Giáo trình Các phương pháp chuẩn bị bề mặt - Nghề Công nghệ ô tô - Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Chủ biên : Phạm Huy Hoàng
Đồng tác giả: Vƣơng Thành Long
GIÁO TRÌNH
CÁC PHƢƠNG PHÁP CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Hà nội 2017
1
LỜI NÓI ĐẦU
Trong khuôn khổ chƣơng trình hợp tác giữa tổ chức PLAN, KOICA và tập
đoàn Hyundai với trƣờng Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội về việc đào tạo
nghề cho thanh niên có hoàn cảnh khó khăn Hà Nội, Trƣờng Cao đẳng nghề
Công nghiệp Hà Nội nhận xây dựng chƣơng trình đào tạo 2 nghề sửa chữa Thân
vỏ và Sơn Ô tô mỗi nghề 6 tháng đào tạo nhằm mục đích để chƣơng trình đào
tạo với gần với thực tế, đáp ứng nhu cầu đông đảo của các đối tƣợng thanh niên
khó khăn, chƣa tốt nghiệp cấp 3 và sớm có thu nhập. Đáp ứng nhu cầu của ngƣời
sử dụng lao động vừa đảm bảo quy định của Bộ Lao động - Thƣơng binh và Xã
hội. Đƣợc sự cho phép của Tổng cục Dạy nghề dƣới sự tài trợ của tổ chức
PLAN, KOICA và tập đoàn Hyundai,Trƣờng Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà
nội đã triển khai thực hiện biên soạn giáo trình "Các phƣơng pháp chuẩn bị bề
mặt" - Nghề Công nghệ sơn ô tô dùng cho trình độ sơ cấp nghề 06 tháng. Cấu
trúc của giáo trình gồm 6 bài sau:
Bài 1: Quy trình chuẩn bị bề mặt, chuẩn bị ban đầu trƣớc khi bả ma tít
Bài 2: Sử dụng dao bả ma tít, trộn ma tít 02 thành phần
Bài 3: Bả ma tít trên bề mặt đơn giản
Bài 4: Mài ma tít
Bài 5: Sơn lót, mài sơn lót
Bài 6: Hoàn thiện việc chuẩn bị bề mặt
Các bài trên, đƣợc viết theo cấu trúc: Phần Lý thuyết đƣợc viết ngắn gọn phù
hợp với khả năng của ngƣời học, phần thực hành có hệ thống từ kỹ năng vận
hành thiết bị cơ bản đến các kỹ năng sửa chữa các chi tiết Thân vỏ và Sơn Ô tô,
đi kèm với các phiếu giao việc cụ thể hóa công việc và kết quả của ngƣời học,
phần câu hỏi ôn tập đƣợc triển khai trong từng bài nhằm hƣớng dẫn học sinh ôn
lại kiến thức cũ và dễ cập nhật kiến thức mới.
Trong quá trình biên soạn, nhóm biên soạn đã tuân thủ quy định của Tổng
cục dạy nghề và chƣơng trình khung đã đƣợc thẩm định, đồng thời tham khảo
nhiều nguồn tài liệu trong và ngoài nƣớc nhƣ : Giáo trình của các trƣờng Đại học
Sƣ phạm kỹ thuật. Tài liệu đào tạo của các hãng TOYOTA, HUYNDAI, hƣớng
dẫn trong các dự án nâng cao năng lực đào tạo nghề....
2
Nhóm tác giả xin chân thành cảm ơn sự cho phép và động viên của Tổng Cục
dạy nghề, sự ủng hộ nhiệt tình của lãnh đạo trƣờng Cao đẳng nghề Công nghiệp
Hà nội, Khoa Công nghệ ô tô, Khoa Cơ khí cùng các bạn đồng nghiệp đã có
nhiều giúp đỡ để nhóm tác giả hoàn thành giáo trình đảm bảo tiến độ và thời
gian nhƣ dự kiến.
Đặc biệt, xin chân thành cảm ơn sự tài trợ và quan tâm của tổ chức PLAN,
KOICA và tập đoàn Hyundai để nhóm hoàn thành giáo trình này.
Mặc dù có rất nhiều cố gắng trong quá trình chuẩn bị và triển khai thực hiện
biên soạn giáo trình, song chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót. Nhóm
biên soạn rất mong nhận đƣợc sự đóng góp của các bạn đồng nghiệp và bạn đọc
để giáo trình ngày càng hoàn chỉnh hơn.
