Bài tập tổng hợp Động lực học (Phần 2)
ĐỘNG LỰC HỌC
BÀI 1:
Cho cơ hệ như hình vẽ, trụ B đặc đồng chất, pouli C có C là khối tâm. Các khối lượng tương ứng
mA = 100m0, mB = m0, mC =11m0, bán kính quán tính của pouli C với trục C là ρC . Động cơ
bắt chặt vào dầm CD tại C tạo moment M tác động vào pouli C.
Cho RC = 3rC , RB = 2rC , ρC = rC , M = 121m0 grC
M
C
D
I
H
B
A
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Tính các vận tốc góc ωB ,ωC qua VA ↑ (vận tốc A đi lên)
VA
rC
2V
VA
rC
ωB = A ;ωC =
a.
b.
ωB = ωC =
rC
VA
c. ωB = ωC =
d. Không có kết quả đúng
2rC
Câu 2: Tính động năng T của cơ hệ
a. T = 57m0VA2 b. T = 54,5m0VA2
c. Không có kết quả đúng
d.T = 73,5m0VA2
d. Không có kết quả đúng
20
Câu 3: Tính tổng công suất N của ngoại nội lực tác động vào cơ hệ
a. N = 30m0 gVA b. N = 20m0 gVA
Câu 4: Tính gia tốc WA của tải A
c. N = 10,9m0 gVA
1
30
a. WA ↑=
b.
g = WA ↑
c. Không có kết quả đúng
d. WA ↑=
g
10
147
114
Câu 5:
Xem CD là dầm đàn hồi có độ cứng K (ứng vị trí C). Gọi yC ↓ là độ dời thẳng đứng đi xuống
của điểm C từ vị trí cân bằng tĩnh, ϕC là góc quay của trụ C là hai tọa độ suy rộng tương ứng q1,
q2. Tính động năng của cơ hệ qua yC ,ϕC
2
2
2
a. T = (56yC + 218rCϕC − 202rC yCϕC )m0
2
2
2
b. T = (56yC + 73,5rC ϕC −101rC yCϕC )m0
2
2
2
c. T = (56yC + 57rC ϕC −101rCϕC yC )m0
d. Không có kết quả đúng
BÀI 2:
Cho cơ hệ như hình vẽ. Các khối lượng tương ứng: m1,m2 ,m3 , các bán kính R2 ,r và
2
2
moment quán tính với trục tâm qua B, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ là JB = m2R22
.
3
Hệ số ma sát động và tĩnh đều bằng f . Thả hệ từ trạng thái đứng yên, bỏ qua ma sát tại
các vị trí khác và khối lượng của ròng rọc cố định. Xác định các kết quả đúng.
τ1
τ3
1
A
α
τ2
2
3
C
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
2
Động năng cơ hệ T, cho R2 = 2r ,m1 =
2
3
1
2
a. T = V 2
b. T =V 2
c. T = 2V 2
d. Không có kết quả đúng
1
1
1
Câu 2:
2
Tổng công theo độ dời s1 của tải A, cho m1 = , R2 = 2r , f = 0, 4,α = 300 . Kí hiệu A ↑(đi
2
3
lên); A ↓(đi xuống)
4
a.
c.
A ↑= 10 −
s1 = 7,69s1
b.
A ↓= 5+ 2 3 s
∑
∑
1
3
A ↑= 5− 2 3 s
d. Không có kết quả đúng
∑
1
Câu 3:
3
Cho m1 = , R2 = 2r2 ,α = 300 , f = 0,4. Gia tốc W1 của tải A
2
6
7
4
a. W1 ↑=
− 0,3 3 g
b. W1 ↑=
(
3 − 0,3 3
)
g
17 12
15
5
c. W1 ↓=
(
4 − 0,2 3
)
g
d. W1 = 0
9
Câu 4:
Cho R2 = 2r2 , f = 0,4,α = 300 . Xác định giá trị của m1 để hệ không khởi động từ trạng thái
đứng yên (cân bằng)
a. 0,45 ≤ m1 ≤ 3,98
b. 1,45 ≤ m1 ≤ 6,28 c. 1,58 ≤ m1 ≤ 8,68 d. 3,20 ≤ m1 ≤ 9,62
Bài 3:
Cơ cấu có liên kết và chịu lực như hình vẽ.
5
30
0 58
Các đại lượng được cho: M = m0 gr ;m = 4m0 ,m2 = 6m0 ,m
kg
(
)
0
1
6
bán kính tương ứng R2 = 2r = 2R0 = 4r0 (lớn và nhỏ của vật và vật ), các moment quán tính
2
với trục vuông góc với mặt phẳng hình vẽ J0 = m0r02; JB = m2r22 = 24m0r2
M
2
B
I
O
0
A
1
Ban đầu cơ hệ đứng yên, con lăn lăn không trượt.
Tại thời điểm đang xét giả sử tải A đạt vận tốc VA đi xuống ứng với độ dời h
Câu 1:
Vận tốc góc của O và B:
V
VA
VA
VA
a. ω0 = A ;ω2 =
b. ω0 =
;ω2 =
r
3r
3r
r
o
0
o
0
V
VA
c. ω0 = A ;ω2 =
d. Không có kết quả đúng
r
2r
o
0
Câu 2:
Động năng của cơ hệ:
28
27
3
29
3
a. T = m0VA2
b. T =
m0VA2
c. T =
m0VA2
d. Không có kết quả đúng
3
Câu 3:
Tổng công suất:
M
2M
a. N = 4,5m g +
V
b. N = 3m g +
V
0
A
0
A
r
r
0
0
M
M
c. N = m g +
V
d. N = 4m g +
V
A
0
A
0
r
r
0
0
Câu 4:
Gia tốc của vật A:
a. WA = 0, 25g
b. WA = 0,3g
c. WA = 0, 4g
d. WA = 0,5g
Bài 4:
Vật rắn gồm thanh AB đồng chất khối lượng m dộ dài 4R, hàn cứng với đĩa phẳng đồng chất
khối lượng 2m, bán kính R (hình vẽ). Cho biết vật quay đều quanh trục nằm ngang vận tốc góc
hằng số ω0
ω0
A
B
C
Câu 1: Xác định moment quán tính JA của cơ hệ tới trục nằm ngang qua A
150
3
196
3
169
3
160
3
a. JA =
mR2
b. JA =
mR2
c. JA =
mR2
d. JA =
mR2
Câu 2: Động năng của hệ
169
160
3
150
a. T =
mR2ω02
b. T =
mR2ω02
c. T =
mR2ω02
d. Không có câu đúng
3
3
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tổng hợp Động lực học (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_tap_tong_hop_dong_luc_hoc_phan_2.pdf

