Đồ án môn học Chi Tiết Máy - Trần Đăng Khuê

Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
LỜI NÓI ĐẦU  
Đất nước ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng  
trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Việc áp dụng khoa học kĩ thuật chính là  
làm tăng năng suất lao động, thay thế sức lao động của người lao động một cách có hiệu quả nhất,  
bảo đảm an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc. Để tạo nền tảng tốt cho bước phát  
triển trong tương lai, chúng ta cần đầu tư, nghiên cứu, giáo dục, phát triển khoa học kĩ thuật một  
cách nghiêm túc ngay từ trong các trường đại học.  
Đồ án môn học Chi Tiết Máy là một môn học giúp sinh viên ngành Chế Tạo Máy có bước  
đi chập chững, làm quen với công việc thiết kế mà mỗi người kĩ sư cơ khí sẽ gắn cuộc đời mình  
vào đó. Học tốt môn học này sẽ giúp cho sinh viên mường tượng ra được công việc tương lai, qua  
đó có cách nhìn đúng đắn hơn về con đường học tập đồng thời tăng thêm lòng nhiệt huyết, yêu  
nghề cho mỗi sinh viên. Không những thế quá trình thực hiện đồ án sẽ là thử thách thực sự đối  
với những kĩ năng mà sinh viên đã được học từ những năm trước như vẽ cơ khí, kĩ năng sử dụng  
phần mềm: Autocad, Autocad Mechanical, Autodesk Inventor… cùng với những kiến thức trong  
những môn học nền tảng: Nguyên lí máy, Chi tiết máy, Dung sai và Kĩ thuật đo…  
Trong quá trình thực hiện đồ án, chúng em nhận được sự chỉ dẫn rất tận tình của thầy  
PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc cùng các quý thầy cô khác trong Khoa. Sự giúp đỡ của các thầy cô là  
nguồn động lực lớn lao cỗ vũ tinh thần cho chúng em trên con đường học tập, rèn luyện đầy gian  
lao vất vả.  
Do đây là bản thiết kế kĩ thuật đầu tiên mà chúng em thực hiện nên chắc chắn sẽ mắc phải  
những thiếu xót, sai lầm. Em rất mong nhận được sự góp ý chân thành từ phía các thầy cô. Em xin  
chân thành cảm ơn.  
Sinh viên thực hiện  
Trần Đăng Khuê  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
2
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Mục lục  
LỜI NÓI ĐẦU ................................................................................................................................. 2  
Phần một: Tính toán chọn động cơ và tỉ số truyền: ....................................................................... 4  
1.1. Tính toán chọn động cơ:......................................................................................................... 4  
1.2. Phân phối tỉ số truyền và tính toán động học hệ dẫn động xích tải:.......................................... 5  
Phần hai: Tính toán bộ truyền đai:................................................................................................. 7  
2.1. Thông số ban đầu:.................................................................................................................. 7  
2.2. Tính toán thiết kế bộ truyền đai:............................................................................................. 7  
Phần ba:Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc............................................................................. 9  
3.1  
3.2  
Tính toán bộ truyền cấp nhanh: .......................................................................................... 9  
Tính toán bộ truyền cấp chậm:.......................................................................................... 15  
Phần bốn: Kiểm tra bôi trơn ngâm dầu........................................................................................ 23  
Phần năm:Thiết kế trục ................................................................................................................ 24  
4.1 Thiết kế trục 1:....................................................................................................................... 24  
4.2 Thiết kế trục 2........................................................................................................................ 28  
4.3 Thiết kế trục 3:....................................................................................................................... 32  
Phần sáu: Kiểm nghiệm then ........................................................................................................ 35  
Phần bảy: Chọn ổ lăn và nối trục.................................................................................................. 39  
I – Trục đầu vào 1:....................................................................................................................... 39  
II – Trục trung gian 2:.................................................................................................................. 41  
III – Trục đầu ra 3:....................................................................................................................... 43  
IV – Chọn nối trục vòng đàn hồi:................................................................................................. 46  
Phần tám: Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết phụ.............................................................................. 47  
Phần chín: Chọn dầu bôi trơn và dung sai lắp ghép .................................................................... 50  
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................................. 53  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
3
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Phần một:  
TÍNH TOÁN CHỌN ĐỘNG CƠ,PHÂN PHỐI TỈ SỐ  
TRUYỀN.  
1.1. Tính toán chọn động cơ:  
1.1.1. Số liệu ban đầu:  
Hệ thống truyền động băng tải làm việc có các thông số sau:  
- Lực vòng trên băng tải: F = 2500 N  
- Vận tốc băng tải: v = 1,25 m/s  
- Đường kính tăng dẫn: D = 400 mm  
- Thời gian phục vụ: L = 7 năm  
Hệ thống truyền động băng tải quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc  
280 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ).  
1.1.2. Xác định công suất cần thiết của động cơ:  
P
t
P   
Công suất trên trục động cơ điện được xác định theo công thức:  
(theo (2.8))  
ct  
Trong đó: Pct - công suất cần thiết trên trục động cơ, kW;  
Pt - công suất tính toán trên trục máy công tác, kW;  
- hiệu suất truyền động.  
