Đồ án môn học Chi Tiết Máy - Trần Đăng Khuê
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
LỜI NÓI ĐẦU
Đất nước ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng
trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Việc áp dụng khoa học kĩ thuật chính là
làm tăng năng suất lao động, thay thế sức lao động của người lao động một cách có hiệu quả nhất,
bảo đảm an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc. Để tạo nền tảng tốt cho bước phát
triển trong tương lai, chúng ta cần đầu tư, nghiên cứu, giáo dục, phát triển khoa học kĩ thuật một
cách nghiêm túc ngay từ trong các trường đại học.
Đồ án môn học Chi Tiết Máy là một môn học giúp sinh viên ngành Chế Tạo Máy có bước
đi chập chững, làm quen với công việc thiết kế mà mỗi người kĩ sư cơ khí sẽ gắn cuộc đời mình
vào đó. Học tốt môn học này sẽ giúp cho sinh viên mường tượng ra được công việc tương lai, qua
đó có cách nhìn đúng đắn hơn về con đường học tập đồng thời tăng thêm lòng nhiệt huyết, yêu
nghề cho mỗi sinh viên. Không những thế quá trình thực hiện đồ án sẽ là thử thách thực sự đối
với những kĩ năng mà sinh viên đã được học từ những năm trước như vẽ cơ khí, kĩ năng sử dụng
phần mềm: Autocad, Autocad Mechanical, Autodesk Inventor… cùng với những kiến thức trong
những môn học nền tảng: Nguyên lí máy, Chi tiết máy, Dung sai và Kĩ thuật đo…
Trong quá trình thực hiện đồ án, chúng em nhận được sự chỉ dẫn rất tận tình của thầy
PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc cùng các quý thầy cô khác trong Khoa. Sự giúp đỡ của các thầy cô là
nguồn động lực lớn lao cỗ vũ tinh thần cho chúng em trên con đường học tập, rèn luyện đầy gian
lao vất vả.
Do đây là bản thiết kế kĩ thuật đầu tiên mà chúng em thực hiện nên chắc chắn sẽ mắc phải
những thiếu xót, sai lầm. Em rất mong nhận được sự góp ý chân thành từ phía các thầy cô. Em xin
chân thành cảm ơn.
Sinh viên thực hiện
Trần Đăng Khuê
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
2
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU ................................................................................................................................. 2
Phần một: Tính toán chọn động cơ và tỉ số truyền: ....................................................................... 4
1.1. Tính toán chọn động cơ:......................................................................................................... 4
1.2. Phân phối tỉ số truyền và tính toán động học hệ dẫn động xích tải:.......................................... 5
Phần hai: Tính toán bộ truyền đai:................................................................................................. 7
2.1. Thông số ban đầu:.................................................................................................................. 7
2.2. Tính toán thiết kế bộ truyền đai:............................................................................................. 7
Phần ba:Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc............................................................................. 9
3.1
3.2
Tính toán bộ truyền cấp nhanh: .......................................................................................... 9
Tính toán bộ truyền cấp chậm:.......................................................................................... 15
Phần bốn: Kiểm tra bôi trơn ngâm dầu........................................................................................ 23
Phần năm:Thiết kế trục ................................................................................................................ 24
4.1 Thiết kế trục 1:....................................................................................................................... 24
4.2 Thiết kế trục 2........................................................................................................................ 28
4.3 Thiết kế trục 3:....................................................................................................................... 32
Phần sáu: Kiểm nghiệm then ........................................................................................................ 35
Phần bảy: Chọn ổ lăn và nối trục.................................................................................................. 39
I – Trục đầu vào 1:....................................................................................................................... 39
II – Trục trung gian 2:.................................................................................................................. 41
III – Trục đầu ra 3:....................................................................................................................... 43
IV – Chọn nối trục vòng đàn hồi:................................................................................................. 46
Phần tám: Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết phụ.............................................................................. 47
Phần chín: Chọn dầu bôi trơn và dung sai lắp ghép .................................................................... 50
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................................. 53
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
3
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Phần một:
TÍNH TOÁN CHỌN ĐỘNG CƠ,PHÂN PHỐI TỈ SỐ
TRUYỀN.
1.1. Tính toán chọn động cơ:
1.1.1. Số liệu ban đầu:
Hệ thống truyền động băng tải làm việc có các thông số sau:
- Lực vòng trên băng tải: F = 2500 N
- Vận tốc băng tải: v = 1,25 m/s
- Đường kính tăng dẫn: D = 400 mm
- Thời gian phục vụ: L = 7 năm
Hệ thống truyền động băng tải quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc
280 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ).
