Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 8: Máy điện một chiều
• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo
• Nguyên lý hoạt động
• Tính mô men điện từ theo phương pháp đồng năng lượng
• Máy điện DC kích từ độc lập
• Máy điện DC kích từ nối tiếp
• Động cơ vạn năng
• Máy điện DC kích từ song song
• Máy điện DC kích từ hỗn hợp
1
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Giới thiệu chung
Mục tiêu chương 8
- SV nắm được cấu tạo máy điện một chiều, giải thích nguyên lý hoạt
động. Trình bày từ máy điện đơn giản Æ máy điện thực tế,
- Dùng đồng năng lượng tính mô men điện từ.
- Nắm vững sơ đồ thay thế và các quan hệ của máy điện DC kích từ độc
lập, song song, nối tiếp, hỗn hợp.
- Khai thác, sử dụng: tính các giá trị công suất, điện áp, dòng điện, tốc độ,
mô men điện từ, hiệu suất, …
2
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 1
• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo
• Nguyên lý hoạt động
• Tính mô men điện từ theo phương pháp đồng năng lượng
• Máy điện DC kích từ độc lập
• Máy điện DC kích từ nối tiếp
• Động cơ vạn năng
• Máy điện DC kích từ song song
• Máy điện DC kích từ hỗn hợp
3
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Đặc điểm máy điện một chiều
Ưu điểm:
- Dễ điều khiển tốc độ.
- Mô men khởi động lớn
Khuyết điểm:
- Giá thành đắt (so với ĐCKĐB) do kết cấu phức tạp hơn,
- Cần bảo trì thường xuyên,
- Không dùng được trong môi trường dễ cháy nổ.
4
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 2
Cấu tạo máy điện một chiều
Stato
gông
rô to
cực từ
cuộn cảm
cổ góp
rô to
cổ góp
(phần ứng)
dây quấn
phần ứng
stato
(phần cảm)
chổi than
5
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Cấu tạo máy điện một chiều
• Stato còn gọi là phần cảm, là mạch từ gồm các cực từ và gông làm bằng
thép đúc, vừa là vỏ máy.
Dây quấn kích từ (cuộn cảm) được quấn trên các cực từ.
• Rô to còn gọi là phần ứng, gồm lõi thép được ghép từ các lá thép cách
điện với nhau. Các lá thép được dập có rãnh để đặt dây quấn phần ứng.
6
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 3
Dây quấn stato
Dây quấn stato còn gọi là dây quấn kích từ hay cuộn cảm.
• gồm các cuộn dây quấn
tập trung tạo ra một hay
nhiều cặp cực, được kích
từ một chiều.
Máy điện 4 cực
Stato gồm 4
cuộn dây
quấn trên cực
từ, được kích
từ một chiều.
Máy điện 2 cực
• hoặc có thể dùng nam
châm vĩnh cửu đối với máy
điện công suất nhỏ.
cuộn cảm là
cặp nam châm
vĩnh cửu N-S
7
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Dây quấn stato
Cuộn cảm (hoặc nam châm vĩnh cửu) stato sinh ra:
• Từ thông khép kín mạch từ gồm stato, khe hở không khí và rôto
Æ lực điện từ tác động lên cạnh tác dụng của dây quấn rô to có
dòng điện chạy qua
• Từ thông móc vòng dây quấn rô to (vì vậy rô to gọi là phần ứng)
Æ điện áp cảm ứng hay sức điện động cảm ứng trong dây quấn
rô to.
8
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 4
Chổi than và cổ góp dây quấn rô to
Dây quấn rô to (phần ứng) được cấp điện một chiều qua
chổi than và cổ góp.
Cổ góp bao gồm các phiến góp.
Cực từ stato
Cạnh tác dụng
+
-
Chổi than
Phiến góp
Phần tử dây quấn rô to
9
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Chổi than và cổ góp
Chổi than và cổ góp
máy điện thực tế.
