Bài giảng Cơ học ứng dụng - Chương 3: Ứng suất và Biến dạng - Nguyễn Thái Hiền
17/09/201414
Chương III: Ứng suất và biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III
3.1. Ứng suất
3.2. Trạng thái ứng suất.
Ứng suất và Biến dạng
3.3. Trạng thái ứng suất phẳng
3.4. TTƯS trong bài toán phẳng – P.P đồ thị
3.5. Biến dạng
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.1. Ứng suất
3.1.1. Khái niệm
3.1. Ứng suất
3.1.1. Khái niệm
Xét một điểm M trên mặt cắt và một phân tố điện tích chung quanh
Chia vật bằng một mặt cắt và khảo sát tính chất của các lực tiếp xúc
truyền qua mặt này do phần tách ra tác động lên. Các lực tiếp xúc
phân bố khắp mặt cắt với chiếu và giá trị thay đổi, chúng được gọi là
ứng suất (hay ứng lực, sức căng) tại một điểm.
M: dF. Nếu gọi ứng lực trên dF là ꢀꢁ thì ứng suất ꢂtại M trên mặt
phẳng vuông góc Oz là:
P
1
p
dP
dP
M
P
2
Khi dF 0
p
dF
Ứng suất
dF
O
z
k
i
j
Ứng suất ꢂđược phân
thành 2 thành phần:
P3
x
y
(II)
(I)
: Ứng suất pháp hướng theo pháp tuyến mặt cắt
: Ứng suất tiếp nằm trong mặt cắt
pB
pB
* Ứng suất pháp: gây ra biến dạng dài
* Ứng suất tiếp: gây ra biến dạng góc
Ứng suất: nội lực tại điểm
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
1
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.1. Ứng suất
3.1.1. Khái niệm
3.1. Ứng suất
3.1.2. Quan hệ Nội lực - Ứng suất
P
zy
1
p
P2
z
M
O
zx
Trong hệ trục Cartesian
như hình vẽ:
zy
M x
M z
z
p
k
i
O
(A)
j
z
z
P3
C
N z
Qx
x
y
z
p z k zy j zx i
M
zx
y
x
y
Q y
x
* Ứng suất pháp: hướng theo phương z
z
dF
* Ứng suất tiếp:
* Ứng suất tiếp:
hướng theo phương x
hướng theo phương y
zx
y
N dF
zy
z
z
R p.dF
F
Qui ước dấu của các thành phần ứng suất:
Q dF
- Ứng suất pháp xem là dương khi vector biểu diễn nó cùng
chiều với pháp tuyến ngoài của mặt cắt.
- Ứng suất tiếp là dương khi vector biểu diễn nó cùng chiều
y
zy
F
F
Q dF
x
zx
Ox, Oy.
F
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.1. Ứng suất
3.1. Ứng suất
3.1.2. Quan hệ Nội lực - Ứng suất
3.1.3. Các thành phần ứng suất
Tổng quát: Tách một phân tố tại C bằng 6 mặt vi phân trực giao
zy
M x
M z
p
O
(A)
với các trục tọa độ.
z
z
pz
C
N z
Qx
Trên 3 mặt vi phân dương có các
z
M
zx
y
vector ứng suất:
py
x
y
Q y
x
dF
px , py , pz
y
Mỗi vector trong chúng có ba
thành phần song song với ba
M ydF
x
z
F
px
p.dF
trục tọa độ:
M xdF
M m
y
z
C
C
p , ,
x
xz
yz
zy
x
xy
F
F
M ( y x)dF
y
yx
p , ,
y
z
zx
zy
F
HCM 08/2014
HCM 08/2014
p , ,
z
z
zx
Hochiminh city Universityof Technology
ochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
2
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.1. Ứng suất
3.1. Ứng suất
3.1.3. Các thành phần ứng suất
3.1.3. Các thành phần ứng suất
* Nguyên lý tương hỗ ứng suất tiếp
Ứng suất tại một điểm được đặc trưng bởi chín thành phần ứng
suất và chúng được viết dưới dạng Tensor:
Trên hai mặt vi phân trực giao, các thành phần ứng suất vuông
góc với cạnh chung thì bằng nhau và có chiều cùng hướng vào
hoặc hướng ra cạnh chung đó.
