Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Hàn) - Mã đề H-TH 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: HÀN
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: H - TH 13
Năm 2011
CHỈ DẪN ĐỐI VỚI THÍ SINH
I. Các qui định chung:
1. Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng phương pháp, đúng vị trí hàn theo qui
định. Nếu thí sinh lựa chọn sai phương pháp, sai vị trí hàn của bất kỳ bài thi/phần
thi nào thì bài thi/phần thi đó sẽ bị loại và không được tính điểm.
2. Không được phép mài bề mặt ngoài lớp lót và bề mặt lớp hàn phủ (lớp hàn cuối
cùng).
3. Có thể sử dụng bàn chải sắt để làm sạch bề mặt mối hàn.
4. Phôi thi phải được cố định trên giá hàn trong suốt quá trình hàn.
5. Hàn đính
- Các mối hàn đính có chiều dài không quá 15 mm.
- Mối hàn đính phải được thực hiện ở phía mặt hàn (ngoại trừ mối hàn chữ T)
6. Các phương pháp hàn.
- Hàn hồ quang tay: SMAW - MMA - 111.
- Hàn trong môi trường khí bảo vệ điện cực nóng chảy: GMAW - MAG - 135.
7. Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi hàn là 10 phút.
8. Tổng điểm và kết cấu điểm của các bài thi như sau:
Phần 1: Phần bắt buộc
Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 70 điểm, kết cấu như sau:
a, Điểm ngoại dạng khách quan: Tổng cộng 60 điểm
- Bài 1: 40 điểm
- Bài 2: 20 điểm
b, Điểm tuân thủ các qui định: 10 điểm
Phần 2: Phần tự chọn
Tổng số điểm tối đa: 30 điểm
Ghi chú:
- Bất cứ bài thi nào vượt quá 5% thời gian cho phép sẽ không được đánh giá.
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các qui định an toàn lao động, các qui định
của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thi.
II. Chi tiết các bài thi:
Bài 1: Hàn tấm 2G - bản vẽ kèm theo.
- Vị trí hàn: 2G
- Phương pháp hàn: SMAW
- Vật liệu: Thép tấm dày 10 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.
- Vật liệu hàn:
* SMAW: que hàn E7016(LB-52 KOBELCO) hoặc tương đương Ф2.6, Ф3.2 mm
- Thời gian: 02 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
Bài 2: Hàn góc 3F - bản vẽ kèm theo.
- Vị trí hàn: 3F
- Phương pháp hàn: GMAW
- Vật liệu: Thép tấm dày 6 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.
- Vật liệu hàn:
* Dây hàn ER 70S-G hoặc tương đương Ф1.0, Ф1.2 mm
- Khí bảo vệ: CO2
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
III. Bảng kê chi tiết:
III.1: Thiết bị
Nhà cung
TT
Thiết bị
Miêu tả
Số lượng
Ghi chú
cấp
Tối thiểu
01
máy/05
Daihen –
Nhật
Bố trí mỗi
máy độc
* Nguồn 500A AC/DC.
Máy hàn
1
* Kìm hàn SMAW và cáp
hàn: 02 bộ.
thí sinh(+ hoặc tương lập trong 1
SMAW
01 dự
đương
cabin hàn
phòng)
* Máy hàn 350A cho hàn
GMAW (MIG/MAG).
Tối thiểu
01
máy/05
* Bộ cấp dây, với con lăn rãnh
chữ U cho dây 1.0 mm, 1.2
mm.
Daihen –
Nhật
Bố trí mỗi
máy độc
Máy hàn
GMAW
2
thí sinh(+ hoặc tương lập trong 1
01 dự
phòng)
* Mỏ hàn 300A làm mát bằng
khí với các phụ kiện kèm
theo.
đương
cabin hàn
* Đồng hồ CO2
3
4
Tủ sấy que hàn
50 kg, Max 3500C
5 kg, Max 2400C
Cái
Cái
-
-
Ống sấy que hàn
xách tay
Đủ cứng vững, thực hiện được
ở các tư thế, điều chỉnh được
độ cao, phôi có thể xoay
quanh trụ đứng.