10
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 5
Phần tử dây quấn rô to
Cực từ stato
• Mỗi phần tử (gồm một hay nhiều vòng
dây) của dây quấn phần ứng có hai đầu
dây được nối vào hai phiến góp.
Cạnh tác dụng
+
-
• Hai cạnh tác dụng của phần tử được đặt
trong hai rãnh dưới hai cực tên khác nhau
của stato.
Chổi than
Phiến góp
Phần tử dây quấn rô to
phần tử dây quấn
11
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Dây quấn rô to thực tế
Phần tử, cuộn dây, dây quấn
dây quấn
phần tử
cuộn dây
12
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 6
Nguyên lý hoạt động của động cơ
Khi rô to quay được nửa vòng:
- cạnh tác dụng của phần tử chuyển từ cực này sang cực kia,
- phiến góp của mỗi cạnh cũng chuyển sang chổi than trái dấu.
I
B
I
-
phiến góp
chổi than
+
Nghĩa là dòng điện trong cạnh tác dụng bị đổi chiều khi từ trường tác
động lên nó đổi chiều.
Æ mô men tác động lên phần tử không đổi chiều.
Æ rô to quay cùng chiều.
13
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Tính mô men điện từ
Xét máy điện có hai cực từ và rô to có một phần tử
• Từ thông móc vòng dây quấn phần ứng (rô to)
λa và cuộn cảm (stator) λf :
λa (ia ,if ,θ) = Laf (θ)if + Laia
λf (ia ,if ,θ) = Lf if + Laf (θ)ia
• Đồng năng lượng
1
1
Wm' = Lf i2f + Laia2 + Laf θ i i
( )
f
a
2
2
Laf(θ)
Chỉ có Laf phụ thuộc vào θ
14
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 7
Tính mô men điện từ
Æ Mô men điện từ
∂Wm'
∂θ
dL θ
( )
af
Te =
= iaif
dθ
Với dòng điện rô to
I ;−π <θ ≤ 0
⎧
⎨
⎩
a
i =
a
−Ia ;0 <θ ≤ π
15
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Tính mô men điện từ
Suy ra mô men điện từ:
⎧
dLfa θ
( )
I I
;−π <θ ≤ 0
⎪
⎪
a
f
dθ
dLfa
Te (θ) =
⎨
⎪
θ
( )
−IaI f
;0 <θ ≤π
⎪
⎩
dθ
Laf(θ)
dLfa
θ
Do
G =
= const,
Henry
[
]
dθ
Te (θ) = GIa I f
Nên
16
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 8
Phương trình cân bằng áp phần ứng
Phương trình cân bằng áp phần ứng (dây quấn rô to):
dLaf
θ
dθ
dt
La
_
Ra
+
Cf
If
Va = IaRa + I f
= IaRa + I f Gωm
+
Va
dθ
Rf
Ia
Ea=GωmIf
Lf
-
Va: điện áp nguồn phần ứng
Ea= IfGωm: điện áp (sđđ) cảm ứng phần ứng
Ra: điện trở dây quấn phần ứng
ωm (=dθ/dt): vận tốc góc quay rô to
17
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Nguyên lý hoạt động
máy điện thực tế
Từ trường phần cảm
trong khe hở không khí
Rô to máy điện thực tế có nhiều phần tử
dây quấn. Mỗi phần tử có hai đầu dây
được nối vào hai phiến góp.