Hiệu suất truyền động:  
Ko3lbrcbrtd 0, 990,993 0,97 0,96 0,95 0,85  
(theo (2.9))  
với: K - hiệu suất nối trục đàn hồi ; ol - hiệu suất 1 cặp ổ lăn; brc - hiệu suất 1 cặp bánh răng  
côn; brt - hiệu suất 1 cặp bánh răng nghiêng; d - hiệu suất bộ truyền đai, trị số của các hiệu suất  
trên tra theo bảng 2.3.  
Hệ thống truyền động băng tải làm việc với sơ đồ tải trọng như sau:  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
4
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Theo (2.12) và (2.13), công suất làm việc trên trục máy công tác:  
2
2
2  
2  
T
T
T
T
0,83.T  
1   
2   
t1   
t2  
.12  
.60  
F.v  
2500.1,25  
1000  
T
T
T
P P   
.
.
2,69kW  
t
td  
1000  
t1 t2  
12 60  
P
2,69  
0,85  
t
Khi đó: P   
3,165 kW.  
ct  
1.1.3. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ:  
Theo (2.17) , số vòng quay của trục máy công tác:  
v
1,25  
ꢀꢁꢂ = 60000  
= 60000.  
= 59,68 vòng/phút  
D  
.400  
trong đó: v - vận tốc băng tải, v = 1,25 m/s;  
D – đường kính tang dẫn, D = 400 mm.  
u 12  
Từ bảng 2.4 , ta chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ hai cấp  
, do đó số vòng quay sơ bộ của động cơ theo (2.18) như sau:  
;
h
u 4  
d
nsb nlvnt 12459, 68 2864,64  
vòng/phút  
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ ndb 3000 vòng/phút.  
1.1.4. Chọn động cơ:  
Theo bảng P1.3 với  
kW và  
vg/ph ta dùng động cơ DK51-2 có  
ndb 3000  
P 3,165  
ct  
P 4,5kW, ndc 2900 vòng/phút.  
dc  
1.2. Phân phối tỉ số truyền và tính toán động học hệ dẫn động  
xích tải:  
1.2.1. Phân phối tỉ số truyền:  
Chọn loại hộp giảm tốc bánh răng côn trụ 2 cấp:  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
5
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
(theo (3.23))  
ndc  
2900  
Tỉ số truyền u của hệ dẫn động:  
ut   
48,6  
t
nlv 59,68  
ndc  
trong đó:  
- số vòng quay của động cơ đã chọn,  
- số vòng quay của trục máy công tác,  
vòng/phút;  
vòng/phút.  
ndc 2900  
nlv  
nlv 59,68  
Phân phối tỉ số truyền của hệ dẫn động:  
(theo (3.24) )  
ut uhux 59,68  
ut 48,6  
Suy ra:  
uh   
12  
ud  
4
Dựa vào hình 3.20 , ta chọn tỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc  
và tỉ số truyền  
u1 4  
cấp chậm của hộp giảm tốc  
.
u2 3  
theo  
ut  
48,6  
Tính lại giá trị của  
trong hộp giảm tốc:  
ud   
ud  
ut  
4  
u1u2 34  
Vậy ta chọn  
ud 4  
1.2.2. Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục:  
P
2,72  
P
2,69  
3
lv  
kW;  
kW  
P   
2,86  
P   
2, 72  
2
3
brt .ol 0,96 0,99  
K 0,99  
P
2,98  
P
2,68  
1
2
kW;  
kW  
P   
3,17  
P   
2,98  
dc  
1
brc .ol 0,97 0,99  
d .ol 0,950,99  
ndc  
2900  
n1 725  
(v/p) ;  
(v/p);  
(v/p)  
181,25  
ndc 2900  
n   
725  
n2   
1
ud  
4
u1  
4
n2 181,25  
(v/p)  
n3   
60,42  
u2  
3
3,17  
2,98  
725  
Tdc 9,55106   
T2 9,55106   
10439,14  
T 9,5510   
39253,79  
6
Nmm ;  
Nmm  
1
2900  
2,86  
2,72  
6
Nmm ;  
Nmm  
150692,41  
T3 9,5510   
429923,87  
181,25  
60,42  
BẢNG PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN  
Trục  
Động cơ  
I
II  
III  
Thông số  
Công suất P, kW  
Tỉ số truyền u  
3,17  
2,98  
2,86  
2,72  
4
4
3
Số vòng quay n, vòng/phút  
Mômen xoắn T, Nmm  
2900  
725  
181,25  
60,42  
10439,14  
39253,79  
150692,41  
429923,87  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
6
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Phần hai:  
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI  
2.1. Thông số ban đầu:  
- Công suất truyền đến:  
kW  
P 3,17  
- Số vòng quay:  
vòng/phút  
ndc 2900  
- Tỉ số truyền:  
u 4  
2.2. Tính toán thiết kế bộ truyền đai:  
Bước 1.  
Với công suất và số vòng quay như trên ta chọn đai tiết diện A (hình 4.1).  