1.1.2. Xác định công suất cần thiết của động cơ:
P
t
P
Công suất trên trục động cơ điện được xác định theo công thức:
(theo (2.8))
ct
Trong đó: Pct - công suất cần thiết trên trục động cơ, kW;
Pt - công suất tính toán trên trục máy công tác, kW;
- hiệu suất truyền động.
Hiệu suất truyền động:
Ko3lbrcbrtd 0, 99 0,993 0,97 0,96 0,95 0,85
(theo (2.9))
với: K - hiệu suất nối trục đàn hồi ; ol - hiệu suất 1 cặp ổ lăn; brc - hiệu suất 1 cặp bánh răng
côn; brt - hiệu suất 1 cặp bánh răng nghiêng; d - hiệu suất bộ truyền đai, trị số của các hiệu suất
trên tra theo bảng 2.3.
Hệ thống truyền động băng tải làm việc với sơ đồ tải trọng như sau:
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
4
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Theo (2.12) và (2.13), công suất làm việc trên trục máy công tác:
2
2
2
2
T
T
T
T
0,83.T
1
2
t1
t2
.12
.60
F.v
2500.1,25
1000
T
T
T
P P
.
.
2,69kW
t
td
1000
t1 t2
12 60
P
2,69
0,85
t
Khi đó: P
3,165 kW.
ct
1.1.3. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Theo (2.17) , số vòng quay của trục máy công tác:
v
1,25
ꢀꢁꢂ = 60000
= 60000.
= 59,68 vòng/phút
D
.400
trong đó: v - vận tốc băng tải, v = 1,25 m/s;
D – đường kính tang dẫn, D = 400 mm.
u 12
Từ bảng 2.4 , ta chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ hai cấp
, do đó số vòng quay sơ bộ của động cơ theo (2.18) như sau:
;
h
u 4
d
nsb nlvnt 12 4 59, 68 2864,64
vòng/phút
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ ndb 3000 vòng/phút.
1.1.4. Chọn động cơ:
Theo bảng P1.3 với
kW và
vg/ph ta dùng động cơ DK51-2 có
ndb 3000
P 3,165
ct
P 4,5kW, ndc 2900 vòng/phút.
dc
1.2. Phân phối tỉ số truyền và tính toán động học hệ dẫn động
xích tải:
1.2.1. Phân phối tỉ số truyền:
Chọn loại hộp giảm tốc bánh răng côn trụ 2 cấp:
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
5
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
(theo (3.23))
ndc
2900
Tỉ số truyền u của hệ dẫn động:
ut
48,6
t
nlv 59,68
ndc
trong đó:
- số vòng quay của động cơ đã chọn,
- số vòng quay của trục máy công tác,
vòng/phút;
vòng/phút.
ndc 2900
nlv
nlv 59,68
Phân phối tỉ số truyền của hệ dẫn động:
(theo (3.24) )
ut uhux 59,68
ut 48,6
Suy ra:
uh
12
ud
4
Dựa vào hình 3.20 , ta chọn tỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc
và tỉ số truyền
u1 4
cấp chậm của hộp giảm tốc
.
u2 3
theo
ut
48,6
Tính lại giá trị của
trong hộp giảm tốc:
ud
ud
ut
4
u1u2 3 4
Vậy ta chọn
ud 4
1.2.2. Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục:
P
2,72
P
2,69
3
lv
kW;
kW
P
2,86
P
2, 72
2
3
brt .ol 0,96 0,99
K 0,99
P
2,98
P
2,68
1
2
kW;
kW
P
3,17
P
2,98
dc
1
brc .ol 0,97 0,99
d .ol 0,95 0,99
ndc
2900
n1 725
(v/p) ;
(v/p);
(v/p)
181,25
ndc 2900
n
725
n2
1
ud
4
u1
4
n2 181,25
(v/p)
n3
60,42
u2
3
3,17
2,98
725
Tdc 9,55106
T2 9,55106
10439,14
T 9,5510
39253,79
6
Nmm ;
Nmm
1
2900
2,86
2,72
6
Nmm ;
Nmm
150692,41
T3 9,5510
429923,87
181,25
60,42
BẢNG PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Trục
Động cơ
I
II
III
Thông số
Công suất P, kW
Tỉ số truyền u
3,17
2,98
2,86
2,72
4
4
3
Số vòng quay n, vòng/phút
Mômen xoắn T, Nmm
2900
725
181,25
60,42
10439,14
39253,79
150692,41
429923,87
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
6
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Phần hai:
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
2.1. Thông số ban đầu:
- Công suất truyền đến:
kW
P 3,17
- Số vòng quay:
vòng/phút
ndc 2900
- Tỉ số truyền:
u 4
2.2. Tính toán thiết kế bộ truyền đai:
Bước 1.
