Báo cáo môn Thiết kế cơ khí thiết bị hóa học - Đề tài: Thiết bị chịu áp suất phương pháp tính bền cho thiết bị chịu áp suất trong
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
BÁO CÁO MÔN HỌC
THIẾT KẾ CƠ KHTHIẾT BỊ HÓA HỌC
MSMH: 605069
GVHD: TS. Nguyễn Hữu Hiếu
Nhó m: A02-04
Khưu Thùy Duy Anh 61100069
Nguyễn Thị Mỹ Dung 61100543
Huỳnh Thị Thúy Hằng 61101034
Lăng Ngọc Khá nh
Võ Thanh Tuyền
Nguyễn Như Thọ
61201620
61104056
61203652
01/05/2022 8:10 CH
Nhó m 4
1/49
ĐỀ TÀI
THIẾT BỊ CHỊU ÁP SUẤT
PHƯƠNG PHÁP TÍNH BỀN CHO THIẾT BỊ
CHỊU ÁP SUẤT TRONG
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
2/49
NỘI DUNG BÁO CÁO
THIẾT BỊ CHỊU ÁP
1
2
THÂN THIẾT BỊ
ĐÁY & NẮP
3
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
3/49
THIẾT BỊ CHỊU ÁP
1. Bì nh á p lực có á p suất làm việc lớn hơn 0,7 kg/cm2,
dung tí ch lớn hơn 25 lí t.
• Bì nh chịu á p lực.
• Á p suất thiết kế.
• Á p suất làm việc.
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
4/49
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
5/49
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
6/49
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
7/49
Nồ
đu
115
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
8/49
Đường ống dẫn hơi nước bã o hò a có đường kí nh từ
76 mm trở lên, đường ống dẫn hơi quá nhiệt có đường
kí nh từ 51 mm trở lên.
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
9/49
Đường ống dẫn khí đốt.
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
10/49
THÂN THIẾT BỊ
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
11/49
I. Thâ n trụ.
1.Thâ n trụ hàn chịu tá c dụng của á p suất trong
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
12/49
Một số điểm lưu ý:
-
-
Tổng chiều dài cá c mối hàn là bé nhất
Thâ n có thể được uốn theo chiều dài hay chiều ngang
của tấm thé p
- Mối hàn dọc và hàn ngang cần phải hàn giá p mối.
BỀ DÀY TỐI THIỂU sm) TƯƠNG ỨNG VỚI
ĐƯỜNG KÍNH THÂN TRỤ
4001000
1000~2000
4
2000~4000
5
<400
D, mm
smin
2
3
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
13/49
Tính bề dày tối
Tính bề dày thực
thiểu S’
S=S’+C
Yêu cầu đáp
ứng
P,t,ca…
Lựa chọn vật liệu
(các thông số cơ tính của
VL)
Kiểm tra áp suât
cho phép
P[p]
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
14/49
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
15/49
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
16/49
Tí nh bề dày thâ n:
Theo AD-B1 (Đức).
Hì nh trụ:
퐷푎푝
푠퐵 =
+ 푐1 + 푐2
퐾
20 × 푣 + 푝
푆
퐷푎: Đường kí nh ngoài (mm).
푝: Á p suất tí nh toá n (bar).
푁Τ푚푚
퐾: Ứng suất tí nh toá n
푆: Hệ số an toàn.
.
2
푣: Hệ số an toàn mối hàn.
푐1, 푐2: Hệ số bổ sung vật liệu (mm).
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
17/49
Theo ASME CODE:
Part
Pressure, P, psi
Stress, S, psi
Thickness, 푡푝, in
Cylindrical shell
푃푟
푆퐸1푡
푃(푟 + 0,6푡)
푆퐸1 − 0,6 × 푃
푟 + 0,6푡
푡퐸1
Spherical shell
2푆퐸푡
푃(푟 + 0,2푡)
2푡퐸
푃푟
2 × 푆퐸1 − 0,2 × 푃
푟 + 0,2푡
푃: Á p suất thiết kế (psig).
푟: Bá n kí nh trong, in.
푆: Ứng suất cho phé p sử dụng (psi).
퐸1, 퐸: Hệ số mối hàn dọc.
푡푝: Bề dày thâ n chịu á p suất trong, in.
푡: Bề dày hiện tại (trừ hệ số bổ sung chống ăn mò n), in.
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
18/49
2. Thâ n trụ hàn chịu tá c dụng của lực né n
chiều trục.
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
19/49
Tí nh bề dày tối thiểu:
≤ 5
퐿′′
퐷푡
> 5
푃
푃
푠′ =
푠′ =
푠′′
휋퐷푡[휎푛]
휋퐷푡[휎푛]휑
Nhóm 4
01/05/2022 8:10 CH
20/49
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo môn Thiết kế cơ khí thiết bị hóa học - Đề tài: Thiết bị chịu áp suất phương pháp tính bền cho thiết bị chịu áp suất trong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bao_cao_mon_thiet_ke_co_khi_thiet_bi_hoa_hoc_de_tai_thiet_bi.pptx

