Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Bài: Tính chất từ
TÍNH CHẤT TỪ
• Phương pháp xác định?
• Cấu trúc nguyên tử ảnh hưởng tới từ tính thế nào ?
• Phân loại vật liệu từ?
• Lưu trữ từ.
• Siêu dẫn từ?
Chapter 20 -
1
TỪ TRƯỜNG
• Phát sinh: Khi dòng điện qua
cuộn dây:
Từ trường H
N = Số vòng
L = Chiều dài
mỗi vòng,m
Dòng I
• Cường độ từ trường H:
N I
L
H
Cường độ
dòng điện, A
H cường độ từ trường
Cường độ từ trường
Đơn vị đo = (A.vòng/m)
B Cảm ứng từ (mật độ từ thông,Tesla)
m Độ thấm từ.
Chapter 20 -
2
Độ từ hóa (hệ số từ hóa)
• Cảm ứng từ trong vật liệu
B = Cảm ứng từ hay mật độ từ thông (tesla)
iB biểu thị từ trường bên trong
chất chịu tác dụng từ trường H
Dòng
điện I
• Độ từ hóa, c (không thứ nguyên)
B
c
> 0
Chân không = 0
c Xác định mức từ hóa
tương đối so với chân không.
c
c
< 0
H
Chapter 20 -
3
VÍ DỤ TÍNH TOÁN
Cường độ từ trường H
Độ thẩm từ:
Độ thẩm từ tương đối
Chapter 20 -
5
ĐỘ TỪ HÓA VI MÔ
• Xác định mức đáp ứng của các electron với từ trường.
• Electrons tạo moment từ:
• moment từ:
- Tổng các moment từ của các electron. Ng.tử điền đầy e,
không thể bị từ hóa vĩnh cửu, moment tổng bằng không
• Ba kiểu: nghịch từ, thuận từ và sắt từ.
Chapter 20 -
6
Ba dạng từ: so với m0
Hiệu ứng vật liệu lõi
tới mật độ từ thông.
m < m0 Moment từ ngược
với trường trong vật liệu
nghịch từ.
m > m0 Moment được tăng
mạnh trong vật liệu thuận
từ,
m >> m0 ferrimagnetic và sắt
từ trong cùng một trường
• Ba kiểu: nghịch từ, thuận từ và sắt từ.
Chapter 20 -
7
Ba dạng từ
Độ thẩm từ chân không (hằng số):
(1.26 x 10-6 Henries/m)
B (1 c)moH
Cảm ứng từ
(3)
Sắt từ e.g. Fe3O4, NiFe2O4 ( nam châm vĩnh cửu)
Ferri từ (phản sắt từ hay ferrite()), Co, Ni, Gd
6
c
( khoảng 10 !)
-4
( ~ 10 )
c
(2)
Thuận từ
e.g., Al, Cr, Mo, Na, Ti, Zr
c
(
Chân không = 0)
-5
Nghịch từ ( ~ -10 )
(1)
c
e.g., Al O , Cu, Au, Si, Ag, Zn
2 3
Cường độ từ trường (H)
(ampere-vòng/m)
Chapter 20 -
8
Plot adapted from Fig. 20.6, Callister 7e. Values and materials from Table 20.2 and discussion in Section
20.4, Callister 7e.
Ba dạng moment từ
Không có từ trường
Có từ trường
(H = 0)
(H)
(1) Nghịch từ
Adapted from Fig.
20.5(a), Callister 7e.
(2) Thuận từ
Adapted from Fig.
20.5(b), Callister 7e.
(3) Sắt từ
ferri từ
Adapted from Fig. 20.7,
Callister 7e.
Chapter 20 -
9
NGHỊCH TỪ (DIAMAGNETIC)
• Do từ trường ngoài tạo lực
• Nghịch từ: dễ cảm ứng
xuyên tâm tác dụng lên các
electron. Hướng của lực
vào hay ra khỏi tâm phụ
thuộc vào hướng của từ
trường. Lực không thể biến
đổi trục nhưng nếu hướng
vào sẽ làm tăng tốc độ
electron và sẽ làm chậm
nếu hướng ra ngoài. Điều
này làm thay đổi moment từ
và luôn ngược hướng với
trường. Vì vậy, từ trường bị
yếu đi.
từ, tạo từ trường ngược từ
trường ngoài, thế năng giảm
khi dịch chuyển vật nhiễm từ
và làm giảm cường độ
trường. Sự nghịch từ ngược
cực từ trường. Nghịch từ
được tạo nên bởi dòng cảm
ứng của trường ngoài. Theo
định luật Lenz, các dòng này
luôn luôn tạo trường ngược
hướng với trường ngoài.
Chapter 20 -
10
THUẬN TỪ (PARAMAGNETIC)
Thuận từ xảy ra trong vật liệu khi tất cả các nguyên tử có moment
lưỡng cực từ vĩnh cửu. Nhờ đó không có sự khác biệt dù các
moment lưỡng cực dạng quỹ đạo hay spin.
Các vật liệu thuận từ ở nhiệt độ phòng: Cr, W, Al, Mg.
Chuyển động nhiệt của các nguyên tử có xu hướng phá vỡ trật tự
Sắp xếp các dipole và do đó từ trường giảm khi tăng nhiệt độ theo
định luật Curie.
B0
M C
T
Chapter 20 -
11
Chapter 20 -
12
Vùng tế vi và sự trễ trong sắt từ
Sắt từ là vật liệu có thể bị từ hóa rất mạnh,
Tất cả các spin trở nên song song, ví dụ:
Fe, Co, Gd và Ni.
Vi cấu trúc domain. Từ trường trong mỗi
domain theo hướng riêng.
Sự thay đổi hướng của spin (nghịch từ) và
độ lớn cảm ứng spin (sắt từ) do sai lệch so
với sắt từ ban đầu.
Khi vật liệu không bị từ hóa, các domain
sắp xếp hỗn độn. Chúng sẽ được sắp xếp
lại một phần hoặc toàn bộ khi đặt vật liệu
vào từ trường ngoài.
Chapter 20 -
13
Trong chất sắt từ, phần bị từ hóa sẽ
còn dư lại sau khi từ trường tác dụng
bị cảm ứng tới zero.
SẮT TỪ
Hiện tượng TRỄ (hysteresis).
Bắt đầu với vật liệu không
có từ tính và không tạo từ
trường,
Từ trường có thể tăng, giảm,
đảo chiều và chu kỳ lặp lại.
Đường biểu diễn từ trường
với các chất sắt từ gọi là
đường cong từ trễ.
Chapter 20 -
14
Chapter 20 -
15
Chapter 20 -
16
Chapter 20 -
17
Chapter 20 -
18
Chapter 20 -
19
Chapter 20 -
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Bài: Tính chất từ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_co_so_khoa_hoc_vat_lieu_bai_tinh_chat_tu.pdf