Với công suất và số vòng quay như trên ta chọn đai tiết diện A (hình 4.1).
Bước 2. Chọn các thông số cơ bản của bộ truyền đai:
Theo bảng 4.13 chọn đường kính bánh đai nhỏ
Chọn tiết diện đai:
mm.
d1 125
d1n
60000
.125.2900
1
Vận tốc đai
m/s ( nhỏ hơn vận tốc cho phép
vmax 25
v
18,98
60000
m/s)
Theo công thức 4.2, với
, đường kính bánh đai lớn
0,02
mm
d2 ud1(1) 4.125.(1 0,02) 490
Theo bảng 4.26 đường kính tiêu chuẩn d2 500 mm
Như vậy tỉ số truyền thực tế:
d2
500
ut
4,08
d1(1) 125.(1 0,02)
Và sai lệch
(ut u)
(4,08 4)
u
.100% 2% 4%
u
4
Theo bảng 4.14 chọn sơ bộ khoảng cách trục a 0,95.d2 0,95.500 475mm, theo công
thức 4.4 chiều dài đai:
l 2a 0,5 (d1 d2 )
(d2 d1)2
4a
(500125)2
2.475 0,5 (125 500)
2006(mm)
4.475
Theo bảng 4.13 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn:
mm.
l 2000
v
18,98
Theo 4.15 nghiệm số vòng chạy của đai trong 1s:
<10 .
9,49
i
l
2
Tính lại khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l 2000mm
2 82 1018,25 1018,252 8.187,52
Theo 4.6
a
471,87
4
4
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
7
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
với :
2000 0,5 (125 500) 1018, 25
d2 d1 500 125
187,5
2
2
57(d2 d1)
57.(500 125)
Theo 4.7 góc ôm 1 180
180
135 min 120
a
471,87
Bước 3. Xác định số đai:
Theo công thức 4.16
z
PKd
3,71.1,35
1
1,63
[P ]CClCuCz 3,01.0,88.1,04.1,14.0,98
0
Trong đó :
Theo bảng 4.7,
Kd 1,35
Với
Với
ta chọn
(bảng 4.15)
C 0,88
1 135
l
2000
chọn
1,176
(bảng 4.16)
Cl 1,04
l0 1700
Với
Với
ta chọn
(bảng 4.17)
Cu 1,14
u 4
m/s,
mm, chọn
kW (bảng 4.19)
[P ] 3,01
v 18,98
d1 125
0
P
3,71
1
Với
ta chọn
1,23
(bảng 4.18)
Cz 0,98
[P ] 3,01
0
Lấy z 2 đai.
Chiều rộng bánh đai, theo 4.17 và bảng 4.21
B (z 1)t 2e (2 1).15 2.10 35
Đường kính ngoài của bánh đai:
da d 2h0 125 2.3,3 131,6
Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
mm
mm
Bước 4.
Theo 4.19
780.PKd
780.3,71.1,35
18,98.0,88.2
1
N
Fa
F
37,83 154,78
v
vC z
Trong đó: F qm.v2 0,105.18,982 37,83 N (bảng 4.22)
v
Theo 4.21 lực tác dụng lên trục :
135
2
F 2F zsin( 1 ) 2.154,78.2.sin(
) 572 N
r
0
2
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
8
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Phần ba:
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
3.1 Tính Toán Bộ Truyền Cấp Nhanh
Các thông số ban đầu
P 2,98
Công suất đầu vào:
kW
1
Moment xoắn: ꢃꢄ = 39253,79 ꢅꢆꢆ
Số vòng quay: ꢀꢄ = 725 ꢇòꢀꢈ/ꢉℎúꢊ
Tỉ số truyền:
uꢋ = 4
Thời gian phục vụ: 7 năm
Quay một chiều, làm việc hai ca ( 1 năm làm việc 280 ngày, một ca 8 giờ)
Chế độ tải: ꢃꢄ = ꢃ, ꢃꢌ = 0.83ꢃ
ꢊꢄ = 12 ꢍ, ꢊꢌ = 60ꢍ
1)
Chọn vật liệu:
Ta chọn vật liệu cho cặp bánh côn răng thẳng như sau:
+ Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB = 270,
có b =850(MPa); ch =580(MPa).
