Bài giảng Tin học đại cương - Phần III, Chương 5: Mảng và xâu ký tự - Nguyễn Thị Thùy Liên

Phần III.  
Chương 5 Mảng và xâu ký tự  
GV: Nguyễn Thị Thùy Liên  
1
Nội dung  
1. Mảng  
2. Con trỏ  
3. Xâu kí tự  
2
Nội dung  
1. Mảng  
2. Con trỏ  
3. Xâu kí tự  
3
1. Mảng  
Các thao  
tác cơ bản  
trên mảng  
Khai báo  
và sử dụng  
mạng  
Tìm kiếm  
trên mảng  
Khá
mảng  
Sắp xếp  
trên mảng  
Mg  
4
1.1 Khái niệm mảng  
• Tập hợp hữu hạn các phần tử cùng kiểu, lưu trữ kế tiếp nhau  
trong bộ nhớ  
• Các phần tử trong mảng có cùng tên (là tên mảng) nhưng phân  
biệt với nhau ở chỉ số cho biết vị trí của nó trong mảng  
• Ví dụ:  
o Bảng điểm của sinh viên  
o Vector  
o Ma trận  
5
1.2 Khai báo và sử dụng mảng  
•Khai báo mảng (một chiều)  
KieuDuLieu tenMang [kích_thước];  
• Trong đó  
o KieuDuLieu: kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng  
o tenMang: tên của mảng  
o kích_thước: số phần tử trong mảng  
• Ví dụ  
int mangNguyen[10];  
// khai báo mảng 10 phần tử có kiểu dữ liệu int  
6
1.2 Khai báo và sử dụng mảng  
• Cấp phát bộ nhớ  
o Các phần tử trong mảng được cấp phát các ô nhớ kế tiếp nhau trong bộ  
nhớ  
o Biến mảng lưu trữ địa chỉ ô nhớ đầu tiên trong vùng nhớ được cấp phát  
• Ngôn ngữ C đánh chỉ số các phần tử trong mảng bắt đầu từ 0  
o Phần tử thứ i trong mangNguyen được xác định bởi mangNguyen [i-1]  
7
1.2 Khai báo và sử dụng mảng  
• Khai báo mảng nhiều chiều  
KieuDuLieu tenMang[size1][size2]…[sizek];  
o Trong đó  
• sizei là kích thước chiều thứ i của mảng  
o Mảng một chiều và mảng nhiều chiều  
− Mỗi phần tử của mảng cũng là một mảnG => mảng nhiều chiều  
o Ví dụ  
− int a[6][5] ; //mảng 2 chiều  
− int b[3][4][5]; // mảng 3 chiều  
8
1.2 Khai báo và sử dụng mảng  
•Sử dụng mảng  
o Truy cập vào phần tử thông qua tên mảng và chỉ số của phần tử trong  
mảng  
tenMang[chỉ_số_phần_tử]  
oChú ý: chỉ số bắt đầu từ 0  
• Ví dụ  
o int a[4];  
o phần tử đầu tiên (thứ nhất) của mảng: a[0]  
o phần tử cuối cùng (thứ tư) của mảng: a[3]  
o a[i]: là phần tử thứ i+1 của a  
9
1.2 Khai báo và sử dụng mảng  
• Ví dụ (tiếp)  
– int b[3][4];  
– phần tử đầu tiên của mảng: b[0] là một mảng  
một chiều  
– phần tử đầu tiên của mảng b[0]: b[0][0]  
– b[i][j]: là phần tử thứ j+1 của b[i], b[i] là phần tử thứ i+1 của b  
10  
Khai báo hằng số có kiểu mảng  
•Sử dụng #define  
#define TEN_MANG {Giá_trị_1, Giá_trị_2,... Giá_trị_n}  
oLưu ý: không thể truy cập vào phần tử của mảng  
•Sử dụng từ khóa const  
const KieuDuLieu TEN_MANG[Kích_thước] = {Giá trị_1, Giá trị_2, ...,  
Giá_trị_n};  
• Lưu ý:  
oNếu không khai báo Kích_thước thì kích thước của mảng là số lượng giá  
trị sử dụng khi khai báo  
oNếu số lượng giá trị nhỏ hơn Kích_thước mảng, các phần tử không được  
gán sẽ nhận giá trị 0  
11  
Khai báo hằng số có kiểu mảng – Ví dụ  
•const int CONST_ARR1[5] = {1,2,3,4,5}  
CONST_ARR1:  
•const int CONST_ARR2[ ] = {1,2,3,4}  
CONST_ARR2:  
•const int CONST_ARR3[5] = {1,2,3}  
CONST_ARR23:  
12  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