x xy
xz
T yx y yz
xy yx ;xz zx ;yz zy
zx zy z
Khi đó tensor ứng suất là một tensor đối xứng, do đó trạng
thái ứng suất chỉ còn phụ thuộc 6 thông số:
x xy
xz
T
y yz
z
Sym
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.2. Trạng thái ứng suất.
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.2. Trạng thái ứng suất.
3.2.2. Phương chính và ứng suất chính
3.2.1. Trạng thái ứng suất tại một điểm
p
Mặt chính: mặt cắt mà trên đó phương của trùng với phương của
n
Nếu cho qua M những mặt cắt π khác nhau, thì tương ứng với
mỗi vị trí của π ta được 1 vector ứng suất. Tập hợp tất cả các
vector ứng suất này được gọi là trạng thái ứng suất tại M. Tập
hợp này không phải là một tập hợp vector độc lập.
Khi đó: - Phương của
- Ứng suất
n
được gọi là phương chính
được gọi là ứng suất chính
n
Tại mỗi điểm của vật thể đàn hồi ta luôn tìm được ba phương
chính vuông góc nhau từng đôi một. Ứng với ba phương chính
ta có ba ứng suất chính:
1 2 3
Các ứng suất chính
này không phụ thuộc
việc chọn hệ trục tọa
độ
M
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
3
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.2. Trạng thái ứng suất.
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.3. Trạng thái ứng suất phẳng
3.2.3. Các trạng thái ứng suất
Là trạng thái của điểm có vector ứng suất tổng luôn nằm trong
một mặt phẳng, với mọi mặt vi phân khảo sát.
Nếu ta chọn hệ trục tọa độ sao cho ba trục trùng với ba phương
chính:
0
2
0
0
0
1
T
0
0
3
Trạng thái ứng suất
đơn: có hai ứng suất
chính bằng không.
Trạng thái ứng suất Trạng thái ứng suất
phẳng: có một ứng suất khối: ba ứng suất
chính bằng không.
chính đều khác không
4
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.3. Trạng thái ứng suất phẳng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Ứng suất pháp và tiếp trên mặt nghiêng:
3.3.1. Ứng suất trên mặt cắt nghiêng bất kỳ (//z)
x y x y
u
cos 2 xy sin2
y
uv
2
2
y
u
x y
u
xy
uv
sin2 xy cos 2
xy
v
u
2
v
x
x
0
Tại mặt vuông góc với mặt có pháp tuyến u (
)
90
x
x
yx
x y x y
v
cos 2 xy sin2
x
yx
y
2
2
z
y
x y
(3.10)
vu
sin2 xy cos 2
2
Nhận xét:
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
4
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
** Hai trường hợp đặc biệt
3.3.2. Ứng suất chính – Phương chính
Mặt chính là mặt có ứng suất tiếp bằng không. Để tìm mặt chính:
x y
uv 0
a. Trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt
x ; y 0; xy
uv
sin20 xy cos 20 0
(*)
2
Thay vào (**) ta được:
2xy
2
tan1
/2
2
1
2
0
x y
max
2 4 2
min
khác biệt nhau 900 Hai phương chính
0
Hai trị số
b. Trạng thái ứng suất trượt thuần túy
x y 0; xy
Thay vào u , ta thu được các ứng suất chính
Thay vào (**) ta được:
max hay 1 3
min
4
4
2
1
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.3.3. Ứng suất tiếp cực trị
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.4. TTƯS trong bài toán phẳng – P.P đồ thị
3.4.1. Cơ sở của phương pháp
x y x y
duv
d
x y
0
sin2 xy cos 2
uv
2
u
cos 2 xy sin2
2
2
x y
x y
x y
uv
sin2 xy cos 2
2cos 2 2 xy sin 2 tg2
2
2
2 xy
x y
2
qua trái, bình phương 2 vế, cộng 2 vế cho
1
Chuyển vế
tg2
uv
So sánh với (*), ta được:
2
tg20
Ta thu được phương trình vòng tròn Mohr ứng suất
0
Mặt có ưs tiếp cực trị tạo với
mặt chính một góc 450
2
4
Trục hoành:
Trục tung:
x y
2
2
2
x
y
uv
xy
u
2
2
Thay vào uv
ta được:
1
2;0
(x y )2 4x2y
y
Tâm:
x
Tọa độ các điểm trên vòng tròn Mohr
ứng suất cho ta giá trị các ưs pháp và
max
2
min
2
ưs tiếp nằm trên những mặt khác nhau
x
y
x2y
HCM 08/2014
R
Bán kính:
đi qua điểm có trạng thái ưs ta đang xét.