Bước 2. Chọn các thông số cơ bản của bộ truyền đai:  
Theo bảng 4.13 chọn đường kính bánh đai nhỏ  
Chọn tiết diện đai:  
mm.  
d1 125  
d1n  
60000  
.125.2900  
1
Vận tốc đai  
m/s ( nhỏ hơn vận tốc cho phép  
vmax 25  
v   
18,98  
60000  
m/s)  
Theo công thức 4.2, với  
, đường kính bánh đai lớn  
0,02  
mm  
d2 ud1(1) 4.125.(10,02) 490  
Theo bảng 4.26 đường kính tiêu chuẩn d2 500 mm  
Như vậy tỉ số truyền thực tế:  
d2  
500  
ut   
4,08  
d1(1) 125.(10,02)  
Và sai lệch  
(ut u)  
(4,084)  
u   
.100% 2% 4%  
u
4
Theo bảng 4.14 chọn sơ bộ khoảng cách trục a 0,95.d2 0,95.500 475mm, theo công  
thức 4.4 chiều dài đai:  
l 2a 0,5(d1 d2 )   
(d2 d1)2  
4a  
(500125)2  
2.4750,5(125 500)   
2006(mm)  
4.475  
Theo bảng 4.13 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn:  
mm.  
l 2000  
v
18,98  
Theo 4.15 nghiệm số vòng chạy của đai trong 1s:  
<10 .  
9,49  
i   
l
2
Tính lại khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l 2000mm  
2 82 1018,251018,252 8.187,52  
Theo 4.6  
a   
471,87  
4
4
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
7
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
với :  
2000 0,5(125500) 1018, 25  
d2 d1 500 125  
   
187,5  
2
2
57(d2 d1)  
57.(500 125)  
Theo 4.7 góc ôm 1 180   
180  
135min 120  
a
471,87  
Bước 3. Xác định số đai:  
Theo công thức 4.16  
z   
PKd  
3,71.1,35  
1
1,63  
[P ]CClCuCz 3,01.0,88.1,04.1,14.0,98  
0
Trong đó :  
Theo bảng 4.7,  
Kd 1,35  
Với  
Với  
ta chọn  
(bảng 4.15)  
C0,88  
1 135  
l
2000  
chọn  
1,176  
(bảng 4.16)  
Cl 1,04  
l0 1700  
Với  
Với  
ta chọn  
(bảng 4.17)  
Cu 1,14  
u 4  
m/s,  
mm, chọn  
kW (bảng 4.19)  
[P ] 3,01  
v 18,98  
d1 125  
0
P
3,71  
1
Với  
ta chọn  
1,23  
(bảng 4.18)  
Cz 0,98  
[P ] 3,01  
0
Lấy z 2 đai.  
Chiều rộng bánh đai, theo 4.17 và bảng 4.21  
B (z 1)t 2e (2 1).15 2.10 35  
Đường kính ngoài của bánh đai:  
da d 2h0 125 2.3,3 131,6  
Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:  
mm  
mm  
Bước 4.  
Theo 4.19  
780.PKd  
780.3,71.1,35  
18,98.0,88.2  
1
N
Fa   
F   
37,83 154,78  
v
vCz  
Trong đó: F qm.v2 0,105.18,982 37,83 N (bảng 4.22)  
v
Theo 4.21 lực tác dụng lên trục :  
135  
2
F 2F zsin( 1 ) 2.154,78.2.sin(  
) 572 N  
r
0
2
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
8
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Phần ba:  
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC  
3.1 Tính Toán Bộ Truyền Cấp Nhanh  
Các thông số ban đầu  
P 2,98  
Công suất đầu vào:  
kW  
1
Moment xoắn: ꢃꢄ = 39253,79 ꢅꢆꢆ  
Số vòng quay: ꢀꢄ = 725 ꢇòꢀꢈ/ꢉℎúꢊ  
Tỉ số truyền:  
uꢋ = 4  
Thời gian phục vụ: 7 năm  
Quay một chiều, làm việc hai ca ( 1 năm làm việc 280 ngày, một ca 8 giờ)  
Chế độ tải: ꢃꢄ = ꢃ, ꢃꢌ = 0.83ꢃ  
ꢊꢄ = 12 ꢍ, ꢊꢌ = 60ꢍ  
1)  
Chọn vật liệu:  
Ta chọn vật liệu cho cặp bánh côn răng thẳng như sau:  
+ Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB = 270,  
có b =850(MPa); ch =580(MPa).  
