  
• Công thức tính hiệu suất đơn giản bỏ qua tổn hao do ma sát  
trên ổ bi và công suất của quạt làm mát trên trục động cơ:  
P − P + P + P  
P
(
)
in  
scl  
c
r
out  
η =  
=
P
P
in  
in  
• Công thức tính hiệu suất đầy đủ:  
tổn hao do quay  
P − P + P + P + P  
+ P  
(
)
P
in  
scl  
c
r
ma sát  
quat  
out  
η =  
=
P
Pin  
in  
Ghi chú:  
Ký hiệu công suất nhận được từ nguồn điện là PT hoặc Pin  
Công suất định mức ở đầu ra trục động cơ là Pđm hoặc Pout  
35  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động  
• Tính mô men điện từ theo phương pháp đồng năng lượng  
• Mạch tương đương một pha  
• Các quan hệ về công suất  
• Tính mô men theo mạch tương đương  
• Các đặc tính mô men – tốc độ  
• Mô men cực đại  
• Máy điện có nhiều cực  
36  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 18  
Tính mô men trên trục rô to theo mạch thay thế  
Tính mô men trên trục rô to theo mạch thay thế gần đúng  
• Tính dòng điện rô to I’r từ sơ đồ  
'
lr  
thay thế tương đương gần đúng:  
jx  
'
r
jx  
Ir'  
Im  
ls  
R
R
Ia  
a
V
a
Va  
Ir' =  
' 1−s  
s
R
jXm  
r
R
R + R' s + j x + x'  
c
(
)
(
)
a
r
ls  
lr  
• Công suất cơ trên trục rô to  
3V 2R' 1− s s  
1− s  
(
)
P = 3Ir'2Rr'  
=
a
r
m
2
2
R + R' s + x + x'  
s
(
)
(
)
a
r
ls  
lr  
ωs (1 − s)  
( p/2)  
ωm =  
• Tốc độ góc của rô to:  
• Mô men trên trục rô to:  
P
P
p 1  
3Va2 Rr' s  
Te =  
=
=
m
m
2
2
R + R' s + x + x'  
ωs (1 − s)  
( p/ 2)  
ωm  
2 ωs  
(
)
(
)
a
r
ls  
lr  
37  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Tính mô men trên trục rô to theo mạch thay thế  
Tính mô men trên trục rô to theo mạch thay thế đúng  
'
lr  
jω L  
Z
s
th  
Ir'  
'
lr  
V
Va  
jx  
th  
jx  
ls  
'
'
r
R /s  
jXm  
R /s  
r
Tính mô men từ sơ đồ thay thế tương đương đúng bằng cách dùng  
định lý Thevenin:  
V
Ir' =  
jXm × jx  
th  
Va × jXm  
jXm + jxls  
ls  
th  
Rr'  
s
Z =  
V =  
+ Zth + jxl'r  
th  
jXm + jx  
ls  
R'  
P
P
m
ωs (1 − s)  
(p/2)  
P = 3Ir'2 r , P = P 1− s , Te =  
=
m
(
)
ag  
m
ag  
s
ωm  
38  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 19  
Ví dụ 7.2  
ĐCKĐB 3 pha, 866V, đấu sao, 60Hz, 2 cực. Tìm mô men (cơ trên trục  
động cơ) khi s=0,05 và công suất phức động cơ tiêu thụ từ lưới điện (công  
suất phức đầu vào). Bỏ qua Ra và Rc.  
Cho biết:  
3
2
'
lr  
ωs L = 0,5 Ω Rr' = 0,1 Ω  
ωs L = 0,5 Ω  
ωsaM = 50 Ω  
ls  
Giải:  
• Tính các thông số chung:  
Rr'  
ωs (1− s) 2.π.60.(1− 0,05)  
866  
ωm =  
=
= 357,96 rad / s  
= 2Ω  
Va =  
= 500 V  
(p/2)  
(2/2)  
s
3
Dòng điện rô to quy đổi:  
Va  
R + R' s + j x + x'  
lr  
500∠0o  
Ir' =  
=
= 223.61∠ − 26.57o  
A
0 + 2 + j 0,5 + 0,5  
(
)
(
)
(
)
(
)
a
r
ls  
Dòng điện stato:  
Va  
500∠0o  
j50  
Ia = Ir' +  
= 223.61∠ − 26.57o +  
= 200 − j100 − j10 = (200 − j110) A  
3
2
j
ωsaM  
39  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
12 chỉ giới thiệu, không giải trong lớp  
Ví dụ 7.2  
• Tính mô men cơ:  
R'  
3Ir'2 r (1− s)  
P
3.223,612.2(1− 0,05)  
Te =  
=
=
= 796,2 N.m  
m
s
ωm  
ωm  
357,96  
• Công suất phức động cơ tiêu thụ từ lưới điện  
ST = 3Sφ = 3Va Ia* = 3.500(200 + j110) = (300 + j165) kVA  
40  
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V4  
Page 20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 31 trang baolam 16820 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 7: Máy điện không đồng bộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_bien_doi_nang_luong_dien_co_chuong_7_may_dien_khon.pdf