Giáo trình môn Tin học văn phòng - Phùng Sỹ Tiến

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ  
----- › &  
›-----  
GIÁO TRÌNH  
MÔ ĐUN : TIN HỌC VĂN PHÒNG  
NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH  
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG  
Ban hành kèm theo Quyết định số: 248b/QĐ-CĐNKTCN ngày 17 tháng 9 năm 2019  
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ  
Hà Nội, năm 2021  
(Lưu hành nội bộ)  
LỜI GIỚI THIỆU  
Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số lượng  
và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp  
ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới, lĩnh  
vực Công nghệ thông tin nói chung và nghề Quản trị mạng máy tính ở Việt Nam nói  
riêng đã có những bước phát triển đáng kể.  
Chương trình khung quốc gia nghề Quản trị mạng máy tính đã được xây dựng trên  
cơ sở phân tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun. Để tạo điều  
kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáo  
trình kỹ thuật nghề theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay.  
Mô đun 07: Tin học Văn phòng là mô đun đào tạo nghề được biên soạn theo hình  
thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình thực hiện, nhóm biên soạn đã  
tham khảo nhiều tài liệu trong và ngoài nước, kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế.  
Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những sai sót, rất mong  
nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn.  
Xin chân thành cảm ơn!  
Hà Nội, ngày 23 tháng 04 năm 2021  
Tham gia biên soạn  
1. Chủ biên Phùng Sỹ Tiến Trưởng khoa  
2. Tập thể Giảng viên Khoa CNTT  
Mọi thông tin đóng góp chia sẻ xin gửi về hòm thư [email protected]om, hoặc  
liên hệ số điện thoại 0913393834-0983393834  
3
MỤC LỤC  
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: ........................................................................................2  
LỜI GIỚI THIỆU ........................................................................................................3  
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN.......................................8  
1. GIớI THIệU Về WORD .................................................................................................8  
2. CÁC THAO TÁC CĂN BảN TRÊN MộT TÀI LIệU..............................................................9  
2.1. Tạo mới văn bản ...................................................................................................9  
2.2. Mở một văn bản tạo sẵn......................................................................................10  
2.3. Lưu một văn bản đã soạn thảo ............................................................................10  
2.4. Kết thúc làm việc trong Word..............................................................................10  
2.5. Thao tác với chuột và bàn phím ..........................................................................10  
2.6. Truy tìm và thay thế trong văn bản......................................................................14  
3. SOạN THảO VĂN BảN................................................................................................14  
BÀI 2 : TRÌNH BÀY VĂN BẢN ..............................................................................19  
1. ĐịNH DạNG VĂN BảN ...............................................................................................19  
1.1. Định dạng đoạn văn bản....................................................................................19  
1.2. Định dạng cột, tab, Numbering...........................................................................22  
1.3. Drop Cap (Tạo chữ hoa thụt cấp) .......................................................................25  
1.4. Watermark (Nền bảo vệ văn bản)........................................................................26  
1.5. Tạo tiêu đề trên và dưới (Header và Footer).......................................................26  
1.6. Đánh số thứ tự cho trang văn bản.......................................................................28  
2.CHÈN CÁC ĐốI TƯợNG VÀO VĂN BảN.........................................................................31  
2.1 Chèn các kí tự đặc biệt.........................................................................................32  
2.2 Chèn ClipArt và hình ảnh ....................................................................................33  
2.3 Chèn và hiệu chỉnh hình vẽ ..................................................................................34  
2.4. Chèn và hiệu chỉnh lưu đồ...................................................................................34  
2.5. Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ.....................................................................................35  
2.6. Lập và hiệu chỉnh biểu thức toán học..................................................................36  
3. CÁC HIệU ứNG ĐặC BIệT ...........................................................................................37  
BÀI 3: XỬ LÝ BẢNG BIỂU.....................................................................................69  
1. CHÈN BảNG BIểU VÀO VĂN BảN :..............................................................................69  
2. CÁC THAO TÁC TRÊN BảNG BIểU..............................................................................69  
2.1. Các phím dùng để di chuyển trong bảng .............................................................69  
2.2. Định dạng bảng ..................................................................................................69  
2.3. Định dạng đường viền và nền cho bảng ..............................................................71  
2.4. Chèn công thức toán học vào bảng .....................................................................71  
3. THAY ĐổI CấU TRÚC BảNG BIểU ...............................................................................72  
BÀI 4 : TỔNG QUAN VỀ BẢNG TÍNH EXCEL.....................................................76  
1 GIớI THIệU EXCEL : ..................................................................................................76  
1.1 Giới thiệu về Excel: .............................................................................................76  
1.2. Trình bày các khái niệm:.....................................................................................76  
4
1.3 Mô tả cấu trúc của một bảng tính: .......................................................................78  
2. CÁC LệNH CƠ BảN ĐốI VớI BảNG TÍNH.......................................................................80  
