Bài tập môn Cơ sở khoa học vật liệu - Nguyễn Ngọc Trí Huỳnh

CƠ SỞ KHOA HỌC VẬT LIỆU  
ThS. Nguyễn Ngọc Trí Huỳnh  
3/2016  
Ý NGHĨA – MỤC TIÊU  
Mục tiêu  
Cấu trúc  
Tính chất  
Không  
Thực nghiệm  
Thỏa  
Ứng dụng  
Ý NGHĨA – MỤC TIÊU  
Lý thuyết Thực nghiệm  
Tại sao?  
Làm như thế nào?  
Làm gì?  
Ý NGHĨA – MỤC TIÊU  
Lý thuyết  
Chứng minh  
Các lý thuyết  
Thực nghiệm  
đã được  
chứng minh  
NỘI DUNG CHÍNH  
• Các khái niệm  
• Cấu trúc tinh thể  
• Chất rắn vô định hình  
• Biểu đồ pha và ứng dụng  
• Ứng xử cơ học của vật liệu  
• Tính chất vật liệu  
• Vật liệu composite  
NỘI DUNG CHÍNH  
• Các khái niệm  
• Cấu trúc tinh thể  
• Chất rắn vô định hình  
• Biểu đồ pha và ứng dụng  
• Ứng xử cơ học của vật liệu  
• Tính chất vật liệu  
• Vật liệu composite  
NỘI DUNG CHÍNH  
CẤU TRÚC TINH THỂ  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
• Đối xứng  
• Nút, phương, mặt, chỉ số Miller  
• Nhiễu xạ tia X  
HÓA HỌC TINH THỂ  
• Bán kính nguyên tử, bán kính ion  
• Mật độ  
• Lỗ trống  
• Số phối trí, đa diện phối trí  
• Sai sót cấu trúc  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Đặc trưng ô cơ sở  
P
C
I
F
Mạng  
nguyên thủy  
Ô mạng  
diện tâm cơ sở  
Ô mạng  
tâm khối  
Ô mạng  
tâm diện  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Hệ tinh thể Dạng ô mạng cơ sở Đặc tính của ô mạng cơ sở  
a b c       900  
Ba nghiêng  
P
= = 900  
Một nghiêng  
P, C  
a b c  
  900  
a b c = = = 900  
Trực thoi  
P, C, I, F  
P
= =   900  
Ba phương  
a = b = c  
= = 900  
=1200  
Sáu phương  
P
a = b c  
a = b c = = = 900  
Bốn phương  
Lập phương  
P, I  
= = = 900  
P, I, F  
a = b = c  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Nhóm cấu  
trúc không  
gian  
Nhóm Mạng  
điểm Bravais  
Hệ tinh thể  
Yếu tố đối xứng  
3 nghiêng  
-
2
1
2
4
2
1 nghiêng 1 trục bậc 2/1 mặt gương 3  
13  
59  
Trực thoi 3 trục quay bậc 2/1 trục  
3
quay bậc 2 và 2 mặt gương  
4 phương  
3 phương  
6 phương  
1 trục quay bậc 4  
1 trục quay bậc 3  
1 trục quay bậc 3  
1 trục quay bậc 6  
4 trục quay bậc 3  
7
5
2
1
1
68  
7
5
18  
27  
36  
230  
7
Lập phương  
5
3
Tổng  
32  
14  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
• Có 14 dạng ô mạng không gian (ô mạng Bravais) chia  
thành 7 hệ tinh thể.  
• Cấu trúc tinh thể như phép đối xứng của các chất điểm.  
32 phép đối xứng không gian  
230 nhóm  
không gian tinh thể  
14 ô mạng Bravais  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
MỘT SỐ HỆ TINH THỂ  
KHÔNG CÓ KIỂU CẤU TRÚC TÂM ĐÁY?  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Ô tetragonal tâm đáy  
(bốn phương tâm đáy)  
có thể được vẽ lại  
như một ô  
nguyên thủy  
Không có cấu trúc tetragonal tâm đáy  
(bốn phương tâm đáy)  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Ô lập phương tâm đáy  
có thể được vẽ lại  
như một ô  
nguyên thủy  
Không có cấu trúc lập phương tâm đáy  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
CHỈ SỐ PHƯƠNG, MẶT MẠNG  
Không phụ thuộc gốc tọa độ!  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Phương pháp  
tự kiểm tra  
kết quả  
Bắt đầu tìm  
Gán i:=0  
Quy đồng,  
viết chỉ số  
Chọn 1 hệ trục  
tam diện thuận  
và gốc tọa độ  
Không  
So sánh i > 1  
Xác định tọa độ  
gốc, đỉnh vector  
Thỏa  
Không  
So 2 bộ  
[hkl]  
Lấy tọa độ đỉnh  
trừ tọa độ gốc  
Thỏa  
Lưu ý: chỉ dùng  
Kết luận chỉ số  
phép tịnh tiến hệ trục.  
HÌNH HỌC TINH THỂ  
z
0; 1; 1  
a
0; 0; 0  
y
x
x
y
z
Chỉ số Miller của 퐚  
là [011]  
Đỉnh vector 0 1 1  
Gốc vector 0  
Hiệu 0 1 1  
0
0
HÌNH HỌC TINH THỂ  
z
Thay đổi hệ trục tọa độ  
0; 0; 1  
(tịnh tiến theo trục y)  
a
0; -1; 0  
y
x
x
y
z
Chỉ số Miller của 퐚  
là [011]  
Đỉnh vector 0 0 1  
Gốc vector 0 -1  
Hiệu 0 1 1  
0
HÌNH HỌC TINH THỂ  
Phương pháp  
tự kiểm tra  
kết quả  
Bắt đầu tìm  
Gán i:=0  
Quy đồng,  
viết chỉ số  
Chọn 1 hệ trục  
tam diện thuận  
và gốc tọa độ  
Không  
So sánh i > 1  
Xác định giao  
với 3 trục  
Thỏa  
Không  
So 2 bộ  
(hkl)  
Lấy nghịch đảo  
Thỏa  
Lưu ý: chỉ dùng  
phép tịnh tiến hệ trục.  
Kết luận chỉ số  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 205 trang baolam 28340 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập môn Cơ sở khoa học vật liệu - Nguyễn Ngọc Trí Huỳnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_mon_co_so_khoa_hoc_vat_lieu_nguyen_ngoc_tri_huynh.pdf