•Nhập dữ liệu cho mảng  
o Khởi tạo giá trị cho mảng ngay khi khai báo  
– int a[4] = {1,4,6,2};  
– int b[2][3]={ {1,2,3}, {4,5,6} }:  
– Số lượng giá trị khởi tạo không được lớn hơn số lượng phần tử trong  
mảng  
– Nếu số lượng này nhỏ hơn, các phần tử còn lại được khởi tạo giá trị 0  
13  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
•Nhập dữ liệu cho mảng  
– Có thể xác định kích thước mảng thông qua số giá trị khởi  
tạo nếu để trống kích thước mảng  
– int array1 [8] = {2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16};  
– int array2 [] = {2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16};  
14  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
•Nhập dữ liệu cho mảng  
o Nhập dữ liệu từ bàn phím bằng hàm scanf  
– int a[10];  
– Nhập dữ liệu cho a[1]: scanf(“%d”, & a[1]);  
– Nhập dữ liệu cho toàn bộ phần tử của mảng a => Sử dụng vòng lặp for  
o Lưu ý  
– Tên mảng là một hằng (hằng con trỏ) do đó không thể thực hiện phép  
toán với tên mảng như phép gán sau khi đã khai báo  
15  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
#include <stdio.h>  
#define MONTHS 12  
int main(){  
int rainfall[MONTHS], i;  
for ( i=0; i < MONTHS; i++ ){  
printf(“Nhap vao phan tu thu %d: “, i+1);  
scanf("%d", &rainfall[i] );  
}
return 0;  
}
16  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
• Nhập dữ liệu cho mảng  
o Lưu ý  
– Nếu số phần tử của mảng được nhập từ bàn phím và chỉ biết trước  
số phần tử tối đa tối đa  
=> khai báo mảng với kích thước tối đa và sử dụng biến lưu số phần  
tử thực sự của mảng.  
– Ví dụ: Khai báo mảng số nguyên a có tối đa 100 phần tử. Nhập từ  
bàn phím số phần tử trong mảng và giá trị các phần tử đó….  
17  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
#include<stdio.h>  
#include<conio.h>  
int main(){  
int a[100];  
int n, i;  
do{  
printf(“\n Cho biet so phan tu cua mang: “);  
scanf(“%d”,&n);  
}while (n>100||n<=0);  
for(i = 0; i < n; i++){  
printf(“a[%d] = ", i);  
scanf("%d",&a[i]);  
}
getch();  
return 0;  
18  
}
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
• Hiển thị dữ liệu trong mảng  
o Dùng hàm printf()  
o Để hiển thị tất cả các phần tử: dùng vòng for  
• Ví dụ  
o Hiển thị một phần tử bất kì  
o Hiển thị tất cả các phần tử, mỗi phần tử trên một dòng  
o Hiển thị tất cả các phần tử trên một dòng, cách nhau 2 vị trí  
o Hiển thị từng k phần tử trên một dòng  
19  
1.3 Các thao tác cơ bản trên mảng  
#include <stdio.h>  
#define MONTHS 12  
int main(){  
int rainfall[MONTHS], i;  
for ( i=0; i < MONTHS; i++ ){  
printf(“Nhap vao phan tu thu %d: “, i+1);  
scanf("%d", &rainfall[i] );  
}
for ( i=0; i < MONTHS; i++ )  
printf( "%2d ” , rainfall[i]);  
printf("\n");  
return 0;  
}
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 63 trang baolam 24640 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Phần III, Chương 5: Mảng và xâu ký tự - Nguyễn Thị Thùy Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_dai_cuong_phan_iii_chuong_5_mang_va_xau_ky.pdf