Bài giảng Truyền nhiệt - Chương 2 (Phần 2): Dẫn nhiệt ổn định (không phụ thuộc thời gian) - Hà Anh Tùng

Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
Bài 3  
Chương 2 (Phần 2): Dẫn nhiệt ổn định (không phụ thuộc thời gian)  
3.1 Dẫn nhiệt qua vách phẳng  
3.2 Dẫn nhiệt qua vách trụ - vách cầu  
3.3 Phương pháp nhiệt trở  
3.4 Dẫn nhiệt qua thanh và cánh  
p.1  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
¾ Dẫn nhiệt ổn định:  
∂t  
∂τ  
= 0  
t = f (x, y, z)  
2
2
2
⎛
⎞
⎟
λ ∂ t ∂ t ∂ t qv  
Từ (2.1)  
(3.1)  
⎜
⎟
+ = 0  
+ +  
2
2
2
⎜
cρ ∂x ∂y ∂z cρ  
⎝
⎠
suy ra:  
qv = 0  
Nếu không tồn tại nguồn nhiệt bên trong:  
∂2t ∂2t ∂2t  
+ + = 0  
(3.2)  
∂x2 ∂y2 ∂z2  
Ví dụ: một số trường hợp dẫn nhiệt ổn định, trường nhiệt độ chỉ biến  
thiên theo 1 chiều như: -Vách phòng lạnh  
- Đường ống dẫn hơi ở chế độ ổn định  
p.2  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
3.1 Dẫn nhiệt qua vách phẳng  
Xét 1 vách phẳng:  
- Đồng chất và đẳng hướng  
- Dày δ, chiều rộng rất lớn so với chiều dày  
- Có hệ số dẫn nhiệt λ  
- Nhiệt độ 2 bề mặt t1 và t2 không đổi  
Cần tìm:  
- Phân bố nhiệt độ trong vách ?  
- Q truyền qua vách ?  
p.3  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
Đây là bài toán dẫn nhiệt ổn định 1 chiều:  
d2t  
dx2  
t = C1x + C2  
(3.3)  
= 0  
Từ pt (3-2)  
với điều kiện biên:  
- Khi x = 0 : t = t1  
- Khi x = δ : t = t2  
C1, C2  
(oC)  
t1 −t2  
t = t1 −  
x
Giải  
Nhiệt độ t tại vị trí x là:  
t1 −t2  
δ
Δt  
ĐL  
Fourier  
(W) hay  
(W/m2)  
q =  
Q = λ  
F
δ / λ  
δ
Dòng nhiệt  
Mật độ dòng nhiệt  
δ
λ
U
R =  
(
được gọi là nhiệt trở dẫn  
I =  
ĐL Ohm  
λ
R
nhiệt của vật liệu)  
p.4  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
λ = λo(1 + bt)  
¾ Khi λ biến thiên theo nhiệt độ:  
dt  
dx  
dt  
dx  
λtb  
(W/m2)  
( )  
(
)
q = −λ t = −λo 1+ bt  
(
)
q = t1 − t2  
δ
t1 + t2  
⎛
⎝
⎞
với:  
λ = λ 1+ b  
⎜
⎟
⎠
tb  
o
2
(HSDN trung bình khoaûng nhieät ñoä töø t1 ñeán t2.)  
Phaân boá nhieät ñoä trong vaùch coù daïng ñöôøng cong:  
2
1
t = − +  
b
1
b
2qx  
λ o b  
⎛
⎜
⎞
(oC)  
+ t −  
⎟
1
⎝
⎠
p.5  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
VD: Dẫn nhiệt qua vách phẳng 3 lớp  
t1 −t4  
Rλ1 + Rλ 2 + Rλ3  
q =  
t1 −t4  
q =  
δ1 δ2 δ3  
+ +  
λ1 λ2 λ3  
p.6  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
 VD 3.1: Vaùch loø 3 lôùp: gaïch chòu löûa daøy δ1 = 230 mm, λ1 = 1,10 W/m.oC;  
amiaêng δ2 = 50 mm, λ2 = 0,10 W/moC; gaïch xaây döïng δ3 = 240 mm, λ3 = 0,58  
W/moC. Nhieät ñoä bề mặt trong cuøng t1 = 500 oC vaø ngoaøi cuøng t4 = 50 oC.  
Xaùc ñònh q daãn qua vaùch, nhieät ñoä lôùp tieáp xuùc t3.  
