Bài giảng Cơ học lý thuyết - Phần 3: Động lực học - Chương 14: Phương trình tổng quát động lực học và phương trình Lagrange II - Nguyễn Duy Khương
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
NỘI DUNG
1. Phương trình tổng quát động lưc học
2. Phương trình Lagrange II
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
1. Phương trình tổng quát động lực học
Phương trình tổng quát động lực học
N
JJG
JJG JG
F − m W δ r = 0
∑
k
k
k
k
k =1
N
⎡
(
⎤
k
ꢀꢀ
ꢀꢀ
ꢀꢀ
)
⇒
F − m x δ x + F − m y δ y + F − m z δ z = 0
)
(
(
)
∑
kx
k
k
k
ky
k
k
k
kz
k
k
⎣
⎦
k =1
Phương trình Lagrange II
Từ phương trình tổng quát động lực học, ta biểu diễn theo hệ tọa
độ suy rộng đầy đủ và độc lập tuyến tính
r
r
⎛
⎞
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
∂T
∂qi
−
δ q =
Q δ q
⎜
⎜
⎟
⎟
∑
∑
i
i
i
dt ∂qi
i=1
i=1
⎝
⎝
d
⎠
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
∂T
∂T
∂qi
⇒
−
= Qi
ꢀ
dt ∂qi
⎝
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
1
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
Ví dụ: Cho tải A khối lượng m1, con lăn khối lượng m2, các bán kính
R=3r và bán kính quán tính đối với trục qua tâm là ρ. Biết con lăn lăn
không trượt, bỏ qua khối lượng dây và ma sát lăn, giả sử hệ ban đầu
đứng yên. Xác định vận tốc, gia tốc tải A.
M
B
+
I
H
A
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
1. Phương trình tổng quát động lực học
NI
Cơ hệ một bậc tự do nên ta chọn hệ tọa độ suy
rộng q1=h
ω
M
*Tính lực suy rộng Q1
B
I
+
Cho hệ một DCKD từ vị trí ban đầu: tải A đi lên
Fms
δ h
δϕ =
2r
P
B
H
ϕ
Công di khả dĩ
h
A A(P ) A(P ) A(M )
k
A
B
A
= −PAδ h + 0 + Mδϕ
PA
δ h
= −PAδ h + M
2r
M
M
M
⎛
⎞
⎠
⎛
⎝
⎞
⇒ Q1 =
− PA
⇒
δ A =
− PA δ h =
− PA δ q1
∑
k
⎜
⎝
⎟
⎜
⎟
2r
2r
2r
⎠
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
2
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
1. Phương trình tổng quát động lực học
*Tính động năng
= A B
1
1
1
=
m1VA2 + JBω2 + m2VB2
2
1
2
2
1
VA2
1
2
VA2
=
m1VA2 + m2 ρ 2
+
m2
2
2
4r2
4
2
2
2
2
2
2
⎛
⎞
⎟
⎠
⎛
⎞
⎟
⎠
1 4r m1 + (r + ρ )m2
2
1 4r m1 + (r + ρ )m2
2
2
V 2
=
h
ꢀ
=
⎜
⎜
A
4r2
4r2
⎝
⎝
*Tính các đạo hàm
2
2
2
∂T
;
⎛
⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
∂T ∂T
ꢀ
∂q1
∂h
4r m1 + (r + ρ )m2
ꢀ
= 0
=
=
h
4r2
ꢀ
∂q1
2
2
2
⎛
⎞
⎛
⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
4r m1 + (r + ρ )m2
4r2
ꢀꢀ
⇒
=
h
⎜
⎟
⎠
dt ∂q1
⎝
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
1. Phương trình tổng quát động lực học
*Áp dụng phương trình Lagrange II
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
∂T
∂qi
−
= Qi
dt ∂qi
⎝
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
⎛
⎝
∂T
∂q1
−
= Q1
dt ∂q1
⎝
2
2
2
⎞
4r m1 + (r + ρ )m2
4r2
M
ꢀꢀ
⇒
h + 0 =
− PA
2r
⎠
M − 2rm1g
4r2m1 + (r2 + ρ 2 )m2
ꢀꢀ
⇒ h = WA = 2r
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
3
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
Ví dụ: Cho tải A trọng lượng PA, con lăn trụ tròn B khối lượng PB, ròng
rọc C khối lượng PC các bán kính R1=2R2=2R0 và bán kính quán tính
đối với trục qua tâm là ρ. Biết con lăn lăn không trượt, bỏ qua khối
lượng dây và ma sát lăn, giả sử hệ ban đầu đứng yên. Xác định vận
tốc, gia tốc tải A.
