Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Nguyên lý máy (Có đáp án)
Đại học Quốc gia Tp. HCM
Trường Đại học Bách Khoa
Khoa Cơ khí
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM 2012-2013
MÔN NGUYÊN LÝ MÁY
Ngày thi: 04 / 6 / 2013; Thời gian: 90 phút
Bộ môn Thiết kế máy
Sinh viên không được sử dùng tài liệu
Câu 1: 4 điểm
Xét cơ cấu vẽ Ellipse như Hình 1. Vận tốc khâu 1 là
z
z'
4
4
z
2
M
4
hằng số và:
o
v = v ≡ const; HA HB; AB = l; HAB = 60
1
a. Hãy xác định độ lớn và chiều của vận tốc góc khâu 2
z'
2
và vận tốc khâu 3:
ω
, v
.
2
3
b. Hãy xác định độ lớn và chiều của gia tốc góc khâu 2
và gia tốc khâu 3:
ε
, a .
2
3
M
C
3
z
c
B
z
1
z'
3
z
3
2
1
Hình 2
0
Câu 3: Chọn 1 trong 2 câu sau đây để làm,
Chọn lựa 1: 2 điểm
Tính bậc tự do của cơ cấu trên Hình 3 (Xác định rõ số
khâu động, số khớp của mỗi loại, số các bậc tự do thừa,
ràng buộc thừa, ràng buộc trùng nếu có).
H
A
v
1
Hình 1
Câu 2: 4 điểm
Xét hệ thống bánh răng như Hình 2. Biết:
z = 60; z = 20;z' = 25; z =120; z' = 60;
1
2
2
3
3
z = 20; z' = 40; z = 50;
4
4
c
Tải (ngoại lực) chỉ là các moment tác dụng trên các
trục 4 và c (Hình 2): M = 20 Nm;M = 30 Nm .
4
C
Tính:
ω
ω
ω
ω
4
ω
1
4
c
a. Các tỉ số truyền
i
=
; i
c1
=
; i
=
4c
41
ω
c
1
Hình 3
b. Moment thay thế cho các ngoại lực đặt trên trục
bánh răng 1.
Chọn lựa 2: 2 điểm
Tìm độ dịch dao cần thiết để cắt bánh răng trụ răng
thẳng có số răng z = 14 bằng dao phay lăn răng mà
không bị cắt chân răng.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Người ra đề thi
Trưởng Bộ môn
PGS. TS. Phạm Huy Hoàng
TS. Bùi Trọng Hiếu
Đáp án Nguyên lý máy – HK2 năm 2012 – 2013
1. Bài 1:
a.
Cách 1:
// HB
AB
→
// HB
r
r
r
r
v
= v
=
;v
= v
=
B
A
A
B
2
1
2
3
v
?
p
a1=a2
r
r
r
v
= v
+ v
B
A
B A
2
2
→
2 2
1 đ
// HB
BA
?
v
? = lω
2
↓
1 đ
r
r
r
v = v
= v
=
B
v
3
B
b3=b2
3
2
0,5 đ
3
AB (
2v
)
r
v
⇒ ω =
2
v
=
B A
2 2
AB
2v
B A
2 2
=
3
3l
Cách 2:
3
P là tâm vận tốc tức thời trong chuyển động tương đối giữa
khâu 2 và giá 0, nên cũng là tâm vận tốc/tâm quay tức thời
của khâu 2.
B
P 02
∞
03
23
0
→
r
r
1 đ
v
⇒ ω =
2
v
= v
=
A
2v
A
A
2
∞
∞
2
2
v
=
P
AP
3l
3
1
2
0,5 đ
B
A
↓
r
r
r
1
v = v
= v
=
B
2
v
3
B
3
2
PB.
ω =
2
3
0
H
12
A
1 đ
v
1
01
b.
∞
// HB
π
≡ a ≡ a
2
1
AB
0,5 đ
n
b a
2 2
b ≡ b
2
3
// HB
v
v
v
v
a
= a = 0;a
= a
=
;
A
2
A
B
2
B
3
1
?
v
v
v
v
τ
n
a
= a
+
a
+ a
B
A
2
2
B A
B A
2 2
2 2
0,5
đ
→
// HB
↑↑ BA
AB
? = l
2
4v
2
2
?
0
l
ω
=
ε
3l
// HB (↓)
v
v
v
2
a = a = a
=
3
B
B
2
8v
3
2
n
B A
a
=
3
2 2 3 3l
0,5
đ
AB (
)
v
τ
τ
2
a
a
=
⇒
ε
=
2
2
1
2
4v
B A
4v
B A
2 2
2 2
a
=
=
B
2
2
3 3l
AB
3 3l
2. Bài 2:
a.
ω
z
50
5
4
c
4
0,5 đ
i
=
= −
= − = −
4c
ω
z'
40
c
4
z
z'
4
4
z
2
ω
ω
z z
20.50
5
5
M
2
3
4 c
4
= (−1)
=
=
⇒
ω
=
ω
0,5
đ
3
c
z' z'
60.40 12
12
c
3 4
ω
−
ω
z z
2 3
= −
20.120
60.25
15
8
c
1
1
c
c
i
=
= (−1)
= −
z'
13
2
ω
−
ω
z z'
5
3
1 2
ω
−
ω
ω
ω
8
1
c
c
1
đ
⇒
= − ⇒ i
=
=
≈ 0,517
c1
5
5
29
c
1
ω
−
ω
c
c
M
C
12
ω
ω
ω
ω
5 15
75
z
c
4
4 c
1
đ
z
i
=
=
= −
= −
≈ −0,647
1
41
z'
3
ω ω
c 1
4 29
116
1
b.
z
ω
ω
15
75
3
c
4
M
= M
+ M
4
= 20 + 30 −
≈ −9,05 Nm
tt
c
ω
ω
29
116
1
1
ngược chiều các tải moment
1
đ
3. Bài 3:
Chọn lựa 1:
C
G
B
n = 5; p =1; p = 6;r = 0;r = 0;w =1
tr th th
4
5
1
đ
A
E
⇒W = 3n − (p + 2p − r − r ) − w =1
D
4
5
tr th
th
1
đ
F
Chọn lựa 2:
2(1−
ξ
)
1
đ
z ≥
2
sin
α
z
14
2
2
o
1
đ
⇒
ξ ≥1− sin α =1− sin 20 = 0,181
2
2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Nguyên lý máy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_2_mon_nguyen_ly_may_co_dap_an.pdf

