Giáo trình Cơ sở tự động - Giải bài tập số 4

MÔN HỌC : CƠ SỞ TỰ ĐỘNG  
BÀI TẬP SỐ 4  
Trường ĐHBK Tp. HCM  
Khoa Điện – Điện Tử  
Bộ Môn Điều Khiển Tự Động  
Câu 1 : Cho hệ thống có sơ đồ khối :  
1.1 Tìm PTTT mô tả hệ hở (1.0đ)  
1.2 Tìm điều kiện của k1, k2, N, để hệ kín ổn định (0.75đ)  
1.3 Cho N = 1. Thiết kế luật điều khiển u(t) = N*r(t) – k1*x1(t) – k2*x2(t) để hệ kín có cặp cực quyết  
định s*1,2 = -3 ± 3i (0.75đ)  
1.4 Tìm N sao cho e(∞) = 0 với k1, k2 tìm được ở câu 1.3. Lưu ý [ e(t) = r(t) – y(t) ]. (1.0đ)  
Giải :  
Câu 1 :  
1.1 PTTT mô tả hệ hở  
X1(s)  
2/ s  
2
=
=
⇒ x1 = −2x1 + 2u  
U(s) 1+ 2/ s s + 2  
X2 (s)  
3
=
⇒ x2 = 3x1 −3x2  
X1(s) s + 3  
−2  
0
2
   
x =  
x +  
u
   
⇒
3
−3  
0
   
y = (0 1) x  
1.2 Điều kiện của k1, k2, N để hệ kín ổn định  
u = Nr − k1x1 − k2 x2 = Nr − Kx  
⇒ x = Ax + Bu = Ax + B(Nr − Kx) = (A− BK)x + BNr  
⇒ sX (s) = (A− BK)X (s) + BNR(s)  
⇒ X (s) = (sI − A+ BK)−1 BNR(s)  
Y(s) = CX (s) = C(sI − A+ BK)−1 BNR(s)  
Phương trình đặc trưng :  
1
det(sI − A+ BK) = 0  
s + 2 + 2k 2k2  
1
⇔ det  
= (s + 2 + 2k1)(s + 3) + 6k2 = s2 + (2k1 + 5)s + 6k1 + 6k2 + 6 = 0  
−3  
s + 3  
Điều kiện ổn định :  
(2k + 5) > 0  
k > −2.5  
1
1
⇒
6k1 + 6k2 + 6 > 0  
k1 + k2 > −1  
N tùy ý  
1.3 Thiết kế hồi tiếp trạng thái  
s2 + (2k1 + 5)s + 6k1 + 6k2 + 6 = 0  
(s + 3−3i)(s + 3+ 3i) = s2 + 6s +18 = 0  
PTĐT :  
PTĐT mong muốn :  
Cân bằng hệ số hai PTĐT :  
(2k + 5) = 6  
k = 0.5  
1
1
⇒
6k1 + 6k2 + 6 =18  
k2 =1.5  
Vậy luật điều khiển là :  
u(t) = r(t) − 0.5x1(t) −1.5x2 (t)  
1.4 Tìm N  
+ Áp dụng định lý giá trị cuối  
y(∞) = lim sY(s) = lim sC(sI − A+ BK)−1 BNR(s) = C(−A+ BK)−1 BN, (R(s) =1/ s)  
s→0  
x→∞  
1
⇒ e(∞) =1− y(∞) =1+ C(A− BK)−1 BN =1− N = 0  
3
⇒ N = 3  
Câu 2 : Cho hệ thống có sơ đồ khối :  
2.1  
2.2  
Thành lập phương trình trạng thái của hệ hở.  
Cho k0 =1. Thiết kế luật điều khiển  
= k0r(t) − k1x1(t) − k2 x2 (t) sao cho đáp ứng  
u
(t  
)
ngõ ra hệ kín có POT = 4.32% và tqđ = 1(giây) (tiêu chuẩn 5%).  
2.3  
Viết hàm truyền của hệ kín với k1, k2 tìm được ở trên. Tìm k0 sao cho  
yxl = lim y(t) =1 khi tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị.  
t→+∞  
2
Giải  
2.1 Tìm PTTT mô tả hệ hở  
2
X s  
1 ( )  
2
s
=
=
=
⇒ x1 = −2x1 + 2u  
2
U s  
s + 2  
( )  
1+  
s
X s  
2 ( )  
3
⇒ x2 = 3x1 −3x2  
X s  
s + 3  
1 ( )  
Y s = X s ⇒ y = x  
( )  
2 ( )  
−2  
3
2
0
2
   
