Bài giảng Tin đại cương - Bài 3: Nhập, xuất - Vũ Thương Huyền
BÀI 3
NHẬP, XUẤT
Giảng viên:
Vũ Thương Huyền – Khoa Công nghệ thông tin – ĐH Thủy Lợi
Email:
NỘI DUNG
. Nhập dữ liệu từ bàn phím
. Xuất dữ liệu ra màn hình
. Nhập xuất dữ liệu với tệp tin
2
NHẬP XUẤT DỮ LIỆU
(Xemmục2.9.1tronggiáotrình)
. C++ sử dụng lớp trừu tượng stream (dòng) để vào ra dữ liệu
. Dòng là chuỗi các bytes dữ liệu
. Dòng nhập: là chuỗi bytes từ thiết bị bàn phím, ổ cứng, mạng đến bộ
nhớ
. Dòng xuất: là chuỗi các bytes từ bộ nhớ đi ra màn hình, máy in, ổ
cứng, truyền mạng…
. Các thư viện chuẩn nhập/xuất:
File chuẩn
Định nghĩa các đối tượng cin, cout
iostream
Cung cấp các hàm cho điểu khiển tệp tin
fstream
3
NHẬP XUẤT DỮ LIỆU
. Cần khai báo tiền xử lý khi nhập, xuất dữ liệu
#include <iostream>
. Khi sử dung cin, cout nên khai báo không gian tên sau:
using namespace std;
4
NHẬP DỮ LIỆU TỪ BÀN PHÍM
. Sử dụng đối tượng cin và toán tử >> để nhập dữ liệu
. Sau toán tử >> là biến
. Cú pháp:
Cách 1: cin>> tenBien;
Cách 2: cin>> tenBien1 >> tenBien2;
. cin nhập cho đến khi phím xuống dòng (enter, return) được gõ
5
NHẬP DỮ LIỆU TỪ BÀN PHÍM
. Ví dụ 1: Nhập độ dài cạnh hình vuông và tính diện tích.
Đầu vào: độ dài cạnh hình vuông → kiểu dữ liệu?
Đầu ra: diện tích hình vuông → kiểu dữ liệu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
double a;
cin>>a; //nhap du lieu cho canh hinh vuong luu vao bien a
double s; //luu dien tich hinh vuong
s = a*a;
cout<<"dien tich hinh vuong la:"<<s;
return 0;
}
6
NHẬP DỮ LIỆU TỪ BÀN PHÍM
. Ví dụ 2: Nhập ba điện trở và tính điện trở tương đương.
Đầu vào: ba điện trở → kiểu dữ liệu?
Đầu ra: giá trị điện trở tương đương → kiểu dữ liệu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
double r1, r2,r3;
cout<<"Nhap gia tri cho 3 dien tro \n";
cout<<"R1 = "; cin>>r1;
cout<<"R2 = "; cin>>r2;
cout<<"R3 = "; cin>>r3;
double r = 1/(1/r1+1/r2+1/r3);
cout<<"Dien tro tuong duong R="<<r;
return 0;
}
7
NHẬP DỮ LIỆU TỪ BÀN PHÍM
Trường hợp nhập nhiều biến trên cùng một lệnh, giá trị nhập cách
nhau bởi dấu cách
. Ví dụ:
int x,y;
cout<<"Nhap vao 2 so: ";
cin>>x>>y;
Khaibáonhiềubiếncùngkiểu
cáchnhaudấu,
cout<<"Tong 2 so la: "<<x+y;
Nhap vao 2 so: 2 3
Tong 2 so la: 5
Nhậpdữ liệunhiềubiến
cáchnhaukhoảngtrống
8
NHẬP DỮ LIỆU TỪ BÀN PHÍM
. Chú ý đến kiểu dữ liệu khi nhập đầu vào
. Khi nhập sai kiểu dữ liệu chương trình không báo lỗi nhưng sẽ cho
giá trị không đúng.
