Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Hàn) - Mã đề H-TH 14

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
----  
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)  
NGHỀ: HÀN  
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ  
Mã đề thi: H - TH 14  
Năm 2011  
CHỈ DẪN ĐỐI VỚI THÍ SINH  
I. Các qui định chung:  
1. Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng phương pháp, đúng vị trí hàn theo qui  
định. Nếu thí sinh lựa chọn sai phương pháp, sai vị trí hàn của bất kỳ bài thi/phần  
thi nào thì bài thi/phần thi đó sẽ bị loại và không được tính điểm.  
2. Không được phép mài bề mặt ngoài lớp lót và bề mặt lớp hàn phủ (lớp hàn cuối  
cùng).  
3. Có thể sử dụng bàn chải sắt để làm sạch bề mặt mối hàn.  
4. Phôi thi phải được cố định trên giá hàn trong suốt quá trình hàn.  
5. Hàn đính  
- Các mối hàn đính có chiều dài không quá 15 mm.  
- Mối hàn đính phải được thực hiện ở phía mặt hàn (ngoại trừ mối hàn chữ T)  
6. Các phương pháp hàn.  
- Hàn hồ quang tay: SMAW - MMA - 111.  
- Hàn trong môi trường khí bảo vệ điện cực không nóng chảy: GTAW - TIG - 141.  
7. Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi hàn là 10 phút.  
8. Tổng điểm và kết cấu điểm của các bài thi như sau:  
Phần 1: Phần bắt buộc  
Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 70 điểm, kết cấu như sau:  
a, Điểm ngoại dạng khách quan: Tổng cộng 60 điểm  
- Bài 1: 40 điểm  
- Bài 2: 20 điểm  
b, Điểm tuân thủ các qui định: 10 điểm  
Phần 2: Phần tự chọn  
Tổng số điểm tối đa: 30 điểm.  
Ghi chú:  
- Bất cứ bài thi nào vượt quá 5% thời gian cho phép sẽ không được đánh giá.  
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các qui định an toàn lao động, các qui định  
của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thi.  
II. Chi tiết các bài thi:  
Bài 1: Hàn tấm 2G - bản vẽ kèm theo.  
- Vị trí hàn: 2G  
- Phương pháp hàn: SMAW  
- Vật liệu: Thép tấm dày 10 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.  
- Vật liệu hàn:  
* SMAW: que hàn E7016(LB-52 KOBELCO) hoặc tương đương Ф2.6, Ф3.2 mm  
- Thời gian: 02 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)  
Bài 2: Hàn góc 3F – bản vẽ kèm theo.  
- Vị trí hàn: 3F  
- Phương pháp hàn: GTAW  
- Vật liệu: Thép tấm dày 3 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.  
- Vật liệu hàn:  
* GTAW: Que hàn ER 70S-G hoặc tương đương.  
- Điện cực Vonfram: loại 2% Thoriated tungsted (sơn đầu màu đỏ) Ф2.4 mm  
- Khí bảo vệ: Argon  
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)  
III. Bảng kê chi tiết:  
III.1: Thiết bị  
Nhà cung  
TT  
Thiết bị  
Miêu tả  
Số lượng  
Ghi chú  
cấp  
* Nguồn 350A AC/DC cho  
hàn GTAW, có điều khiển  
xung, có điều khiển từ xa.  
Tối thiểu  
01  
máy/05  
Daihen –  
Nhật  
Bố trí mỗi  
máy độc  
Máy hàn  
1
* Đồng hồ Argon  
thí sinh(+ hoặc tương lập trong 1  
01 dự  
phòng)  
GTAW  
đương  
cabin hàn  
* Mỏ hàn TIG 350A với các  
phụ kiện kèm theo.  
Tối thiểu  
01  
máy/05  
Daihen –  
Nhật  
Bố trí mỗi  
máy độc  
* Nguồn 500A AC/DC.  
Máy hàn  
SMAW  
2
3
* Kìm hàn SMAW và cáp  
hàn: 02 bộ.  
thí sinh(+ hoặc tương lập trong 1  
01 dự  
đương  
cabin hàn  
phòng)  
Tủ sấy que hàn  
50 kg, Max 3500C  
Cái  
-
Ống sấy que hàn  
xách tay  
4
5 kg, Max 2400C  
Cái  
-
Đủ cứng vững, thực hiện được  
ở các tư thế, điều chỉnh được  
độ cao, phôi có thể xoay  
quanh trụ đứng.  