x =  
x +  
u
   
−3  
0
⇒
   
y = 0 1 x  
(
)
2.2 Thiết kế hồi tiếp trạng thái  
PTĐT hệ kín:  
det sI − A+ BK = 0  
(
)
s + 2 + 2k 2k2  
1
⇔ det  
= s + 2 + 2k s + 3 + 6k = s2 + 2k + 5 s + 6k + 6k + 6 = 0  
(
1 )(  
)
(
)
2
1
1
2
−3  
s + 3  
Từ POT và tqđ, ta có:  
Suy ra, cặp cực quyết định:  
.
Do đó, PTĐT mong muốn:  
s + 3−3i s + 3+ 3i = s2 + 6s +18 = 0  
(
)(  
)
2k + 5 = 6  
k = 0.5  
1
1
Cân bằng hệ số hai PTĐT:  
⇒
6k1 + 6k2 + 6 =18  
k2 =1.5  
Vậy luật điều khiển là: u(t) = r(t) – 0.5x1(t) – 1.5x2(t)  
2.3 Hàm truyền kín:  
GK (s) = k0C[sI − A + BK]−1 B  
,
Đáp ứng của hệ thống:  
Y(s) = GK (s)R(s) = k0C[sI − A + BK]−1 BR(s)  
,
Giá trị xác lập:  
1
1
   
y(∞) = lim sY(s) = lim sk C[sI − A + BK]−1 B  
= k C[−A + BK]−1 B = k  
   
0
0
0
s→0  
s→0  
s
3
   
Suy ra, để  
ta cần phải chọn k0 = 3  
y(∞) =1  
3
Câu 3 : Cho hệ thống điều khiển :  
3.1 Cho GC(z) = 2. Tìm hàm truyền vòng kín Gk(z). (1.0đ)  
3.2 Cho GC(z) = K. Tìm điều kiện của K để hệ kín ổn định. (0.75đ)  
z +1  
3.3 Cho GC (z) =  
. Tính e(∞) đối với tín hiệu vào hàm dốc. (0.75đ)  
z − 0.5  
z − a  
3.4 Cho GC (z) = KC  
. Tính KC, a, b để hệ kín có cặp cực phức tại z*1,2 = -0.5 ± 0.5i. Biết a là  
z −b  
cực khác 1 của G(z) bị khử. (1.0đ).  
Giải :  
3.1 Hàm truyền vòng kín  
G(s)  
20  
G( z) = (1 − z−1)  
= (1 − z−1)  
s
s2 (s +10)  
z[(10*0.1−1+ e−10*0.1)z +1− e−10*0.1 −10*0.1e−10*0.1  
]
= 2(1 − z−1)  
10(z −1)2 (z − e−10*0.1  
0.07z + 0.05  
(z −1)(z − 0.37) z2 −1.37z + 0.37  
)
0.07z + 0.05  
=
=
0.07z + 0.05  
2
z2 −1.37z + 0.37  
0.07z + 0.05  
GC (z)G(z)  
0.14z + 0.10  
⇒ Gk (z) =  
=
=
1+ GC (z)G(z)  
z2 −1.23z + 0.47  
1+ 2  
z2 −1.37z + 0.37  
3.2 Điều kiện K để hệ kín ổn định  
PTĐT :  
0.07z + 0.05  
1+ GC (z)G(z) =1+ K  
= z2 + (0.07K −1.37)z + 0.05K + 0.37 = 0 (1)  
z2 −1.37z + 0.37  
w+1  
Đổi biến : z =  
w−1  
(1) ⇔ 0.12w2 + 2(0.63− 0.05K)w+ 2.74 − 0.02K = 0  
Điều kiện ổn định :  
K > 0  
K > 0  
2(0.63− 0.05K) > 0  
2.74 − 0.02K > 0  
⇒
K <12.6 ⇒ 0 < K <12.6  
K <137  
3.3 Tính e(∞)  
4
0.1z  
( z −1)2  
R(z)  
E(z) =  
=
1+ GC (z)G(z)  
z +1  
0.07z + 0.05  
1+  
z − 0.5 (z −1)(z − 0.37)  
0.1z  
( z −1)2  
z −1  
z
0.1  
(1 − z−1)E( z) =  
=
z +1  
0.07z + 0.05  
z − 0.37  
  
  
z +1  
0.07z + 0.05  
( z −1) +  
1+  
z − 0.5  
z − 0.5 (z −1)(z − 0.37)  
  