. Ví dụ:
int x;
cout<<"Nhap x";
cin>>x;
cout<<"x="<<x;
Nhap x= 3.14
x=3
9
NHẬP DỮ LIỆU TỪ BÀN PHÍM
. Trường hợp số giá trị nhập vào nhiều hơn số biến thì máy sẽ lưu
vào bộ đệm để cho lần nhập biến tiếp theo
. Ví dụ:
int x,y;
cout<<"Nhap x=";
cin>>x;
cout<<"Nhap y=";
cin>>y;
cout<<"Ban vua nhap x="<<x<<", y= " <<y;
Tự độnggángiá
trị 8 chobiến y
ngaykhigõenter
Nhap x= 2 8
Nhap y=Ban vua nhap x=2, y=8
10
NHẬP XÂU KÝ TỰ
. Toán tử >> nhập xâu cho đến khi gặp khoảng trống → chỉ nhập được
một từ
. Cách khác:
Sử dụng hàm getline trong thư viện string
Thêm vào khai báo tiền xử lý
#include <string>
Khai báo biển thuộc kiểu dữ liệu string
Gọi hàm getline trong câu lệnh
getline(cin, tenbien);
11
NHẬP XÂU KÝ TỰ
. Ví dụ:
#include <iostream>
#include <string>
using namespace std;
Thêmkháibáo
tiềnxử lý string
int main()
{
Khaibáobiến
kiểustring
string diachi;
cout << "Chao ban! ban tu dau den?"<<endl;
getline(cin,diachi);
cout <<"Minh cung den tu "<< diachi << endl;
}
Gọihàmgetline
12
XUẤT DỮ LIỆU
. Sử dụng đối tượng cout và toán tử << để xuất dữ liệu ra màn hình
. Sau toán tử << là biến, biểu thức, xâu ký tự, hàm
. Cú pháp:
Cách 1: cout<< bieuthuc;
Cách 2: cout<< bieuthuc1 << bieuthuc2;
. Toán tử << có thể dùng nhiều lần trên một câu lệnh.
Khi xuất xâu ký tự ra màn hình phải đặt xâu đó trong dấu “ “
13
XUẤT DỮ LIỆU
#include <iostream>
#include <string>
. Ví dụ:
using namespace std;
int main()
{
string str ="DAI HOC THUY LOI";
cout << "Chao mung ban den voi "<<str<<endl;
int n = 2014;
cout <<"Day la nam hoc "<<n<<"-"<<n+1<<"\nHoc ky I \n";
}
Chao mung ban den voi DAI HOC THUY LOI
Day la nam hoc 2014-2015
Hoc ky I
14
XUẤT DỮ LIỆU
. Sử dụng endl để thêm dòng mới
. Với xâu ký tự:
osử dụng “\n” tại vị trí muốn xuống dòng
osử dụng “\t” để cách ra một khoảng trống
15
ĐOẠN LỆNH SAU CHO NHỮNG GÌ TRÊN MÀN HÌNH?
const double PI = 3.1415926;
double x= 30;
cout<<"sin cua goc "<<x<<" do la "<<sin(PI*x/180);
cout<<"DAI HOC THUY LOI\nKHOA CONG NGHE THONG TIN“ <<endl;
cout<<"************************\n"<<endl;
cout<<"MON TIN HOC DAI CUONG \n"<<endl<<"************************";
16
ĐOẠN LỆNH SAU CHO NHỮNG GÌ TRÊN MÀN HÌNH?
int x = 3, y=5;
int z = 3*x + y;
cout<<"z="<<z<<endl;
cout<<" (x+y)/7="<<(x+y)/7<<endl;
cout<<"(x+y)/z="<<(x+y)/z<<endl;
cout<<"(x+y)/z="<<(x+y)/z*1.0<<endl;
int a=10;
double f=(9/5) * c + 32.0; cout<<" f="<<f<<endl;
f=(9.0/5) * c + 32.0; cout<<" f="<<f<<endl;
17
TÌM LỖI SAI TRONG CÁC CÂU LỆNH SAU
1.
cout<<"sin cua goc "x<<" do la "<<sin(PI*x/180);
cou<<"Dien tich hinh vuong canh "<<x<<" =<<x*x<<end;
2.
3.
double x,y;
cin>>x,y;
int x,y;
cin>>x+y;
cin>>"x";
4.
5.
cout<<"Tuoi cua ban la <<"x;
18
BÀI TẬP
. Bài 1:Lập trình nhập họ và tên, quê quán của một sinh viên và hiển thị ra
màn hình.
. Bài 2: Lập trình đọc vào tọa độ 3 điểm A, B, C. Tính độ dài các đọan thẳng
AB, AC, BC.
. Bài 3: Nhập giá trị x, y và tính biểu thức sau:
−푥+푦
2푒
2 2
푥 +푦
19
NHẬP XUẤT TỆP TIN
(Xemmục2.9.3tronggiáotrình)
. Thông tin được lữu trữ thành các tệp tin (file) trên ổ cứng, đĩa…
. Mỗi têp tin xác định bởi:
Tên tệp tin
Vị trí (đường dẫn) của tệp tin trên đĩa
. Các loại tệp tin:
Tệp văn bản: lưu dưới dạng ký tự trên các dòng
Tệp nhị phân: lưu dưới dạng nhị phân
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin đại cương - Bài 3: Nhập, xuất - Vũ Thương Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tin_dai_cuong_bai_3_nhap_xuat_vu_thuong_huyen.pdf