1
1
+ Bánh lớn : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB =255,  
450  
(MPa).  
có b =750(MPa);  
ch2  
2
2)  
Xác định ứng suất cho phép :  
Tính sơ bộ ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép theo các công thức  
F0 lim.KHL  
F0 lim.KFC .KFL  
6.1a và 6.1b ta có: [H ]   
; [F ]   
.
sH  
sF  
Trong đó : Fo lim ,H0 lim : lần lượt là ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu  
o
0
kỳ cơ sở, trị số của chúng được tra ở bảng 6.2:  
và  
F lim 1,8HB  
H lim 2HB 70  
sF , sH : lần lượt là hệ số an toàn khi tính về uốn và tiếp xúc tra ở bảng 6.2  
và  
sF 1, 75  
Khi đó:  
sH 1,1  
H0 lim 2220 70 610  
(MPa)  
(MPa)  
1
F0 lim 1,8270 486  
( MPa)  
1
H0 lim 2255 70 580  
2
F0 lim2 1,8255 459  
(MPa)  
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải ,lấy  
(tải trong đặt một phía)  
KFc 1  
KFc  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
9
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
NHO  
mH  
,
: Hệ số tuổi thọ, được xách định theo công thức 6.3 và 6.4:  
;
KHL  
KHL KFL  
NHE  
NFO  
mF  
KFL  
NFE  
Ở đây:  
,
: Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn với  
lấy:  
HB 350  
mH mF  
,
: Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và tiếp xúc  
mH 6;mF 6 NFO  
NHO  
+
= 4.10 6 với tất cả các loại thép  
NFO  
NHO 2,05.107  
2,4  
HB  
1
+
NHO 30H  
N
1,97.107  
HO2  
+
,
: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương  
NHE NFE  
Vì bộ truyền làm việc ở chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc nên theo các công thức 6.7 và 6.8  
mH  
F
2
T
T
m  
i
i
ta có:  
;
N FE 60c  
N HE 60c  
.ni .ti  
.ni .ti  
T  
T  
với:  
c là số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng, c = 1  
, : Số vòng quay và thời gian làm việc ở chế độ i  
ni ti  
Ta có:  
1
5
NHE1 60172531360 (13   0,833 ) 8, 77 108 NHO1  
K
1  
HL1  
6
6
1
5
NHE 2 60 1181,2531360(13   0,833 ) 2,19108 NHO2  
K
1  
HL2  
6
6
1
5
NFE1 60172531360(16   0,836 ) 8,77108 NFO1  
KFL1 1  
6
6
1
5
NFE 2 60 1181, 2531360(16   0,836 ) 2,19 108 N FO 2  
KFL2 1  
6
6
Như vậy:  
5801  
1,1  
6101  
1,1  
(MPa);  
554,5  
(MPa)  
527,3  
H   
H 1  
2
Với bánh côn răng thẳng ta có:  
min ;   
527,3MPa ;  
H
  
H
1
H
2  
48611  
1,75  
459  
;
277,7MPa  
262,3MPa  
F   
F   
1
2
1,75  
Ứng suất quá tải cho phép, theo các công thức 6.13 và 6.14 ta có:  
[H ]max 2,8ch2 2,8450 1260 MPa  
[F ]1max 0,8ch2 0,8580 464 MPa  
[F ]2max 0,8ch2 0,8450 360 MPa  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
10  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
3)  
Xách định chiều dài côn ngoài:  
Theo công thức 6.52a ta có:  
T .kH  
(1kbe ).kbe.u.[H ]2  
1
2
3
Re kR u 1.  
Trong đó :  
kR 0,5kd : Hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng,với truyền động  
1
3
bánh côn răng thẳng bằng thép  
(MPa)1/3  
k 0,5100 50 MPa  
kd 100  
R
u: Tỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc, u = 4  
T1: Mômen xoắn trên trục dẫn ( T1 = 39253,79 N.mm)  
: Hệ số chiều rộng vành răng, lấy Kbe 0,285  
Kbe  
: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng tra  
KH  
Kbe.u  
0,285.4  
bảng 6.21 với :  
, do trục lắp trên ổ đũa ta được:  
0,66  
KH 1,15  
2 Kbe 20,285  
Suy ra:  
39253,791,15  
2
3
Re 504 1  
120,4mm  
(10,285)0,2854527,32  
4)  
Xác định các thông số ăn khớp :  
Đường kính chia ngoài của của bánh côn chủ động được xác định theo công thức 6.52b:  
T .KH  
(1Kbe ).Kbe.u.[H ]2  
2.Re  
u2 1  
2120,4  
42 1  
1
3
de1 Kd .  
58,4mm  
Tra bảng 6.22 ta được z1p 16 với HB 350 z1 1,6z1p 1,616 25,6 .  