M
sB
R1
R1
R2
B
PB
h
A
PA
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
M
Cơ hệ một bậc tự do nên ta chọn hệ
tọa độ suy rộng q1=h
R1
sB
C
*Tính lực suy rộng Q1
R1
R2
Cho hệ một DCKD từ vị trí ban đầu:
tải A đi xuống
B
PB
h
A
δ h
2R0
δ h
2
δϕ =
;δ sB = δϕ R0 =
PA
Công di khả dĩ
= PAδ h − P sinαδ sB + M δϕ
δ A = δ A(P ) + δ A(P ) + δ A(M )
B
∑
k
A
B
δ h
δ h
2R0
= PAδ h − P sinα
+ M
B
2
+
⎛
⎞
⎟
⎠
⎛
⎞
⎟
⎠
sinα
M
sinα
M
⇒
δ A = P − P
+
δ h = P − P
δ q
⎜
⎜
∑
k
A
B
A
B
1
2
2R0
2
2R0
⎝
⎝
sinα
M
⇒ Q1 = PA − PB
+
2
2R0
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
4
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
*Tính động năng
⎛
⎞
1 P
1 P
1
1
2
⎞
⎟
⎠
T = TA + TB + TC =
A V2 +
B V2 + Jω2
+
Jω2
1 P
⎝
⎠
2 g
1 P
2 g
2
1 PB VA 1 1 PB VA2
+
VA2
2
⎛
⎜
⎝
A V 2 +
+
ρ 2
C
=
A
2 g
2 g 4 2 2 g 42
2 g
4R02
1 32R02 PA + 9R02 PB + 8ρ 2 P
2
1 32R02 PA + 9R02 P + 8ρ 2 P
2
C )VA2
=
(
)h
B
C
ꢀ
=
(
32R02 g
2
32R02 g
*Tính các đạo hàm
2
2
2
∂T
∂q1
⎛
⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
∂T ∂T
ꢀ
∂q1
∂h
32R0 PA + 9R0 P + 8ρ P
B
C
ꢀ
;
= 0
=
=
h
32R02 g
ꢀ
2
2
2
⎛
⎞
⎟
⎠
⎛
⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
32R0 PA + 9R0 P + 8ρ P
B
C
ꢀꢀ
⇒
=
h
⎜
dt ∂q1
32R02 g
⎝
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
*Áp dụng phương trình Lagrange II
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
∂T
∂qi
−
= Qi
dt ∂qi
⎝
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
∂T
∂q1
2
−
= Q1
ꢀ
dt ∂q1
⎝
2
2
⎛
⎝
⎞
⎠
32R0 PA + 9R0 P + 8ρ P
sinα
M
B
C
ꢀꢀ
h − 0 = P − P
⇒
+
32R02 g
2
2R0
2R0 PA − R0 P sinα + M
B
ꢀꢀ
⇒ h = 16gR0
32R02 PA + 9R02 P + 8ρ 2 P
B
C
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
5
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
Ví dụ: Cho lăng trụ A như hình vẽ khối lượng m1 con lăn trụ tròn đồng
chất tâm B khối lượng m2, con lăn lăn không trượt, bỏ qua ma sát trượt
giữa A và nền, giả sử hệ ban đầu đứng yên. Xác định gia tốc A và B.
