Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Tính chất cơ học của vật liệu

6/17/2015  
Ứng suất (s) kéo và nén  
Tí nh chất cơ học của vật liệu  
(Mechanical properties of materials)  
Biến dạng (e) do kéo và nén  
Tải nén  
Tải kéo  
Tính chất cơ học của vật liệu liên quan đến độ bền (strength) và  
khả năng chống lại biến dạng (resistance to deformation)  
của vật liệu  
Ứng suất trượt  
F
s
A
o
Biến dạng trượt g = tan q  
Góc biến dạng do xoắn f  
Thuật ngữ  
-
-
Tải trọng (F) – Lực tác động lên mẫu khi thử  
-
Biến dạng đàn hồi (Elasticity) – là biến dạng có khả  
năng trở lại vị trí ban đầu sau khi thôi lực tác dụng (regain  
original shape)  
Ứng suất kỹ thuật (σ) – Tải chia cho diện tích mặt cắt  
ngang của mẫu thử (lực tác động trên 1 đơn vị diện tích)  
-
-
Biến dạng dẻo (Plasticity) – là biến dạng không trở lại vị  
trí ban đầu khi thôi lực tác dụng (permanent deformation)  
-
Độ biến dạng (Ɛ) – Phần mẫu biến dạng trên một đơn vị  
chiều dài khi thử  
Tính mềm dẻo (ductility) vs Tính dòn (brittleness)  
1
6/17/2015  
- Modul đàn hồi (E): hệ số góc của đường cong ứng suất –  
biến dạng (trong vùng đàn hồi), thường là hằng số (đã biết)  
đặc trưng cho mỗi vật liệu.  
- Ứng suất đàn hồi tới hạn (ứng suất chảy sy ): Giá trị ứng  
suất của vật liệu tại độ biến dạng là 0.2 (%).  
- Ứng suất tối đa (sTS): Giá trị cao nhất của ứng suất trên  
đường cong ứng suất – biến dạng.  
6
7
2
6/17/2015  
3
6/17/2015  
VẾT NỨT LÀ NƠI ỨNG SUẤT TẬP TRUNG  
Results from crack propagation  
• Griffith Crack  
1/ 2  
a
sm 2so  
Kt so  
t  
t  
where  
t = radius of curvature  
so = applied stress  
sm = stress at crack tip  
4
6/17/2015  
1. Cho đồ thị ứng suất – biến dạng của thanh đồng cho ở hình dưới.  
Xác định:  
Bài tập  
20  
5
6/17/2015  
Xác định:  
1. Modul đàn hồi (E)  
2. Độ bền chảy (σ) tại độ biến dạng 0.002  
3. Lực tối đa (F) thanh không bị biến dạng theo phương đường kính,  
biết đường kính ban đầu thanh là 12.8 mm  
4. Chiều dài biến dạng (∆l) của thanh khi chịu lực kéo 345 MPa  
(50,000 psi) biết chiều dài ban đầu của thanh là 250 mm  
21  
2  
2. Một thanh đồng hì nh trụ chịu lực ké o dọc trục . Thanh có  
đường kí nh 10 mm. Xá c định độ lớn lực ké o để thanh bị  
biến dạng d = 2.5 x 10-3 mm theo phương đường kí nh?  
23  
24  
6
6/17/2015  
Bảng :Modul đàn hồi, hệ số trượt, hệ số Poisson của 1 số kim loại thông dụng  
25  
26  
Bài tập độ cứng  
7D1-Xác định ứng suất trên thép (mã thép 1040) có độ cứng  
Brinell 225.  
Giải:  
Quan hệ giữa độ cứng và ứng suất  
Ứng suất của thép  
Tra đồ thị ứng suất - % tôi thép, thu được % tôi thép (CW) là 9%,  
tương ứng dộ bền chảy 700MPa, độ giãn dài EL = 15%  
27  
7
6/17/2015  
Ta có:  
Bài tập biến dạng vật liệu giò n  
8.2-Tính ứng suất biến dạng tối đa của VL giòn, giả sử biến dạng tỉ lệ  
vết nứt có bề rộng 2a=0.5 mm và bán kính cong 1.2 x 10-3mm khi  
chịu tải 1200MPa  
Giải:  
Ứng suất biến dạng tối đa khi chịu tải tính từ PT  
Tí nh giá trị trung bì nh, lệch chuẩn (SD)  
Giá trị trung bình  
Độ lệch chuẩn (Standard deviation)  
8
6/17/2015  
9
pdf 9 trang baolam 56480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Tính chất cơ học của vật liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_so_khoa_hoc_vat_lieu_on_tap_tinh_chat_co_hoc_cu.pdf