Hochiminh city Universityof Technology
2
Applied Mechanic
5
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.4. TTƯS trong bài toán phẳng – P.P đồ thị
3.4. TTƯS trong bài toán phẳng – P.P đồ thị
3.4.2. Cách vẽ vòng tròn Mohr
Cho một phân tố ứng suất. Biết:
3.4.2. Cách vẽ vòng tròn Mohr
max
, ,
x
y
xy
max
uv
O
max ,min,max,
min , các phương chính, ưs pháp, ưs tiếp tại
Tìm:
I
u
uv
v
vu
min
mặt nghiêng bất kì
M
max
O
-Dựng hệ trục tọa độ:
y
u
x
A
B
C
min
x
C
y ;0
max
-Xác định tâm C vòng tròn:
2
2
2
1
x
y
R
x2y
xy
min
-Xác định bán kính R của vòng tròn:
P
J
2
xy
min
xy
1 tan1
-Xác định điểm cực P:
P ;
y
max y
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.4. TTƯS trong bài toán phẳng – P.P đồ thị
Ví dụ:
3.4. TTƯS trong bài toán phẳng – P.P đồ thị
Ví dụ:
x y x y
u
cos2 xy sin2
y 10
x 18
18
y
10
2
2
x y
uv
sin2 xy cos 2
v
2
18
x
x y
1
2
max j
(x y )2 4x2y
y 10
2
min
k
xy 6
xy 6
u
6
600
xy
max y
0
1 tan1
30
max
x
300
2 1 900
1
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
6
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
v
I
3.5. Biến dạng
vu
max
9.1
19.2
11.2
P
6
1
15.2
16.2
C
v
8.2
u
18
10
O
max
min
4
max
300
2
min
uv
9.1
v
u
uv
J
u
min
Hochiminh city Universityof Technology
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.5. Biến dạng
3.5. Biến dạng
3.5.1. Khái niệm
3.5.1. Khái niệm
Khi chịu tác dụng của ngoại lực hay sự biến thiên nhiệt độ thì
khoảng cách giữa các điểm thuộc vật thể thay đổi, gây ra sự
thay đổi về hình dạng và kích thước của vật. Sự thay đổi này
gọi là sự biến dạng.
Có hai khái niệm biến dạng: Biến dạng của toàn vật và biến
dạng tại một điểm.
Biến dạng tại một điểm: biến dạng của một phân tố VCB
quanh điểm khảo sát bao gồm biến dạng dài và biến dạng góc.
