Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Tính chất nhiệt

6/17/2015  
Nhiệt dung riêng  
• Specific heat – Năng lượng cần thiết để nâ ng  
1 gram mẫu lên 1 độ.  
TÍNH CHẤT NHIỆT  
©2003 Brooks/Cole,  
a
division of Thomson Learning, Inc. Thomson Learning™ is a trademark  
used herein under license.  
Heat capacity as a function of temperature for metals and  
ceramics.  
2015/6/17  
2
Giã n nỡ nhiệt (Thermal expansion)  
Linear coefficient of thermal expansion –  
hay đổi chiều dài của vật liệu do thay đổi  
nhiệt độ.  
Thermal stresses – Ứng suất bên trong vật  
liệu do thay đổi nhiệt độ làm vật liệu giãn  
dài hay co lại.  
2015/6/17  
3
2015/6/17  
4
1
6/17/2015  
SO SÁNH HSDNN  
DÃN NỞ NHIỆT  
•Sự dãn nở nhiệt luôn  
phải tính tới trong  
thiết kế, từ bán dẫn tới  
cây cầu.  
•Cần quan tâm đặc  
biệt khi nhiệt độ thay  
đổi nhiều (máy, thiết  
bị…).  
-6  
• Vật liệu thay đổi kích thước khi đốt nóng  
(10 /K)  
Material  
T
L
L  
at room T  
145-180  
106-198  
90-150  
init  
T
• Polymers  
Polypropylene  
final  
initial  
 (T  
T  
)
L
init  
final  
initial  
L
initial  
Polyethylene  
Polystyrene  
Teflon  
final  
L
final  
CTE: HSDNN (units: 1/K)  
126-216  
• Metals  
Aluminum  
Steel  
23.6  
12  
4.5  
Tungsten  
Gold  
14.2  
• Ceramics  
Magnesia (MgO)  
13.5  
7.6  
9
Alumina (Al O )  
2
3
Soda-lime glass  
Silica (cryst. SiO )  
2
0.4  
Selected values from Table 19.1,Callister 6e.  
THERMAL CONDUCTIVITY  
THERMAL CONDUCTIVITY  
Good heat conductorsare usually good electrical conductors.  
• General: The ability of a material to transfer heat.  
• Quantitative:  
temperature  
dT  
Fick’s First Law  
q  k  
gradient  
Material  
k (W/m-K) Energy Transfer  
dx  
k= thermal conductivity (J/m-K-s):  
Defines material’s ability to transfer heat.  
> T  
heat flux  
(J/m2-s)  
• Metals  
Aluminum  
Steel  
Tungsten  
Gold  
247  
By vibration of  
52  
178  
315  
atoms and  
motion of  
electrons  
T
T
2
1
1
• Ceramics  
Magnesia (MgO)  
Alumina (Al O )  
x
1
x
2
heat flux  
38  
39  
1.7  
1.4  
By vibration of  
atoms  
2
3
Soda-lime glass  
Silica (cryst. SiO )  
2
• Polymers  
0.12  
0.46-0.50  
0.13  
0.25  
Polypropylene  
Polyethylene  
Polystyrene  
Teflon  
By vibration/  
rotation of chain  
molecules  
Selected values from Table 19.1,Callister 6e.  
2
6/17/2015  
BÀI TẬP  
Bài tập 1 NDR của Tungsten  
How much heat must be supplied to 250 g of tungsten to raise its temperature  
from 25oC to 650oC?  
2015/6/17  
10  
Bài tập 3: Design of a Window Glass  
Bài tập 2 tính HSDNN  
Tính bề dày cửa kính có kích thước 4 ft x 4 ft, nhiệt độ bên trong 25oC, bên ngòai  
40oC. Lượng nhiệt tối đa truyền qua là 5 106 cal mỗi ngày. Biết hệ số dẫn nhiệt của  
thủy tinh là is 0.96 W . m-1 K-1 or 0.023 cal/cm . s . K.  
• Ví dụ  
• Một dây nhôm (Al) dài 10 m bị làm nguội từ 38 tới -  
10C. Chiều dài sợi dây biến đổi như thế nào ?  
where Q/A is the heat transferred per second through the window.  
l = l  T  
o l  
6  
-1  
= (10 m) 23.6 x 10 (C) (1C 38C)  
-9.2 mm  
2015/6/17  
12  
3
6/17/2015  
Bài tập 4:  
Thông số của 1 số loại vật liệu cho dưới đây:  
Thép (mã  
1025)  
Thuỷ tinh Polyethylene tỷ  
Nhôm  
hệ soda –  
đá vôi  
840  
trọng cao  
(HDPE)  
1850  
Nhiệt dung riêng đẳng áp  
900  
486  
CP (J/kg.K)  
Tính năng lượng cần thiết (J) để nâng nhiệt độ mẫu có khối lượng 2 kg từ 20oC lên 100oC của  
các vật liệu nhôm; thép (mã 1025); thuỷ tinh hệ soda – đá vôi và HDPE  
2015/6/17  
13  
Bài tập 5:  
Thông số của 1 số loại vật liệu cho dưới đây:  
Tungsten  
(W)  
Hợp kim  
70Cu – 30Zn  
(%KL)  
Nhôm Bạc  
Nhiệt dung riêng đẳng áp CP  
900  
235  
138  
375  
(J/kg.K)  
Khối lượng nguyên tử hoặc phân  
107.8  
7
Cu: 63.55 g/mol  
Zn: 65.41 g/mol  
26.98  
183.34  
tử  
M (g/mol)  
Tính nhiệt dung riêng (NDR) đẳng á p (J/mol.K) cho cá c VL trên:  
4
pdf 4 trang baolam 24220 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Tính chất nhiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_so_khoa_hoc_vat_lieu_on_tap_tinh_chat_nhiet.pdf