5
6
Bàn hàn đa năng  
Bàn nguội + êtô  
Cái  
2
-
-
Mỗi bàn 04 êtô  
III.2: Dụng cụ  
Nhà cung  
cấp  
TT  
Dụng cụ  
Miêu tả  
Số lượng  
Ghi chú  
-
1
2
Máy mài cầm tay Máy mài đá Ф125  
-
Bàn chải sắt  
Đá cắt Ф125  
Đá mài Ф125  
Găng tay da  
Găng tay sợi  
Tạp dề hàn  
Mũ hàn  
Loại cầm tay và lắp trên máy  
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
4
Tiêu chuẩn  
1000x800 mm  
Bảo hộ khi mài  
300  
5
6
7
8
9
Kính bảo hộ  
Búa gõ gỉ  
10  
11 Thước lá  
Kìm cắt dây, kìm  
12 rèn, ke vuông, dũa  
dẹt, búa nguội…  
-
Dụng cụ đo, kiểm Tiêu chuẩn Anh, Nhật  
tra  
-
13  
III.3: Vật liệu  
Số  
lượng  
Nhà cung  
cấp  
TT  
Vật liệu  
Miêu tả  
Ghi chú  
Phay phẳng  
xung quanh,  
1 cạnh 250  
vát mép 300  
Phay phẳng  
các cạnh  
02 tấm/  
thí sinh  
-
250 x 100 x 10 mm  
Thép tấm CT3  
hoặc tương đương  
1
02 tấm/  
thí sinh  
-
200 x 100 x 3 mm  
tấm vật liệu  
+ nắn phẳng  
KOBELCO  
hoặc tương  
đương  
Que hàn thép cacbon LB-52  
2.6 mm  
1 kg/  
thí sinh  
Que hàn SMAW  
(MMA)  
2
3
KOBELCO  
hoặc tương  
đương  
Que hàn thép cacbon LB-52  
3.2 mm  
1 kg/  
thí sinh  
KOBELCO  
hoặc tương  
đương  
Que hàn ER 70S-G  
2.0 mm  
0.3 kg/  
thí sinh  
Que bù thép  
cacbon GTAW  
KOBELCO  
hoặc tương  
đương  
Que hàn ER 70S-G  
2.4 mm  
0.3 kg/  
thí sinh  
01chiếc  
/05 thí  
sinh  
Theo  
máy  
Theo  
máy  
Theo  
máy  
Điện cực 2% thoriated  
2.4 mm  
Điện cực cho hàn  
GTAW thép  
-
4
5
Kẹp điện cực  
GTAW  
-
-
-
2.4 mm  
Mỏ GTAW Daihen No.5  
Mỏ GTAW Daihen No.6  
6
7
Chụp sứ GTAW  
Khí Argon  
01  
chai/01  
máy  
-
Độ tinh khiết 99,5%  
GTAW  
IV. THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM  
THANG ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THỰC HÀNH  
Hệ: Cao đẳng nghề  
Nghề: Hàn  
SBD  
Tên  
Mã số phôi  
Hệ số điểm  
STT  
Các phương pháp đánh giá  
Điểm  
Bài 1: Hàn  
Bài 2: Hàn  
tấm 2G  
góc 3F  
01 Kiểm tra ngoại dạng  
02 Tuân thủ các qui đinh  
60  
10  
40  
5
20  
5
A. KIỂM TRA NGOẠI DẠNG  
Bài số 1  
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ  
STT  
ĐIỂM  
GHI CHÚ  
01 Chiều rộng mối hàn và bước hàn đều? (cho sai lệch tới 2mm)  
2
3
Các điểm nối mối hàn lớp phủ có đều không?  
02  
(cho sai lệch tới 1.5mm)  
Các điểm nối mối hàn lớp lót có đều không?  
(cho sai lệch tới 1.5mm)  
Mối hàn không bị ngậm xỉ bề mặt?  