Dòng điện hướng
Dòng điện hướng ra
vào trong
ngoài slide
Từ trường phần ứng
chổi than
cố định
ωm
cổ góp và
phần tử dây
quấn
Cổ góp và vị trí chổi than sao cho từ trường của rô to và
stato vuông góc với nhau Æ mô men cực đại
18
B
Page 9
Mô men điện từ
Nhờ sự đảo chiều của dòng điện trong phần tử dây quấn rô to qua hệ
thống chổi than – phiến góp khi rô to quay
Æ mô men điện từ tỷ lệ thuận với dòng điện phần ứng và phần cảm
(hoặc suy ra từ phương pháp đồng năng lượng):
T e = Giaif
_
La
Ra
+
vf
if
+
va
_
Rf
ia
G, Henry, là hằng số
Ea=Gωmif
Lf
19
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Ra ia
Phương trình động học
λa
Rf
if
T
load
λf
Phương trình trạng thái hệ thống điện cơ
dif
vf = Rf if + Lf
dt
_
La
Ra
+
vf
if
dia
+
Rf
ia
va = Raia + La
dωm
+ Gωmif
dt
va
_
Ea=Gωmif
Lf
J
+ Bωm = Giaif −T
load
dt
Ea=GωmIf: sđđ cảm ứng phần ứng
G=IdLrs(θ)/dθl: hằng số
Ra: điện trở dây quấn phần ứng
Rf: điện trở cuộn cảm
La: độ tự cảm dây quấn phần ứng
Lf: độ tự cảm cuộn cảm
J: mô men quán tính
B: hệ số ma sát
ωm: vận tốc góc quay của rô to
20
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 10
Quan hệ về công suất
_
La
Ra
+
vf
if
+
va
_
Rf
ia
Ea=Gωmif
Lf
Xét máy điện hoạt động xác lập ở tốc độ không đổi và điện áp nguồn
không đổi, ta có:
P = Va Ia = Ra Ia2 + Gωm Ia I f
• Công suất phần ứng
a
• Công suất phần cảm
Pf = Vf I f = Rf I 2f
• Công suất điện từ (công suất cơ)
P = Teωm = GIa I f ωm
m
P = GI f ωmIa = Ea Ia
hay
m
21
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Phân loại máy điện 1 chiều
Có thể nối cuộn dây phần cảm và phần ứng theo nhiều cách
khác nhau.
Có ba cách nối dây chính:
- máy điện DC kích từ độc lập
- máy điện DC kích từ song song
- máy điện DC kích từ nối tiếp
_
La
Ra
+
vf
if
+
va
_
Rf
ia
Ea=Gωmif
Lf
Ví dụ máy điện DC kích từ độc lập
22
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 11
Quan hệ về công suất
Hiệu suất của động cơ
P −
P
ton hao
∑
P
in
P
out
i
η =
=
P
in
in
_
La
Ra
+
vf
if
+
va
_
Rf
Ví dụ máy điện DC kích từ độc lập
Giản đồ năng lượng
ia
Ea=Gωmif
Lf
Pout hay P2 hay Pđm
Pin hay P1 (bao gồm VaIa+VfIf)
Pđt=EaIa
Ghi chú:
• Ký hiệu công suất nhận được từ
nguồn điện là P1 hoặc Pin
• Công suất định mức ở đầu ra trục
động cơ là P2 hoặc Pout
Tổn hao
cơ và phụ
2
Pf=RfIf2
Pa=RaIa
• Pag hoặc Pđt gọi là công suất điện
từ hoặc công suất cơ
23
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Quan hệ về công suất
Hiệu suất của máy phát điện
P −
P
ton hao
∑
P
in
P
out
i
η =
=
P
in
in
_
La
Ra
+
vf
if
+
va
_
Rf
Ví dụ máy điện DC kích từ độc lập
Giản đồ năng lượng
ia
Ea=Gωmif
Lf
Pin hay P1
Pout hay P2 hay Pđm
Pđt=EaIa
(công suất cơ cung cấp+VfIf)
Ghi chú:
• Ký hiệu công suất nhận được từ
động cơ sơ cấp + VfIf là P1 hoặc Pin
• Công suất định mức cung cấp cho
tải là Pđm =Uđm.Iđm
Pf=RfIf2
Tổn hao
cơ và phụ
2
Pa=RaIa
• Pđt hay Pag gọi là công suất điện từ
hoặc công suất cơ
24
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 12
• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo
• Nguyên lý hoạt động
• Tính mô men điện từ theo phương pháp đồng năng lượng
• Máy điện DC kích từ độc lập
• Máy điện DC kích từ nối tiếp
• Động cơ vạn năng
• Máy điện DC kích từ song song
• Máy điện DC kích từ hỗn hợp
25
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Động cơ DC kích từ độc lập
Sơ đồ đấu dây
Cuộn cảm và cuộn dây phần ứng đấu vào hai nguồn điện dc độc lập.
