Bài giảng Kỹ thuật Vi xử lý - Chương 2: Vi xử lý và Hệ thống vi xử lý - Hồ Viết Việt

Bài giảng Kỹ thuật Vi xử lý  
Ngành Điện tử-Viễn thông  
Đại học Bách khoa Đà Nẵng  
của Hồ Viết Việt, Khoa ĐTVT  
Tài liệu tham khảo  
[1] Kỹ thuật vi xử lý, Văn Thế Minh, NXB Giáo  
dục, 1997  
[2] Kỹ thuật vi xử lý và Lập trình Assembly cho  
hệ vi xử lý, Đỗ Xuân Tiến, NXB Khoa học & kỹ  
thuật, 2001  
Chương 2  
Vi xử lý và Hệ thống vi xử lý  
2.1 Bộ vi xử lý  
- Bộ vi xử lý (Microprocessor) là gì?  
- Các thành phần của bộ vi xử lý  
- Ứng dụng của bộ vi xử lý  
2.2 Các họ vi xử lý  
- Họ x86 của Intel- Luật Moore  
- Họ 68x của Motorola  
2.3 Hệ thống vi xử lý  
- Bộ nhớ  
- Các cổng I/O  
- Bus hệ thống: D-Bus, A-Bus, C-Bus  
- Thiết kế hệ thống vi xử lý?  
2.1 Bộ vi xử lý  
„ Một bộ vi xử lý là một mạch  
tích hợp chứa hàng ngàn,  
thậm chí hàng triệu  
transistor (LSI, VLSI) được  
kết nối với nhau  
„ Các transistor ấy cùng nhau  
làm việc để lưu trữ và xử lý  
dữ liệu cho phép bộ vi xử lý  
có thể thực hiện rất nhiều  
chức năng hữu ích  
„ Chức năng cụ thể của một  
bộ vi xử lý được xác định  
bằng phần mềm (có thể lập  
trình
đượ
c)  
Bộ vi xử lý  
„
Bộ vi xử lý đầu tiên của  
Intel,4004, được giới thiệu  
vào năm 1971.  
„
„
4004 chứa 2300 transistor.  
Bộ vi xử lý Pentium 4 hiện  
nay chứa 55 triệu  
transistor.  
„
Bộ vi xử lý thường được sử  
dụng trong các máy vi tính  
(microcomputer) với vai  
trò là CPU. Ngoài ra,  
chúng còn có mặt ở nhiều  
thiết bị khác.  
Các thành phần của bộ vi xử lý  
ALU và Control Unit  
ALU  
„ Thực hiện các phép toán logic (AND, OR, XOR,  
NOT) và các phép toán số học (cộng, trừ, nhân, chia)  
„ Thực hiện việc chuyển dữ liệu  
„ Việc thực hiện lệnh thực sự diễn ra ở ALU  
Control Unit  
„ Có trách nhiệm liên quan đến việc tìm và thực hiện  
các lệnh bằng cách cung cấp các tín hiệu điều khiển  
và định thời cho ALU và các mạch khác biết phải làm  
gì và làm khi nào.  
Các thanh ghi (Registers)  
„ Thanh ghi là nơi mà bộ vi xử lý có thể lưu trữ được  
một số nhị phân (Kích cỡ của thanh ghi tính bằng bit)  
„ Bộ vi xử lý dùng các thanh ghi để lưu trữ dữ liệu tạm  
thời trong quá trình thực hiện chương trình  
„ Các thanh ghi có thể được truy cập bằng các câu lệnh  
ngôn ngữ máy thường được gọi là các thanh ghi người  
sử dụng có thể nhìn thấy được (có thể truy cập được)  
„ Các thanh ghi điều khiển và các thanh ghi trạng thái  
được CU dùng để điều khiển việc thực hiện chương  
trình. Đa số các thanh ghi này người sử dụng không  
thể nhìn thấy được  
2.2 Các họ vi xử lý  
„ Hiện nay, có rất nhiều nhà sản xuất ra các  
chip vi xử lý:Intel, AMD, Motorola, Cyrix …  
„ Thông thường, một họ vi xử lý là các chip  
vi xử lý được sản xuất bởi một nhà sản  
xuất nào đó.  