2.1 Tạo mới bảng tính................................................................................................80  
2.2 Mở bảng tính đã tạo: ...........................................................................................81  
2.3 Lưu bảng tính.......................................................................................................82  
2.4 Kết thúc làm việc với Excel:.................................................................................84  
3. CÁC THAO TÁC CĂN BảN TRÊN MộT BảNG TÍNH: .......................................................84  
3.1. Di chuyển trong bảng tính: .................................................................................84  
3.2 Chọn vùng làm việc: ............................................................................................86  
3.3 Chèn ô, dòng và cột trong bảng tính ....................................................................87  
3.5 Thay đổi độ rộng cột và chiều cao dòng...............................................................88  
3.6 Sao chép dữ liệu trong bảng tính.........................................................................89  
3.7 Các loại địa chỉ trong Excel.................................................................................91  
4. LAM VIệC VớI Dữ LIệU TRONG EXCEL.......................................................................92  
4.1. Nhập liệu, hiệu chỉnh..........................................................................................92  
4.2 Hiệu chỉnh nội dung các ô: ..................................................................................93  
4.3 Sử dụng các kỹ thuật khi nhập liệu......................................................................93  
5. ĐịNH DạNG: ............................................................................................................95  
5.1 Định dạng chung..................................................................................................95  
5.2 Sử dụng Wrap Text...............................................................................................96  
5.3 Xoay chữ (Orientation) ........................................................................................96  
5.4 Định dạng khung (border)....................................................................................96  
5.5. Hiệu ứng tô nền ô (Fill effect).............................................................................97  
6. BảNG VÀ ĐịNH DạNG BảNG TÍNH ..............................................................................98  
6.1 Áp dụng định dạng bảng cho danh sách và chuyển danh sách thành bảng...........98  
6.2.Xóa kiểu định dạng bảng đang áp dụng và chuyển bảng về danh sách.................99  
7. SắP XếP VÀ LọC Dữ LIệU: ..........................................................................................99  
7.1. Sắp xếp .............................................................................................................100  
7.2. Lọc dữ liệu........................................................................................................101  
BÀI 5: HÀM TRONG EXCEL................................................................................106  
1 . CÁC KHÁI NIệM:...................................................................................................106  
1.1 Hàm là gì?.........................................................................................................106  
1.2 Cú pháp chung của hàm (Function) ..................................................................107  
2. CÁC HÀM CƠ BảN THƯờNG DÙNG:..........................................................................109  
2.1 Hàm xử lý dữ liệu dạng số:................................................................................110  
2.2 Hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi:...........................................................................113  
2.3 Hàm xử lý dữ liệu dạng ngày tháng: ..................................................................115  
2.4 Hàm thống kê và thống kê có điều kiện ..............................................................117  
2.5. Các hàm Logic..................................................................................................118  
2.6. Các hàm tìm kiếm và tham chiếu.......................................................................119  
BÀI 6: TỔNG QUAN VỀ POWERPOINT..............................................................132  
1. GIớI THIệU............................................................................................................132  
1.1. khởi động và kết thúc làm việc với Office PowerPoint.......................................132  
1.2. Màn hình chương trình Office PowerPoint........................................................133  
5
2. LÀM QUEN VớI PRESENTATION-SLIDE ..................................................................133  
2.1. Các bước thiết kế một tập tin trình diễn đơn giản..............................................133  
BÀI 07: HIỆU ỨNG VÀ TRÌNH DIỄN ..................................................................136  
1. TạO HIệU ứNG CHO ĐốI TƯợNG: ..............................................................................136  
1.1. Tạo hiệu ứng nhanh theo mẫu...........................................................................136  
1.2 Tạo hiệu ứng theo tùy chọn của người thiết kế...................................................136  
1.3. Thay đổi hiệu ứng của một đối tượng................................................................137  
2. TRÌNH DIễN SLIDE ...............................................................................................138  
2.1. Cho trình diễn tất cả slide từ đầu đến cuối........................................................138  
2.2. Cho trình diễn từ slide hiện tại..........................................................................139  
2.3. Cho trình diễn một đoạn slide bất kỳ.................................................................139  
2.4. Ẩn/ hiện slide ....................................................................................................139  
TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................141  
6
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN  
Tên mô đun: Tin học văn phòng  
Mã mô đun: MĐQTM 07  
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun :  
- Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung, Anh văn  
chuyên ngành, tin học đại cương và trước các môn học, mô đun đào tạo chuyên  
môn nghề.  