1
1
+ Bánh lớn : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB =255,
450
(MPa).
có b =750(MPa);
ch2
2
2)
Xác định ứng suất cho phép :
Tính sơ bộ ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép theo các công thức
F0 lim.KHL
F0 lim.KFC .KFL
6.1a và 6.1b ta có: [H ]
; [F ]
.
sH
sF
Trong đó : Fo lim ,H0 lim : lần lượt là ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu
o
0
kỳ cơ sở, trị số của chúng được tra ở bảng 6.2:
và
F lim 1,8HB
H lim 2HB 70
sF , sH : lần lượt là hệ số an toàn khi tính về uốn và tiếp xúc tra ở bảng 6.2
và
sF 1, 75
Khi đó:
sH 1,1
H0 lim 2220 70 610
(MPa)
(MPa)
1
F0 lim 1,8270 486
( MPa)
1
H0 lim 2255 70 580
2
F0 lim2 1,8 255 459
(MPa)
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải ,lấy
(tải trong đặt một phía)
KFc 1
KFc
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
9
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
NHO
mH
,
: Hệ số tuổi thọ, được xách định theo công thức 6.3 và 6.4:
;
KHL
KHL KFL
NHE
NFO
mF
KFL
NFE
Ở đây:
,
: Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn với
lấy:
HB 350
mH mF
,
: Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và tiếp xúc
mH 6;mF 6 NFO
NHO
+
= 4.10 6 với tất cả các loại thép
NFO
NHO 2,05.107
2,4
HB
1
+
NHO 30H
N
1,97.107
HO2
+
,
: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
NHE NFE
Vì bộ truyền làm việc ở chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc nên theo các công thức 6.7 và 6.8
mH
F
2
T
T
m
i
i
ta có:
;
N FE 60c
N HE 60c
.ni .ti
.ni .ti
T
T
với:
c là số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng, c = 1
, : Số vòng quay và thời gian làm việc ở chế độ i
ni ti
Ta có:
1
5
NHE1 601 72531360 (13 0,833 ) 8, 77 108 NHO1
K
1
HL1
6
6
1
5
NHE 2 60 1181,2531360(13 0,833 ) 2,19108 NHO2
K
1
HL2
6
6
1
5
NFE1 60172531360(16 0,836 ) 8,77108 NFO1
KFL1 1
6
6
1
5
NFE 2 60 1181, 25 31360 (16 0,836 ) 2,19 108 N FO 2
KFL2 1
6
6
Như vậy:
5801
1,1
6101
1,1
(MPa);
554,5
(MPa)
527,3
H
H 1
2
Với bánh côn răng thẳng ta có:
min ;
527,3MPa ;
H
H 1 H 2
48611
1,75
459
;
277,7MPa
262,3MPa
F
F
1
2
1,75
Ứng suất quá tải cho phép, theo các công thức 6.13 và 6.14 ta có:
[H ]max 2,8ch2 2,8 450 1260 MPa
[F ]1max 0,8ch2 0,8580 464 MPa
[F ]2max 0,8ch2 0,8 450 360 MPa
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
10
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
3)
Xách định chiều dài côn ngoài:
Theo công thức 6.52a ta có:
T .kH
(1kbe ).kbe.u.[H ]2
1
2
3
Re kR u 1.
Trong đó :
kR 0,5kd : Hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng,với truyền động
1
3
bánh côn răng thẳng bằng thép
(MPa)1/3
k 0,5100 50 MPa
kd 100
R
u: Tỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc, u = 4
T1: Mômen xoắn trên trục dẫn ( T1 = 39253,79 N.mm)
: Hệ số chiều rộng vành răng, lấy Kbe 0,285
Kbe
: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng tra
KH
Kbe.u
0,285.4
bảng 6.21 với :
, do trục lắp trên ổ đũa ta được:
0,66
KH 1,15
2 Kbe 2 0,285
Suy ra:
39253,791,15
2
3
Re 50 4 1
120,4mm
(1 0,285)0,285 4527,32
4)
Xác định các thông số ăn khớp :
Đường kính chia ngoài của của bánh côn chủ động được xác định theo công thức 6.52b:
T .KH
(1 Kbe ).Kbe.u.[H ]2
2.Re
u2 1
2120,4
42 1
1
3
de1 Kd .
58,4mm
Tra bảng 6.22 ta được z1p 16 với HB 350 z1 1,6 z1p 1,616 25,6 .
Đường kính trung bình và modun trung bình của bánh côn nhỏ:
dm1 (10,5Kbe ).de1 (10,50,285)58,4 50,08mm
dm1
z1
50,08
25,6
mtm
1,96mm
Modun vòng ngoài được xác định theo công thức 6.5:
mtm
1,96
mte
2,29mm
1 0,5.Kbe 1 0,50,285
m 2,5mm
Theo bảng 6.8 lấy giá trị tiêu chuẩn
do đó:
te
m m (10,5.Kbe ) 2,5(10,50,285) 2,13mm
tm
te
dm1 50,08
z1 24
lấy
23,5
(răng)
z1
mtm
2,13
z2 u1z1 424 96
răng.