Giaûi  
™ Nhieät trôû daãn nhieät qua caùc lôùp:  
δ2  
λ2  
0,23  
0,05  
0,10  
δ1  
λ1  
=
= 0,21m2⋅o C W  
R 2 =  
=
= 0,50 m2 ⋅o C W  
R1 =  
1,10  
δ3  
λ3  
0,24  
= 0,41m2 ⋅o C W  
R 3 =  
=
0,58  
500 − 50  
0,21 + 0,50 + 0,41  
Q
Δt  
=
= 401,78 W m2  
q =  
=
3
MÑDN:  
F
R
∑
i
i=1  
™ Nhieät ñoä lôùp tieáp xuùc:  
0,21+ 0,5  
= 214,7oC  
)
t3 = t1 − q  
(
R1 + R 2  
)
= 500 − 401,78  
(
p.7  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
3.2 Dẫn nhiệt qua vách trụ  
Biết: r1, r2, λ, t1 và t2  
- Xác định Q truyền qua vách ?  
- Phân bố nhiệt độ trong vách ?  
Nhiệt độ chỉ thay đổi theo phương bán kính  
Vì L>> d  
Đây là bài toán Trường nhiệt độ ổn định 1 chiều  
d2t 1 dt  
Đổi sang hệ tọa độ trục ta có:  
+ ⋅ = 0  
dr2  
r dr  
tại r = r1 : t = t1  
tại r = r2 : t = t2  
Kết hợp điều kiện biên:  
p.8  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
¾ Kết hợp 2 pt (2.5) và (2.6) tính được nhiệt độ t (oC) tại vị  
trí ống có đường kính tương ứng d là:  
⎛ ⎞ ⎛ ⎞  
d2  
d
(oC)  
⎜ ⎟ ⎜ ⎟  
(
)
t = t1 − t1 − t2 ln  
ln  
⎜ ⎟ ⎜ ⎟  
d1  
d1  
⎝ ⎠ ⎝ ⎠  
ĐL  
Fourier  
dt  
Q = −λ F =  
dr  
t1 −t2  
(W)  
⎛ ⎞  
1
d2  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
ln  
2πλL d1  
⎝ ⎠  
Thường sử dụng: nhiệt lượng dẫn qua 1m dài ống ql  
Q
t1 −t2  
Δt  
Rl  
1 d2  
ql = =  
ql =  
R =  
ln  
hay  
(W/m)  
1
L
⎛ ⎞  
1
d2  
2πλ d1  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
ln  
2πλ d1  
⎝ ⎠  
là nhiệt trở dẫn  
nhiệt của 1m  
vách trụ  
U
R
I =  
ĐL Ohm  
p.9  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
VD: Tính dẫn nhiệt qua vách trụ nhiều lớp  
Sơ đồ 3 nhiệt trở mắc nối tiếp  
ql  
t1  
t3  
t4  
t2  
1
d2  
1
d3  
1
d4  
R =  
ln  
2πλ d1  
R =  
ln  
2πλ2 d2  
R =  
ln  
2πλ3 d3  
1(1)  
1(2)  
1(1)  
1
Nhiệt lượng dẫn qua 1m dài ống là:  
t1 − t4  
Rl(1) + Rl(2) + Rl(3)  
t1 − t4  
ql =  
=
(W/m)  
1
d2  
ln +  
2πλ1 d1 2πλ2 d2 2πλ3 d3  
1
d3  
1
d4  
ln +  
ln  
⎛
⎞
ql  
d2  
1 d2  
1
d3  
⎜
⎜
⎟
⎟
t2 = t1 −  
ln  
t3 = t1 − ql  
ln +  
ln  
2πλ1 d1  
2πλ d1 2πλ2 d2  
⎝
1
⎠
p.10  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
¾ Ví dụ 3.2:  
Moät oáng daãn hôi baèng theùp ñöôøng kính 150/159 mm, λ1 = 52  
W/m.oC, ñöôïc boïc 3 lôùp caùch nhieät: δ2 = 5 mm, λ2 = 0,11 W/m.oC; δ3 = 80  
mm, λ 3 = 0,1 W/m.oC vaø δ4 = 5 mm, λ4 = 0,14 W/m.oC. Bieát t1 = 170 oC vaø t5  
= 30 oC. Tính toån thaát nhieät treân 1 m chieàu daøi cuûa oáng.  