Đường kính trung bình và modun trung bình của bánh côn nhỏ:  
dm1 (10,5Kbe ).de1 (10,50,285)58,4 50,08mm  
dm1  
z1  
50,08  
25,6  
mtm   
1,96mm  
Modun vòng ngoài được xác định theo công thức 6.5:  
mtm  
1,96  
mte   
2,29mm  
10,5.Kbe 10,50,285  
m 2,5mm  
Theo bảng 6.8 lấy giá trị tiêu chuẩn  
do đó:  
te  
m m (10,5.Kbe ) 2,5(10,50,285) 2,13mm  
tm  
te  
dm1 50,08  
z1 24  
lấy  
23,5  
(răng)  
z1   
mtm  
2,13  
z2 u1z1 424 96  
răng.  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
11  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
z2 96  
Do đó tỉ số truyền thực tế  
u1   
4  
z1 24  
Góc côn chia :  
arctan  
z1  
24  
96  
arctan  
14,04 14o2'10,48''  
1
z2  
2 90 14, 04 75,96 75o57'36''  
Theo bảng 6.20 với ta chọn hệ số dịch chỉnh đều  
; x  0,39  
x1 0,39  
z1 24  
2
Đường kính trung bình của bánh nhỏ: dm1 z1.m 242,13 51,12mm  
tm  
Chiều dài côn ngoài:  
Re 0,5.mte z12 z22 0,52,5242 962 123,69mm  
5) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc :  
2.T .KH . u2 1  
1
Theo công thức 6.33 ta có:  
H ZM .ZH .Z  
[H ]  
0,85.b.dm21.u  
Trong đó:  
1
zm 274MPa3  
z
m : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng, theo bảng 6.5 ta có  
4   
:hệ số kể đến sự trùng khớp của răng ,được xác định theo công thức  
Ở đây là hệ số trùng khớp ngang, được tính theo công thức:  
z  
z  
3
41,71  
1
1
(với  
cos() 1, 71  
);  
ze   
0  
0,874  
1,88 3, 2  
3
z1 z2  
zH : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc,theo bảng 6.12 ta có  
zH 1,76  
T
: Mômen xoắn trên trục dẫn  
T 39253,79 Nmm  
1
1
KH : Hệ số tải trọng khi tính toán về tiếp xúc, được xác định theo công thức 6.61  
KH KH.KH .KHV  
Ở đây:  
: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành  
KH  
răng  
KH 1,15  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
12  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
: Hệ số kể đến sự tập trung tải trọng không đều trên giữa các răng lấy  
KH  
KH1  
: Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng động, tính theo công thức 6.63  
KHV  
vH .b.dm1  
KHV 1   
2T KHKH  
1
dm1.(u 1)  
.dm1.n 3,1451,12725  
Trong đó:  
với:  
. Theo  
1,94m / s  
vH H .g0.v  
v   
u
60000  
60000  
bảng 6.13 ta chọn cấp chính xác bộ truyền là 8.  
là trị số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp  
H  
g0  
là hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch  
,theo bảng 6.15 với dạng răng thẳng thì  
.
H 0,006  
bước răng ,theo bảng 6.16 với cấp chính xác mức làm việc êm là 7 thì  
. Suy ra:  
g0 47  
51,12(4 1)  
vH 0,006471,94  
4,37  
4
: chiều rộng vành răng,  
lấy  
.
b 35mm  
b
b Kbe.Re 0, 285123,69 35,25  
4,373551,12  
239253,7911,15  
Vậy KHV 1   
1,09  
Do đó  
.
KH 1,091,151 1,25  
Với các trị số vừa tìm được ta có:  
H 2741,760,874.  
239253,791,2542 1  
0,853551,122 4  
480,77MPa  
[H ] [H ]sb.zR.zv .KxH  
Theo bảng 6.1 thì  
Trong đó:  
z : Hệ số kể đến ảnh hưởng của vận tốc vòng, với  
.
v 1,94 m / s z 1  
v
v
zR : Hệ số xét đến độ nhám bề mặt, với  
.
Ra 2,51,25m zR 0,95  
KxH  
:Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng, với  
d 700 mm K 1  
a
xH  
[] 527,310,951 500,94 MPa  
H
Ta thấy  
.
H [H ]  
Vậy điều kiện bền tiếp xúc được đảm bảo.  
6)  
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:  
2.T1.KF .Y.Y.YF  
Theo công thức 6.65 ta có:  
F1  
0,85.b.mtm .dm1  
Trong đó:  
: Hệ số tải trọng khi tính toán về uốn, được tính theo công thức 6.71  
KF KF.KF.KFv  
KF  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
13  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Với là hệ số xét đến tập chung tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng, theo  
KF  
bảng 6.21 ta được  
, K là hệ số xét đến tập trung tải trọng không đều giữa các răng  
F  
KF1, 24  
, K là hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng động, xác định theo công thức:  
KF1  
Fv  
vF .b.dm1  
KFV 1   
2T KFKF  
1
dm1.(u 1)  
u
51,12(4 1)  
Với :  
theo bảng 6.15 và 6.16 ta có:  
;
F 0,016  
g0 47  
vF F .g0.v  
123551,12  
239253,7911,15  
KFV 1   
vF 0,016471,94  
12  
1, 24  
4
Vậy  
KF 1,241,241=1,54  
1
1
Y  
0,6  
1,71  
n0  
140  
Y1  
1  
z1  
24  
zvn1  
24,74  
cos(1) cos(14,04)  
z2  
96  
zvn2  
395,71  
cos(2 ) cos(75,96)  
;
x1 0,39  
Tra bảng 6.18 ta được:  
x2 0,39  
;
YF1 3,48 YF 2 3,63  
239253,791,540,613,48  
0,85352,1351,12  
Vậy  
F1  
77,93MPa  
YF 2  
YF1  
3,63  
3, 48  
F 2 F1  
77,93  
80,98MPa  
F1  
F1  
Ta thấy :  
F 2  
F 2  
Vậy điều kiện bền uốn của cặp bánh răng côn được đảm bảo.  