0.1  
e(∞) = lim(1− z−1)E(z) = lim  
= 0.13  
z→1  
z→1  
z +1  
0.07z + 0.05  
z − 0.37  
  
  
( z −1) +  
z − 0.5  
  
3.4 Tìm KC, a, b  
PTĐT :  
0.07z + 0.05  
z − a  
1+ GC (z)G(z) =1+ KC  
= 0  
(1)  
  
z −b (z −1)(z − 0.37)  
• Theo đề bài chọn a = 0.37  
(1)  
⇔ (z −b)(z −1) + KC (0.07z + 0.05) = 0  
⇔ z2 + (0.07KC −b −1)z + 0.05KC + b = 0  
• PTĐT mong muốn :  
(z + 0.5+ j0.5)(z + 0.5− j0.5) = z2 + z + 0.5 = 0  
• Cân bằng hệ số hai PTĐT :  
0.07K −b −1=1  
b = −13/ 24  
C
⇒
KC = 250/12  
0.05KC + b = 0.5  
Câu 4 : Cho hệ thống điều khiển :  
5
KIT z +1  
2 z −1  
,
, T = 0.2sec  
G(s) =  
GC (z) = KP +  
2s +1  
4.1  
4.2  
Cho KP = 0 , vẽ QĐNS của hệ thống khi KI = 0 → +∞ .  
Thiết kế bộ điều khiển  
sao cho hệ thống kín sau khi hiệu chỉnh có cặp cực  
GC (z)  
phức với  
và ωn = 4  
.
ξ = 0.707  
4.3  
Cho tín hiệu vào là hàm dốc đơn vị. Tính đáp ứng của hệ thống y(k) với k = 0 → 5,  
5
tính sai số xác lập.  
Giải :  
4.1 Vẽ QĐNS  
-
:
0.476  
Gh (z) =  
z − 0.905  
-
:
0.1(z +1) 0.476  
z −1 z − 0.905  
1+ KI  
= 0  
-
-
:
p1 = 1, p2 = 0.905  
z1 = −1  
Zero:  
:
OA = 2.905  
α = π  
-
-
:
z1* = −2.952, z2* = 0.952  
:
z = 0.896 ± 0.443 j  
4.2 Thiết kế GC(z)  
:
1+ Gc (z)Gh (z) = 0  
z +1 0.476  
1+ KP + 0.1KI  
= 0  
z −1 z − 0.905  
z2 + (0.476KP + 0.048KI −1.905)z + (0.048KI − 0.476KP + 0.905) = 0  
-
:
ξ = 0.707,ωn = 4 ⇒ z1*,2 = 0.480 ± 0.304 j  
z2 − 0.960z + 0.323 = 0  
- Suy ra: KP = 1.60;KI = 3.78  
4.3 Đáp ứng hệ thống  
-
:
Gc (z)Gh (z)  
1.618z −1.237  
Gk (z) =  
=
1+ Gc (z)Gh (z) z2 − 0.287z − 0.332  
-
:
1.618z2 −1.237z  
Y (z) = Gk (z)R(z) =  
z3 −1.287z2 − 0.045z + 0.332  
y(k) = 1.287y(k −1) + 0.045y(k − 2) − 0.332y(k − 3) +1.618δ (k −1) −1.237δ (k − 2)  
6
y(0) = 0, y(1) = 1.618, y(2) = 0.845,  
y(3) = 1.160, y(4) = 0.994, y(5) = 1.051  
-
exl = 0  
.
1.618 −1  
POT =  
100% = 61.8%  
1
7
pdf 7 trang baolam 24340 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Cơ sở tự động - Giải bài tập số 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_co_so_tu_dong_giai_bai_tap_so_4.pdf