„ Trong phạm vi một họ vi xử lý, theo thời  
gian và theo công nghệ chế tạo có các đời  
(thế hệ) vi xử lý khác nhau phân biệt theo  
Độ dài Từ của chúng (bit) và tốc độ (Hz).  
„ Độ dài Từ (Word Length) của một chip vi  
xử lý là kích cỡ tối đa của các toán hạng  
nhị phân mà nó có thể thực hiện các phép  
toán trên đó.  
Tốc độ của họ vi xử lý x86 của Intel  
The Continuing Evolution of Intel Microprocessors  
CIS105  
December 2002  
1600  
1,400  
1400  
1200  
1000  
800  
550  
600  
400  
200  
0
400  
400  
333  
233  
200  
200  
100  
33  
12  
8
2
0.74  
1971 1974 1979 1982 1985 1989 1993 1995 1997 1998 1998 1999 1999 2000  
Year  
Họ vi xử lý x86 của Intel  
Model  
Năm sản xuất  
Số lượng Transistor  
4004  
8008  
8080  
8086  
80286  
1971  
1972  
1974  
1978  
1982  
2,300  
2,500  
5,000  
29,000  
120,000  
80386™ processor  
1985  
275,000  
80486™ DX processor  
Pentium® processor  
Pentium II processor  
Pentium III processor  
Pentium 4 processor  
1989  
1993  
1997  
1999  
2000  
1,180,000  
3,100,000  
7,500,000  
24,000,000  
55,000,000  
Họ vi xử lý x86 của Intel 70’s  
4004  
11/15/71  
108KHz  
4 bits  
8008  
4/1/72  
8080  
4/1/74  
8086  
6/8/78  
Introduced  
Clock Speeds  
Bus Width  
200KHz  
8 bits  
2MHz  
5MHz, 8MHz, 10MHz  
8 bits  
16 bits  
29,000  
(3 microns)  
1 MB  
Number of  
Transistors  
2,300  
3,500  
6,000  
(10 microns)  
640 bytes  
--  
(10 microns)  
16 KBytes  
--  
(6 microns)  
64 KBytes  
--  
Addressable Memory  
Virtual Memory  
Brief Description  
--  
First microcomputer  
chip, Arithmetic  
manipulation  
Data/character  
manipulation  
10X the performance  
of the 8008  
10X the performance  
of the 8080  
Họ vi xử lý x86 của Intel 80’s  
TM  
Intel486  
TM  
TM  
Intel386 DX  
Intel386 SX  
DX CPU  
80286  
2/1/82  
Microprocessor Microprocessor Microprocessor  
Introduced  
10/17/85  
6/16/88  
4/10/89  
Clock Speeds  
6MHz, 8MHz, 10MHz,  
12.5MHz  
16 bits  
134,000  
(1.5 microns)  
16MHz, 20MHz,  
25MHz, 33MHz  
32 bits  
275,000  
(1 micron)  
16MHz, 20MHz,  
25MHz, 33MHz  
16 bits  
275,000  
(1 micron)  
25MHz, 33MHz,  
50MHz  
32 bits  
1.2 million  
(1 micron)  
Bus Width  
Number of  
Transistors  
(.8 micron with 50MHz)  
4 gigabytes  
64 terabytes  
Level 1 cache on chip  
Addressable Memory  
Virtual Memory  
Brief Description  
16 megabytes  
1 gigabyte  
3-6X the performance  
of the 8086  
4 gigabytes  
64 terabytes  
First X86 chip to  
handle 32-bit data sets  
16 megabytes  
64 terabytes  
16-bit address bus  
enabled low-cost 32-bit  
processing  
Họ vi xử lý x86 của Intel 90’s  
Intel486TM SX  
Microprocessor Processor  
Pentium®  
Pentium® Pro  
Processor  
Pentium® II  
Processor  
4/22/91  
3/22/93  
11/01/95  
5/07/97  
Introduced  
16MHz, 20MHz,  
25MHz, 33MHz  
60MHz,66MHz  
150MHz, 166MHz,  
180MHz, 200MHz  
200MHz, 233MHz,  
266MHz, 300MHz  
Clock Speeds  
32 bits  