5
6
Bàn hàn đa năng
Bàn nguội + êtô
Cái
2
-
-
Mỗi bàn 04 êtô
III.2: Dụng cụ
Nhà cung
cấp
TT
Dụng cụ
Miêu tả
Số lượng
Ghi chú
-
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Máy mài cầm tay Máy mài đá Ф125
-
Bàn chải sắt
Đá cắt Ф125
Đá mài Ф125
Găng tay da
Tạp dề hàn
Mũ hàn
Loại cầm tay và lắp trên máy
-
-
-
-
-
-
-
-
Tiêu chuẩn
1000x800 mm
Kính bảo hộ
Búa gõ gỉ
Bảo hộ khi mài
300
10 Thước lá
Kìm cắt dây, kìm
11 rèn, ke vuông, dũa
dẹt, búa nguội…
-
Dụng cụ đo, kiểm Tiêu chuẩn Anh, Nhật
tra
-
12
III.3: Vật liệu
TT Vật liệu
Nhà cung
cấp
Miêu tả
Số lượng
Ghi chú
Phay
phẳng
xung
02 tấm/
thí sinh
-
250 x 100 x 10 mm
quanh, 1
cạnh 250
vát mép
300
Thép tấm CT3
hoặc tương đương
1
Phay
phẳng các
cạnh tấm
vật liệu +
nắn phẳng
02 tấm/
thí sinh
-
200 x 100 x 6 mm
KOBELCO
hoặc tương
đương
Que hàn thép cacbon LB-52
2.6 mm
1 kg/
thí sinh
Que hàn SMAW
(MMA)
2
3
KOBELCO
hoặc tương
đương
Que hàn thép cacbon LB-52
3.2 mm
1 kg/
thí sinh
KOBELCO
hoặc tương
đương
01 cuộn /
01 máy
GMAW
ER 70S-G Ф1.0 mm
ER 70S-G Ф1.2 mm
Dây hàn GMAW
KOBELCO
hoặc tương
đương
01 cuộn /
01 máy
GMAW
Bép chia khí mỏ
GMAW
Chụp khí mỏ
GMAW
Theo
máy
Theo
máy
-
-
4
5
Theo cỡ mỏ
Theo cỡ mỏ
01
chai/01
máy
-
6
Khí CO2
Độ tinh khiết 99,5%
GMAW
IV. THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
THANG ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THỰC HÀNH
Hệ: Cao đẳng nghề
Nghề: Hàn
SBD
Tên
Mã số phôi
Hệ số điểm
STT
Các phương pháp đánh giá
Điểm
Bài 1: Hàn
Bài 2: Hàn
tấm 2G
góc 3F
01 Kiểm tra ngoại dạng
02 Tuân thủ các qui đinh
60
10
40
5
20
5
A. KIỂM TRA NGOẠI DẠNG
Bài số 1
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
STT
ĐIỂM
GHI CHÚ
01 Chiều rộng mối hàn và bước hàn đều? (cho sai lệch tới 2mm)
2
3
Các điểm nối mối hàn lớp phủ có đều không?
02
(cho sai lệch tới 1.5mm)
Các điểm nối mối hàn lớp lót có đều không?
(cho sai lệch tới 1.5mm)
Mối hàn không bị ngậm xỉ bề mặt?
03
3
3
04 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
Mối hàn không bị cháy chân? (Không tính các khuyết tật cháy
chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)
05 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
3
3
3
3
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Mối hàn có khuyết tật không ngấu? (Không tính các khuyết tật
cháy chân có độ sâu ≤ 1 mm)
06 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Đường hàn lót mối hàn giáp mối không bị lồi quá nhiều? (cho
phép ≤ 2 mm)
07 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Đường hàn lót không bị lõm vào trong so với bề mặt kim loại cơ
bản?
08 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Bề mặt mối hàn không quá cao? (cho phép ≤ 2.5 mm)
(1 khuyết tật = điểm, 2 khuyết tật = điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Bề mặt mối hàn không quá thấp? (cho phép ≥ 1.5 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
09
3
3
10
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
11 Mối hàn bị chảy tràn/vón cục?
12 Mép vát của liên kết hàn có được hàn phủ kín?
2
2
13 Mép hàn có được ghép phẳng? (cho phép ≤ 1 mm)
14 Liên kết hàn không bị biến dạng góc lớn hơn 50?
15 Toàn bộ mối hàn được làm sạch xỉ và các hạt bắn tóe đạt 99%?
2
3
2
ĐIỂM TỐI ĐA 40 điểm
Bài số 2
STT
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
ĐIỂM
GHI CHÚ
Tổng thể các góc của mối hàn đều, liên tục? (sai lệch chiều rộng
và chiều cao không lớn hơn 2 mm)
01
02
03
4
4
3
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 1.5 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Điểm nối các mối hàn góc đều? (cho phép sai lệch 1.5 mm)
Các mối hàn góc trong ngấu mép hoàn toàn? (không chảy tràn,
vón cục)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
Các mối hàn góc trong không bị rỗ khí bề mặt?
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(1 vết rỗ khí nhìn thấy = 1 khuyết tật).
Mối hàn góc trong không bị cháy chân? (Không tính các khuyết
tật cháy chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)
3
3
04
05
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
Bề mặt mối hàn góc không bị lồi hoặc lõm quá nhiều? (cho phép
≤ 2 mm)
06
3
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
ĐIỂM TỐI ĐA
20 điểm
B. TUÂN THỦ CÁC QUI ĐỊNH:
STT
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
ĐIỂM
GHI CHÚ
I
Bài số 01: Hàn tấm 2G
01 Các mối đính được thực hiện ở phía mặt hàn?
02 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép?
1
1
Mặt ngoài của lớp lót và lớp phủ có vết mài hoặc đục tẩy kim loại
không?
03
1
Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?
04 Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm.
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá.
II Bài số 02: Hàn góc 3F
1
01 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép?
02 Bề mặt của mối hàn có vết mài hoặc đục tẩy kim loại không?
Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?
1
1
03 Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm.
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá.
III Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp
ĐIỂM TỐI ĐA
1
3
10 điểm
............,ngày ....tháng......năm ......
Giám khảo 2
Giám khảo 1
V. KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI THỰC HÀNH
TT
HỌ TÊN
CHUYÊN
MÔN
ĐƠN VỊ
CÔNG
VIỆC
GHI CHÚ
1
2
3
4
5
6
7
.
Ghi chú:
...........................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
................................
................Ngày .............tháng............năm ........
DUYỆT
HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP
TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Hàn) - Mã đề H-TH 13", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_tot_nghiep_cao_dang_nghe_khoa_3_mon_thuc_hanh_nghe_ha.pdf