- Tính chất: Là mô đun kỹ thuật cơ sở nghề.  
- Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Đây là mô đun đào tạo chuyên môn nghề, cung  
cấp cho sinh viên các kỹ năng cơ bản nhất của nghề Quản trị mạng máy tính.  
Mục tiêu của mô đun:  
- Về kiến thức:  
+ Hiểu bộ phần mềm Microsoft Office và cập nhật các phiên bản thông dụng  
- Về kỹ năng  
+Thao tác được các công cụ trong bộ phần mềm Microsoft Office hoặc phần mềm  
nguồn mở Open Office;  
+ Sử dụng thành thạo phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word hoặc phần  
mềm nguồn mở Open Office Writer) để tạo các tài liệu đạt tiêu chuẩn theo qui định;  
+ Sử dụng phần mềm bảng tính (Microsoft Excel hoặc bảng tính trong Open Office  
Calc) để tạo lập, biểu diễn các kiểu dữ liệu: số, chuỗi ký tự, Thời gian, biểu đồ và  
lập được các bảng tính...  
+ Sử dụng phần mềm trình diễn (Microsoft PowerPoint hoặc trình diễn trong Open  
Office Draw) thiết kế các bài báo cáo, chuyên đề một cách chuyên nghiệp.  
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:  
+ Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập.  
Nội dung của mô đun:  
Thời gian  
Số  
Tên các bài trong mô đun  
Tổng  
số  
Lý  
thuyết  
1
Thực  
hành  
4
Kiểm  
TT  
tra*  
1
Tổng quan về phần mềm xử lý văn  
bản  
5
2
3
4
5
6
7
Trình bày văn bản  
Xử lý bảng biểu  
12  
13  
5
2
2
10  
10  
4
1
1
Tổng quan về Excel  
Hàm trong Excel  
Tổng quan về Powerpoint  
Hiệu ứng và trình diễn  
Cộng  
1
31  
4
5
25  
3
1
20  
90  
3
16  
72  
1
15  
3
7
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN  
Mã bài: MĐQTM 07.1  
Giới thiệu:  
Bộ Microsoft Office 2003 người sử dụng quen thuộc với thanh menu chuẩn  
nằm ở phía trên cửa sổ thì Microsoft Word 2010 sử dụng thanh menu theo giao diện  
Ribbon, các chức năng sẽ được chia ra theo từng tab riêng biệt trên menu. Ngoài  
những tính năng cơ bản, phần mềm soạn thảo văn bản còn cung cấp cho người sử dụng  
những tính năng giúp người sử dụng có thể giao tiếp với các trình ứng dụng khác.  
Mục tiêu:  
- Trình bày được các thao tác căn bản trên một tài liệu.  
- Mô tả được chức năng của các thanh công cụ.  
- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.  
Nội dung chính:  
1. Giới thiệu về Word  
Mục tiêu:  
- Giới thiệu giao diện, chức năng các tab trên thanh menu  
Với thanh menu theo giao diện Ribbon, các chức năng sẽ được chia ra theo từng  
tab trên menu, không hiển thị ra toàn bộ như kiểu menu cũ 2003  
Hình 3.1: Menu Ribbon trên Word 2010  
Thanh Ribbon có 3 thành phần căn bản:  
1. Tab (thẻ) có 8 Tab cơ bản nằm ngang phía trên, mỗi Tab đại diện cho một vùng  
hoạt động.  
2. Group (nhóm) mỗi Tab bao gồm nhiều Group tập họp các đối tượng có liên quan  
mật thiết với nhau.  
3. Command (lệnh) mỗi Command có thể là một nút, một vùng để nhập nội dung  
hoặc một Menu (trình đơn). Mọi thứ trên một Tab đều được lựa chọn cẩn thận dựa  
trên các hoạt động của người dùng. Ví dụ Tab Home chứa những lệnh có tần suất sử  
dụng nhiều nhất chẳng hạn như các lệnh trong nhóm Font để định dạng văn bản như:  
Font, Font Size, Bold, Italic, v.v...  
8
2. Các thao tác căn bản trên một tài liệu  
Mục tiêu:  
- Trình bày các thao tác cơ bản tạo mới, mở, kết thúc văn bản  
- Trình bày các thao tác với chuột và bàn phím  
2.1. Tạo mới văn bản  
Thông thường sau khởi động Word, một màn hình trắng xuất hiện. Đó là tài liệu mới  
mà Word tự động tạo ra. Tạo mới gồm các cách sau đây:  
+ Nhấn chuột vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New, nhấn đúp chuột  
vô mục Blank document.  
+ Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + N  
Tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn: Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File),  
chọn New. Nhấn nút Create để tạo một tài liệu mới từ mẫu đã chọn.  
Hình 3.2 : Tạo mới văn bản  
Mặc định lưu tài liệu dạng Word 2003 trở về trước  
Mặc định, tài liệu của Word 2010 được lưu với định dạng là *.DOCX, khác với  
*.DOC quen thuộc. Với định dạng này, không thể nào mở được trên Word 2003 trở về  
trước nếu không cài thêm bộ chuyển đổi. Để tương thích khi mở trên Word 2003 mà  
không cài thêm chương trình, Word 2007 cho phép lưu lại với định dạng Word 2003  
(trong danh sách Save as type của hộp thoại Save As, chọn Word 97-2003 Document).  
Muốn Word 2010 mặc định lưu với định dạng của Word 2003, nhấn Microsoft  
Office Button (hoặc Tab File), chọn Word Options để mở hộp thoại Word Options.  
Trong khung bên trái, chọn Save. Tại mục Save files in this format, chọn Word 97-  
2003 Document (*.doc). Nhấn OK.  
9
Hình 3.3: Định dạng văn bản  
2.2. Mở một văn bản tạo sẵn  
Tương tự như Word 2007, phím tắt mở tài liệu có sẵn là Ctrl+O. Chúng ta cũng có thể  
vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Open.  
Hình 3.4: M
ở
v
ă
n b
ả
n t
ạ
o s
ẵ
n  
2.3. Lưu một văn bản đã soạn thảo  
Để ghi tài liệu lên đĩa có các cách sau:  
+ Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Save.  
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S  
2.4. Kết thúc làm việc trong Word  
Khi không làm việc với Word, thực hiện một trong các cách sau:  
+ Mở mục chọn File / Exit  
+ Mở mục chọn File / Close  
+ Nhấn tổ hợp phím Alt + F4  
2.5. Thao tác với chuột và bàn phím  
2.5.1. Thao tác với chuột  
2.5.1.1. Sao chép dạng văn bản  
Dùng Format Painter (nút hình cây cọ trên thanh công cụ Standard). Chúng ta có thể  
dùng để sao chép dạng từ một đoạn văn bản này đến một hoặc nhiều đoạn văn bản  
khác.  
10  
Cách dùng:  
+ Đánh khối văn bản có dạng cần chép  
+ Bấm một lần vào nút Format Painter (nếu muốn dán dạng vào một đoạn văn bản  
khác) hoặc bấm đúp nút (nếu muốn dán dạng vào nhiều đoạn văn bản khác).  
+ Để dán dạng vào những đoạn văn bản nào thì đánh khối chúng là xong (nhấn thêm  
phím Esc để tắt chức năng này nếu bấm đúp nút Format Painter).  
2.5.1.2. Sao chép hoặc di chuyển dòng hoặc cột trong table  
Trong một table, nếu muốn chép thêm hay di chuyển một hay nhiều dòng hoặc cột thì  
có thể dùng cách kéo và thả bằng chuột như sau: chọn dòng hoặc cột cần chép hoặc di  
chuyển, kéo khối đã chọn (nếu sao chép thì trước đó nhấn giữ phím Ctrl) đặt tại vị trí  
mong muốn.  
2.5.1.3. Sao chép hoặc di chuyển văn bản  
Sao chép:  
§
Chọn khối muốn sao chép  
§
Chọn HOME → Clipboard→ Copy  
Di chuyển con trỏ đến điểm cần chèn  
Chọn HOME → Clipboard→ Paste  
§
§
Di chuyển:  
§
§
§
§
Chọn khối muốn sao chép  
Chọn HOME → Clipboard→ Cut  
Di chuyển con trỏ đến điểm cần chèn  
Chọn HOME → Clipboard→ Paste  
2.5.1.4. Phóng to hoặc thu nhỏ tài liệu  
Chọn VIEW → Zoom → Nút Zoom  
Chọn Zoom trong hộp thoại  
§
§
Hình 3.5: Hộp thoại phóng to hoặc thu nhỏ tài liệu  
2.5.1.5. Đánh khối toàn bộ tài liệu  
Thực hiện một trong các cách sau:  
+ Chọn HOME→Editing→Select All  
11  
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A  
+ Đưa chuột về lề trái văn bản (mũi tên trỏ chuột sẽ nghiêng về phải) và bấm nhanh 3  
lần chọn toàn bộ tài liệu.  
2.5.2. Thao tác với bàn phím  
Các phím thường dùng trong Winword gồm các phím:  
Các phím di chuyển con trỏ:  
Phím ↑: Di chuyển con trỏ lên một dòng.  
Phím ↓: Di chuyển con trỏ xuống một dòng.  