64 bits  
64 bits  
64 bits  
Bus Width  
1.185 million  
(1 micron)  
4 gigabytes  
64 terabytes  
Identical in design to  
Intel486TM DX but  
without math  
coprocessor  
3.1 million  
(.8 micron)  
4 gigabytes  
64 terabytes  
5.5 million  
7.5 million  
Number of  
Transistors  
Addressable Memory  
Virtual Memory  
Brief Description  
(0.35 micron)  
64 gigabytes  
64 terabytes  
Dynamic execution  
architecture drives  
high-performing  
processor  
(0.35 micron)  
64 gigabytes  
64 terabytes  
Dual independent bus,  
dynamic execution,  
Intel MMXTM  
technology  
Superscalar  
architecture brought  
5X the performance of  
the 33-MHz Intel486TM  
DX processor  
Luật Moore  
Dr. Gordon E. Moore, Chairman Emeritus of Intel Corporation, dự đoán rằng  
Cứ một năm rưỡi thì số lượng transistor được tích hợp trên chip vi xử lý tăng gấp đôi  
2.3 Hệ thống vi xử lý  
Address Bus  
I/O Ports  
MEMORY  
Microprocessor  
Data Bus  
Control Lines (Control Bus)  
Sơ đồ khối chức năng của một hệ thống vi xử lý  
Hệ thống vi xử lý  
„ Gồm 3 khối chức năng: Vi xử lý, Bộ nhớ,  
Các cổng I/O  
„ Bộ nhớ được thực hiện bằng các chip nhớ  
bán dẫn ROM hoặc RWM, là nơi lưu trữ  
chương trình và dữ liệu. Đối với vi xử lý,  
bộ nhớ là một tập hợp các ô nhớ phân biệt  
theo địa chỉ của chúng.  
„ Các cổng I/O được thực hiện bằng các chip  
MSI hoặc LSI, là phần mạch giao tiếp giữa  
vi xử lý với các thiết bị I/O. Bộ vi xử lý  
cũng phân biệt các cổng I/O theo địa chỉ  
của chúng.  
Hệ thống vi xử lý  
„ 3 khối chức năng: Vi xử lý, Bộ nhớ, Các  
cổng I/O của một hệ thống vi xử lý trao  
đổi tín hiệu với nhau thông qua Bus hệ  
thống.  
„ Bus hệ thống là một tập hợp các đường  
truyền dẫn dùng chung, bao gồm: Bus địa  
chỉ (A-Bus), Bus dữ liệu (D-Bus) và Bus  
điều khiển (C-Bus)  
„ Các tín hiệu địa chỉ di chuyển trên A-Bus  
theo hướng từ vi xử lý đến Bộ nhớ và các  
cổng I/O. Số lượng đường truyền dẫn của  
A-Bus (gọi là Độ rộng của A-Bus) tính  
bằng bit, phản ánh khả năng quản lý bộ  
nhớ của chip vi xử lý.  
Hệ thống vi xử lý  
„ Các tín hiệu dữ liệu di chuyển trên D-Bus  
theo cả 2 hướng từ vi xử lý đến Bộ nhớ và  
các cổng I/O và ngược lại (mỗi lúc một  
hướng). Số lượng đường truyền dẫn của D-  
Bus (gọi là Độ rộng của D-Bus) tính bằng  
bit, phản ánh một phần tốc độ trao đổi dữ  
liệu của chip vi xử lý vớI các khối chức  
năng khác.  
„ Đa số các tín hiệu trên C-Bus là các tín  
hiệu điều khiển riêng lẽ, có tín hiệu xuất  
phát từ vi xử lý, có tín hiệu đi vào vi xử lý.  
Vi xử lý sử dụng các tín hiệu này để điều  
khiển hoạt động và nhận biết trạng thái  
của các khối chức năng khác.  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang baolam 24720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ thuật Vi xử lý - Chương 2: Vi xử lý và Hệ thống vi xử lý - Hồ Viết Việt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ky_thuat_vi_xu_ly_chuong_2_vi_xu_ly_va_he_thong_vi.pdf