Nhóm biên soạn xin chân thành cảm ơn.
Hà nội, ngày tháng năm 2017
Tham gia biên soạn giáo trình
1. Phạm Huy Hoàng
2. Vƣơng Thành Long
3
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................................2
MỤC LỤC........................................................................................................................4
A. LÝ THUYẾT (2h).....................................................................................................16
1.1. Mục đích của sự chuẩn bị bề mặt........................................................................16
1.2. Các phƣơng pháp chuẩn bị bề mặt......................................................................16
1.3. Các vật liệu chuẩn bị bề mặt ..............................................................................18
1.3.1. Sơn lót ..........................................................................................................18
1.3.1.1. Sơn rửa ..................................................................................................19
1.3.1.2. Sơn lót Lacquer....................................................................................19
1.3.1.3. Sơn lót Urêthan .....................................................................................20
1.3.1.4. Sơn lót Epoxy........................................................................................20
1.3.2. Ma tít............................................................................................................20
1.3.2. 1. Vật liệu làm ma tít................................................................................20
1.3.2.2. Các loại ma tít .......................................................................................21
1.3.2. 3.Các ứng dụng tiêu chuẩn.......................................................................22
1.3.3. Sơn lót bề mặt ..............................................................................................22
1.3.3.1. Sơn lót bề mặt Lacquer .........................................................................22
1.3.3.2. Sơn lót bề mặt Urêthan .........................................................................22
1.3.3.3. Sơn lót bề mặt Amin ankin ...................................................................23
lao động..........................................................................................................................24
2.1. Dụng cụ an toàn ..................................................................................................24
2.1.1. Các loại dụng cụ an toàn..............................................................................24
2.1.2. Sử dụng các loại dụng cụ an toàn ...............................................................27
2.2. Máy mài và dụng cụ cầm tay ..............................................................................29
2.2.1. Các loại máy mài và dụng cụ cầm tay .........................................................29
4
2.2.2. Sử dụng, bảo quản các loại máy mài ...........................................................36
2.2.2.1. Loại chạy bằng điện ..............................................................................36
2.2.2.2. Loại chạy bằng khí nén .........................................................................40
3. Quy trình chuẩn bị bề mặt trƣớc khi bả ma tít ...........................................................45
3.1. Rửa xe .................................................................................................................45
3.2. Xác định sơn........................................................................................................45
3.3. Đánh giá phạm vi hƣ hỏng..................................................................................46
3.3.1. Đánh giá bằng cách nhìn bằng mắt ..............................................................46
3.3.2. Đánh giá bằng cách sờ vào bề mặt...............................................................47
3.3.3. Đánh giá bằng cách dùng thƣớc thẳng.........................................................47
3.4. Sửa chữa vết lõm trên bề mặt kim loại nền.........................................................48
3.5. Mài bóc lớp sơn...................................................................................................49
3.6. Mài vát mép sơn giáp mối...................................................................................49
3.7. Làm sạch bụi và mỡ ............................................................................................51
3.7.1. Làm sạch bụi ................................................................................................51
3.7.2. Làm sạch mỡ................................................................................................51
3.8. Phun sơn lót.........................................................................................................52
B. THỰC HÀNH (8h)....................................................................................................53
80; 120; 240… (4h)........................................................................................................53
đầu trên cánh cửa xe đã hƣ hại (4h). ..............................................................................56
A. LÝ THUYẾT (1h).....................................................................................................60
1. Phân loại dao bả ma tít...............................................................................................60
1.1. Que khuấy (trộn) .................................................................................................60
1.2. Tấm trộn..............................................................................................................60
1.3. Dao bả .................................................................................................................60
2. Qui trình bả matít .......................................................................................................61
2.1. Kiểm tra lƣợng matít cần dùng ..........................................................................62
2.2. Trộn matít............................................................................................................62
5
2.2.1. Lấy matít ra ..................................................................................................62
2.2.2. Trộn Matít ....................................................................................................63
2.3. Bả matít ...............................................................................................................65
2.3.1. Cách cầm dao bả ..........................................................................................65
2.3.2. Bả matít ........................................................................................................65
