Đề thi cuối học kỳ 2 môn Nguyên lý máy (Có đáp án)

Đại học Quốc gia Tp. HCM  
Trường Đại học Bách Khoa  
Khoa Cơ khí  
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM 2014 – 2015  
MÔN NGUYÊN LÝ MÁY  
Ngày thi: 31 / 5 / 2015; Thời gian: 90 phút  
Bộ môn Thiết kế máy  
Sinh viên không được sử dụng tài liệu  
Câu 1: 5 điểm (Lưu ý: câu 1a, 1b độc lập với nhau)  
Xét cơ cấu cùng với vận tốc góc khâu dẫn 1 và các  
ngoại lực như trên hình 1 (giả sử các lực quán tính rất  
bé). Biết:  
c. Hãy dùng phương pháp di chuyển khả dĩ (công ảo)  
tìm Moment cân bằng đặt trên khâu dẫn 1 cân bằng  
với các ngoại lực (0,5 đ).  
d. Tìm Moment thay thế cho các ngoại lực (0,5 đ).  
4
Câu 2: 3 điểm  
Xét hệ thống bánh răng như hình 2. Biết:  
D
5
z 40; z' 20; z 80; z' 150; z 90; z 50  
1
1
2
2
4
6
n 360 vong / phut  
Tìm tốc độ quay của trục 4.  
1
C
2
3
M
5
1
Câu 3: Chọn 1 trong 2 câu sau đây để làm,  
Chọn lựa 1: 2 điểm  
M
1
3
F
A
B
E
Trình bày về bề dày răng trên vòng chia của bánh  
răng được tạo hình bởi thanh răng sinh có modun mt,  
góc nghiêng răng αt và ở chế độ cắt có dịch dao với  
độ dịch dao (Hình vẽ và công thức).  
Hình 1  
AB CE a; AE EF 2a;DF 2BC 2a 2;  
AED  DEF 90 ;M M;M 2M  
3
5
Chọn lựa 2: 2 điểm  
Xét cơ cấu ở hình 3. Xác định: số khâu động (đánh số  
khâu trên hình), số khớp các loại (đặt tên khớp), số  
ràng buộc trùng, số ràng buộc thừa, số bậc tự do thừa  
(ghi chú rõ ràng) và tính bậc tự do của cơ cấu.  
Biết:  
a. Hãy xác định vận tốc góc các khâu 3 và 5:  
, bằng phương pháp họa đồ vector (3 đ).  
3
5
b. Giải lại dùng tâm vận tốc tức thời trong chuyển  
động tương đối giữa các khâu (1 đ).  
z
1
z'  
1
z
3
F
A
z
5
B
C
G
z
6
D
H
z
4
z
2
z'  
2
E
Hình 2  
Hình 3  
Người ra đề thi  
Trưởng Bộ môn  
Phạm Huy Hoàng  
Bùi Trọng Hiếu  
Đáp án Nguyên lý máy – HK2 năm 2014 – 2015  
1. Bài 1:  
a.  
Họa đồ vector:  
CE  
AB ()  
v
v  
;v  
v  
B
B
C
C
2
1
2
3
? CEa  
ABa  
3
1
1
1
0,5 đ  
CE ()  
C
v
v  
C
3
2
a  
v
v  
v
1
C
B
C B  
2
2
2 2  
CE  
BC  
?
a  
? BC  
  
v
1
2
3
C
a  
a
3
1
0,5 đ  
  
1
CE  
FD  
CE ()  
ED2a  
v
;v  
v  
D
D
D
4
3
5
? FD2a 2  
3
1
5
5
0,5 đ  
FD (  
)
v
v  
D
D
5
4
v
v
v  
2 2a  
1
D
D
D D  
4
3
4 3  
FD  
// ED   
? 2a 2  
2a  
?
v  
5
1
5
D
2 2a  
1
2a 2  
5
0,5 đ  
  