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
11
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
z2 96
Do đó tỉ số truyền thực tế
u1
4
z1 24
Góc côn chia :
arctan
z1
24
96
arctan
14,04 14o2'10,48''
1
z2
2 90 14, 04 75,96 75o57'36''
Theo bảng 6.20 với ta chọn hệ số dịch chỉnh đều
; x 0,39
x1 0,39
z1 24
2
Đường kính trung bình của bánh nhỏ: dm1 z1.m 242,13 51,12mm
tm
Chiều dài côn ngoài:
Re 0,5.mte z12 z22 0,52,5 242 962 123,69mm
5) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc :
2.T .KH . u2 1
1
Theo công thức 6.33 ta có:
H ZM .ZH .Z
[H ]
0,85.b.dm21.u
Trong đó:
1
zm 274MPa3
z
m : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng, theo bảng 6.5 ta có
4
:hệ số kể đến sự trùng khớp của răng ,được xác định theo công thức
Ở đây là hệ số trùng khớp ngang, được tính theo công thức:
z
z
3
41,71
1
1
(với
cos( ) 1, 71
);
ze
0
0,874
1,88 3, 2
3
z1 z2
zH : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc,theo bảng 6.12 ta có
zH 1,76
T
: Mômen xoắn trên trục dẫn
T 39253,79 Nmm
1
1
KH : Hệ số tải trọng khi tính toán về tiếp xúc, được xác định theo công thức 6.61
KH KH .KH .KHV
Ở đây:
: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành
KH
răng
KH 1,15
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
12
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
: Hệ số kể đến sự tập trung tải trọng không đều trên giữa các răng lấy
KH
KH 1
: Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng động, tính theo công thức 6.63
KHV
vH .b.dm1
KHV 1
2T KH KH
1
dm1.(u 1)
.dm1.n 3,1451,12725
Trong đó:
với:
. Theo
1,94m / s
vH H .g0.v
v
u
60000
60000
bảng 6.13 ta chọn cấp chính xác bộ truyền là 8.
là trị số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
H
g0
là hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch
,theo bảng 6.15 với dạng răng thẳng thì
.
H 0,006
bước răng ,theo bảng 6.16 với cấp chính xác mức làm việc êm là 7 thì
. Suy ra:
g0 47
51,12 (4 1)
vH 0,006 471,94
4,37
4
: chiều rộng vành răng,
lấy
.
b 35mm
b
b Kbe.Re 0, 285123,69 35,25
4,373551,12
239253,7911,15
Vậy KHV 1
1,09
Do đó
.
KH 1,091,151 1,25
Với các trị số vừa tìm được ta có:
H 2741,760,874.
239253,791,25 42 1
0,853551,122 4
480,77MPa
[H ] [H ]sb.zR.zv .KxH
Theo bảng 6.1 thì
Trong đó:
z : Hệ số kể đến ảnh hưởng của vận tốc vòng, với
.
v 1,94 m / s z 1
v
v
zR : Hệ số xét đến độ nhám bề mặt, với
.
Ra 2,51,25m zR 0,95
KxH
:Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng, với
d 700 mm K 1
a
xH
[ ] 527,310,951 500,94 MPa
H
Ta thấy
.
H [H ]
Vậy điều kiện bền tiếp xúc được đảm bảo.
6)
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
2.T1.KF .Y .Y .YF
Theo công thức 6.65 ta có:
F1
0,85.b.mtm .dm1
Trong đó:
: Hệ số tải trọng khi tính toán về uốn, được tính theo công thức 6.71
KF KF .KF .KFv
KF
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
13
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Với là hệ số xét đến tập chung tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng, theo
KF
bảng 6.21 ta được
, K là hệ số xét đến tập trung tải trọng không đều giữa các răng
F
KF 1, 24
, K là hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng động, xác định theo công thức:
KF 1
Fv
vF .b.dm1
KFV 1
2T KF KF
1
dm1.(u 1)
u
51,12(4 1)
Với :
theo bảng 6.15 và 6.16 ta có:
;
F 0,016
g0 47
vF F .g0.v
123551,12
239253,7911,15
KFV 1
vF 0,016 471,94
12
1, 24
4
Vậy
KF 1,241,241=1,54
1
1
Y
0,6
1,71
n0
140
Y 1
1
z1
24
zvn1
24,74
cos(1) cos(14,04)
z2
96
zvn2
395,71
cos(2 ) cos(75,96)
;
x1 0,39
Tra bảng 6.18 ta được:
x2 0,39
;
YF1 3,48 YF 2 3,63
2 39253,791,54 0,61 3,48
0,8535 2,13 51,12
Vậy
F1
77,93MPa
YF 2
YF1
3,63
3, 48
F 2 F1
77,93
80,98MPa
F1
F1
Ta thấy :
F 2
F 2
Vậy điều kiện bền uốn của cặp bánh răng côn được đảm bảo.