_
La
Ra
+
vf
+
va
_
Rf
if
ia
Gωmif
Lf
• Gωmif=Ea: sđđ cảm ứng phần ứng
• G=IdLrs(θ)/dθI: hằng số
• La: độ tự cảm dây quấn phần ứng
• Lf: độ tự cảm cuộn cảm
• Ra: điện trở dây quấn phần ứng
• Rf: điện trở cuộn cảm
Phương trình động học:
dif
vf = Rf if + Lf
dt
dia
va = Raia + La
dωm
+ Gωmif
dt
• ωm: vận tốc góc quay của rô to
• J: mô men quán tính
J
+ Bωm = Giaif −T
load
dt
• B: hệ số ma sát
26
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 13
Động cơ DC kích từ độc lập
Phương trình xác lập:
xác lâp → vf =Vf = const va =Va = const ωm, I f , Ia :const
ꢀ
_
La
Vf = Rf I f
Ra
+
Vf
If
Rf
+
Va
_
Va = RaIa + GωmI f = RaIa + Ea
Ia
Ea=GωmIf
Va − RaIa
ωm =
Vận tốc góc quay rô to:
p Nm π pN
Lf
GI
f60ω
π p
ωm = 2π
=
m , rad / s ↔ Nm =
m , rpm
2 60
60
Các thông số và ký hiệu
• Nm: tốc độ quay rô to
• ωm: vận tốc góc quay rô to
• p: số cực.
xem p=2 nếu không cho số cực
• Va: điện áp nguồn phần ứng
• Ea=GωmIf: điện áp (sđđ) cảm ứng
phần ứng
G=│dLrs(θ)/dθ│, Henry: hằng số
La: độ tự cảm dây quấn phần ứng
Lf: độ tự cảm cuộn cảm
Ra: điện trở dây quấn phần ứng
Rf: điện trở cuộn cảm
27
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Động cơ DC kích từ độc lập
Vẽ các đại lượng theo vận tốc góc:
Va − Gωm I f
Ia =
Dòng điện phần ứng:
Ra
Công suất điện cung cấp cho phần ứng:
Va − GωmI f
P =Va Ia =Va
a
Ra
Mô men điện từ (mô men cơ):
Va − GωmI f
Te = GI f Ia = GI f
Ra
Công suất điện từ (công suất cơ):
Va − GωmI f
P =Teωm = EaIa = GI f Iaωm = GI f ωm
m
Ra
28
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 14
Máy điện DC kích từ độc lập
Đặc tính mô men – tốc độ
Va
ωm =
GI fVa
Ra
Te =
GI f
Pm
cơ
năng
Pm
cơ
năng
Pa
điện
năng
Pa
điện
năng
Pm
cơ
năng
Pa
điện
Ra
năng
Chế độ động cơ điện
khi 0<ωm< Va/(GIf)
• Pa > 0 và Pm > 0
Chế độ hãm khi ωm <0
•Pa > 0 và Pm < 0
Chế độ máy phát điện
khi ωm > Va/(GIf)
• Pm < 0 và Pa < 0,
29
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Máy điện DC kích từ độc lập
• Tính công suất cực đại
Va − GωmI f
⎛
⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
dP
d
m
Pmax
=
Gi ω
= 0
Va2
Cho
f
m
m
dωm ds
Ra
Va
Pmax
=
ωm =
Suy ra
m
2GI f
4Ra
• Đặc tính mô men – tốc độ
Va − GωmI f
Te = GI f Ia = GI f
ωm tăng Va
Ra
Æ Điều khiển tốc độ động cơ bằng cách thay đổi
điện áp nguồn phần ứng Va.
giảm Va
Nhận xét: do điện trở phần ứng Ra nhỏ
Æ đặc tính tốc độ-mô men gần như nằm ngang
Æ tốc độ động cơ ít phụ thuộc vào mô men tải.