1
FD  
p
CE  
c c  
d
2
3
4
3
D
BC  
5
C
// ED  
M
2
5
3
b b  
1
2
FD  
1
M
3
F
A
B
E
1
1 đ  
d d  
4
5
b. Tâm vận tốc tức thời:  
Xác định tâm vận tốc tức thời trong chuyển động tương đối giữa  
các khâu xác định trên hình vẽ {01, 12, 03, 34, 45, 05, 35}.  
4
D
34,35  
45  
v
v  
AB ()  
D
D
5
4
13 B v  
v  
B
3
B
1
5
C
ABa  
1
1
23  
2
3
1
0,5 đ  
F
12,13  
A
  
E
02,03  
v
4
3
B
3
01  
  
1
1
B
05,04  
EB  
v
v  
B
B
0,5 đ  
1
3
35  (ED)   
5
3
1
c. Moment cân bằng:  
M .M .M .0 M .(M .) (M .) 0  
cb 1 3 3 5 5 cb 1 3 3 5 5  
M .M .M .M.2M.3M.0  
cb 1  
3 3  
5 5  
1
1
1
1
0,5 đ  
cung chieu   
3M  
M  
cb  
d. Moment thay thế:  
M .  
3 3  
M .  
5 5  
M .  
3 3  
M .  
5 5  
M
M 2M  3M 0  
tt  
1
1
1
1
nguoc chieu   
1
0,5 đ  
M  
tt  
3M  
2. Bài 2:  
Nếu ai không vẽ sơ đồ thì cho 0,5 đ, 0,5 đ, 1 đ và 1 đ  
Nếu ai có vẽ sơ đồ thì cho 1 đ. Phần tính còn lại là 0,5 đ, 0,5 đ, 0,5 đ và 0,5 đ  
n
1 đ  
2
z
1
z '  
1
n
n
4
1
z
3
z
5
n
c
Chọn chiều quay trục 1 là chiều dương  
c
n
z
z
80  
40  
z
0,5  
0,5  
1
2
1
6
TF1:i  
12  
   
   
 2  
0,5 đ  
n
2
z
4
n
1
0,5 đ  
z
n    180 v/ ph  
2
2
2
z z  
n
50  
5
2
2
5 6  
1
TF2:i  
16  
(1)  
z '  
2
n
z' z  
20  
6
1 5  
2
0,5 đ  
0,5 đ  
n n n 144 v/ ph  
c
6
1
5
n n  
n n  
4
z z  
1
3 4  
z' z  
2 3  
90  
3
c
24  
2
c
c
1 đ  
0,5 đ  
VSF :i  
(1)  
   
   
150  
5
(180) 144  
3
  n 684 v/ ph  
4
1 đ  
0,5 đ  
n 144  
5
4
Chiều quay trục 4 cùng chiều quay trục 1  
3. Bài 3:  
Chọn lựa 2:  
n 7; p 1{B};  
4
1 đ  
p 9{ban le (A,C, D, F,G, H, E04, E05) va  
5
tinh tien G loai 5 giua 2 khau 6,7};  
r r 0;w 1{xoay quanh C cua con lan 2}  
tr th th  
1 đ  
W 3n (p 2p ) w 3.7 (12.9) 1 1  
th  
4
5
1
F
A
7
B
C
6
G
2
3
D
H
5
4
E
Chọn lựa 1:  
Theo điều kiện ăn khớp khít thì bề dày răng trên vòng chia của bánh răng sẽ bằng bề rộng rãnh răng trên đường chia  
2
1 đ  
của thanh răng sinh: S W m ( 2tan)  
t
t
t
n
N
voøng  
cô sôû  
ñöôøng  
P
chia  
m  
ñöôøng  
trung bình  
n
1 đ  
.
pdf 4 trang baolam 24061 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối học kỳ 2 môn Nguyên lý máy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_hoc_ky_2_mon_nguyen_ly_may_co_dap_an.pdf