Giaûi  
d1 = 0,150 m  
d 3 = 0,169 m  
d2 = 0,159 m  
d4 = 0,329 m  
d5 = 0,339 m  
™ Nhieät trôû daãn nhieät lôùp thöù 1(vaùch theùp):  
1
d2  
1
0,159  
= 1,78×10−4 (m⋅oC W )  
Rl1 =  
ln  
2πλ1 d1  
=
ln  
2π × 52 0,150  
™ Lôùp thöù 2 (lôùp caùch nhieät 1):  
1
d3  
1
0,169  
= 8,83 ×10−2  
(m⋅o C W )  
Rl2 =  
ln  
2πλ2 d2  
=
ln  
2π × 0,11 0,159  
p.11  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
™ Lôùp thöù 3 (lôùp caùch nhieät 2):  
1
d4  
d3  
1
0,329  
= 1,06 ( m⋅o C W )  
= 3,40×10−2 m⋅o C W  
Rl3 =  
ln  
=
ln  
2π × 0,10 0,169  
2πλ3  
™ Lôùp thöù 4 (lôùp caùch nhieät 3):  
1
d5  
d4  
1
0,339  
Rl 4 =  
ln  
=
ln  
2π× 0,14 0,329  
2πλ4  
™ Nhieät löôïng truyeàn öùng vôùi 1 m chieàu daøi oáng (MÑDN):  
t1 − tn+1  
170 − 30  
1,78 ×10−4 + 8,83 ×10−2 + 1,06 + 3,40 ×10−2  
q =  
=
l
R
∑
1
= 118,40 W m  
⇒ Nhieät trôû vaùch kim loaïi raát nhoû so vôùi nhieät trôû caùc lôùp baûo oân neân coù theå boû qua.  
p.12  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
Khi d2/d1 < 2: söû duïng CT vaùch phaúng maø sai soá coù theå boû qua.  
™ Chú ý:  
λ πdm  
δ ϕ  
λ Fm  
Q =  
λ πdmL  
δ ϕ  
(
t1 − t2  
)
=
(
t1 − t2  
)
q =  
(
t1 − t2  
)
δ ϕ  
dm : ñöôøng kính trung bình  
Với:  
ϕ : heä soá hình daùng ϕ = f(d2/d1) Nếu vaùch moûng: ϕ = 1  
2πλ  
(
t1 − t2  
)
™ DAÃN NHIEÄT QUA VAÙCH CAÀU  
Q =  
1 1  
−
λFm  
δϕ  
d1 d2  
Q =  
Δt  
¾ Ghi chuù: Coù theå duøng CT:  
2
r + r  
⎛
⎜
⎝
⎞
1
2
Trong ñoù:  
F = 4π  
⎟
⎠
m
2
1 1 r 1 r2  
1
và ϕ là hệ số hình dáng  
ϕ = + +  
2 4 r2 4 r  
1
p.13  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
3.3 Áp dụng pp NHIỆT TRỞ cho bài toán TĐN  
Ví dụ 1: TRUYỀN NHIỆT QUA VÁCH PHẲNG  
Xét vách phẳng 1 lớp, dày δ, HSDN λ  
Môi chất nóng có tf1, α1 ; Môi chất lạnh có tf2, α2  
Bài toán kết hợp vừa đối lưu và dẫn nhiệt  
Q
(
)
Q = k tf 1 −tf 2 F (W)  
(W/m2)  
(
)
hay q = k tf 1 −tf 2  
Muốn tính q phải xác định HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT  
k (W/m2.độ)  
p.14  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
¾ Tính hệ số truyền nhiệt k  
λ
(
tw1 −tw2  
)
(W)  
(
)
(
)
Q =α1 tf 1 −tw1 F =  
F = α2 tw2 −tf 2 F  
δ
tf 1 −tw1  
1/α1  
tw2 −tf 2  
1/α2  
tf 1 −tf 2  
tw1 −tw2  
δ / λ  
(W/m2)  
q =  
=
=
=
1/α1 +δ / λ +1/α2  
1
(W/m2.độ)  
k =  
Hệ số truyền nhiệt  
1/α1 +δ / λ +1/α2  
Δt  
Rtđ  
™ Hoặc tính theo pp  
nhiệt trở tương đương:  
với : Rtđ = Rα1 + Rλ + Rα 2  
q =  
1 δ 1  
α1 λ α2  
(m2.độ/W)  
= + +  
Nhiệt độ bề mặt vách:  
q
⎛
⎞
1 δ  
α1 λ  
1
tw1 = tf 1 −  
⎜
⎟
tw = tf 1 − q + = tf 2 + q  
và  
2
⎜
⎟
α1  
α2  
⎝
p.15  
⎠
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
Ví dụ 2: TRUYỀN NHIỆT QUA VÁCH TRỤ  
Xét vách trụ có chiều dài L, đường kính d1/d2.  