B.THỰC HÀNH (4h).....................................................................................................67
A. LÝ THUYẾT (1h).....................................................................................................69
1. Các bƣớc bả ma tít trên bề mặt phẳng........................................................................69
1.1. Bả một lớp mỏng matít lên toàn bộ diện tích cần thiết .......................................69
2. Các chú ý khi thực hiện bả.........................................................................................70
3. Sấy khô matít.............................................................................................................71
B.THỰC HÀNH (19h)...................................................................................................73
thành phần ......................................................................................................................73
A. LÝ THUYẾT (1h).....................................................................................................75
1. Phƣơng pháp mài khô ma tít ......................................................................................75
1.1. Mài bằng giấy ráp # 80 .......................................................................................75
1.2. Mài bằng giấy ráp # 120 .....................................................................................76
1.3. Mài bằng giấy ráp # 200 .....................................................................................77
1.4. Mài vết xƣớc giấy nhám......................................................................................77
2. Làm sạch bụi và dầu mỡ ............................................................................................78
3. Bả lại matít ................................................................................................................79
B.THỰC HÀNH (14h)...................................................................................................80
nhám 80; 120; 240; 360; 500 (4h).................................................................................80
6
tạo mí và kiểm tra sau khi mài. (10h) ............................................................................81
BÀI 5 SƠN LÓT, MÀI SƠN LÓT ................................................................................84
A. LÝ THUYẾT (2h).....................................................................................................84
1. Mài nhám để cải thiện tính bám dính.........................................................................85
2. Làm sạch bụi và dầu mỡ ............................................................................................86
3. Che phủ ......................................................................................................................86
4. Trộn pha sơn lót bề mặt..............................................................................................87
5. Phun sơn lót bề mặt....................................................................................................87
6. Sấy khô sơn lót bề mặt...............................................................................................90
7. Bả matít sửa chữa nhỏ................................................................................................90
7.1. Kiểm tra lỗ rổ và các vết xƣớc mài.....................................................................90
7.2. Bả matít sửa chữa nhỏ.........................................................................................90
8. Sấy khô matít sửa chữa nhỏ (touch – up)...................................................................91
9. Mài lớp sơn lót bề mặt ...............................................................................................91
9.1. Mài khô bằng tay.................................................................................................92
9.2. Mài khô bằng máy mài........................................................................................92
9.3. Mài ƣớt bằng tay .................................................................................................92
9.4. Mài ƣớt bằng máy mài ........................................................................................92
9.5. Kiểm tra bề mặt sau khi mài ...............................................................................93
10.2. Sơn lại vùng nhỏ trên tấm ................................................................................95
11. Phun sơn lót bề mặt trên một tấm mới.....................................................................96
B.THỰC HÀNH (13h)...................................................................................................97
1. Sơn lót khỏa lấp các vết xƣớc (7h).............................................................................97
2. Mài sơn lót chuẩn bị cho sơn màu (6h)......................................................................99
A. LÝ THUYẾT (1h)...................................................................................................102
1. Bơm keo làm kín......................................................................................................102
1.1. Các lƣu ý khi bơm keo ......................................................................................102
1.2. Các loại keo.......................................................................................................102
7
1.3. Súng bơm keo....................................................................................................103
1.4. Chuẩn bị đầu bơm keo làm kín .........................................................................103
1.4.1. Tái tạo lại hình dạng của đầu bơm keo ......................................................103
1.5. Bơm keo làm kín...............................................................................................104
1.6. Vị trí bơm keo ...................................................................................................105
2. Các chú ý khi thực hiện công việc ...........................................................................106
B.THỰC HÀNH (14h).................................................................................................108
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................110
8
MODULE: CÁC PHƢƠNG PHÁP CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Mã số module: MD03
1. Mục đích của module:
Tìm hiểu và thực hiện các công việc sau:
- Chuẩn bị vật liệu và phƣơng pháp chuẩn bị bề mặt.
- Chuẩn bị bề mặt vật sơn trƣớc khi bả Ma tít
- Sử dụng dao bả và cách trộn vật liệu ma tít cho các bề mặt vật sơn khác
nhau.
- Xác định vùng hƣ hỏng, sửa chữa vết lồi, lõm.
2. Yêu cầu: Học xong MĐ này, học viên đạt được:
Kiến thức:
- Nhận biết công dụng các loại vật liệu, dụng cụ.