7)
Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải.
H Kqt [H ]max
Theo công thức 6.48 ta có:
với:
Hmax
;
H 480,77 MPa
Kqt 1,4
480,77 1,4 526,66MPa [sH ]max 1260 MPa
H max
F Kqt [F ]max
Theo công thức 6.49 ta có:
Fmax
F max1 F1Kqt 77,931,4 109,102MPa [F1]max
F max 2 F 2 Kqt 80,981, 4 113,37MPa [ F 2
Vậy độ bền quá tải của răng được thỏa mãn.
]
max
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
14
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
8) CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN:
Chiều dài côn ngoài
R 123,69 mm
e
Modul vòng ngoài
Chiều rộng vành răng
Tỉ số truyền
m 2,5 mm
te
b 35 mm
w
u1 4
Cấp chính xác
8
b 00
Góc nghiêng của răng
Số răng của các bánh răng
z1 24 ; z2 96
Hệ số dịch chỉnh chiều cao răng
x1 0,39 ; x2 0,39
Đường kính chia ngoài :
d m .z 2,524 60 mm
e1
te
1
de
d m .z 2,596 240 mm
e2
te
2
1 14,040 ;2 75,960
Góc côn chia:
h
Chiều cao răng ngoài :
h 2h m c 2,2m 5,5 mm
e
e
te te
te
h
hae1 (h x .cosb).m (1 0,391) 2,5 3,475 mm
Chiều cao đầu răng ngoài :
ae
te
n1
te
h 2.h .m – h 22,53,475 1,525 mm
ae2
te
te
ae1
Chiều cao chân răng ngoài : hfe
h h h 5,5–3,475 2,025 mm
fe1
e
ae1
hfe2 he hae2 5,51,525 3,975 mm
Đường kính đỉnh răng ngoài :
dae1 d 2.h .cos 66,74 mm
e1
ae1
1
dae
dae2 d 2.h .cos 240,74 mm
e2
ae2
2
3.2 Tính Toán Bộ Truyền Cấp Chậm:
Các thông số ban đầu
P 2,86
Công suất đầu vào:
kW
1
Moment xoắn: ꢃꢌ = 150692,41 ꢅꢆꢆ
Số vòng quay: ꢀꢄ = 181.25 ꢇòꢀꢈ/ꢉℎúꢊ
Tỉ số truyền:
uꢋ = 3
Thời gian phục vụ: 7 năm
Quay một chiều, làm việc hai ca ( 1 năm làm việc 280 ngày, một ca 8 giờ)
Chế độ tải: ꢃꢄ = ꢃ, ꢃꢌ = 0.83ꢃ
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
15
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
ꢊꢄ = 12 ꢍ, ꢊꢌ = 60ꢍ
1) Chọn vật liệu:
Ta chọn vật liệu cho cặp bánh trụ răng nghiêng như sau:
+ Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB = 270, có
b =850(MPa); ch =580(MPa)
1
1
+ Bánh lớn : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB =255, có
450
(MPa)
b =750(MPa);
ch2
2
2) Xác định ứng suất cho phép :
Tính sơ bộ ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép theo các công thức 6.1a và 6.1b ta có:
F0 lim.kHl
F0 lim .kFc.kFl
;
H
F
sH
sF
o
0
Trong đó :
,
: lần lượt là ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu
F lim H lim
o
0
kỳ cơ sở, trị số của chúng đươc tra ở bảng 6.2:
và
F lim 1,8HB
H lim 2HB 70
sF sH
,
: lần lượt là hệ số an toàn khi tính về uốn và tiếp xúc tra ở bảng 6.2:
và
sF 1, 75
sH 1,1
Khi đó:
F0 lim1 2 260 70 590 MPa
F0 lim 2 1,8 260 468 MPa
H0 lim 2 2 250 70 570 MPa
0
Flin = 1,8.250 = 450(MPa)
H lim1 1,8 250 450 MPa
2
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải ,lấy
(tải trong đặt một phía)
KFc 1
KFc
KHL
,
: Hệ số tuổi thọ, được xách định theo công thức 6.3 và 6.4
KFL
NFO
NFE
NHO
NHE
mF
;
mH
KFL
KHL
Ở đây:
mH mF
mH 6;mF 6
,
: Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn với
lấy:
HB 350
,
: Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và tiếp xúc
NFO
NHO
NFO = 4.10 6 với tất cả các loại thép
NHO 2,05.107
2,4
HB
1
NHO 30H
N
1,97.107
HO2
,
: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
NHE NFE
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
16
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
Vì bộ truyền làm việc ở chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc nên theo các công thức 6.7 và
mH
T
m
F
2
T
i
i
6.8 ta có:
;
N FE 60c
.ni .ti
N HE 60c
.ni .ti
T
T
với: c là số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng, c = 1, n , ti : Số vòng quay và thời
i
gian làm việc ở chế độ i.