Môi chất nóng trong ống có tf1, HSTN α1  
Môi chất lạnh bên ngoài có tf2, HSTN α2  
Ta có:  
(
)
Q = α1 tf 1 −tw1 πd1L  
tw1 −tw2  
Q
=
⎛ ⎞  
1
d2  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
ln  
2πλL d1  
⎝ ⎠  
(
)
= α2 tw2 −tf 2 πd2L  
Nhiệt lượng truyền cho 1m chiều dài ống là:  
tf 1 −tw1  
1
tw2 −tf 2  
1
tf 1 −tf 2  
tw1 −tw2  
qL =  
=
=
=
⎛ ⎞  
⎛ ⎞  
1
d2  
1
1
d2  
1
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
ln  
+ ln  
+
α1πd1  
α2πd2  
2πλ d1  
α1πd1 2πλ d1 α2πd2  
⎝ ⎠  
⎝ ⎠  
p.16  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
™ Hoặc tính theo pp nhiệt trở tương đương cho 1m dài ống:  
Δt  
Rtđ  
với : Rtđ = Rα1 + Rλ + Rα 2  
(m.độ/W)  
qL =  
⎛ ⎞  
1
1
d2  
1
⎜ ⎟  
⎜ ⎟  
=
+ ln  
+
α1πd1 2πλ d1 α2πd2  
⎝ ⎠  
™ Ngoài ra có thể tính qL theo hệ số truyền nhiệt đường kL  
1
(
)
qL = kLπ tf 1 −tf 2  
với:  
kL =  
(W/m.độ)  
1
1 d2  
1
+ ln +  
α1d1 2λ d1 α2d2  
1
kL =  
Đối với vách nhiều lớp:  
n
1
1 di+1  
ln  
2λi di α2dn+1  
1
+
+
∑
α1d1  
i=1  
p.17  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
C. Dẫn nhiệt qua Thanh và cánh  
¾ Chú ý: Đối với các trường hợp có trao đổi nhiệt giữa bề mặt vật và môi chất  
xung quanh Æ Truyền nhiệt bằng ĐỐI LƯU  
Q
Tf  
F
(W)  
(
)
Q =α F Tw −Tf  
Tw  
- α là hệ số tỏa nhiệt đối lưu (W/m2.K)  
- F là diện tích bề mặt trao đổi nhiệt (m2)  
trong đó:  
- Tw là nhiệt độ trung bình của bề mặt ( K hoặc oC)  
- Tf là nhiệt độ trung bình của chất lỏng ( K hoặc oC)  
Để tăng cường nhiệt lượng Q trao đổi: biện pháp phổ biến và có hiệu quả là  
tăng diện tích trao đổi nhiệt F Æ gắn thêm THANH hoặc CÁNH lên bề mặt  
tỏa nhiệt.  
p.18  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
VD: Tăng diện tích trao đổi nhiệt bằng cách gắn thêm thanh và cánh  
p.19  
Người soạn: TS. Hà anh Tùng  
ĐHBK tp HCM  
8/2009  
C1. Dẫn nhiệt qua THANH  
¾ Xét thanh có:  
- Diện tích tiết diện ngang là f (m2)  
- Chu vi tiết diện ngang là U (m)  
¾ Quá trình truyền nhiệt diễn ra trong thanh:  
Nếu xét 1 phân tố thanh tại vị trí x  
Năng lượng  
dẫn vào bề  
mặt x  
Năng lượng  
Năng lượng  
tỏa ra bằng  
đối lưu  
dẫn ra khỏi  
bề mặt x +  
=
+
Δx  
p.20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 36 trang baolam 21100 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Truyền nhiệt - Chương 2 (Phần 2): Dẫn nhiệt ổn định (không phụ thuộc thời gian) - Hà Anh Tùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_truyen_nhiet_chuong_2_phan_2_dan_nhiet_on_dinh_kho.pdf