Phím →: Di chuyển con trỏ sang phải một ký tự.  
Phím ←: Di chuyển con trỏ sang trái một ký tự.  
Các phím xoá ký tự:  
Phím Delete: Xoá ký tự tại vị trí con trỏ (bên phải con trỏ).  
Phím Backspace: Xoá ký tự liền trái vị trí con trỏ.  
Phím Insert: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn (Insert) và thay thế (Overwrite) ký tự.  
Các phím điều khiển:  
Phím Home: Chuyển vị trí con trỏ về đầu dòng văn bản chứa con trỏ.  
Phím End: Chuyển vị trí con trỏ về cuối dòng văn bản chứa con trỏ.  
Phím Page Up: Chuyển vị trí con trỏ lên trên một trang màn hình.  
Phím Page Down: Chuyển vị trí con trỏ xuống dưới một trang màn hình.  
Muốn về đầu văn bản: ấn đồng thời Ctrl+Home.  
Muốn về cuối văn bản: ấn đồng thời Ctrl+End.  
Một số thao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng  
Ctrl+1: Giãn dòng đơn (1)  
Ctrl+2:Giãn dòng đôi (2)  
Ctrl+5: Giãn dòng 1,5  
Ctrl+0: (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn  
Ctrl+Shift+F: Thay đổi phông chữ  
Ctrl+Shift+P: Thay đổi cỡ chữ  
Ctrl+D: Mở hộp thoại định dạng font chữ  
Ctrl+B: Bật/tắt chữ đậm  
Ctrl+I: Bật/tắt chữ nghiêng  
Ctrl+U: Bật/tắt chữ gạch chân đơn  
Ctrl+A: Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file  
Ctrl+F: Tìm kiếm k tự  
Ctrl+G (hoặcF5): Nhảy đến trang số  
Ctrl+H: Tìm kiếm và thay thế ký tự  
12  
Ctrl+]: Tăng 1 cỡ chữ  
Ctrl+[: Giảm 1 cỡ chữ  
Ctrl+W: Đóng file  
Ctrl+Shift+>: Tăng 2 cỡ chữ  
Ctrl+Shift+<: Giảm 2 cỡ chữ  
Ctrl+F2: Xem hình ảnh nội dung file trước khi in  
Alt+Shift+S: Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window  
Ctrl+enter: Ngắt trang  
Ctrl+Home: Về đầu file  
Ctrl+End: Về cuối file  
Alt+Tab: Chuyển đổi cửa sổ làm việc  
2.5.3 Chọn khối và thao tác trên khối  
〈 Chọn khối:  
Thực hiện các cách sau:  
+ Nhắp chuột từ điểm đầu đến điểm cuối của văn bản cần chọn  
+ Nhắp chuột để đặt con trỏ text ở điểm đầu, giữ Shift và nhắp chuột  
ở điểm cuối của đoạn văn bản cần chọn  
+ Dùng phím Home, End và phím mũi tên trên bàn phím để di chuyển  
con trỏ text đến điểm đầu  
Giữ phím Shift và gõ các phím mũi tên thích hợp để di chuyển con trỏ text đến điểm  
cuối của đoạn văn bản cần chọn  
〈 Sao chép, di chuyển:  
Lệnh Biểu tượng Phím tương đương  
Ý nghĩa  
Cut  
Chuyển đoạn văn bản đã chọn  
vào bộ nhớ Clipboard  
Ctrl + X  
Ctrl + C  
Chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ  
nhớ Clipboard  
Copy  
Ctrl + V  
Dán đoạn văn bản có trong  
Paste  
Clipboard vào vị trí con trỏ text  
Đánh dấu chọn đoạn văn bản  
- Vào menu HOME → Clipboard chọn Copy hoặc Cut  
- Đặt con trỏ ở vị trí kết quả chọn Paste  
〈 Xóa khối  
- Chọn đoạn văn bản cần xóa. Nhấn phím Delete trên bàn phím  
13  
2.6. Truy tìm và thay thế trong văn bản  
Truy tìm: Thực hiện các cách sau  
+ Chọn HOME → Editing → chọn Find  
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F xuất hiện hộp thoại  
Gõ t
ừ
c
ầ
n tìm  
Kết quả tìm kiếm  
Hình 3.6: Hộp thoại tìm kiếm  
Thay thế:  
+ Chọn HOME → Editing → chọn Replace xuất hiện hộp thoại:  