Ta có:
1
5
NHE1 601181,2531360(13 0,833 ) 2,19.108 NHO1
KHl 1
2
6
6
1
5
NHE2 60 160,4231360(13 0,833 ) 7,3.107 NHO2
KHl 1
1
6
6
1
5
NFE1 60 1181, 2531360(16 0,836 ) 1,5.108 NFO1 KFl 1
2
6
6
1
5
NFE2 60 160, 4231360(16 0,836 ) 5.107 NFO2
KFl 1
1
6
6
5901
1,1
5701
1,1
Như vậy:
536,36 (MPA);
H
1
518,18(MPA)
H
1
Với bánh trụ răng nghiêng theo công thức 6.12 ta có:
1
2
536,36 518,18
(MPa)
527,27
1, 25
H H
H
H 1
H 2
2
2
4501
1,75
48611
1,75
(MPa);
257,14 (MPa)
1
F
277,7
F
2
Ứng suất quá tải cho phép ,theo các công thức 6.10 và 6.11 ta có
Hmax = 2,8.ch 2 = 2,8.450 = 1260(MPa)
F1max = 0,8. ch 2 = 0,8.580 = 464(MPa)
F2max = 0,8.ch 2 = 0,8.450 = 360(MPa)
3)
Xách định các thông số cơ bản của bộ truyền :
Xác định sơ bộ khoảng cách trục theo công thức 6.15a
T2.kH
aw ka .(u2 1) 3
2 .u2.ba
H
Trong đó:
k
+
a : Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng.Theo bảng 6.5 ta được
1/3
k 43 MPA
a
+
+
+
: Mômen xoắn trên trục hai của hộp giảm tốc, ꢃ = 150692,41 ꢅꢆꢆ
T2
ꢌ
1/3
Ứng suất tiếp xúc cho phép ,
527,27 MPa
H
H
0,3 tra theo bảng 6.6
ba
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
17
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
+
Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không điều trên chiều rộng vành răng khi tải về
kH
tiếp xúc.
Theo bảng 6.7 với
, ta được
(sơ đồ 5)
kH 1,03
bd 0,64
150692, 411, 03
527, 272 3 0,3
3
a 165
mm
Suy ra:
(mm) lấy
aw 43 (3 1)
164,7
w
Ta có: bw2 ba aw 0,3165 49,5mm và bw1 bw2 5 55mm
4)
Xách định các thông số ăn khớp
Theo công thức 6.17 ta có:
m (0,010,02)aw (0,010,02)165 1,653,3 mm
Theo bảng 6.8 chọn môdul pháp
m 2,5mm
Chọn sơ bộ 100 , do đó cos() cos(100 ) 0,9848, theo công thức 6.19 ta xác định
cos( )
m (u 1)
0,9848
được số răng bánh nhỏ: z1 2 aw
răng.
2 165
32,5 lấy z1 32
2,5 (3 1)
z u z 332 96
Số răng bánh lớn được xách định theo công thức 6.20:
lấy
2
2
1
z2 96 răng >
Do đó tỉ số truyền thực là
z2 96
u2
3
z1 32
z1 z2
2aw
32 96
2165
cos() m
2,5
0,97
’
14,14 1408 28’’
Theo công thức 6.18 ta tính lại khoảng cánh trục:
z1 z2
2cos()
32 96
20,97
aw m
2,5
165
(mm)
Ta sử dụng răng không dịch chỉnh x1 = x2 = 0
tan
cos
20,57 20034'3''
Góc ăn khớp
tw arctan
t
5)
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 6.33 ,ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc của răng là
2.T .KH (u 1)
1
H zM .zH .z
bw .u.dw21
Trong đó :
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
18
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
m : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng, theo bảng 6.5 ta có
(MPA)1/3
zm 274
z
+
+ zH : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc, theo công thức 6.34 ta có
2.cosb
zH
sin(2.tw)
Ở đây:
b :Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Theo công thức 6.35 ta có:
tg cos tg cos 20,570 tg 14,140 0,236
b
t
b 13,270
Do đó ta theo công thức trên ta có
2.cos(13,27)
sin(2.20,57)
zH
1,72
+ z: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng . Xác định theo công thức 6.36c:
sin
.m
sin 14,14
Ta có
bw .
