Bài giảng Một số hàm tiện ích thông dụng - Lương Tú Hòa

BỘ QUỐC PHÒNG  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 4  
MÔ ĐUN 10  
Bài 2: Một số hàm tiện í ch thô ng dụng  
Giảng viên: Lương Tú Hòa  
Sử dụng hàm trong Excel  
a)Nhóm hàm xử lý toán học  
b)Nhóm hàm thống kê  
c)Nhóm hàm xử lý kí tự  
d)Nhó m hàm logic  
Sử dụng hàm trong Excel  
a)Nhóm hàm xử lý toán học  
a1) Hàm ABS  
Cú phá p: ABS(x)  
Chức năng: Trả về giá trị tuyệt đối của số x.  
Ví dụ: ABS(-2) bằng 2.  
ABS(2) bằng 2.  
Nhóm hàm xử lý toán học  
a2) Hàm SQRT  
Cú phá p: SQRT(x)  
Chức năng: Trả về căn bậc hai của số không  
â m x.  
Ví dụ: SQRT(9) bằng 3.  
SQRT(-9) sẽ trả về lỗi #NUM!.  
Nhóm hàm xử lý toán học  
a3) Hàm MOD  
Cú phá p: MOD(n,t)  
Chức năng: Trả về số dư của phép chia  
nguyên n/t.  
Ví dụ: MOD(12,5) bằng 2.  
Nhóm hàm xử lý toán học  
a4) Hàm INT  
Cú phá p: INT(number)  
Chức năng: Trả về phần nguyên của số  
number. Hàm sẽ trả về giá trị theo xu hướng lấy  
số nguyên nhỏ hơn.  
Ví dụ: INT(3.5) bằng 3.  
INT(-3.5) bằng -4.  
Nhóm hàm xử lý toán học  
a5) Hàm ROUND  
Cú phá p: ROUND(x,n)  
Chức năng: Trả về số x sau khi làm tròn với  
độ chính xác đến n số thập phân (n>0).  
n=0 làm tròn hàng đơn vị.  
n=-1 làm tròn hàng chục...  
Ví dụ: ROUND(3.547,2) bằng 3.55.  
ROUND(14624.47,-2) bằng 14600  
(làm tròn hàng trăm).  
Sử dụng hàm trong Excel  
b)Nhóm hàm thống kê  
b1) Hàm AVERAGE  
Cú phá p: AVERAGE(number1,number2,...)  
Chức năng: Tính trung bình cộng của number1,  
number2,...  
Chú ý: Nếu địa chỉ ô nằm trong đối số chứa kiểu ký  
tự, giá trị logic hoặc là các ô trống thì các giá trị này  
được bỏ qua. Tuy nhiên các ô chứa giá trị bằng 0  
đều được tính.  
Ví dụ: Nếu A1:A4 chứa các số 1,3,5,7 thì  
AVERAGE(A1:A4) bằng 4.  
Nhóm hàm thống kê  
b2) Hàm COUNT  
Cú phá p: COUNT(value1, value2,...)  
Chức năng: Trả về số lượng các ô có kiểu số  
trong các đối số.  
Ví dụ: Nếu A1:A4 chứa các dữ liệu là 1, "test", 5,  
7 thì COUNT(A1:A4) bằng 3.  
Nhóm hàm thống kê  
b3) Hàm COUNTIF  
Cú phá p: COUNTIF(vùng địa chỉ, điều kiện)  
Chức năng: Trả về số lượng các ô trong vùng địa  
chỉ thỏa mãn điều kiện.  
Chú ý: điều kiện phải đặt trong cặp dấu nháy kép  
"..."  
Ví dụ: Nếu A1:A4 chứa các dữ liệu là 1, 3, 5, 7 thì  
COUNTIF(A1:A4,">4") bằng 2.  
Nhóm hàm thống kê  
b4) Hàm SUM  
Cú phá p: SUM(n1,n2,...)  
Chức năng: Trả về tổng của các đối số n1, n2...  
Ta cũng có thể đưa vào đây địa chỉ của vùng dữ  
liệu cần tính tổng.  
Ví dụ: SUM(3,5) bằng 8.  
SUM(A1:A5) sẽ trả về tổng giá trị của các ô  
từ A1 đến A5.  
Nhóm hàm thống kê  
b5) Hàm SUMIF  
Cú phá p: SUMIF(vùng địa chỉ 1,điều kiện,vùng  
địa chỉ 2)  
Chức năng: Trả về tổng của cá c số thỏa mã n  
điều kiện.  
Nếu cá c ô trong vùng địa chỉ 1 thoả mã n điều  
kiện, hàm sẽ trả về tổng cá c ô tương ứng trong  
vùng địa chỉ 2.  
Chú ý: điều kiện phải đặt trong cặp dấu nhá y ké p  
"...".  
Ví dụ: Giả sử có cá c dữ liệu ở địa chỉ sau:  
Hàm SUMIF  
A
9
4
7
B
3
4
5
1
2
3
SUMIF(A1:A3,">=6",B1:B3) bằng 8.  
Nhóm hàm thống kê  
b6) Hàm MAX  
Cú phá p: MAX(number1, number2,...)  
Chức năng: Trả về số lớn nhất trong các đối số.  
Ví dụ: Nếu A1:A4 chứa các dữ liệu là 1,9,5,7 thì  
MAX(A1:A4) bằng 9.  
Nhóm hàm thống kê  
b7) Hàm MIN  
Cú phá p: MIN(number1, number2,...)  
Chức năng: Trả về số nhỏ nhất trong các đối  
số.  
Ví dụ: Nếu A1:A4 chứa các dữ liệu là 9,1,5,7 thì  
MIN(A1:A4) bằng 1.  
Nhóm hàm xử lý kí tự  
c)Nhóm hàm xử lý kí tự  
c1) Hàm LEN  
Cú phá p: LEN(text)  
Chức năng: Trả về độ dài của chuỗi ký tự text  
Ví dụ: LEN("Tin học") bằng 7.  
Nhóm hàm xử lý kí tự  
c2) Hàm LOWER  
Cú phá p: LOWER(text)  
Chức năng: Chuyển text thành chữ in thường  
Ví dụ: LOWER("Học Và Hành") bằng "học và  
hành".  
Nhóm hàm xử lý kí tự  
c3) Hàm UPPER  
Cú phá p: UPPER(text)  
Chức năng: Chuyển text thành chữ in hoa.  
Ví dụ: UPPER("Học Và Hành") bằng "HỌC VÀ  
HÀNH".  
Nhóm hàm xử lý kí tự  
c4) Hàm PROPER  
Cú phá p: PROPER(text)  
Chức năng: Chuyển các chữ cái đầu từ của  
text thành chữ hoa và các chữ còn lại thành chữ  
thường.  
Ví dụ: PROPER("trUng tâM") bằng "Trung  
Tâ m".  
Nhóm hàm xử lý kí tự  
c5) Hàm TRIM  
Cú phá p:TRIM(text)  
Chức năng: Cắt bỏ các ký tự trắng hai phía của  
text.  
Ví dụ:TRIM(" Hiệu trưởng ") bằng "Hiệu trưởng".  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 24 trang baolam 22580 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Một số hàm tiện ích thông dụng - Lương Tú Hòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mot_so_ham_tien_ich_thong_dung_luong_tu_hoa.ppt