Gõ từ cần tìm  
Gõ từ cần thay thế  
Hình 3.7: Hộp thoại thay thế  
3. Soạn thảo văn bản  
Cách gõ Tiếng Việt:  
Có rất nhiều cách gõ Tiếng Việt trong môi trường Windows. Sau đây là 2 cách gõ  
thông dụng nhất:  
- Kiểu gõ Telex:  
aa  
à â  
à ă  
à đ  
à ê  
à ô  
à ơ  
à ư  
s à dấu sắc  
f à dấu huyền  
r à dấu hỏi  
x à dấu ngã  
j à dấu nặng  
z à hủy dấu  
aw  
dd  
ee  
oo  
ow,]  
w,uw,]  
Lặp dấu:  
ddd  
à dd  
à oo  
[[  
]]  
à [  
à ]  
ooo  
eeeà ee  
Ví dụ: Gõ dòng chữ:  
Nước chảy đá mòn  
14  
bằng dãy các phím sau:  
Nwowcs chayr ddas monf  
hoặc N][cs chary ddas mofn  
- Kiểu VNI:  
Phím số số 1  
Phím số số 2  
Phím số số 3  
Phím số số 4  
Phím số số 5  
Phím số số 6  
Phím số số 7  
Phím số số 8  
Phím số số 9  
Phím số số 0=  
=
=
=
=
=
=
=
=
=
Dấu sắc  
Dấu huyền  
Dấu hỏi  
Dấu ngã  
Dấu nặng  
Dấu mũ của chữ â, ê và ô  
Dấu râu của chữ ơ và ư  
Dấu mũ của chữ ă  
Dấu gạch ngang của chữ đ  
Hủy dấu (xóa dấu)  
Ví dụ: Gõ dòng chữ: Nước chảy đá mòn  
bằng dãy các phím sau:  
Nu7o71c cha3y d9a1 mo2n  
hoặc Nu7o7c1 chay3 d9a1 mon2  
Bảng mã và Font chữ Tiếng Việt:  
Để gõ được Tiếng Việt, ngoài kiểu gõ, thì còn cần phải có sự tương thích giữa  
Bảng mã và Font chữ. Hiện nay có rất nhiều Bảng mã dùng để gõ tiếng Việt. Tuy  
nhiên thông dụng nhất vẫn là các Bảng mã sau đây:  
〈
Bảng mã TCVN3 - 5712:  
Là loại font 1 Byte được dùng hầu hết tại các tỉnh khu vực phía Bắc và Hà nội. Font  
này tuân thủ theo bảng mã chuẩn quốc gia TCVN 5712 được phát hành năm 1993 và  
được khuyến cáo dùng trong khối cơ quan nhà nước.  
Font chữ soạn thảo cho bảng mã TCVN3 có 2 loại:  
- Font soạn thảo chữ thường có dạng: .Vn................  
Ví dụ: Các Font chữ như: .VnTime, .VnArial, ......  
- Font soạn thảo chữ hoa có dạng: .Vn...............H  
Ví dụ: Các Font chữ như: .VnTimeH, .VnArialH, ......  
〈
Bảng mã VNI:  
Font VNI do công ty Vietnam International (USA) phát triển, là font chữ 2 byte  
thường được sử dụng trong khu vực phía Nam và ở nước ngoài.  
Font chữ soạn thảo cho bảng mã VNI có dạng: VNI-...............  
Ví dụ: Các Font chữ như: VNI-Times, VNI-Univer, VNI-Vari, .........  
〈
Bảng mã Vietware_X:  
Là loại Font chữ 2 Byte.  
Font chữ soạn thảo cho bảng mã Vietware_X có dạng: VN...............  
Ví dụ: Các Font chữ như: VNtimes new roman, VNarial, VNrenfrew, .........  
Bảng mã Unicode:  
〈
15  
Là loại Font chữ 1 Byte. Rất thông dụng hiện nay, và đang là Font chuẩn trên các  
trang Web tiếng Việt.  
Font chữ dành cho bảng mã này: Times new roman, Tahoma, Verdana,.....  
Sử dụng bộ gõ Unikey trong soạn thảo:  
Để sử dụng bộ gõ này cần tiến hành như sau:  
- Khởi động Unikey (Nếu bộ gõ chưa khởi động).  
- Nhấp phải chuột vào biểu tượng Unikey trên Taskbar, chọn mục “Hiện cửa sổ  
Unikey” (Unikey Panel). Màn hình Unikey có dạng:  
Hình 3.8: Giao diện Unikey  
o
o
o
Trong mục “Kiểu gõ”, chọn kiểu gõ (Telex/VNI); chọn kiểu bỏ dấu  
Trong mục “Bảng mã”, chọn bảng mã cần dùng.  
Trong mục “Mở rộng”, dùng bật/tắt các chức năng tùy chọn .  