0,3165
1,54 1
2,5
1
1
Do đó ta có
z
0,77
1,694
1
1
Trong đó
1,88 3, 2
cos( ) 1, 694
z1 z2
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
aw
165
(mm)
82,5
dw1 2
2
u 1
31
+ KH : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc ,tính theo công thức 6.39
KH KH .KH .KHV
Với
+
:Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra bảng
KH
6.7 ta có
KH 1,03
+
: Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các đôi răng đồng thời ăn khớp
KH
,trị số của kH được tra theo bảng 6.14 ta được
KH 1,03
+ KHV : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng động trong vùng ăn khớp, theo công thức
6.41 ta có:
vH .bw.dw1
KHV 1
2T KH KH
1
Trong đó :
dw1.(u 1)
vH H .g0.v
: Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp theo bảng 6.15 ta được
u
H
+
H 0,002
+ g0 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng,lấy g0 47 theo bảng 6.16
.dw1.n1 3,1482,5181,25
+ : Vận tốc vòng
(m/s). Theo bảng 6.13 ta chọn
0,78
v
v
60000
cấp chính xác cho bộ truyền là 9.
60000
82,54
vH 0,002470,78
0,67
3
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
19
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
0,6749,582,5
2150692,411,031,03
Vậy ta có:
KHV 1
1,009
KH 1,031,031,009 1,07
Thay số vào công thức trên ta có :
2150692,411,07(31)
49,5382,52
H 2471,720,77
409,95 (MPa)
Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
với v 5 m / s z 1
v
Ra 2,51,25 (m) zR 0,95
d 700 mm K 1
a
XH
Theo 6.1 và 6.1a ta được:
[H ] [H ]sb zv za KXH 527,271110,95 500,1 MPa
Ta thấy H 409,95 [H ] 500,1 vậy điều kiện bền tiếp xúc được đảm bảo. Để đơn
b 50
giản trong quá trình tính toán ta lấy
(mm).
w
6)
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
2T KF Y Y YF1
1
F1
Theo công thức 6.43 ta có:
bw dw1 m
Trong đó :
+ T :mômen xoắn trên bánh chủ động, N.mm
1
+
: modul pháp
m
b
+
: chiều rộng vành răng
(mm)
bw 50
w
+ dw1 :đường kính vòng lăn của bánh chủ động, mm
1
1
+
hệ số kể đến sự trùng khớp của răng (với
1 14,140
)
1,694
Y
0,59
1,694
1 0
+
+
:hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Y
=0,899
Y
140
140
: Hệ số dạng răng của bánh 1 và 2
YFi
z1
cos3 0,973
z2 96
cos3 0,973
32
zv1
35,06
105,19
với
zv2
Vậy theo bảng 6.18 với hệ số dịch chỉnh
x1 x2 0
Ta có
YF1 3,75 ;YF2 3,60
+ KF: Hệ số tải trọng khi tính về uốn
KF KF .KF .KFV
Ở đây:
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
20
Trường ĐHBK TPHCM
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY - 2011
+
F : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng khi tính về
K
uốn ,theo bảng 6.7 ta được
KF 1,09
K
+
F : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều giữa các răng khi tính về uốn ,theo
bảng 6.14 ta được
KF 1,12
K
+
FV : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng động
vF .b.dm1
KFV 1
2T KF KF
1
aw
với
vF F .g0.v.
u
Tra bảng 6.15 và 6.16 ta được:
+ F 0,006
+
g0 47
165
3
vF 0,006 470,78
1,61
Vậy ta có:
1, 61 50 82,5
2 150692, 411, 09 1,12
K Fv 1
1, 02
KF 1,021,091,12 1,245
Ta có
2150692,411,2450,590,8993,75
5082,52,5
F1
72,37
+
(MPa)
YF 2
YF1
3,6
+ F 2 F1
72,37
69,48 (MPa)
3,75
F1
F1
Ta thấy
F 2
F 2
Vậy điều kiện bền uốn được đảm bảo
7)
Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải
Hmax H kqt [H ]max
Theo công thức 6.48 ta có:
Tmax
T
với:
H 409,95 MPa ;
kqt
1,4
Suy ra:
H max 409,95. 1,4 485 MPA [ ] 1260 MPa
H
max
F max F .kqt [F ]max
Suy ra: Fmax1 = .k = 72,37 1,4 = 101,32(MPA) <
F1 qt
F1 max
F max1 .k 72,371,4 101,32 MPA [ ]
F1 qt
F1 max
Fmax2 .k 69,481,4 97,27 MPA [ ]
F2 qt
F2 max
Vậy độ bền quá tải của răng được thỏa mãn.
SVTH: Trần Đăng Khuê
GVHD: PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc
21
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án môn học Chi Tiết Máy - Trần Đăng Khuê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
do_an_mon_hoc_chi_tiet_may_tran_dang_khue.pdf