7)  
Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải.  
H Kqt [H ]max  
Theo công thức 6.48 ta có:  
với:  
Hmax  
;
H 480,77 MPa  
Kqt 1,4  
480,771,4 526,66MPa [sH ]max 1260 MPa  
H max  
F Kqt [F ]max  
Theo công thức 6.49 ta có:  
Fmax  
F max1 F1Kqt 77,931,4 109,102MPa [F1]max  
F max 2 F 2 Kqt 80,981, 4 113,37MPa [F 2  
Vậy độ bền quá tải của răng được thỏa mãn.  
]
max  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
14  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
8) CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN:  
Chiều dài côn ngoài  
R 123,69 mm  
e
Modul vòng ngoài  
Chiều rộng vành răng  
Tỉ số truyền  
m 2,5 mm  
te  
b 35 mm  
w
u1 4  
Cấp chính xác  
8
b 00  
Góc nghiêng của răng  
Số răng của các bánh răng  
z1 24 ; z2 96  
Hệ số dịch chỉnh chiều cao răng  
x1 0,39 ; x2 0,39  
Đường kính chia ngoài :  
d m .z 2,524 60 mm  
e1  
te  
1
de  
d m .z 2,596 240 mm  
e2  
te  
2
1 14,040 ;2 75,960  
Góc côn chia:  
h
Chiều cao răng ngoài :  
h 2h m c 2,2m 5,5 mm  
e
e
te te  
te  
h
hae1 (h x .cosb).m (10,391)2,5 3,475 mm  
Chiều cao đầu răng ngoài :  
ae  
te  
n1  
te  
h 2.h .m – h 22,53,475 1,525 mm  
ae2  
te  
te  
ae1  
Chiều cao chân răng ngoài : hfe  
h h h 5,5–3,475 2,025 mm  
fe1  
e
ae1  
hfe2 he hae2 5,51,525 3,975 mm  
Đường kính đỉnh răng ngoài :  
dae1 d 2.h .cos66,74 mm  
e1  
ae1  
1
dae  
dae2 d 2.h .cos240,74 mm  
e2  
ae2  
2
3.2 Tính Toán Bộ Truyền Cấp Chậm:  
Các thông số ban đầu  
P 2,86  
Công suất đầu vào:  
kW  
1
Moment xoắn: ꢃꢌ = 150692,41 ꢅꢆꢆ  
Số vòng quay: ꢀꢄ = 181.25 ꢇòꢀꢈ/ꢉℎúꢊ  
Tỉ số truyền:  
uꢋ = 3  
Thời gian phục vụ: 7 năm  
Quay một chiều, làm việc hai ca ( 1 năm làm việc 280 ngày, một ca 8 giờ)  
Chế độ tải: ꢃꢄ = ꢃ, ꢃꢌ = 0.83ꢃ  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
15  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
ꢊꢄ = 12 ꢍ, ꢊꢌ = 60ꢍ  
1) Chọn vật liệu:  
Ta chọn vật liệu cho cặp bánh trụ răng nghiêng như sau:  
+ Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB = 270, có  
b =850(MPa); ch =580(MPa)  
1
1
+ Bánh lớn : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB =255, có  
450  
(MPa)  
b =750(MPa);  
ch2  
2
2) Xác định ứng suất cho phép :  
Tính sơ bộ ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép theo các công thức 6.1a và 6.1b ta có:  
F0 lim.kHl  
F0 lim .kFc.kFl  
;
H   
F   
sH  
sF  
o
0
Trong đó :  
,
: lần lượt là ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu  
F lim H lim  
o
0
kỳ cơ sở, trị số của chúng đươc tra ở bảng 6.2:  
và  
F lim 1,8HB  
H lim 2HB 70  
sF sH  
,
: lần lượt là hệ số an toàn khi tính về uốn và tiếp xúc tra ở bảng 6.2:  
và  
sF 1, 75  
sH 1,1  
Khi đó:  
F0 lim1 2260 70 590 MPa  
F0 lim 2 1,8260 468 MPa  
H0 lim 2 2250 70 570 MPa  
0
Flin = 1,8.250 = 450(MPa)  
H lim1 1,8250 450 MPa  
2
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải ,lấy  
(tải trong đặt một phía)  
KFc 1  
KFc  
KHL  
,
: Hệ số tuổi thọ, được xách định theo công thức 6.3 và 6.4  
KFL  
NFO  
NFE  
NHO  
NHE  
mF  
;
mH  
KFL  
KHL  
Ở đây:  
mH mF  
mH 6;mF 6  
,
: Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn với  
lấy:  
HB 350  
,
: Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và tiếp xúc  
NFO  
NHO  
NFO = 4.10 6 với tất cả các loại thép  
NHO 2,05.107  
2,4  
HB  
1
NHO 30H  
N
1,97.107  
HO2  
,
: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương  
NHE NFE  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
16  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
Vì bộ truyền làm việc ở chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc nên theo các công thức 6.7 và  
mH  
T
  
m  
F
2
T
i
i
6.8 ta có:  
;
N FE 60c  
.ni .ti  
N HE 60c  
.ni .ti  
T  
T
với: c là số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng, c = 1, n , ti : Số vòng quay và thời  
i
gian làm việc ở chế độ i.  