Bài tập 1: Tìm hiểu về Microsoft  
Yêu cầu:  
- Khởi động Microsoft Word: Quan sát, di chuyển qua các tab trên thanh  
Ribbon -> kích vào Office Button và chọn Word Options -> để thiết lập một  
số thông số như: đơn vị đo, hiển thị khung, đặt mặc định lưu tài liệu ở định  
dạng Word 97-2003, ....  
- Tạo một tệp mới, không cần soạn thảo nội dung hãy  
o Ghi văn bản với tên “Vidu_1”: theo định dạng Word  
97-2003  
o Sử dụng hộp thoại “Save As” lưu file này sang định dạng Word 2007  
(docx)  
- Quan sát và thử thay đổi các cách hiển thị, di chuyển tài liệu  
16  
Bài 2: Tìm kiếm và thay thế  
- Tìm kiếm các từ “Microsoft” trong đoạn văn bản đã  
soạn ở Bài 1 b)  
- Thay thế từ “Microsoft” bằng “MS”  
Bài tập thực hành của học viên  
Kiến thức:  
Câu 1: Các tổ hợp phím sau có tác dụng gì ?  
Ctrl - ICtrl - P  
Ctrl - L  
Ctrl - F  
Ctrl - V  
Ctrl - S  
Alt - F4 Ctrl - B  
Ctrl - N  
Ctrl - G  
Câu 2: Trình bày cách sao chép và di chuyển khối văn bản?  
Câu 3: Trình bày kiểu gõ Telex trong tiếng việt ?  
Kỹ năng:  
BÀI TẬP THỰC HÀNH WORD 1  
YÊU CẦU :  
- Gõ và trình bày văn bản theo mẫu sau va lưu lại với tên TH01.DOC  
- Sao chép khổ thơ thứ hai xuống dưới khổ thơ thứ ba  
- Di chuyển tên tác giả dưới tiêu đề  
- Thay thế từ “ta” thành từ “anh”  
- Tìm từ “sơn ” trong đoạn thơ trên  
@Hướng dẫn thực hành  
1.  
- Mở file mới:File/New/Blank document  
- Gõ bài thơ theo mẫu  
- Chọn thẻ File/Save hay CTRL+ S để lưu bài thơ tên TH01.doc  
2. Sao chép: Đánh khối khổ thơ thứ hai;chọn Home/Copy hoặc Ctrl+C; sau đó  
chuyển điểm chèn xuống dưới khổ thơ thứ ba rồi chọn home/paste hoặc ctrl+v  
3. Di chuyển tên tác giả: Thao tác như trên nhưng chọn home/cut  
4. Chọn Home→ Editing → chọn Replace thay thế từ “ta” thành từ “anh”  
5. Chọn Home → Editing → chọn Find hoặc CTRL+F  
ĐÔI MẮT NGƯỜI SƠN TÂY  
Em ở thành sơn chạy giặc về  
Ta từ chinh chiến cũng ra đi  
Cách biệt bao ngày quê Bất Bạt  
Chiều xanh không thấy bóng Ba Vì  
17  
Vầng trán em mang trời quê hương  
Mắt em dìu dịu buồn Tây Phương  
Ta nhớ xứ đoài mây trắng lắm  
Em có bao giờ em em nhớ thương?  
…
Đôi mắt sơn tây  
U uẩn nhiều lưu lạc  
Buồn viễn xứ khôn khuây  
Ta gửi niềm nhớ thương  
Em mang giùm ta nhé  
Ngày trở lại quê hương  
Đường hoa khô ráo lệ  
…
Bao giờ ta gặp em lần nữa  
Ngày ấy thanh bình rộn tiếng ca  
Đã hết sắc màu chinh chiến cũ  
Còn có bao giờ em nhớ ta?  
Lưu Trọng Lư  
18  
BÀI 2 : TRÌNH BÀY VĂN BẢN  
Mã bài: MĐQTM 07.2  
Giới thiệu:  
Trong Windows loại chữ được dùng có bề rộng ký tự không cố định, do đó khi  
soạn thảo không được dùng dấu khoảng cách để chỉnh dòng, chỉnh đoạn. Không nên  
để hai dấu cách hoặc hơn liền nhau. Đầu dòng thứ nhất của một đoạn không được gõ  
các dấu khoảng cách mà dùng chức năng định dạng đoạn để lùi đầu dòng.  
Word là một bộ xử lý từ có định dạng, tức là sau khi nhập nội dung ta có thể  
quy định hình thức trình bày cho các nội dung đó tùy ý. Hai yếu tố cơ bản để định  
dạng cho văn bản là định dạng ký tự (quy định hình dạng từng ký tự trong văn bản).  