- Cách xác định hƣ hỏng
- Qui trình chuẩn bị bề mặt vật sơn
Kỹ năng:
- Xác định vùng hƣ hỏng và sửa chữa khuyết tật lồi, lõm.
- Sử dụng các dụng cụ, phƣơng tiện xử lý bề mặt vật sơn ban đầu
- Mài mí vết hƣ hỏng đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Sơn chống rỉ
Thái độ:
- Tuân thủ qui trình vận hành thiết bị và các bƣớc xử lý bề mặt
3. Điều kiện thực hiện:
- Môi trƣờng học tập, thực hành đảm bảo các điều kiện an toàn.
- Quần áo bảo hộ, mặt nạ phòng độc, kính bảo vệ.
- Máy nén khí, dây sơn ruột gà; Giấy nhám, máy mài dùng khí nén, súng
thổi bụi dùng khí nén, súng phun sơn, thanh khuấy sơn, tấm trộn, dao trộn,
giấy che, bộ đột và vạch dấu, bộ búa gõ, thƣớc thẳng, cân điện tử pha màu,
9
máy sấy, cửa xe hƣ hỏng, máy mài tác động đơn, máy mài tác động kép,
các loại giấy nhám 80; 120; 240… Sơn lót, ma tít, sơn lót bề mặt
- Máy chiếu
- Máy tính để bàn
- Quần áo bảo hộ, mặt nạ phòng độc, kính bảo vệ.
- Bình chữa cháy
- Các biển, báo chỉ dẫn nguy cơ mất an toàn
- Tài liệu học tập liên quan.
10
Chương trình chi tiết Module 03
Thời lƣợng đào tạo (giờ)
Trong đó
Mã
Nội dung
Tổng
số
Lý
thuyết
10
Thực Kiểm
hành
tra
MD 03 Các phƣơng pháp chuẩn bị bề
mặt
85
64
11
Bài 1 Qui trình chuẩn bị bề mặt, Chuẩn
bị ban đầu trƣớc khi bả Ma tít.
10
2
8
11
. A. LÝ THUYẾT
2
2
1. Mục đích, phân loại vật liệu bề
mặt và phƣơng pháp chuẩn bị bề
mặt.
1.1. Mục đích của sự chuẩn bị bề
mặt
1.2. Các phƣơng pháp chuẩn bị bề
mặt
1.3. Các vật liệu chuẩn bị bề mặt
2. Sử dụng, bảo dƣỡng. bảo quản
các loại máy mài, dụng cụ cầm tay
và thiết bị.
2.1. Dụng cụ an toàn
2.2. Máy mài và dụng cụ cầm tay
3. Quy trình chuẩn bị bề mặt trƣớc
khi bả ma tít
3.1. Rửa xe
3.2. Xác định sơn
3.3. Đánh giá phạm vi hƣ hỏng
3.4. Sửa chữa vết lõm trên bề mặt
kim loại nền
3.5. Mài bóc lớp sơn
3.6. Mài vát mép sơn giáp mối
3.7. Làm sạch bụi và làm sạch mỡ
3.8. Phun sơn lót
B. THỰC HÀNH
8
8
1. Vận hành Máy mài đơn, máy mài
tác động kép và thao tác làm sạch
bằng giấy nhám 80; 120; 240…
2. Rèn luyện tích hợp: Xác định
vùng hƣ hỏng, sửa chữa vết lồi,
lõm, xử lý bề mặt ban đầu trên cánh
cửa xe đã hƣ hại.
12
Bài 2 Sử dụng dao bả ma tít, trộn ma
tít 02 thành phần.
5
1
1
1
4
. A. LÝ THUYẾT
1.Phân loại dao bả ma tít
1.1. Que khuấy (trộn)
1.2. Tấm trộn
1.3. Dao bả
2. Quy trình bả ma tít
2.1. Kiểm tra lƣợng matít cần dùng
2.2. Trộn matít
2.3. Bả matít
B.THỰC HÀNH
4
4
Trộn, bả với dao bả kim loại và ma
tít 02 thành phần không có chất
đóng rắn.