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Te
30
Page 15
Máy điện DC kích từ độc lập
p Nm π pN
Te = GI f Ia
P =Teωm = EaIa
m , rad / s
Ea = GωmI f
ωm = 2π
=
Với
m
2 60
60
Pm
cơ
PT
điện
Chế độ động cơ điện
năng
năng
_
La
Ra
Vf = Rf I f
+
vf
+
va
_
Rf
if
Va = RaIa + GωmI f = Ra Ia + Ea
Va − Ra Ia
ia
ωm
=
Ea=Gωmif
GI f
Lf
Pm
cơ
năng
PT
điện
năng
Chế độ máy phát điện
Vf = Rf I f
_
La
Ra
+
vf
Va = −RaIa + GωmI f = −RaIa + Ea
Va + Ra Ia
+
Rf
if
ia
Ea=Gωmif
ωm
=
va
_
GI f
Lf
31
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Ví dụ
Ví dụ 8.1
Máy điện một chiều kích từ độc lập có điện áp nguồn phần ứng
Va=300V và dòng điện định mức phần ứng 60A. Cho điện trở phần
ứng Ra=0,2Ω. Dòng điện cảm ứng If=2A và hệ số G=1,5H. Tìm tốc
độ và công suất ngựa của động cơ.
_
La
Ra
+
vf
• Tốc độ góc:
+
va
_
Rf
if
ia
Ea=Gωmif
Va − IaRa 300 − 60×0,2
ωm =
=
= 96 rad / s
Lf
GI f
1, 5 × 2
• Tốc độ:
p Nm
60ωm 60×96
ωm = 2π
→ Nm =
=
= 916,73 rpm
2 60
π p
π × 2
Không cho số cực Æxem 2 cực
Te = GI f Ia =1,5× 2×60 =180 N.m
• Mô men điện từ:
17280
746
P =Teωm =180×96 =17280 W ↔
= 23,16 hp
• Công suất cơ:
m
32
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 16
Máy điện DC kích từ nối tiếp
Sơ đồ đấu dây
Cuộn cảm kích từ và cuộn dây phần ứng đấu nối tiếp với nhau.
La + Lf
Ra + Rf
+
i = ia = if
i
v
Ea=Gωmi
v = va + vf
_
di
dt
v = (R + R )i + L + L
+ Gωmi
Phương trình cân bằng điện áp
(
)
a
f
a
f
V = R + R I + Gω I = R + R I + E
Ở chế độ xác lập
)
)
a
f
m
a
f
a
Với Ea= GωmI : điện áp (sđđ) cảm ứng phần ứng
V
I =
Dòng điện phần ứng:
(Ra + Rf ) +Gωm
33
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Máy điện DC kích từ nối tiếp
Mô men và công suất
La + Lf
Ra + Rf
+
I
V
_
GωmI
ωm
thay đổi V
• Mô men điện từ
Te = GIaI f = GI2 = G
V 2
2
⎡
⎤
m
R + R + Gω
(
)
a
f
⎣
⎦
Te
e
• Công suất điện từ (công suất cơ):
P =T ωm
m
Nhận xét: tốc độ phụ thuộc nhiều vào mô men:
mô men càng nhỏ Æ tốc độ càng lớn.
Ví dụ dùng động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp trong các xe điện
hoặc xe lửa chạy bằng điện (railway traction).
34
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 17
Ví dụ
Ví dụ 8.2
Máy điện một chiều kích từ nối tiếp 220VDC có dòng điện phần
ứng I=25 A, tốc độ 300 rpm. Cho điện trở dây quấn phần ứng
Ra=0,6Ω và điện trở cuộn cảm Rf=0,4Ω. Tìm công suất cơ trên trục
động cơ và tính mô men cơ.