Ta có:  
1
5
NHE1 601181,2531360(13   0,833 ) 2,19.108 NHO1  
KHl 1  
2
6
6
1
5
NHE2 60 160,4231360(13   0,833 ) 7,3.107 NHO2  
KHl 1  
1
6
6
1
5
NFE1 60 1181, 2531360(16   0,836 ) 1,5.108 NFO1 KFl 1  
2
6
6
1
5
NFE2 60 160, 4231360(16   0,836 ) 5.107 NFO2  
KFl 1  
1
6
6
5901  
1,1  
5701  
1,1  
Như vậy:   
536,36 (MPA);   
H   
1
518,18(MPA)  
H   
1
Với bánh trụ răng nghiêng theo công thức 6.12 ta có:  
1
2
536,36 518,18  
(MPa)  
  
  
527,27  
1, 25  
H
 
 
H
  
H   
H 1  
H 2  
2
2
4501  
1,75  
48611  
1,75  
(MPa);   
257,14 (MPa)  
1   
F   
277,7  
F   
2
Ứng suất quá tải cho phép ,theo các công thức 6.10 và 6.11 ta có  
Hmax = 2,8.ch 2 = 2,8.450 = 1260(MPa)  
F1max = 0,8. ch 2 = 0,8.580 = 464(MPa)  
F2max = 0,8.ch 2 = 0,8.450 = 360(MPa)  
3)  
Xách định các thông số cơ bản của bộ truyền :  
Xác định sơ bộ khoảng cách trục theo công thức 6.15a  
T2.kH  
aw ka .(u2 1)3  
2 .u2.ba  
H   
Trong đó:  
k
+
a : Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng.Theo bảng 6.5 ta được  
1/3  
k 43 MPA  
a
+
+
+
: Mômen xoắn trên trục hai của hộp giảm tốc, ꢃ = 150692,41 ꢅꢆꢆ  
T2  
ꢌ
1/3  
Ứng suất tiếp xúc cho phép ,  
527,27 MPa  
H
  
H
  
0,3 tra theo bảng 6.6  
ba  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
17  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
+
Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không điều trên chiều rộng vành răng khi tải về  
kH  
tiếp xúc.  
Theo bảng 6.7 với  
, ta được  
(sơ đồ 5)  
kH 1,03  
bd 0,64  
150692, 411, 03  
527, 272 30,3  
3
a 165  
mm  
Suy ra:  
(mm) lấy  
aw 43(3 1)  
164,7  
w
Ta có: bw2 ba aw 0,3165 49,5mm và bw1 bw2 5 55mm  
4)  
Xách định các thông số ăn khớp  
Theo công thức 6.17 ta có:  
m (0,010,02)aw (0,010,02)165 1,653,3 mm  
Theo bảng 6.8 chọn môdul pháp  
m 2,5mm  
Chọn sơ bộ 100 , do đó cos() cos(100 ) 0,9848, theo công thức 6.19 ta xác định  
cos()  
m (u 1)  
0,9848  
được số răng bánh nhỏ: z1 2aw   
răng.  
2 165  
32,5 lấy z1 32  
2,5(3 1)  
z u z 332 96  
Số răng bánh lớn được xách định theo công thức 6.20:  
lấy  
2
2
1
z2 96 răng >  
Do đó tỉ số truyền thực là  
z2 96  
u2   
3  
z1 32  
z1 z2  
2aw  
32 96  
2165  
cos() m  
2,5  
0,97  
’
14,14 1408 28’’  
Theo công thức 6.18 ta tính lại khoảng cánh trục:  
z1 z2  
2cos()  
32 96  
20,97  
aw m  
2,5  
165  
(mm)  
Ta sử dụng răng không dịch chỉnh x1 = x2 = 0  
tan   
   
cos   
   
20,57 20034'3''  
Góc ăn khớp  
tw arctan  
t
5)  
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:  
Theo công thức 6.33 ,ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc của răng là  
2.T .KH (u 1)  
1
H zM .zH .z  
bw .u.dw21  
Trong đó :  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
18  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
m : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng, theo bảng 6.5 ta có  
(MPA)1/3  
zm 274  
z
+
+ zH : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc, theo công thức 6.34 ta có  
2.cosb  
zH   
sin(2.tw)  
Ở đây:  
b :Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở  
Theo công thức 6.35 ta có:  
tgcostgcos 20,570 tg 14,140 0,236  
b
t
b 13,270  
Do đó ta theo công thức trên ta có  
2.cos(13,27)  
sin(2.20,57)  
zH   
1,72  
+ z: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng . Xác định theo công thức 6.36c:  
sin   
   
.m  
sin 14,14  
Ta có  
bw .  