Về cơ bản thuộc tính của ký tự bao gồm: font chữ, kiểu chữ (thường, đậm, nghiêng,  
gạch chân, chỉ số trên, chỉ số dưới), cỡ chữ tính theo chiều cao của ký tự và màu chữ.  
Thuộc tính của đoạn bao gồm: lề trái và lề phải của đoạn, khoảng cách lùi vào của  
dòng đầu tiên trong một đoạn, cách dóng đoạn (dóng trái, dóng phải, dóng giữa và  
dóng đều hai bên) và khoảng cách các dòng trong đoạn.  
Mục tiêu:  
- Sử dụng được các đối tượng và hiệu ứng để trình bày văn bản.  
- Trình bày cách thức định dạng văn bản.  
- Định dạng được một văn bản đúng yêu cầu.  
- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.  
Nội dung chính:  
1. Định dạng văn bản  
Mục tiêu:  
- Giúp sinh viên định dạng văn bản thành thạo: định dạng chữ, canh lề văn bản,  
khoảng cách các đoạn, định dạng cột, số thứ tự tự động, thẻ tab, khung nền, đánh số  
trang cho văn bản.  
- Thao tác thành thạo định dạng trang văn bản: định dạng lề, hướng trang văn bản,  
chèn một trang trống , chèn trang bìa, cách ngắt trang.  
1.1. Định dạng đoạn văn bản  
Định dạng chữ: Chọn đọan văn bản muốn định dạng, đưa con trỏ chuột vào vùng  
chọn cho đến khi xuất hiện thanh công cụ Mini.  
19  
Cỡ chữ  
Font chữ  
In đậm  
Màu chữ  
In nghiêng  
Gạch dưới  
Căn lề đoạn văn:  
Để căn lề cho đoạn văn thực hiện các bước sau:  
- Bước 1: Chọn 1 đoạn văn hoặc các đoạn văn cần căn lề  
- Bước 2: Trong thẻ Home, nhóm Paragraph, nhấn nút Align Left để canh lề trái, nhấn  
Align Right để canh phải, nhấn nút Center để canh giữa (giữa 2 lề trái và phải), hay  
nhấn nút Justify để canh đều hai bên.  
Định dạng khoảng cách các đoạn văn:  
Để định dạng khoảng cách cho đoạn văn thực hiện các bước sau:  
- Bước 1: Chọn đoạn văn bản muốn thay đổi.  
- Bước 2: Trong thẻ Home, nhóm Paragraph, nhấn nút Line Spacing.  
- Bước 3: Chọn khoảng cách muốn, chẳng hạn 2.0  
Các kiểu khoảng cách dòng mà Word hỗ trợ:  
- Single (dòng đơn). Tùy chọn này hỗ trợ font lớn nhất trong dòng đơn  
- 1.5 lines: Gấp 1,5 lần khoảng cách dòng đơn.  
- Double: Gấp 2 lần khoảng cách dòng đơn.  
- At least: Lựa chọn này xác lập khoảng cách dòng tối thiểu cần thiết để phù hợp với  
font hoặc đồ họa lớn nhất trên dòng.  
- Exactly: Cố định khoảng cách dòng và Word sẽ không điều chỉnh nếu sau đó  
tăng hoặc giảm cỡ chữ.  
- Multiple: Xác lập khoảng cách dòng tăng hoặc giảm theo tỉ lệ % so với dòng đơn mà  
ta chỉ định. Ví dụ, nhập vào 1.2 có nghĩa là khoảng cách dòng sẽ tăng lên 20% so với  
dòng đơn.  
Ghi chú: Nếu muốn đặt nhiều khoảng cách giữa các dòng nhưng khoảng cách này  
không có trong menu xuất hiện khi nhấn nút Line Spacing, hãy chọn Line Spacing  
Options, và nhập vào khoảng cách cần định dạng.  
20  
Hình 4.1: Hộp thoại định dạng đoạn văn bản  
Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn  
Thực hiện các bước sau  
- Bước 1: Nhấn chuột vào đoạn mà ta muốn thụt lề dòng đầu tiên.  
- Bước 2: Trong thẻ Home, nhấn vào nút mũi tên góc dưới bên phải của nhóm  
Paragraph.  
- Bước 3: Ở hộp thoại Paragraph, chọn thẻ Indents and Spacing. Tại mục Special, ta  
chọn First line. Tại mục By, chọn khoảng cách thụt vào. Nhấn OK.  
Hình 4.2: Lựa chọn các thông số định dạng lề đặc biệt  
21  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 115 trang baolam 22740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình môn Tin học văn phòng - Phùng Sỹ Tiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_mon_tin_hoc_van_phong_phung_sy_tien.pdf