Bài giảng Tin học đại cương - Phần III, Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C - Nguyễn Thị Thùy Liên

Phần III  
Chương 2. Kiểu dữ liệu và  
biểu thức trong C  
GV: Nguyễn Thị Thùy Liên  
1
Nội dung  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
2
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
Giới thiệu môn học  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
3
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa  
Miền dữ liệu  
Kích thước  
unsigned char Kí tự không dấu 1 byte  
0 255  
char  
Kí tự có dấu  
1 byte  
2 byte  
-128 127  
065.535  
Số nguyên  
không dấu  
unsigned int  
Số nguyên  
có dấu  
int  
2 byte  
-32.76832.767  
4
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
Kích  
thước  
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa  
Miền dữ liệu  
0   
unsigned long Số nguyên không dấu 4 byte  
4,294,967,295  
-2,147,483,648   
2,147,483,647  
long  
float  
Số nguyên có dấu  
4 byte  
4 byte  
Số thực dấu phẩy động,  
độ chính xác đơn  
3.4E-38   
3.4E+38  
Số thực dấu phẩy động,  
độ chính xác kép  
1.7E-308    
1.7E+308  
5
double  
8 byte  
Giới thiệu môn học  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
6
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
2.1 Khai báo và khởi tạo biến  
• Một biến trước khi sử dụng phải được khai báo  
• Cú pháp khai báo:  
int x;  
float y,z,t;  
x = 3;  
y = x + 1;  
• KieuDuLieu tenBien;  
• Hoặc:  
• KieuDuLieu tenBien 1, …, tenBienN;  
• Ví dụ: Khai báo một biến x thuộc kiểu số nguyên 2 byte có  
dấu (int), biến y, z,t thuộc kiểu thực 4 byte (float)  
7
2.1 Khai báo và khởi tạo biến  
• Kết hợp khai báo và khởi tạo  
• Cú pháp:  
• KieuDuLieu tenBien = gia_tri_ban_dau;  
• Hoặc:  
• KieuDuLieu tenBien1=gia_tri1, tenBienN=gia_triN;  
int a = 3;// sau lenh nay bien a se co gia tri  
bang 3  
• Ví dụ:  
float x = 5.0, y = 7.6; // sau lenh nay x co gia  
8
// tri 5.0, y co gia tri 7.6  
2.2 Khai báo hằng số  
• Cách 1: Dùng từ khóa #define:  
#define MAX_SINH_VIEN 50  
#define CNTT “Cong nghe thong tin”  
#define DIEM_CHUAN 23.5  
• Cú pháp:  
• #define TEN_HANG_SO gia_tri  
• Cách 2: Dùng từ khóa const :  
• Cú pháp:  
• const KieuDuLieu TEN_HANG_SO = gia_tri;  
const int MAX_SINH_VIEN = 50;  
const char CNTT[20] = “Cong nghe thong tin”;  
const float DIEM_CHUAN = 23.5;  
9
2.2 Khai báo hằng số  
• Chú ý:  
• Giá trị của các hằng phải được xác định ngay khi khai báo.  
• Trong chương trình, KHÔNG thể thay đổi được giá trị của hằng.  
• #define là chỉ thị tiền xử lý (preprocessing directive)  
• Dễ đọc, dễ thay đổi  
• Dễ chuyển đổi giữa các nền tảng phần cứng hơn  
• Tốc độ nhanh hơn  
10  
Giới thiệu môn học  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
11  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
3. Biểu thức trong C  
• Biểu thức số học:  
• Là biểu thức mà giá trị của nó là các đại lượng số học (số nguyên,  
số thực).  
• Các toán tử là các phép toán số học (cộng, trừ, nhân, chia…), các  
toán hạng là các đại lượng số học (số, biến, hằng).  
a, b, c là các biến thuộc một kiểu dữ liệu số  
nào đó.  
3 * 3.7  
8 + 6/3  
12  
a + b – c…  
3. Biểu thức trong C  
• Biểu thức logic:  
• Là biểu thức mà giá trị của nó là các giá trị logic, tức là một trong  
hai giá trị: Đúng (TRUE) hoặc Sai (FALSE).  
• Giá trị nguyên khác 0: Đúng (TRUE),  
• Giá trị 0: Sai (FALSE).  
• Các phép toán logic gồm có  
• AND: VÀ logic, kí hiệu là &&  
• OR: HOẶC logic, kí hiệu là ||  
• NOT: PHỦ ĐỊNH, kí hiệu là !  
13  
3. Biểu thức trong C  
• Biểu thức quan hệ:  
• Là những biểu thức trong đó có sử dụng các toán tử quan hệ so  
sánh như lớn hơn, nhỏ hơn, bằng nhau, khác nhau…  
• Chỉ có thể nhận giá trị là một trong 2 giá trị Đúng (TRUE) hoặc Sai  
(FALSE)  
=> Biểu thức quan hệ là một trường hợp riêng của biểu thức logic.  
14  
3. Biểu thức trong C  
• Ví dụ về biểu thức quan hệ:  
15  
3. Biểu thức trong C  
• Ví dụ về biểu thức logic:  
16  
3. Biểu thức trong C  
• Làm vế phải của lệnh gán.  
• Làm toán hạng trong các biểu thức khác.  
• Làm tham số thực trong lời gọi hàm.  
• Làm chỉ số trong các cấu trúc lặp for, while, do while.  
• Làm biểu thức kiểm tra trong các cấu trúc rẽ nhánh if,  
17  
Giới thiệu môn học  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
18  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
4. Các phép toán trong C  
• Bao gồm:  
• Nhóm các phép toán số học  
• Nhóm các phép toán thao tác trên bit  
• Nhóm các phép toán quan hệ  
• Nhóm các phép toán logic  
• Ngoài ra C còn cung cấp một số phép toán khác nữa như phép  
gán, phép lấy địa chỉ…  
19  
4.1. Phép toán số học  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 35 trang baolam 20320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Phần III, Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C - Nguyễn Thị Thùy Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_dai_cuong_phan_iii_chuong_2_kieu_du_lieu_v.pdf