0,3165  
1,54 1  
2,5  
1
1
Do đó ta có  
z  
0,77  
  
1,694  
1
1
Trong đó  
1,88 3, 2  
cos() 1, 694  
z1 z2  
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:  
aw  
165  
(mm)  
82,5  
dw1 2  
2  
u 1  
31  
+ KH : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc ,tính theo công thức 6.39  
KH KH.KH .KHV  
Với  
+
:Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra bảng  
KH   
6.7 ta có  
KH1,03  
+
: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các đôi răng đồng thời ăn khớp  
KH  
,trị số của kHđược tra theo bảng 6.14 ta được  
KH1,03  
+ KHV : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng động trong vùng ăn khớp, theo công thức  
6.41 ta có:  
vH .bw.dw1  
KHV 1   
2T KHKH  
1
Trong đó :  
dw1.(u 1)  
vH H .g0.v  
: Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp theo bảng 6.15 ta được  
u
H  
+
H 0,002  
+ g0 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng,lấy g0 47 theo bảng 6.16  
.dw1.n1 3,1482,5181,25  
+ : Vận tốc vòng  
(m/s). Theo bảng 6.13 ta chọn  
0,78  
v
v   
60000  
cấp chính xác cho bộ truyền là 9.  
60000  
82,54  
vH 0,002470,78  
0,67  
3
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
19  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
0,6749,582,5  
2150692,411,031,03  
Vậy ta có:  
KHV 1  
1,009  
KH 1,031,031,009 1,07  
Thay số vào công thức trên ta có :  
2150692,411,07(31)  
49,5382,52  
H 2471,720,77  
409,95 (MPa)  
Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:  
với v 5 m / s z 1  
v
Ra 2,51,25 (m) zR 0,95  
d 700 mm K 1  
a
XH  
Theo 6.1 và 6.1a ta được:  
[H ] [H ]sb zv za KXH 527,271110,95 500,1 MPa  
Ta thấy H 409,95 [H ] 500,1 vậy điều kiện bền tiếp xúc được đảm bảo. Để đơn  
b 50  
giản trong quá trình tính toán ta lấy  
(mm).  
w
6)  
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn  
2T KF Y YYF1  
1
F1   
Theo công thức 6.43 ta có:  
bw dw1 m  
Trong đó :  
+ T :mômen xoắn trên bánh chủ động, N.mm  
1
+
: modul pháp  
m
b
+
: chiều rộng vành răng  
(mm)  
bw 50  
w
+ dw1 :đường kính vòng lăn của bánh chủ động, mm  
1
1
+
hệ số kể đến sự trùng khớp của răng (với  
114,140  
)
1,694  
Y   
0,59  
1,694  
10  
+
+
:hệ số kể đến độ nghiêng của răng  
Y  
=0,899  
Y  
140  
140  
: Hệ số dạng răng của bánh 1 và 2  
YFi  
z1  
cos30,973  
z2 96  
cos30,973  
32  
zv1  
35,06  
105,19  
với  
zv2  
Vậy theo bảng 6.18 với hệ số dịch chỉnh  
x1 x2 0  
Ta có  
YF1 3,75 ;YF2 3,60  
+ KF: Hệ số tải trọng khi tính về uốn  
KF KF.KF.KFV  
Ở đây:  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
20  
Trường ĐHBK TPHCM  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011  
+
F: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng khi tính về  
K
uốn ,theo bảng 6.7 ta được  
KF1,09  
K
+
F: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các răng khi tính về uốn ,theo  
bảng 6.14 ta được  
KF1,12  
K
+
FV : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng động  
vF .b.dm1  
KFV 1   
2T KFKF  
1
aw  
với  
vF F .g0.v.  
u
Tra bảng 6.15 và 6.16 ta được:  
+ F 0,006  
+
g0 47  
165  
3
vF 0,006470,78  
1,61  
Vậy ta có:  
1, 6150 82,5  
2 150692, 411, 09 1,12  
K Fv 1  
1, 02  
KF 1,021,091,12 1,245  
Ta có  
2150692,411,2450,590,8993,75  
5082,52,5  
F1   
72,37  
+
(MPa)  
YF 2  
YF1  
3,6  
+ F 2 F1  
72,37  
69,48 (MPa)  
3,75  
F1  
F1  
Ta thấy  
F 2  
F 2  
Vậy điều kiện bền uốn được đảm bảo  
7)  
Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải  
Hmax H kqt [H ]max  
Theo công thức 6.48 ta có:  
Tmax  
T
với:  
H 409,95 MPa ;  
kqt   
1,4  
Suy ra:  
H max 409,95. 1,4 485 MPA [] 1260 MPa  
H
max  
F max F .kqt [F ]max  
Suy ra: Fmax1 = .k = 72,37 1,4 = 101,32(MPA) <    
F1 qt  
F1 max  
F max1 .k 72,371,4 101,32 MPA []  
F1 qt  
F1 max  
Fmax2 .k 69,481,4 97,27 MPA []  
F2 qt  
F2 max  
Vậy độ bền quá tải của răng được thỏa mãn.  
SVTH: Trần Đăng Khuê  
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc  
21  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 52 trang baolam 31380 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án môn học Chi Tiết Máy - Trần Đăng Khuê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfdo_an_mon_hoc_chi_tiet_may_tran_dang_khue.pdf