03  
3
3
04 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
Mối hàn không bị cháy chân? (Không tính các khuyết tật cháy  
chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)  
05 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
3
3
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Mối hàn có khuyết tật không ngấu? (Không tính các khuyết tật  
cháy chân có độ sâu ≤ 1 mm)  
06 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Đường hàn lót mối hàn giáp mối không bị lồi quá nhiều? (cho  
phép ≤ 2 mm)  
07 (1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
3
3
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Đường hàn lót không bị lõm vào trong so với bề mặt kim loại cơ  
bản?  
08  
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Bề mặt mối hàn không quá cao? (cho phép ≤ 2.5 mm)  
(1 khuyết tật = điểm, 2 khuyết tật = điểm, lớn hơn hoặc bằng 3  
khuyết tật = 0 điểm)  
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Bề mặt mối hàn không quá thấp? (cho phép ≥ 1.5 mm)  
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
09  
10  
3
3
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
11 Mối hàn bị chảy tràn/vón cục?  
2
2
2
3
2
12 Mép vát của liên kết hàn có được hàn phủ kín?  
13 Mép hàn có được ghép phẳng? (cho phép ≤ 1 mm)  
14 Liên kết hàn không bị biến dạng góc lớn hơn 50?  
15 Toàn bộ mối hàn được làm sạch xỉ và các hạt bắn tóe đạt 99%?  
ĐIỂM TỐI ĐA 40 điểm  
Bài số 2  
STT  
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ  
ĐIỂM  
GHI CHÚ  
Tổng thể các góc của mối hàn đều, liên tục? (sai lệch chiều rộng  
và chiều cao không lớn hơn 2 mm)  
4
4
3
01  
02  
03  
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 1.5 điểm, lớn hơn hoặc bằng  
3 khuyết tật = 0 điểm)  
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Điểm nối các mối hàn góc đều? (cho phép sai lệch 1.5 mm)  
Các mối hàn góc trong ngấu mép hoàn toàn? (không chảy tràn,  
vón cục)  
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3  
khuyết tật = 0 điểm)  
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
Các mối hàn góc trong không bị rỗ khí bề mặt?  
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3  
khuyết tật = 0 điểm)  
(1 vết rỗ khí nhìn thấy = 1 khuyết tật).  
Mối hàn góc trong không bị cháy chân? (Không tính các khuyết  
tật cháy chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)  
04  
05  
3
3
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3  
khuyết tật = 0 điểm)  
Bề mặt mối hàn góc không bị lồi hoặc lõm quá nhiều? (cho phép  
≤ 2 mm)  
3
06  
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3  
khuyết tật = 0 điểm)  
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).  
ĐIỂM TỐI ĐA  
20 điểm  
B. TUÂN THỦ CÁC QUI ĐỊNH:  
STT  
I
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ  
Bài số 01: Hàn tấm 2G  
ĐIỂM  
GHI CHÚ  
01 Các mối đính được thực hiện ở phía mặt hàn?  
02 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép?  
1
1
Mặt ngoài của lớp lót và lớp phủ có vết mài hoặc đục tẩy kim loại  
không?  
03  
1
Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?  
04 Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm.  
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá.  
II Bài số 02: Hàn góc 3F  
1
01 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép?  
02 Bề mặt của mối hàn có vết mài hoặc đục tẩy kim loại không?  
Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?  
1
1
03 Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm.  
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá.  
III Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp  
1
3
ĐIỂM TỐI ĐA 10 điểm  
............,ngày ....tháng......năm ......  
Giám khảo 2  
Giám khảo 1  
V. KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI THỰC HÀNH  
TT  
HỌ TÊN  
CHUYÊN  
MÔN  
ĐƠN VỊ  
CÔNG  
VIỆC  
GHI CHÚ  
1
2
3
4
5
6
7
.
Ghi chú:  
...........................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
................................  
................Ngày .............tháng............năm ........  
DUYỆT  
HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP  
TIỂU BAN RA ĐỀ THI  
pdf 9 trang Hứa Trọng Đạt 10/01/2024 3960 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Hàn) - Mã đề H-TH 14", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_thi_tot_nghiep_cao_dang_nghe_khoa_3_mon_thuc_hanh_nghe_ha.pdf