Biến dạng góc
Biến dạng dài:
s ' s
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
7
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.5. Biến dạng
3.5.2. Trạng thái biến dạng của điểm
Trạng thái ứng suất và biến dạng tại mỗi điểm được xác định bởi
3.5. Biến dạng
3.5.2. Trạng thái biến dạng của điểm
Là tập hợp các biến dạng dài và biến dạng góc của điểm.
các Tensor:
Trạng thái biến dạng của điểm sẽ hoàn toàn xác định nếu được
cho trước biến dạng dài theo ba phương vuông góc nhau bất kỳ
và ba biến dạng góc trên ba mặt vuông góc nhau tạo bởi ba
phương đó.
xy
x xy
x
xz
xz
T
y yz
z
T
y yz
Các thành phần biến dạng:
x , y , z , xy , yz , xz
Sym
Sym
z
Trạng thái biến dạng tại mỗi điểm được xác định bởi Tensor biến
dạng:
Quan hệ giữa các thành phần ứng suất và các thành phần biến
x xy
xz
dạng:
T
y yz
- Ứng suất pháp gây ra biến dạng dài.
Sym
z
- Ứng suất tiếp gây ra biến dạng góc
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
Đối với trạng thái ứng suất khối tổng quát, biến dạng dài theo
phương x:
Quan hệ giữa ứng suất pháp và biến
dạng dài:
x
E
- Biến dạng dài theo phương x dox
x
gây ra :
xx x / E
Trong đó: E là module đàn hồi, là
,
- Biến dạng dài theo phương x do
y
z
hằng số vật liệu
gây ra :
xy y / E;xz z / E
x cũng gây ra biến dạng dài theo các phương còn
x
lại(phương y, z). y z x
Áp dụng nguyên lý cộng tác dụng: Biến dạng dài theo
phương x:
E
1
x x (y z )
Trong đó: là hệ số possion, là hằng số vật liệu
E
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
8
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
Biến dạng dài theo phương y:
Biến dạng dài theo phương z:
- Biến dạng dài theo phương y do
y
- Biến dạng dài theo phương z doz
gây ra :
zz z / E
gây ra :
yy y / E
,
- Biến dạng dài theo phương y do x ,z
gây ra :
- Biến dạng dài theo phương z do
gây ra :
x
y
yx x / E;yz z / E
zx x / E;zy y / E
Áp dụng nguyên lý cộng tác dụng: Biến dạng dài theo
Áp dụng nguyên lý cộng tác dụng: Biến dạng dài theo
phương y:
phương z:
1
1
y y (x z )
z z (x y )
E
E
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
Biến dạng dài theo phương các phương chính:
Khi phân tố bị trượt thuần túy, chỉ
, biến dạng góc
xy quan hệ
có
xy
Cũng dựa trên nguyên lý cộng tác dụng ta có:
vớixy
theo định luật Hooke về
1
1 ( )
1
2
3
trượt.
E
xy xy /G
1
2 ( )
Trong đó: G là module đàn hồi
trượt, là hằng số vật liệu
Vậy biến dạng góc trong
mặt xy là:
2
1
3
E
1
2 1
xy
E
3 ( )
3
1
2
G
xy
E
2(1 )
E
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
9
17/09/201414
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Định luật Hooke tổng quát
3.6. Liên hệ giữa ứng suất và Biến dạng
Vậy:
Vậy biến dạng góc trong các mặt
yz, xz là:
2 1
1
xy
x x (y z )
xy
E
E
yz 2 1
yz
1
yz 2 1
yz
yz
xz
y y (x z )
yz
xz
G
E
E
G
E
2 1
xz
G
xz
1
2 1
xz
G
xz
z z (x y )
E
E
E
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Chương III. Ứng suất – Biến dạng
Một số ví dụ
Cho phân tố ứng suất như hình vẽ.
y
6
2
x 12kN / cm
6kN / cm2
y
12
4kN / cm2
xy
4
1500
600
u
x
HCM 08/2014
HCM 08/2014
Hochiminh city Universityof Technology
Hochiminh city Universityof Technology
Applied Mechanic
Applied Mechanic
10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ học ứng dụng - Chương 3: Ứng suất và Biến dạng - Nguyễn Thái Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_co_hoc_ung_dung_chuong_3_ung_suat_va_bien_dang_ngu.pdf