Bài 3 Bả ma tít trên bề mặt đơn giản
. A. LÝ THUYẾT
20
1
1
1
17
2
1. Các bƣớc bả ma tít trên bề mặt
phẳng
1.1. Bả một lớp mỏng matít lên toàn
bộ diện tích cần thiết
1.2. Để giảm thiểu công sức trong
quá trình mài giai đoạn tiếp theo
1.3. Bả matít trong phần tiếp theo,
phủ chồng lên phần bả thứ nhất một
ít trong bƣớc 2
1.4. Lặp lại bƣớc 3 ở trên cho đến
khi phủ hết toàn bộ vùng cần bả
2. Các chú ý khi thực hiện bả
3. Sấy khô ma tít
13
B.THỰC HÀNH
19
17
11
2
2
Bả ma tít trên bề mặt cánh cửa xe
có hƣ hỏng đơn giản bằng dao bả
kim loại, ma tít 02 thành phần
Mài ma tít
Bài 4
15
1
2
1
. A.LÝ THUYẾT
1. Phƣơng pháp mài khô ma tít
1.1. Mài bằng giấy ráp # 80
1.2. Mài bằng giấy ráp # 120
1.3. Mài bằng giấy ráp # 200
1.4. Mài vết xƣớc giấy nhám
2. Làm sạch bụi và dầu mỡ
3. Bả lại ma tít
B.THỰC HÀNH
14
1
11
2
1. Rèn luyện cơ bản: Mài ma tít
bằng máy mài tác động kép; máy
mài quỹ đạo và giấy nhám 80; 120;
240; 360; 500.
2. Rèn luyện tích hơp: Mài ma tít;
Sửa lỗi mọt bằng ma tít 01 thành
phần; mài phẳng; tạo mí và kiểm tra
sau khi mài.
Bài 5 Sơn lót, mài sơn lót
15
2
12
1
14
. A.LÝ THUYẾT
1. Mài nhám để cải thiện tính bám
dính
2
2
2. Làm sạch bụi và dầu mỡ
3. Che phủ
4. Trộn pha sơn lót bề mặt
5. Phun sơn lót bề mặt
6. Sấy khô sơn lót bề mặt
7. Bả matít sửa chữa nhỏ
8. Sấy khô matít sửa chữa nhỏ
9. Mài lớp sơn lót bề mặt
10. Làm xƣớc bề mặt để chuẩn bị
cho lớp sơn màu (trên cùng)
11. Phun sơn lót bề mặt trên một
tấm mới
B.THỰC HÀNH
13
12
12
1
1
1. Sơn lót khỏa lấp các vết xƣớc.
2. Mài sơn lót chuẩn bị cho sơn
màu.
Bài 6 Hoàn thiện việc chuẩn bị bề mặt
1. A.LÝ THUYẾT
15
1
2
1
1. Bơm keo làm kín
1.1. Các lƣu ý khi bơm keo
1.2. Các loại keo
1.3. Súng bơm keo
1.4. Chuẩn bị đầu bơm keo làm kín
1.5. Bơm keo làm kín
1.6. Vị trí bơm keo
2. Các chú ý khi thực hiện công
việc
15
B.THỰC HÀNH
14
5
1
12
1
5
Hoàn thiện việc chuẩn bị bề mặt
cho một cánh cửa xe bị hƣ hỏng
(bao gồm cả bôi keo làm kín)
Kiểm tra kết thúc MD03
BÀI 1 QUI TRÌNH CHUẨN BỊ BỀ MẶT, CHUẨN BỊ BAN ĐẦU TRƢỚC
KHI BẢ MA TÍT
A. LÝ THUYẾT (2h)
1. Mục đích, phƣơng pháp chuẩn bị bề mặt và phân loại vật liệu bề mặt
1.1. Mục đích của sự chuẩn bị bề mặt
Chuẩn bị bề mặt là một thuật ngữ chung đƣợc dùng để mô tả các hoạt
động bao gồm phục hồi hƣ hỏng hoặc sửa chữa các tấm vỏ xe để tạo ra một mặt
nền cơ bản phù hợp cho lớp sơn trên (sơn màu).
Mục đích chính của sự chuẩn bị bề mặt nhƣ sau:
- Bảo vệ kim loại nền: Chống gỉ và rỗ bề mặt kim loại.
- Cải thiện tính bám dính: Tăng tính bám dính giữa các lớp
- Phục hồi hình dạng: Phục hồi hình dạng ban đầu bằng cách làm phẳng các
vết lõm và vết xƣớc.