M
B
PB
s
x
PA
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
M
Cơ hệ hai bậc tự do nên ta chọn hệ tọa độ suy
rộng q1=x độ dời lăng trụ A, q2=s độ dời tương
đối của tâm B với lăng trụ A
B
*Tính lực suy rộng Q1
s
Cho hệ một DCKD đặc biệt
δ q1 = δ x > 0 ;δ q2 = δ s = 0
x
PB
A
(Gắn chặt B vào lăng trụ A)
PA
⇒
δ A = δ A(P ) + δ A(P ) + δ A(M )
∑
k
A
B
0 0 0
1
*Tính lực suy rộng Q2
Cho hệ một DCKD đặc biệt
δ q1 = δ x = 0 ;δ q2 = δ s > 0
δ s
R
⇒
δ A = δ A(P ) + δ A(P ) + δ A(M )
= 0 + P δ s sinα + M
∑
k
A
B
B
M
M
= (P sinα + )δ s⇒ Q2 = m2 g sinα +
B
R
R
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
6
Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết - Tuần 13
29/05/2009
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
*Tính động năng
*Quan hệ động học
ꢀ
s
ꢀ
ꢀ
VA = x
;ω = ϕB =
R
JJG JJG
JJG
e
r
Tâm B chuyển động phức hợp
VB = VB +VB
e
r
ꢀ
VB = VA = x
ꢀ
;VB = s
2
e
2
r
2
e
r
2
2
ꢀ
ꢀ
ꢀꢀ
⇒ VB = (VB ) + (VB ) + 2VBVB cosα = (x) + (s) + 2xs cosα
1
1
1
=
m1VA2 + m2VB2 + JBω2
= A TB
2
1
2
2
2
ꢀ
m2 R2
1
1 1
2 2
s
2
2
2
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀꢀ
=
=
m1x + m2 (x + s + 2xs cosα ) +
2
1
2
R2
3
2
2
ꢀ
ꢀ
ꢀꢀ
(m1 + m2 )x + m2 s + m2 xs cosα
2
4
CHƯƠNG 14 Phương trình tổng quát động lực học và phương
trình Lagrange II
2. Phương trình Lagrange II
*Tính các đạo hàm
∂T ∂T
∂q1 ∂x
∂T
∂q2 ∂s
∂T
∂T ∂T
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
ꢀ
=
= (m1 + m2 )x + m2 s cosα
ꢀꢀ
ꢀꢀ
⇒
= (m + m )x + m s cosα
1
2
2
ꢀ
∂T
ꢀ
∂T
ꢀ
∂q1 ∂x
ꢀ
dt ∂q1
⎝
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
3
3
ꢀꢀ
ꢀꢀ
⇒
=
m2 s + m2 x cosα
ꢀ
ꢀ
=
=
m2 s + m2 x cosα
ꢀ
dt ∂q2
2
ꢀ
∂q2 ∂s
2
⎝
Phương trình Lagrange II
ꢀꢀ
ꢀꢀ
(m1 + m2 )x + m2 s cosα = 0
⎧
⎪
⎨
⎩
⎧
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
ꢀ
∂T
ꢀ
∂T
∂q1
−
−
= Q1
= Q2
⎪
⎪
⎨
⇒
3
M
R
dt ∂q1
⎝
ꢀꢀ
ꢀꢀ
m2 x cosα + m2s = m2 g sinα +
⎪
2
⎛
⎜
⎞
⎟
⎠
d
∂T
∂q2
⎪
Giải hệ phương trình trên ta được gia
tốc của A và gia tốc tương đối của B
⎪
dt ∂q2
⎝
⎩
Giảng viên Nguyễn Duy Khương
7
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ học lý thuyết - Phần 3: Động lực học - Chương 14: Phương trình tổng quát động lực học và phương trình Lagrange II - Nguyễn Duy Khương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_co_hoc_ly_thuyet_phan_3_dong_luc_hoc_chuong_14_phu.pdf