La + Lf
Ra + Rf
+
• Công suất cơ trên trục động cơ:
i
v
P = E I = (Gω I)I = V − R + R I I = 220 −1× 25 25 = 4875 W
Gωmi
(
)
m
a
m
a
f
_
4875
746
P =
= 6,54 hp
m
p Nm
300
60
ωm = 2π
= 2π
=10π rad / s
• Tốc độ góc:
2 60
• Mô men cơ hay mô men điện từ:
P
4875
Te =
=
=155,18 N.m
m
ωm 10π
35
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Máy điện DC kích từ nối tiếp
Động cơ vạn năng
Động cơ vạn năng là trường hợp động cơ DC kích từ nối tiếp nhưng
nguồn điện có thể là nguồn một chiều hoặc xoay chiều.
Sơ đồ đấu dây
La + Lf
Ra + Rf
+
i
v(t)
Gωmi
_
Khảo sát trường hợp nguồn ac:
v(t) = 2V cosωet
i(t) = 2I cosωet +θi
ωe: tần số góc của nguồn điện
36
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 18
Máy điện DC kích từ nối tiếp
Động cơ vạn năng
Mô men điện từ
La + Lf
Ra + Rf
v(t) = 2V cosωet
+
i
i(t) = 2I cosωet +θi
v(t)
Gωmi
_
V
I =
• Dòng điện phần ứng:
R + R + Gω 2 + L + L ωe2
2
(
)
(
)
a
f
m
a
f
• Mô men điện từ tức thời:
Te = Gi2 (t) = 2GI2 cos2 (ω t +θ ) = GI2 1+ cos(2ω t + 2θ )
e
i
e
i
GV 2
R + R +Gω 2 + L + L ωe2
Taev = GI2 =
• Mô men điện từ trung bình:
2
(
)
(
)
a
f
m
a
f
37
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Động cơ DC kích từ song song
Sơ đồ đấu dây
Cuộn cảm và cuộn dây phần ứng đấu song song và có chung một
nguồn điện.
La
i
Ra
Ea= GωmIf : điện áp (sđđ)
cảm ứng phần ứng
+
v
if
_
ia
Rf
Lf
Gωmif
Phương trình cân bằng điện áp phần cảm và phần ứng:
dif
v = Rf if + Lf
dt
dia
v = Raia + La
+ Gωmif
dt
38
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 19
Động cơ DC kích từ song song
Mô men và công suất
La
I
Ra
+
V = Rf I f
Ia
Rf
Lf
Chế độ xác lập
V
If
_
GωmIf
V = Ra Ia + GωmI f = RaIa + Ea
Ea = GωmI f
V
Với
I f
=
Rf
• Dòng điện phần cảm và phần ứng:
V − GωmI f
V − Ea
Ra
Ia =
=
Ra
Rf − Gωm
R2f Ra
T e = GIa I f = GV 2
• Mô men điện từ
• Công suất điện từ (công suất cơ): P =Teωm = GIaI f ωm = EaIa
m
• Công suất động cơ (công
Pđm=Pout=Pm - các tổn hao
suất ra trên đầu trục động cơ):
39
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Máy phát DC kích từ song song
Sơ đồ đấu dây
Phương trình mạch quá độ:
La
I
Ra
di f
v = R f i f + L f
dt
dia
dt
+
v = Gωm i f − Ra ia − La
Ia
Rf
v = RL
i = ia − if
i − if
)
a
If
v
RL
GωmIf
Lf
_
V = I f Rf = RL I − I = R I
a
f
L
Chế độ xác lập
V = GωmI f − Ra Ia = Ea − Ra Ia
Ea = GωmI f
• Mô men điện từ Te = GIaI f
• Công suất điện từ
P =Teωm = GIaI f ωm = EaIa
m
P =VI
• Công suất máy phát
out
Máy phát DC : ít sử dụng.
40
BMTBD-BĐNLĐC-nxcuong-V3
Page 20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Chương 8: Máy điện một chiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_bien_doi_nang_luong_dien_co_chuong_8_may_dien_mot.pdf