- Làm kín các bề mặt: Tránh hấp thụ vạt liệu sơn đƣợc dùng khi phun lớp
sơn màu.
1.2. Các phương pháp chuẩn bị bề mặt
Phƣơng pháp chuẩn bị bề mặt có các qui trình dƣới đây:
16
Hình 1.1. Sơ đồ quy trình chuẩn bị bề mặt cho tấm vỏ thân xe bị hƣ hỏng
17
Hình 1.2. Sơ đồ quy trình chuẩn bị bề mặt cho tấm vỏ xe đƣợc thay thế
1.3. Các vật liệu chuẩn bị bề mặt
Các vật liệu chuẩn bị bề mặt gồm có:
- Sơn lót: Chống gỉ, tạo bám dính
- Ma tít: Điền đầy các chỗ lõm sâu, tạo bám dính
- Sơn lót bề mặt: Tạo bề mặt bằng phẳng, tránh hấp thụ sơn, tạo bám dính
1.3.1. Sơn lót
Sơn lót có các tính chất sau:
- Chống gỉ.
- Tăng tính bám dính giữa kim loại nền (tấm thép) với các lớp tiếp theo.
- Thông thƣờng, sơn lót đƣợc phun một lớp rất mỏng và không cần mài.
Sau đây là các loại sơn lót sẵn có:
18
Hình 1.3. Các loại sơn lót sẵn có
1.3.1.1. Sơn rửa
- Sơn rửa còn gọi là sơn axit, có thành phần chính là nhựa vinyl butyric và
chất màu crôm kẽm chống gỉ, đƣợc bổ sung thêm chất đóng rắn làm bằng
axit phôtphoric.
- Sơn lót đƣợc sơn trực tiếp lên kim loại nền nhằm cải thiện tính chống gỉ
của bề mặt kim loại và tính bám dính của lớp tiếp theo.
- Có hai loại: một thành phần và hai thành phần. Tuy nhiên loại hai thành
phần có đặc tính chống gỉ và bám dính tốt hơn.
1.3.1.2. Sơn lót Lacquer
- Đƣợc làm từ nhựa nitrô cenlulô và ankin.
19
- Sơn lót lacquer khô nhanh và dễ sử dụng, mặc dù dặc tính chống gỉ và
bám dính không tốt bằng loại hai thành phần.
1.3.1.3. Sơn lót Urêthan
- Đƣợc làm từ nhựa ankin.
- Sơn lót Urêthan là loại sơn hai thành phần và dùng chất pôlisôxilát làm
chất đóng rắn.
- Nó có đặc tính chống gỉ và bám dính cao.
1.3.1.4. Sơn lót Epoxy
- Làm bằng nhựa Epoxy.
- Đây là loại sơn hai thành phần và dùng amin làm chất đóng rắn.
- Nó có đặc tính chống gỉ và bám dính cao.
Bảng 1.1 Bảng so sánh tính chất của các loại sơn lót
Loại sơn lót
Tính chất
Sơn rửa
Sơn lót Lacquer Sơn lót Urethan Sơn lót Epoxy
Chống gỉ
Bám dính
Biến cứng
▲
©
▲
▲
©
©
□
□
©
©
©
▲
©: rất tốt
□: tốt
▲: không tốt lắm
1.3.2. Ma tít
Ma tít là một dạng bột nhão. Nó là vật liệu trát vào lớp dƣới cùng để điền
đầy các vết lỏm sâu và tạo ra bề mặt bằng phẳng. Có các loại matit khác nhau
đƣợc sử dụng tuỳ thuộc vào chiều sâu của vết lõm và vật liệu đƣợc áp dụng.
Thông thƣờng, dao bả matít đƣợc dùng để trát lớp dày và điền đầy vết lõm, sau
đó làm phẳng bằng cách mài.
1.3.2. 1. Vật liệu làm ma tít
- Tƣơng tự nhƣ sơn, ma tít đƣợc làm từ 3 thành phần chính, chất độn, chất
dẻo và dung môi. Nó khác so với sơn thông thƣờng do tỷ lệ chất độn cao
để lấp đầy tốt hơn và dễ bả.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Các phương pháp chuẩn bị bề mặt - Nghề Công nghệ ô tô - Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_cac_phuong_phap_chuan_bi_be_mat_nghe_cong_nghe_o.pdf

